Phụ lục VI: MẪU VĂN BẢN KÊ KHAI GIÁ
(Kèm theo Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)
|
CN CTY CP TM GAS BÌNH MINH
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 2025 V/v kê khai giá hàng hóa, dịch vụ bán trong nước hoặc xuất khẩu |
, ngày..12..tháng..7..năm..2025.. |
Kính gửi: Sở Công thương
Thực hiện quy định tại Luật Giá, Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá.
CN CTY CP TM GAS BÌNH MINH gửi Bảng kê khai mức giá hàng hóa, dịch vụ bán trong nước hoặc xuất khẩu (đính kèm).
Mức giá kê khai này thực hiện từ ngày 01/01/2025 00:00:00
CN CTY CP TM GAS BÌNH MINH xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của mức giá mà chúng tôi đã kê khai.
|
Nơi nhận: - Như trên: - Lưu. |
(Ký tên, đóng dấu) |
- Họ và tên người nộp biểu mẫu : Người chuyenẻ
- Địa chỉ đơn vị thực hiện kê khai:
- Số điện thoại liên lạc : 0123456
- Email :
- Số Fax :
GHI NHẬN NGÀY NỘP VĂN BẢN KÊ KHAI GIÁ CỦA CƠ QUAN TIẾP NHẬN
(Cơ quan tiếp nhận văn bản kê khai giá ghi ngày, tháng, năm nhận được văn bản kê khai giá và
đóng dấu công văn đến)
| Sở Công thương |
|
Số: 1 Ngày nhận hồ sơ: 12/07/2025 Ngày duyệt hồ sơ: 12/07/2025 |
|
CN CTY CP TM GAS BÌNH MINH
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| , ngày..12..tháng..7..năm..2025.. |
BẢNG KÊ KHAI MỨC GIÁ
(Kèm theo công văn số 2025 ngày 12 tháng 7 năm 2025 của CN CTY CP TM GAS BÌNH MINH
1. Mức giá kê khai bán trong nước:
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật, quy cách |
Đơn vị tính |
Loại giá (bán buôn, bán lẻ) |
Giá kê khai kỳ liền kề trước (kèm số văn bản kê khai) |
Giá kê khai kỳ này |
Thời điểm định giá, điều chỉnh giá |
Mức tăng/ giảm so với kỳ liền kề trước |
Tỷ lệ tăng/ giảm so với kỳ liền kề trước |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán lẻ | 100 | ||||||||
| 2 | Bán lẻ | 100 | ||||||||
| 3 | Bán lẻ | 100 | ||||||||
| 4 | Bán lẻ | 100 | ||||||||
| 5 | Bán lẻ | 100 | ||||||||
| 6 | Bán lẻ | 100 | ||||||||
| 7 | Bán lẻ | 100 |
2. Mức giá kê khai bán xuất khẩu:
3. Phân tích nguyên nhân điều chỉnh giá bán giữa lần kê khai giá kỳ này so với kỳ liền kề trước: nêu cụ thể nguyên nhân do biến động của các yếu tố hình thành giá và các nguyên nhân khác tác động làm tăng hoặc giảm giá hàng hóa, dịch vụ.
4. Ghi rõ mức thuế giá trị gia tăng đã bao gồm trong giá.