THÔNG TIN HỒ SƠ

Số quyết định:QĐ 28/2024

Địa bàn:TỈNH VĨNH LONG

Thời điểm:22/11/2024


Thông tin hồ sơ chi tiết

TT Loại đất Tên đường và đơn vị hành chính Đoạn đường khu vực Loại đô thị Giá đất
Điểm đầu Điểm cuối VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 VT6 VT7 VT còn lại
Đất trồng cây hàng năm Thành PHỐ VĨNH LONG 230
Đất trồng cây hàng năm Phường 1 230
Đất trồng cây hàng năm Phường 2 230
Đất trồng cây hàng năm Phường 3 230
Đất trồng cây hàng năm Phường 4 230
Đất trồng cây hàng năm Phường 5 230
Đất trồng cây hàng năm Phường 8 230
Đất trồng cây hàng năm Phường 9 230
Đất trồng cây hàng năm Phường Trường An 230
Đất trồng cây hàng năm Phường Tân Ngãi 230
Đất trồng cây hàng năm Phường Tân Hòa 230
Đất trồng cây hàng năm Phường Tân Hội 230
Đất trồng cây hàng năm Huyện LONG HỒ 230 184 147 118 94 75 60
Đất trồng cây hàng năm Thị Trấn Long Hồ 230 184
Đất trồng cây hàng năm Xã An Bình 118 94 75
Đất trồng cây hàng năm Xã Bình Hòa Phước 230 147 118 94 75
Đất trồng cây hàng năm Xã Hòa Ninh 230 147 118 94 75
Đất trồng cây hàng năm Xã Đồng Phú 118 94 75
Đất trồng cây hàng năm Xã Thanh Đức 230 184 147 118 94 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Long Phước 230 147 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Phước Hậu 230 147 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Tân Hạnh 230 147 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Phú Đức 184 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Long An 230 184 147 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Lộc Hòa 230 147 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Phú Quới 230 184 147 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Hòa Phú 230 147 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Thạnh Quới 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Huyện MANG THÍT 230 184 147 118 94 75 60
Đất trồng cây hàng năm Thị trấn Cái Nhum 184
Đất trồng cây hàng năm Xã Mỹ An 184 118 94 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Mỹ Phước 184 118 94 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã An Phước 184 118 94 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Chánh An 184 118 94 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Nhơn Phú 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Hòa Tịnh 184 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Long Mỹ 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Bình Phước 230 184 147 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Tân Long 230 184 147 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Tân An Hội 184 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Tân Long Hội 230 184 147 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Huyện VŨNG LIÊM 230 184 147 118 94 75 60
Đất trồng cây hàng năm Thị trấn Vũng Liêm 230 184
Đất trồng cây hàng năm Xã Thanh Bình 118 94 75
Đất trồng cây hàng năm Xã Quới Thiện 118 94 75
Đất trồng cây hàng năm Xã Quới An 184 118 94 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã TrungThành Tây 184 118 94 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã TrungThành Đông 184 118 94 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã TrungThành 230 147 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Trung Ngãi 230 184 147 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Trung Nghĩa 230 184 147 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Trung An 184 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Trung Hiếu 230 147 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Trung Hiệp 184 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Trung Chánh 184 147 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Tân Quới Trung 184 147 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Tân An Luông 230 184 147 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Hiếu Phụng 230 184 147 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Hiếu Thuận 184 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Hiếu Nhơn 184 147 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã HiếuThành 184 147 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Hiếu Nghĩa 184 147 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Huyện TAM BÌNH 230 184 147 118 94 75 60
Đất trồng cây hàng năm Thị trấn Tam Bình 184
Đất trồng cây hàng năm Xã Ngãi Tứ 230 184 147 118 94 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Bình Ninh 184 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Loan Mỹ 184 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Tân Phú 230 184 147 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Long Phú 184 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Mỹ Thạnh Trung 184 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Tường Lộc 184 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Hòa Lộc 184 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Hòa Hiệp 184 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Hòa Thạnh 230 184 147 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Mỹ Lộc 184 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Hậu Lộc 184 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Tân Lộc 184 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Phú Lộc 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Song Phú 230 184 147 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã PhúThịnh 230 184 147 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Huyện TRÀ ÔN 230 184 147 118 94 75 60
