THÔNG TIN HỒ SƠ
Số quyết định: 123
Thời điểm: 7/10/2025 12:00:00 AM
Mô tả: xxxx
Thông tin hồ sơ chi tiết
Đơn vị tính: nghìn đồng/học sinh/tháng
Học phí, dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo tại cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập thuộc phạm vi Nhà nước định giá theo quy định của pháp luật về giáo dục
| STT | Tên sản phẩm dịch vụ | Thành thị | Nông thôn | Miền núi |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 | 100.000 | 80.000 | 80.000 |
| 2 | 02 | |||
| 3 | Trung học cơ sở | |||
| 4 | Trung học phổ thông (giáo dục thường xuyên) | |||
| 5 | Tiểu Học |