THÔNG TIN HỒ SƠ GIÁ PHÍ, LỆ PHÍ

Số quyết định: 06/2017/QĐ-UBND

Thời điểm: 27/03/2017

Địa bàn:


Thông tin hồ sơ chi tiết

STT Nội dung Đơn vị tính Đơn giá Đơn giá 2 Ghi chú
I Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
1 Chợ hạng 1
1.1 Vị trí 1
- Có mái che Đồng/m2/tháng 100.000
- Không có mái che (Cố định) Đồng/m2/ngày 2.500
- Không có mái che (Không cố định) Đồng/m2/ngày 2.000
1.2 Vị trí 2
- Có mái che Đồng/m2/tháng 75.000
- Không có mái che (Cố định) Đồng/m2/ngày 2.000
- Không có mái che (Không cố định) Đồng/m2/ngày 1.500
1.3 Vị trí 3
- Có mái che Đồng/m2/tháng 60.000
- Không có mái che (Cố định) Đồng/m2/ngày 1.500
- Không có mái che (Không cố định) Đồng/m2/ngày 1.000
2 Chợ hạng 2
2.1 Vị trí 1
- Có mái che Đồng/m2/tháng 75.000
- Không có mái che (Cố định) Đồng/m2/ngày 2.000
- Không có mái che (Không cố định) Đồng/m2/ngày 1.500
2.2 Vị trí 2
- Có mái che Đồng/m2/tháng 60.000
- Không có mái che (Cố định) Đồng/m2/ngày 1.500
- Không có mái che (Không cố định) Đồng/m2/ngày 1.000
2.3 Vị trí 3
- Có mái che Đồng/m2 /tháng 50.000
- Không có mái che (Cố định) Đồng/m2/ngày 1.000
- Không có mái che (Không cố định) Đồng/m2/ngày 500
3 Chợ hạng 3
3.1 Vị trí 1
- Có mái che Đồng/m2/tháng 35.000
- Không có mái che (Cố định) Đồng/m2/ngày 1.000
- Không có mái che (Không cố định) Đồng/m2/ngày 500
3.2 Vị trí 2
- Có mái che Đồng/m2/tháng 25.000
- Không có mái che (Cố định) Đồng/m2/tháng 500
- Không có mái che (Không cố định) Đồng/m2/ngày
3.3 Vị trí 3
- Có mái che Đồng/m2/tháng 20.000
- Không có mái che (Cố định) Đồng/m2/ngày
- Không có mái che (Không cố định) Đồng/m2/ngày
II Dịch vụ sử dụng đò
1 Giá đò ngang bằng phương tiện cơ giới
1.1 Cự ly vận chuyển dưới 500 m
- Hành khách Đồng/người 1.000
- Xe đạp Đồng/xe (kể cả lái xe) 1.500
- Xe đạp điện, xe máy điện Đồng/xe (kể cả người lái xe) 2.500
- Xe máy Đồng/xe (kể cả người lái xe) 3.000
1.2 Cự ly vận chuyển từ 500 m đến 1.000 m
- Hành khách Đồng/người 1.000
- Xe đạp Đồng/xe (kể cả người lái xe) 2.000
- Xe đạp điện, xe máy điện Đồng/xe (kể cả người lái xe) 3.000
- Xe máy Đồng/xe (kể cả người lái xe) 4.000
1.3 Cự ly vận chuyển trên 1.000 m Tùy tình hình thực tế giao UBND các huyện thị thành phố quy định giá cước cho phù hợp nhưng không vượt quá 25% giá cước cự ly vận chuyển từ 500m đến 1.000m
III Dịch vụ sử dụng phà
1 Khách qua phà
- Khách bộ hành Đồng/người 1.000
- Đi xe đạp Đồng/xe (kể cả người lái xe) 1.500
- Đi xe đạp điện, xe máy điện Đồng/xe (kể cả người lái xe) 2.500
- Đi xe máy Đồng/xe (kể cả người lái xe) 3.000
2 Xe khác Đồng/xe 5.000
3 Xe du lịch Đồng/xe (kể cả người lái xe) 15.000
4 Xe khách dưới 15 ghế
- Khách Đồng/người 1.000
- Xe Đồng/xe (kể cả người lái xe) 10.000
5 Xe khách từ 15 ghế trở lên
- Khách Đồng/người 1.000
- Xe Đồng/xe (kể cả người lái xe) 30.000
6 Xe tải
- Dưới 5 tấn Đồng/xe (kể cả người lái xe) 15.000
- Từ 5 tấn trở lên Đồng/xe (kể cả người lái xe) 25.000
7 Giá qua phà Mang Thít (Chánh An - Quới An)
- Xe tải dưới 2.5 tấn Đồng/xe 15.000
- Xe tải từ 2.5 tấn đến 5 tấn Đồng/xe 20.000
- Xe tải trên 5 tấn Đồng/xe 25.000
- Xe khác Đồng/xe 5.000