Đất trồng cây hàng năm Thị trấn Trà Ôn 230 184
Đất trồng cây hàng năm Xã PhúThành 118 94 75
Đất trồng cây hàng năm Xã Lục SĩThành 118 94 75
Đất trồng cây hàng năm Xã Thiện Mỹ 230 184 147 118 94 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Tân Mỹ 184 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Tích Thiện 184 118 94 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Vĩnh Xuân 230 184 147 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Thuận Thới 230 184 147 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã HựuThành 184 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Thới Hoà 184 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Trà Côn 184 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Nhơn Bình 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Hoà Bình 184 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Xuân Hiệp 184 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm ThịXã BÌNH MINH 230 184 147 118
Đất trồng cây hàng năm Phường Cái Vồn 230
Đất trồng cây hàng năm Phường Thành Phước 230
Đất trồng cây hàng năm Phường Đông Thuận 230
Đất trồng cây hàng năm Xã Thuận An 230 184 147
Đất trồng cây hàng năm Xã Mỹ Hòa 230 147 118
Đất trồng cây hàng năm Xã Đông Bình 230 147
Đất trồng cây hàng năm Xã ĐôngThành 230 184 147 118
Đất trồng cây hàng năm Xã Đông Thạnh 118
Đất trồng cây hàng năm HUYỆN BÌNH TÂN 230 184 147 118 94 75 60
Đất trồng cây hàng năm Thị Trấn Tân Quới 230 184
Đất trồng cây hàng năm XãThành Lợi 230 147 118 94 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Mỹ Thuận 184 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Nguyễn Văn Thảnh 184 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm XãThành Trung 184 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã TânThành 184 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Tân Bình 230 147 118 94 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Tân Lược 230 147 118 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Tân An Thạnh 230 184 147 118 94 75 60
Đất trồng cây hàng năm Xã Tân Hưng 184 118 75 60
Đất trồng cây lâu năm Thành PHỐ VĨNH LONG 270
Đất trồng cây lâu năm Phường 1 270
Đất trồng cây lâu năm Phường 2 270
Đất trồng cây lâu năm Phường 3 270
Đất trồng cây lâu năm Phường 4 270
Đất trồng cây lâu năm Phường 5 270
Đất trồng cây lâu năm Phường 8 270
Đất trồng cây lâu năm Phường 9 270
Đất trồng cây lâu năm Phường Trường An 270
Đất trồng cây lâu năm Phường Tân Ngãi 270
Đất trồng cây lâu năm Phường Tân Hòa 270
Đất trồng cây lâu năm Phường Tân Hội 270
Đất trồng cây lâu năm Huyện LONG HỒ 270 216 173 138 111 88 71
Đất trồng cây lâu năm Thị Trấn Long Hồ 270 216
Đất trồng cây lâu năm Xã An Bình 138 111 88
Đất trồng cây lâu năm Xã Bình Hòa Phước 270 173 138 111 88
Đất trồng cây lâu năm Xã Hòa Ninh 270 173 138 111 88
Đất trồng cây lâu năm Xã Đồng Phú 138 111 88
Đất trồng cây lâu năm Xã Thanh Đức 270 216 173 138 111 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Long Phước 270 173 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Phước Hậu 270 173 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Tân Hạnh 270 173 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Phú Đức 216 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Long An 270 216 173 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Lộc Hòa 270 173 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Phú Quới 270 216 173 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Hòa Phú 270 173 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Thạnh Quới 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Huyện MANG THÍT 270 216 173 138 111 88 71
Đất trồng cây lâu năm Thị trấn Cái Nhum 216
Đất trồng cây lâu năm Xã Mỹ An 216 138 111 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Mỹ Phước 216 138 111 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã An Phước 216 138 111 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Chánh An 216 138 111 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Nhơn Phú 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Hòa Tịnh 216 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Long Mỹ 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Bình Phước 270 216 173 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Tân Long 270 216 173 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Tân An Hội 216 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Tân Long Hội 270 216 173 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Huyện VŨNG LIÊM 270 216 173 138 111 88 71
Đất trồng cây lâu năm Thị trấn Vũng Liêm 270 216
Đất trồng cây lâu năm Xã Thanh Bình 138 111 88
Đất trồng cây lâu năm Xã Quới Thiện 138 111 88
