ỦY BAN NHÂN DÂN
PHỤ LỤC
BẢNG GIÁ THỊ TRƯỜNG HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THÁNG 11 NĂM 2024
(Ban hành kèm theo của Bộ Tài chính quy định chế độ báo cáo giá thị trường)
| STT | Mã hàng hóa |
Tên hàng hóa dịch vụ | Đặc điểm kinh tế, kỹ thuật, quy cách |
Đơn vị tính |
Giá phổ biến kỳ báo cáo | Giá bình quân kỳ trước |
Giá bình quân kỳ này | Mức tăng (giảm) giá bình quân | Tỷ lệ tăng (giảm) giá bình quân (%) | Nguồn thông tin | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9=8-7 | 10=9/7 | 11 | 12 |
| 1 | 01.0001 | Thóc, gạo tẻ thường | Khang dân hoặc tương đương | đ/kg | 100.000 | 100.000 | 0 | 0 | Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định | ||
| 2 | 01.0002 | Gạo tẻ ngon | Tám thơm hoặc tương đương | đ/kg | 100.000 | 100.000 | 0 | 0 | Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định | ||
| 3 | 01.0003 | Thịt lợn hơi (Thịt heo hơi) | đ/kg | 200.000 | 200.000 | 0 | 0 | Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định |