THÔNG TIN HỒ SƠ
Số quyết định: 123
Địa bàn:
Thời điểm: 10/07/2025
Thông tin hồ sơ chi tiết
| STT | Tên sản phẩm dịch vụ | Đơn vị tính | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Hỗ trợ xe buýt nội tỉnh theo Km hoạt động | This version of TotalExcelConverter is unregistered. | 614.992 |
| 2 | Hỗ trợ vé xe buýt cho các đối tượng thuộc diện ưu tiên – Đối tượng 1 (100%) cự ly dưới 25km | 1000đ/người | 170.000 |
| 3 | Hỗ trợ vé xe buýt cho các đối tượng thuộc diện ưu tiên – Đối tượng 1 (100%) cự ly trên 25km | 200.000 | |
| 4 | Hỗ trợ vé xe buýt cho các đối tượng thuộc diện ưu tiên – Đối tượng 1 (100%) liên tuyến | 280.000 | |
| 5 | Hỗ trợ vé xe buýt cho các đối tượng thuộc diện ưu tiên – Đối tượng 2 (70%) cự ly dưới 25km | 119.000 | |
| 6 | Hỗ trợ vé xe buýt cho các đối tượng thuộc diện ưu tiên – Đối tượng 2 (70%) cự ly trên 25km | 140.000 | |
| 7 | Hỗ trợ vé xe buýt cho các đối tượng thuộc diện ưu tiên – Đối tượng 2 (70%) liên tuyến | 196.000 | |
| 8 | Xe ô tô tải có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông trên 20 tấn, xe ô tô đầu kéo có khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thông trên 20 tấn và các loại xe ô tô chuyên dùng | 570.000 | |
| 9 | Xe ô tô tải có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông trên 7 tấn đến 20 tấn, xe ô tô đầu kéo có khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thông đến 20 tấn và các loại máy kéo | 360.000 | |
| 10 | Xe ô tô tải có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông trên 2 tấn đến 7 tấn | 330.000 | |
| 11 | Xe ô tô tải có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông đến 2 tấn | 290.000 | |
| 12 | Máy kéo, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ và các loại phương tiện vận chuyển tương tự | 190.000 | |
| 13 | Rơ moóc, sơ mi rơ moóc | 190.000 | |
| 14 | Xe ô tô chở người trên 40 ghế (kể cả lái xe), xe buýt | 360.000 | |
| 15 | Xe ô tô chở người từ 25 đến 40 ghế (kể cả lái xe) | 330.000 | |
| 16 | Xe ô tô chở người từ 10 đến 24 ghế (kể cả lái xe) | 290.000 | |
| 17 | Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi, xe ô tô cứu thương | 250.000 | |
| 18 | Xe ba bánh và các loại phương tiện vận chuyển tương tự | 110.000 | |
| 19 | Thay đổi mục đích sử dụng (công dụng) của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng | 910.000 | |
| 20 | Thay đổi hệ thống, tổng thành xe cơ giới, xe máy chuyên dùng | 560.000 |