Đất trồng cây lâu năm Xã Quới An 216 138 111 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã TrungThành Tây 216 138 111 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã TrungThành Đông 216 138 111 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã TrungThành 270 173 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Trung Ngãi 270 216 173 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Trung Nghĩa 270 216 173 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Trung An 216 173 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Trung Hiếu 270 173 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Trung Hiệp 216 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Trung Chánh 216 173 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Tân Quới Trung 216 173 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Tân An Luông 270 216 173 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Hiếu Phụng 270 216 173 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Hiếu Thuận 216 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Hiếu Nhơn 216 173 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã HiếuThành 216 173 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Hiếu Nghĩa 216 173 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Huyện TAM BÌNH 270 216 173 138 111 88 71
Đất trồng cây lâu năm Thị trấn Tam Bình 216
Đất trồng cây lâu năm Xã Ngãi Tứ 270 216 173 138 111 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Bình Ninh 216 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Loan Mỹ 216 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Tân Phú 270 216 173 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Long Phú 216 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Mỹ Thạnh Trung 216 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Tường Lộc 216 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Hòa Lộc 216 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Hòa Hiệp 216 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Hòa Thạnh 270 216 173 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Mỹ Lộc 216 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Hậu Lộc 216 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Tân Lộc 216 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Phú Lộc 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Song Phú 270 216 173 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã PhúThịnh 270 216 173 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Huyện TRÀ ÔN 270 216 173 138 111 88 71
Đất trồng cây lâu năm Thị trấn Trà Ôn 270 216
Đất trồng cây lâu năm Xã PhúThành 138 111 88
Đất trồng cây lâu năm Xã Lục SĩThành 138 111 88
Đất trồng cây lâu năm Xã Thiện Mỹ 270 216 173 138 111 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Tân Mỹ 216 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Tích Thiện 216 138 111 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Vĩnh Xuân 270 216 173 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Thuận Thới 270 216 173 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã HựuThành 216 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Thới Hoà 216 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Trà Côn 216 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Nhơn Bình 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Hoà Bình 216 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Xuân Hiệp 216 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm ThịXã BÌNH MINH 270 216 173 138
Đất trồng cây lâu năm Phường Cái Vồn 270
Đất trồng cây lâu năm Phường Thành Phước 270
Đất trồng cây lâu năm Phường Đông Thuận 270
Đất trồng cây lâu năm Xã Thuận An 270 216 173
Đất trồng cây lâu năm Xã Mỹ Hòa 270 173 138
Đất trồng cây lâu năm Xã Đông Bình 270 173
Đất trồng cây lâu năm Xã ĐôngThành 270 216 173 138
Đất trồng cây lâu năm Xã Đông Thạnh 138
Đất trồng cây lâu năm HUYỆN BÌNH TÂN 270 216 173 138 111 88 71
Đất trồng cây lâu năm Thị Trấn Tân Quới 270 216
Đất trồng cây lâu năm XãThành Lợi 270 173 138 111 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Mỹ Thuận 216 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Nguyễn Văn Thảnh 216 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm XãThành Trung 216 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã TânThành 216 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Tân Bình 270 173 138 111 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Tân Lược 270 173 138 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Tân An Thạnh 270 216 173 138 111 88 71
Đất trồng cây lâu năm Xã Tân Hưng 216 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Thành PHỐ VĨNH LONG 270
Đất nuôi trồng thủy sản Phường 1 270
Đất nuôi trồng thủy sản Phường 2 270
Đất nuôi trồng thủy sản Phường 3 270
Đất nuôi trồng thủy sản Phường 4 270
Đất nuôi trồng thủy sản Phường 5 270
Đất nuôi trồng thủy sản Phường 8 270
Đất nuôi trồng thủy sản Phường 9 270
Đất nuôi trồng thủy sản Phường Trường An 270
Đất nuôi trồng thủy sản Phường Tân Ngãi 270
Đất nuôi trồng thủy sản Phường Tân Hòa 270
Đất nuôi trồng thủy sản Phường Tân Hội 270
Đất nuôi trồng thủy sản Huyện LONG HỒ 270 216 173 138 111 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Thị Trấn Long Hồ 270 216
Đất nuôi trồng thủy sản Xã An Bình 138 111 88