IV Dịch vụ trông giữ xe
1 Đối với xe đạp Đồng/lượt/xe 1.000
2 Xe đạp điện, xe máy điện Đồng/lượt/xe 2.000
3 Đối với xe máy Đồng/lượt/xe 3.000
4 Đối với ô tô Đồng/lượt/xe
- Xe ô tô dưới 30 ghế ngồi, xe có tải trọng dưới 10 tấn Đồng/lượt/xe 15.000
- Xe ô tô từ 30 ghế ngồi trở lên, xe có tải trọng từ 10 tấn trở lên Đồng/lượt/xe 20.000
5 Đối với mức thu trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô ở các bệnh viện, trường học
5.1 Tại bệnh viện
- Xe đạp Đồng/lượt/xe 1.000
- Xe đạp điện, xe máy điện Đồng/lượt/xe 1.500
- Xe máy Đồng/lượt/xe 2.000
- Xe ô tô (không phân biệt ghế ngồi, tải trọng) Đồng/lượt/xe 20.000
5.2 Tại trường học
- Xe đạp Đồng/lượt/xe 500
- Xe đạp điện, xe máy điện Đồng/lượt/xe 1.000
- Xe máy Đồng/lượt/xe 1.000
V Dịch vụ thu gom rác thải
1 Hộ gia đình Đồng/hộ/tháng 10.000
2 Cơ quan HCSN, trụ sở DN
- Cấp tỉnh Đồng/đơn vị/tháng 60.000
- Cấp huyện Đồng/đơn vị/tháng 40.000
3 Trường học PT, nhà trẻ, mẫu giáo
- Số lượng dưới 500 học sinh Đồng/đơn vị/tháng 50.000
- Số lượng từ 500 đến 700 học sinh Đồng/đơn vị/tháng 70.000
- Số lượng từ trên 700 học sinh Đồng/đơn vị/tháng 100.000
4 Trường chuyên nghiệp, dạy nghề
- Trường dạy nghề Đồng/m3 112.000
- Trường ĐH, cao đẳng, trung học Đồng/m3 112.000
- Trung tâm đào tạo, dậy nghề Đồng/m3 112.000
5 Chợ, bệnh viện, TT thương mại Đồng/m3 112.000
6 Các hộ kinh doanh
6.1 Môn bài bậc 1
- Khu vực nội ô Đồng/hộ/tháng 40.000
- Khu vực ngoại ô Đồng/hộ/tháng 30.000
6.2 Môn bài bậc 2
- Khu vực nội ô Đồng/hộ/tháng 30.000
- Khu vực ngoại ô Đồng/hộ/tháng 20.000
6.3 Môn bài bậc 3 và các hộ kinh doanh còn lại
- Khu vực nội ô Đồng/hộ/tháng 20.000
- Khu vực ngoại ô Đồng/hộ/tháng 15.000
7 Khách sạn, nhà trọ, nhà cho thuê
- Qui mô dưới 5 phòng Đồng/cơ sở/tháng 50.000
- Qui mô từ 5 đến 10 phòng Đồng/cơ sở/tháng 70.000
- Qui mô từ 11 đến 20 phòng Đồng/cơ sở/tháng 100.000
- Qui mô từ 21 phòng trở lên Đồng/cơ sở/tháng 200.000
- Trường hợp không áp dụng qui mô, tính theo khối lượng rác thải Đồng/m3 112.000
8 Nhà hàng, quán ăn
- Qui mô dưới 5 bàn ăn Đồng/cơ sở/tháng 80.000
- Qui mô từ 5 đến 10 bàn ăn Đồng/cơ sở/tháng 100.000
- Qui mô từ 11 đến 20 bàn ăn Đồng/cơ sở/tháng 150.000
- Qui mô từ 21 bàn trở lên Đồng/cơ sở/tháng 200.000
- Trường hợp không áp dụng qui mô, tính theo lượng rác thải Đồng/m3 112.000
9 Các cơ sở dịch vụ, khu vui chơi giải trí Đồng/cơ sở/tháng 20.000
10 Các cơ sở sản xuất, chế biến, gia công Đồng/m3 112.000
11 Lò giết mổ gia súc, gia cầm tập trung
11.1 Lò giết mổ gia súc
- Qui mô nhỏ (Giết mổ dưới 30 con/ngày đêm) Đồng/cơ sở/tháng 100.000
- Qui mô vừa (giết mổ từ 30 đến 60 con/ngày đêm) Đồng/cơ sở/tháng 150.000
- Qui mô lớn (giết mổ từ 61 con trở lên/ngày đêm) Đồng/cơ sở/tháng 200.000
- Qui mô lớn (giết mổ từ 61 con trở lên/ngày đêm) Đồng/cơ sở/tháng
11.2 Lò giết mổ gia cầm
- Qui mô nhỏ (giết mổ dưới 200 con ngày/ đêm) Đồng/cơ sở/tháng 50.000
- Qui mô vừa (giết mổ từ 200 con đến 500 con/ngày đêm) Đồng/cơ sở/tháng 70.000
- Qui mô lớn (giết mổ từ 501 con trở lên/ngày đêm) Đồng/cơ sở/tháng 100.000
12 Các loại hình khác Đồng/m3 112.000