Phụ lục VI: MẪU VĂN BẢN KÊ KHAI GIÁ
(Kèm theo Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)
|
Thóc tẻ gạo tẻ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 123 V/v kê khai giá hàng hóa, dịch vụ bán trong nước hoặc xuất khẩu |
Vĩnh Long, ngày..16..tháng..7..năm..2025.. |
Kính gửi: Sở Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn
Thực hiện quy định tại Luật Giá, Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá.
Thóc tẻ gạo tẻ gửi Bảng kê khai mức giá hàng hóa, dịch vụ bán trong nước hoặc xuất khẩu (đính kèm).
Mức giá kê khai này thực hiện từ ngày 01/01/2025 00:00:00
Thóc tẻ gạo tẻ xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của mức giá mà chúng tôi đã kê khai.
|
Nơi nhận: - Như trên: - Lưu. |
(Ký tên, đóng dấu) |
- Họ và tên người nộp biểu mẫu : Người chuyển
- Địa chỉ đơn vị thực hiện kê khai: Vĩnh Long
- Số điện thoại liên lạc : 01234656
- Email :
- Số Fax :
GHI NHẬN NGÀY NỘP VĂN BẢN KÊ KHAI GIÁ CỦA CƠ QUAN TIẾP NHẬN
(Cơ quan tiếp nhận văn bản kê khai giá ghi ngày, tháng, năm nhận được văn bản kê khai giá và
đóng dấu công văn đến)
| Sở Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn |
|
Số: 1 Ngày nhận hồ sơ: 16/07/2025 Ngày duyệt hồ sơ: 16/07/2025 |
|
Thóc tẻ gạo tẻ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Vĩnh Long, ngày..16..tháng..7..năm..2025.. |
BẢNG KÊ KHAI MỨC GIÁ
(Kèm theo công văn số 123 ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Thóc tẻ gạo tẻ
1. Mức giá kê khai bán trong nước:
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật, quy cách |
Đơn vị tính |
Loại giá (bán buôn, bán lẻ) |
Giá kê khai kỳ liền kề trước (kèm số văn bản kê khai) |
Giá kê khai kỳ này |
Thời điểm định giá, điều chỉnh giá |
Mức tăng/ giảm so với kỳ liền kề trước |
Tỷ lệ tăng/ giảm so với kỳ liền kề trước |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | thóc gạo | Bán lẻ | 25.000 | 25.500 | 500 | 2 % | ||||
| 2 | Bán lẻ | 100 | ||||||||
| 3 | Bán lẻ | 100 | ||||||||
| 4 | Bán lẻ | 100 | ||||||||
| 5 | Bán lẻ | 100 | ||||||||
| 6 | Bán lẻ | 100 | ||||||||
| 7 | Bán lẻ | 100 |
2. Mức giá kê khai bán xuất khẩu:
3. Phân tích nguyên nhân điều chỉnh giá bán giữa lần kê khai giá kỳ này so với kỳ liền kề trước: nêu cụ thể nguyên nhân do biến động của các yếu tố hình thành giá và các nguyên nhân khác tác động làm tăng hoặc giảm giá hàng hóa, dịch vụ.
4. Ghi rõ mức thuế giá trị gia tăng đã bao gồm trong giá.