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Bình Hòa Phước 270 173 138 111 88
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Hòa Ninh 270 173 138 111 88
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Đồng Phú 138 111 88
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Thanh Đức 270 216 173 138 111 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Long Phước 270 173 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Phước Hậu 270 173 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Tân Hạnh 270 173 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Phú Đức 216 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Long An 270 216 173 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Lộc Hòa 270 173 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Phú Quới 270 216 173 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Hòa Phú 270 173 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Thạnh Quới 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Huyện MANG THÍT 270 216 173 138 111 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Thị trấn Cái Nhum 216
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Mỹ An 216 138 111 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Mỹ Phước 216 138 111 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã An Phước 216 138 111 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Chánh An 216 138 111 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Nhơn Phú 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Hòa Tịnh 216 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Long Mỹ 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Bình Phước 270 216 173 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Tân Long 270 216 173 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Tân An Hội 216 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Tân Long Hội 270 216 173 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Huyện VŨNG LIÊM 270 216 173 138 111 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Thị trấn Vũng Liêm 270 216
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Thanh Bình 138 111 88
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Quới Thiện 138 111 88
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Quới An 216 138 111 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã TrungThành Tây 216 138 111 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã TrungThành Đông 216 138 111 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã TrungThành 270 173 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Trung Ngãi 270 216 173 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Trung Nghĩa 270 216 173 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Trung An 216 173 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Trung Hiếu 270 173 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Trung Hiệp 216 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Trung Chánh 216 173 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Tân Quới Trung 216 173 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Tân An Luông 270 216 173 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Hiếu Phụng 270 216 173 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Hiếu Thuận 216 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Hiếu Nhơn 216 173 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã HiếuThành 216 173 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Hiếu Nghĩa 216 173 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Huyện TAM BÌNH 270 216 173 138 111 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Thị trấn Tam Bình 216
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Ngãi Tứ 270 216 173 138 111 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Bình Ninh 216 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Loan Mỹ 216 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Tân Phú 270 216 173 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Long Phú 216 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Mỹ Thạnh Trung 216 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Tường Lộc 216 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Hòa Lộc 216 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Hòa Hiệp 216 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Hòa Thạnh 270 216 173 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Mỹ Lộc 216 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Hậu Lộc 216 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Tân Lộc 216 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Phú Lộc 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Song Phú 270 216 173 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã PhúThịnh 270 216 173 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Huyện TRÀ ÔN 270 216 173 138 111 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Thị trấn Trà Ôn 270 216
Đất nuôi trồng thủy sản Xã PhúThành 138 111 88
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Lục SĩThành 138 111 88
