THÔNG TIN HỒ SƠ
Số quyết định: 22/2022/QĐ-UBND
Địa bàn: TỈNH VĨNH LONG
Thời điểm: 13/11/2023
Mô tả:
Cơ quan tiếp nhận:
Thông tin hồ sơ chi tiết
| TT | Mô tả | Giá rừng | Giá cho thuê quyền sử dụng rừng/năm | Giá bồi thường thiệt hại đối với rừng tự nhiên | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | ||||||||||
| Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | ||
| Rừng đặc dụng | |||||||||||||||
| 1.1 | Mật độ 1.667 cậy/ha | ||||||||||||||
| Rừng Sản xuất | |||||||||||||||
| Rừng nứa tự nhiên núi đất | 62.000 | 1.380.000 | 56.000 | 1.185.000 | 15.000.000 | 30.000.000 | |||||||||
| Rừng vầu tự nhiên núi đất | |||||||||||||||
| Rừng hỗn giao TN-G tự nhiên núi đất | |||||||||||||||
| Rừng phòng hộ | |||||||||||||||
| Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRTX trung bình | 5.000 | 280.000 | 4.500 | 150.000 | 3.000 | 140.000 | |||||||||
| Rừng gỗ tự nhiên núi đá LRTX trung bình | |||||||||||||||