THÔNG TIN HỒ SƠ
Số quyết định: 20/2017/QĐ-UBND
Địa bàn:
Thời điểm: 8/15/2017 12:00:00 AM
Thông tin hồ sơ chi tiết
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp I | Cấp II | Cấp III | Cấp IV | Cấp V | Cấp VI | |||
| II | Khoáng sản không kim loại | |||||||
| II1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 50.000 | |||||
| II5 | Cát | |||||||
| II501 | Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) | m3 | 60.000 | |||||
| II502 | Cát xây dựng | |||||||
| II50201 | Cát đen dùng trong xây dựng | m3 | 70.000 | |||||
| II7 | Đất làm gạch, ngói | m3 | 120.000 | |||||
| V | Nước thiên nhiên | |||||||
| V2 | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch | |||||||
| V201 | Nước mặt | m3 | 2.000 | |||||
| V202 | Nước dưới đất (nước ngầm) | m3 | 6.000 | |||||
| V3 | Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác | |||||||
| V301 | Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | m3 | 40.000 | |||||
| V303 | Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng | m3 | 3.000 | |||||