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Thiện Mỹ 270 216 173 138 111 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Tân Mỹ 216 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Tích Thiện 216 138 111 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Vĩnh Xuân 270 216 173 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Thuận Thới 270 216 173 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã HựuThành 216 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Thới Hoà 216 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Trà Côn 216 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Nhơn Bình 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Hoà Bình 216 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Xuân Hiệp 216 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản ThịXã BÌNH MINH 270 216 173 138
Đất nuôi trồng thủy sản Phường Cái Vồn 270
Đất nuôi trồng thủy sản Phường Thành Phước 270
Đất nuôi trồng thủy sản Phường Đông Thuận 270
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Thuận An 270 216 173
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Mỹ Hòa 270 173 138
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Đông Bình 270 173
Đất nuôi trồng thủy sản Xã ĐôngThành 270 216 173 138
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Đông Thạnh 138
Đất nuôi trồng thủy sản HUYỆN BÌNH TÂN 270 216 173 138 111 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Thị Trấn Tân Quới 270 216
Đất nuôi trồng thủy sản XãThành Lợi 270 173 138 111 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Mỹ Thuận 216 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Nguyễn Văn Thảnh 216 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản XãThành Trung 216 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã TânThành 216 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Tân Bình 270 173 138 111 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Tân Lược 270 173 138 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Tân An Thạnh 270 216 173 138 111 88 71
Đất nuôi trồng thủy sản Xã Tân Hưng 216 138 88 71
Đất ở tại đô thị THÀNH PHỐ VĨNH LONG
Đất ở tại đô thị Phường 1
Đất ở tại đô thị Đường 1 tháng 5 giáp đường Phan Bội Châu ngã 3 Hoàng Thái Hiếu 21.000 6.300 5.250 4.410 4.200 3.675 2.940
Đất ở tại đô thị Đường Hùng Vương ngã tư đường Chi Lăng đường Hoàng Thái Hiếu 14.000 4.200 3.500 2.940 2.800 2.450
Đất ở tại đô thị Đường Hùng Vương đường Hoàng Thái Hiếu giáp đường 2 tháng 9 11.000 3.300 2.750 2.310 2.200
Đất ở tại đô thị Đường 3 tháng 2 giáp đường Mé sông Chợ đường Hưng Đạo Vương 20.000 6.000 5.000 4.200 4.000 3.500 2.800
Đất ở tại đô thị Đường 3 tháng 2 đường Hưng Đạo Vương Cầu Lộ 14.000 4.200 3.500 2.940 2.800 2.450
Đất ở tại đô thị Đường Bạch Đằng giáp đường 1 tháng 5 giáp đường Hùng Vương 18.000 5.400 4.500 3.780 3.600 3.150 2.520
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Huỳnh Đức giáp đường 3 tháng 2 giáp đường Hoàng Thái Hiếu 14.000 4.200 3.500 2.940 2.800 2.450
Đất ở tại đô thị Đường Mé sông Chợ khu vực chợ cá giáp bến Tàu 12.000 3.600 3.000 2.520 2.400 2.100
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Trãi giáp đường Nguyễn Công Trứ giáp đường Chi Lăng 13.000 3.900 3.250 2.730 2.600 2.275
Đất ở tại đô thị Đường Phan Bội Châu giáp đường 1 tháng 5 giáp đường Tô Thị Huỳnh 14.000 4.200 3.500 2.940 2.800 2.450
Đất ở tại đô thị Đường Tô Thị Huỳnh giáp Phan Bội Châu cầu Cái Cá 14.000 4.200 3.500 2.940 2.800 2.450
Đất ở tại đô thị Đường Đoàn Thị Điểm giáp đường Nguyễn Văn Nhã giáp đường Hoàng Thái Hiếu 14.000 4.200 3.500 2.940 2.800 2.450
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Văn Nhã ngã tư đường Chi Lăng giáp đường Hưng Đạo Vương 14.000 4.200 3.500 2.940 2.800 2.450
Đất ở tại đô thị Đường Chi Lăng giáp đường 1 tháng 5 giáp đường Nguyễn Văn Nhã 14.000 4.200 3.500 2.940 2.800 2.450
Đất ở tại đô thị Đường 30 tháng 4 ngã 3 Hoàng Thái Hiếu Cầu Lầu 18.000 5.400 4.500 3.780 3.600 3.150 2.520
Đất ở tại đô thị Đường Hoàng Thái Hiếu giáp đường 1 tháng 5 giáp đường Lê Văn Tám 14.000 4.200 3.500 2.940 2.800 2.450
Đất ở tại đô thị Đường Lê Văn Tám giáp đường Tô Thị Huỳnh giáp đường Hoàng Thái Hiếu 13.000 3.900 3.250 2.730 2.600 2.275
Đất ở tại đô thị Đường Trần Văn Ơn cầu Lộ xuống quẹo trái giáp đường Nguyễn Thị Út 8.000 2.400 2.000
Đất ở tại đô thị Đường Trần Văn Ơn giáp đường 3 tháng 2 giáp hông trường Nguyễn Du 5.000
Đất ở tại đô thị Đường Trưng Nữ Vương giáp đường Tô Thị Huỳnh cầu Phạm Thái Bường 20.000 6.000 5.000 4.200 4.000 3.500 2.800
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Văn Trỗi giáp đường 30 tháng 4 giáp đường Hùng Vương 11.000 3.300 2.750 2.310 2.200
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Việt Hồng giáp đường 30 tháng 4 giáp đường Lý Thường Kiệt 9.500 2.850 2.375 1.995
Đất ở tại đô thị Đường Lý Thường Kiệt giáp đường Nguyễn Văn Trỗi giáp đường 2 tháng 9 12.000 3.600 3.000 2.520 2.400 2.100
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Thị Minh Khai đường 30 tháng 4 giáp đường Võ Thị Sáu 16.000 4.800 4.000 3.360 3.200 2.800 2.240
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Thị Minh Khai đường Võ Thị Sáu đường Nguyễn Du 11.000 3.300 2.750 2.310 2.200
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Thị Minh Khai hẻm 159 lớn 6.000
Đất ở tại đô thị Đường Hưng Đạo Vương giáp đường Tô Thị Huỳnh cầu Hưng Đạo Vương 17.000 5.100 4.250 3.570 3.400 2.975 2.380
Đất ở tại đô thị Đường 2 tháng 9 cầu Thiềng Đức cầu Mậu Thân 17.000 5.100 4.250 3.570 3.400 2.975 2.380
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Công Trứ giáp đường 1 tháng 5 giáp đường Nguyễn Trãi 14.000 4.200 3.500 2.940 2.800 2.450
Đất ở tại đô thị Đường Lê Lai giáp đường Tô Thị Huỳnh giáp đường Hoàng Thái Hiếu 17.000 5.100 4.250 3.570 3.400 2.975 2.380
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Đình Chiểu giáp đường Hưng Đạo Vương giáp đường 19 tháng 8 12.000 3.600 3.000 2.520 2.400 2.100
Đất ở tại đô thị Đường Võ Thị Sáu giáp đường 3 tháng 2 giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai 12.000 3.600 3.000 2.520 2.400 2.100
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Thái Học giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai giáp đường 2 tháng 9 11.000 3.300 2.750 2.310 2.200
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Thị Út giáp đường Hưng Đạo Vương giáp đường Trần Văn Ơn 9.000 2.700 2.250
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Du giáp đường Nguyễn Văn Bé giáp đường 2 tháng 9 5.000
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Văn Bé giáp đường 19 tháng 8 cầu Kinh Cụt 6.000
Đất ở tại đô thị Đường 19 tháng 8 (trọn đường) giáp đường Hoàng Thái Hiếu giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai 10.000 3.000 2.500 2.100 2.000
Đất ở tại đô thị Khu nhà ở Tân Thành Phần còn lại không giáp Đường 30/4 7.500
Đất ở tại đô thị Khu nhà ở Tân Thành Ngọc - Thanh Bình Phần còn lại không giáp đường Hưng Đạo Vương và đường Hoàng Thái Hiếu 7.500
Đất ở tại đô thị Đường bờ kè cầu Lộ cầu Cái Cá 5.000
Đất ở tại đô thị Đất ở tại đô thị còn lại của phường 1 1.800
Đất ở tại đô thị Phường 2
Đất ở tại đô thị Đường Lê Thái Tổ dốc cầu Lộ bùng binh 13.000 3.900 3.250 2.730 2.600 2.275 1.820
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Huệ bùng binh cầu Tân Hữu 13.000 3.900 3.250 2.730 2.600 2.275 1.820
Đất ở tại đô thị Đường Lưu Văn Liệt Cầu Cái Cá giáp đường Lê Thái Tổ 10.000 3.000 2.500 2.100 2.000 1.750 1.400
Đất ở tại đô thị Đường Xóm Chài giáp đường bờ kè sông Cổ Chiên bùng binh 3.600
Đất ở tại đô thị Đường Xóm Chài các hẻm của đường xóm chài 1.600
Đất ở tại đô thị Đường Lê Thị Hồng Gấm giáp đường Lê Thái Tổ giáp Ngã 3 đường Hoàng Hoa Thám và đường Ngô Quyền 4.500 1.350
Đất ở tại đô thị Đường Ngô Quyền giáp đường Lê Thái Tổ giáp đường Lê Thị Hồng Gấm 4.500 1.350
Đất ở tại đô thị Đường Hoàng Hoa Thám giáp đường Nguyễn Huệ giáp tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5) 3.600
Đất ở tại đô thị Đường Hoàng Hoa Thám giáp đường Lê Thị Hồng Gấm hết tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5) 3.600
Đất ở tại đô thị Đường Lý Tự Trọng giáp đường Lê Thái Tổ giáp đường Lưu Văn Liệt 4.500 1.350
Đất ở tại đô thị Hẻm 71 (cư xá công chức) Mặt tiền 6.500 1.950 1.625 1.365
Đất ở tại đô thị Hẻm 71 (cư xá công chức) Mặt hậu (giáp Trường Kỹ Thuật 4) 4.500 1.350
Đất ở tại đô thị Đường Phạm Hùng bùng binh Cầu Bình Lữ 13.000 3.900 3.250 2.730 2.600 2.275 1.820
Đất ở tại đô thị Đường vào khu tái định cư Sân vận động 5.000 1.500
Đất ở tại đô thị Đường vào Trường Nguyễn Trường Tộ giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 19m) giáp đường Nguyễn Huệ 5.000 1.500
Đất ở tại đô thị Đường Võ Văn Kiệt (đường lớn) giáp đường Nguyễn Huệ giáp ranh phường 9 8.000 2.400 2.000 1.680 1.600 1.400
Đất ở tại đô thị Đường bờ kè sông Cổ Chiên cầu Cái Cá giáp ranh phường 9 5.000 1.500
Đất ở tại đô thị Khu nhà ở tập thể Sở Giáo Dục 3.000
Đất ở tại đô thị Đường Hoàng Hoa Thám (mới) đoạn ngã ba bờ kè Hòang Hoa Thám giáp Văn Phòng Khóm 5 đường vào khu tái định cư sân vận động 3.000
Đất ở tại đô thị Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m) hết đoạn 12m giáp Phường 8 4.500 1.350
Đất ở tại đô thị Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 19m) giáp đoạn 12m hết trường Nguyễn Trường Tộ (19m) 5.000 1.500
Đất ở tại đô thị Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 15m) từ giáp trường Nguyễn Trường Tộ (19m) giáp đoạn 12m 5.000 1.500
Đất ở tại đô thị Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m) giáp đoạn 15m giáp đoạn 6m 4.500 1.350
Đất ở tại đô thị Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 6m) giáp đoạn 12m giáp đường Phạm Hùng (đoạn 6m) 4.000
Đất ở tại đô thị Đường nhựa Tổ 6, Tổ 15, Khóm 5, Phường 2 3.000
Đất ở tại đô thị Đất ở tại đô thị còn lại phạm vi phường 1.200
Đất ở tại đô thị Phường 3
Đất ở tại đô thị Đường Phó Cơ Điều Cầu Vòng giáp Phường 4 9.000 2.700 2.250 1.890 1.800 1.575
Đất ở tại đô thị Đường Bờ Kênh giáp đường Nguyễn Văn Thiệt giáp đường Phó Cơ Điều 6.000 1.800 1.500
Đất ở tại đô thị Đường Mậu Thân giáp đường Phó Cơ Điều giáp Cầu Mậu Thân 7.800 2.340 1.950 1.638 1.560
Đất ở tại đô thị Đường Kinh Cụt giáp đường Mậu Thân giáp cầu kinh Cụt 1.500
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Văn Nhung giáp đường Phó Cơ Điều giáp ranh xã Phước Hậu 2.400
Đất ở tại đô thị Đường cặp công viên chiến thắng Mậu Thân 3.000
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Văn Thiệt giáp ranh Phường 4 giáp đường Mậu Thân 7.000 2.100 1.750 1.470 1.400
Đất ở tại đô thị Đường liên tổ 45-68 giáp đường Nguyễn Văn Thiệt giáp đường Phó Cơ Điều 2.000
Đất ở tại đô thị Đường vào Khu dân cư Phước Thọ giáp đường Phó Cơ Điều hết đường nhựa 6.000 1.800 1.500
Đất ở tại đô thị Đường Tổ 45 - 46 - 47 - 48 - 67 Khóm 2 giáp đường liên tổ 45-68 giáp đường Phó Cơ Điều 2.000
Đất ở tại đô thị Đường Vườn Ổi, liên Khóm 1, Khóm 3 giáp đường Mậu Thân giáp Đình Tân Giai 2.000
Đất ở tại đô thị Đường dẫn vào Trường Nguyễn Trãi giáp đường Mậu Thân giáp khu nhà ở Ngọc Vân 2.000
Đất ở tại đô thị Đường dẫn vào Công viên Truyển hình Vĩnh Long giáp đường Mậu Thân giáp đường Nguyễn Văn Thiệt 6.000 1.800 1.500
Đất ở tại đô thị Đường từ Quốc lộ 53 đến Đường Võ Văn Kiệt giáp đường Phó Cơ Điều giáp đường Võ Văn Kiệt 6.000 1.800 1.500
Đất ở tại đô thị Khu nhà ở Ngọc Vân 4.500
Đất ở tại đô thị Khu nhà ở Bạch Đàn (trừ các thửa tiếp giáp đường Bờ Kênh) 4.000
Đất ở tại đô thị Khu nhà ở Hoàng Quân (trừ các thửa tiếp giáp đường Bờ Kênh) 3.000
Đất ở tại đô thị Đường dân sinh nối vào cầu tổ 59-59C Khóm 3, Phường 3 giáp đường vào Trường Nguyễn Trãi hết đường nhựa 2.000
Đất ở tại đô thị Khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long 4.000
Đất ở tại đô thị Đường nhựa 15m Khóm 2 giáp đường Mậu Thân giáp đường từ Quốc lộ 53 đến Đường Võ Văn Kiệt 4.000
Đất ở tại đô thị Đường nhựa giáp đường Nguyễn Văn Thiệt giáp khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long 4.000
Đất ở tại đô thị Đường Tổ 75, 75A, 75B Khóm 4 giáp đường vào khu dân cư Phước Thọ hết đường nhựa 1.500
Đất ở tại đô thị Đất ở tại đô thị còn lại phạm vi phường 1.200
Đất ở tại đô thị Phường 4
Đất ở tại đô thị Đường Phó Cơ Điều giáp Phường 3 ngã tư Đồng Quê 9.000 2.700 2.250 1.890 1.800 1.575
Đất ở tại đô thị Quốc lộ 53 ngã tư Đồng Quê Cầu Ông Me 6.500 1.950 1.625 1.365
Đất ở tại đô thị Quốc lộ 57 cầu Chợ Cua ngã tư Đồng Quê 6.500 1.950 1.625 1.365
Đất ở tại đô thị Đường Trần Phú Cầu Lầu giáp Quốc lộ 57 7.000 2.100 1.750 1.470 1.400
Đất ở tại đô thị Đường Phạm Thái Bường Cầu Phạm Thái Bường ngã tư Đồng Quê 14.000 4.200 3.500 2.940 2.800 2.450 1.960
Đất ở tại đô thị Đường Ông Phủ giáp đường Trần Phú giáp đường Phạm Thái Bường 4.000
Đất ở tại đô thị Đường Lò Rèn giáp đường Trần Phú (Cầu Lầu) rạch Cá Trê giáp phường 3 3.000
Đất ở tại đô thị Đường Đình Long Hồ giáp đường Trần Phú (Cầu Chợ Cua) giáp Quốc Lộ 53 (cầu Ông Me) 1.800
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Văn Thiệt giáp đường Trần Phú giáp ranh Phường 3 7.000 2.100 1.750 1.470 1.400
Đất ở tại đô thị Đường Trần Đại Nghĩa cầu Hưng Đạo Vương giáp Quốc lộ 57 8.000 2.400 2.000 1.680 1.600 1.400
Đất ở tại đô thị Đường Bờ Kênh giáp ranh phường 3 giáp đường Phó Cơ Điều 6.000 1.800 1.500
Đất ở tại đô thị Đường Lê Minh Hữu giáp đường Trần Phú giáp đường Phạm Thái Bường 5.000 1.500
Đất ở tại đô thị Đường cặp bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long giáp Quốc lộ 57 giáp Quốc lộ 53 2.500
Đất ở tại đô thị Đường cặp Trung tâm mua sắm VinCom Plaza Vĩnh Long giáp đường Phạm Thái Bường giáp đường Trần Đại Nghĩa 4.500 1.350
Đất ở tại đô thị Đường dẫn vào Công viên Truyển hình Vĩnh Long giáp Đường Lò Rèn giáp ranh Phường 3 6.000 1.800 1.500
Đất ở tại đô thị Khu tập thể XN May cũ (bên hông Tòa án Thành Phố) Kể cả đường dẫn 4.500
Đất ở tại đô thị Khu TĐC bờ kè sông Tiền 4.000
Đất ở tại đô thị Khu chung cư nhà ở QL1A đường Phạm Thái Bường P4 4.000
Đất ở tại đô thị Khu nhà ở Cty Cổ phần Địa Ốc đường Phạm Thái Bường P4 4.000
Đất ở tại đô thị Khu nhà ở Trung học Y tế 4.000
Đất ở tại đô thị Khu nhà ở Sở Xây dựng đường Trần Phú Phường 4 2.500
Đất ở tại đô thị Khu tái định cư phường 4 4.000
Đất ở tại đô thị Đường dẫn vào Khu tái định cư phường 4 giáp đường Phó Cơ Điều trường Mầm non Sao Mai 4.000
Đất ở tại đô thị Trung tâm mua sắm VinCom Plaza Vĩnh Long Đường Phạm Thái Bường 7.000 2.100 1.750 1.470 1.400
Đất ở tại đô thị Khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long 4.000 1.200
Đất ở tại đô thị Đường nhựa giáp đường Nguyễn Văn Thiệt giáp khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long 4.000
Đất ở tại đô thị Đất ở tại đô thị còn lại phạm vi phường 1.200
Đất ở tại đô thị Phường 5
Đất ở tại đô thị Đường 14 tháng 9 cầu Thiềng Đức cầu Cái Sơn Bé 6.500 1.950 1.625 1.365
Đất ở tại đô thị Đường 14 tháng 9 cầu Cái Sơn Bé giáp ranh Long Hồ 5.000 1.500
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Chí Thanh giáp đường Bờ kè sông Cổ Chiên giáp đường 14 tháng 9 4.500 1.350
Đất ở tại đô thị Đường 8 tháng 3 giáp đường 14 tháng 9 cầu Kè 5.000 1.500
Đất ở tại đô thị Đường 8 tháng 3 cầu Kè giáp ranh huyện Long Hồ 3.000
Đất ở tại đô thị Khu tái định cư Bờ kè Kể cả đường dẫn 2.600
Đất ở tại đô thị Tuyến dân cư Cổ Chiên Đường lớn 3.500
Đất ở tại đô thị Tuyến dân cư Cổ Chiên Đường nhỏ 3.000
Đất ở tại đô thị Đường nhựa hẻm 62 giáp đường Nguyễn Chí Thanh hết đường nhựa 2.000
Đất ở tại đô thị Đường dẫn vào khu HC UBND phường 5 giáp tuyến DC Cổ Chiên đường nhỏ hết đường nhựa trước cổng UBND phường 5 3.000
Đất ở tại đô thị Đường bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 1) Khu vực Khóm 1 1.500
Đất ở tại đô thị Đường bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 2) Giáp đường 14 tháng 9 Giáp bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 1) 2.000
Đất ở tại đô thị Đường nhựa Hẻm Rạch Cầu Đào giáp đường Nguyễn Chí Thanh đường nhựa Hẻm 62 2.000
Đất ở tại đô thị Đường vào trường Cao Thắng - Phường 5 Đường nội bộ Khu Minh Linh Trường Cao Thắng 2.000
Đất ở tại đô thị Đất ở tại đô thị còn lại phạm vi phường 1.200
Đất ở tại đô thị Phường 8
Đất ở tại đô thị Đường Đinh Tiên Hoàng cầu Tân Hữu cầu Đường Chừa 9.000 2.700 2.250 1.890 1.800 1.575
Đất ở tại đô thị Đường Đinh Tiên Hoàng cầu Đường Chừa giáp ranh Long Hồ 6.500 1.950 1.625 1.365
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Huệ giáp ranh Phường 2 cầu Tân Hữu 13.000 3.900 3.250 2.730 2.600 2.275 1.820
Đất ở tại đô thị Đường Phó Cơ Điều bến xe (giáp QL1A) cầu Vòng 8.000 2.400 2.000 1.680 1.600 1.400
Đất ở tại đô thị Đường Phan Văn Đáng ngã tư bến xe cầu Vàm 5.500 1.650 1.375
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Trung Trực trường Đại học kinh tế Hồ Chí Minh (phân hiệu Vĩnh Long) đường Phó Cơ Điều 3.500
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Trung Trực đường Phó Cơ Điều Nhà máy Capsule 5.000 1.500
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Trung Trực Nhà máy Capsule giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội 2.500
Đất ở tại đô thị Đường Phạm Hồng Thái Trọn đường 5.000 1.500
Đất ở tại đô thị Đường Cao Thắng đường Phó Cơ Điều giáp ngã ba hết chợ 5.000 1.500
Đất ở tại đô thị Đường Cao Thắng giáp ngã ba hết chợ hết đường nhựa 4.000
Đất ở tại đô thị Đường Cao Thắng giáp đường Nguyễn Trung Trực giáp sông Cầu Vồng 2.000
Đất ở tại đô thị Đường Phan Đình Phùng đường Phó Cơ Điều giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội 2.500
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Đình Chiểu P8 đường Đinh Tiên Hoàng ngã tư Nguyễn Trung Trực 3.000
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Văn Lâu cầu Tân Hữu giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9 4.500 1.350
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Văn Lâu giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9 Cống cầu Cảng 3.000
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Văn Lâu Cống cầu Cảng giáp khu vượt lũ Phường 8 2.000
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Văn Lâu giáp khu vượt lũ Phường 8 đập rạch Rừng 1.500
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Văn Lâu đập rạch Rừng giáp đường Cà Dăm 1.500
Đất ở tại đô thị Đường Cà Dăm cầu Đường Chừa cầu Cà Dăm 1.500
Đất ở tại đô thị Đường Cà Dăm giáp đường Nguyễn Văn Lâu giáp ranh xã Tân Hạnh 1.500
Đất ở tại đô thị Đường Phường đội (Phường 8) cầu Đường Chừa cầu Tám Phụng 1.500
Đất ở tại đô thị Đường Tổ 5 khóm 5 giáp ranh xã Tân Hạnh giáp đường Nguyễn Văn Lâu 1.500
Đất ở tại đô thị Đường lộ dân cư (phường 8) giáp đường Phan Văn Đáng giáp ngã tư đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 2.500
Đất ở tại đô thị Đường lộ dân cư (phường 8) giáp ngã tư đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 Cầu Khóm 3 2.000
Đất ở tại đô thị Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 giáp đường Đinh Tiên Hoàng Vòng xoay khu vượt lũ 3.000
Đất ở tại đô thị Khu vượt lũ Phường 8 3.000
Đất ở tại đô thị Khu nhà ở Hoa Lan 3.000
Đất ở tại đô thị Khu nhà ở Hẻm 58 2.000
Đất ở tại đô thị Đường Tổ 17 (trừ các thửa tiếp Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8) 2.000
Đất ở tại đô thị Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m) giáp Phường 2 giáp đường Nguyễn Văn Lâu 4.500 1.350
Đất ở tại đô thị Đường nhựa (đối diện Hẻm 44) giáp đường lộ dân cư (phường 8) giáp đường Nguyễn Văn lâu 1.800
Đất ở tại đô thị Đường nhựa giáp cầu Mười Láng giáp cầu bà Hai Minh 1.500
Đất ở tại đô thị Đường tổ 16, Khóm 3, Phường 8 1.800
Đất ở tại đô thị Đất ở tại đô thị còn lại phạm vi phường 1.200
Đất ở tại đô thị Phường 9
Đất ở tại đô thị Đường Phạm Hùng cầu Bình Lữ cầu Cái Cam 10.000 3.000 2.500 2.100 2.000 1.750 1.400
Đất ở tại đô thị Đường Phan Văn Đáng giáp đường Phạm Hùng Cầu Ngã Cại 6.000 1.800 1.500
Đất ở tại đô thị Đường Phan Văn Đáng cầu Ngã Cại giáp ranh xã Tân Hạnh 4.000
Đất ở tại đô thị Đường Võ Văn Kiệt (đường lớn) giáp ranh phường 2 Ngã ba 2 nhánh rẽ 7.000 2.100 1.750 1.470 1.400
Đất ở tại đô thị Đường Võ Văn Kiệt (2 nhánh rẽ) Ngã ba 2 nhánh rẽ giáp đường Phan Văn Đáng 5.000 1.500
Đất ở tại đô thị Đường nội bộ khu hành chính tỉnh 4.000
Đất ở tại đô thị Đường D8 giáp đường Võ Văn Kiệt giáp đường Phan Văn Đáng 3.000
Đất ở tại đô thị Bờ kè Sông Cổ Chiên Khu vực Phường 9 3.000
Đất ở tại đô thị Đường dân sinh 97-100 giáp Đường D8 giáp ranh Phường 8 1.500
Đất ở tại đô thị Khu nhà ở Phường 9 Kể cả đường vào khu tập thể Lương Thực và khu 717 3.000
Đất ở tại đô thị Khu chợ Phường 9 Khu vực Chợ 3.500
Đất ở tại đô thị Khu dân cư Bộ đội 2.500
Đất ở tại đô thị Khu nhà ở Tỉnh Uỷ 3.000
Đất ở tại đô thị Khu vượt lũ P9 Kể cả đường dẫn 2.800
Đất ở tại đô thị Khu dân cư Tái định cư Khóm 3 4.500 1.350
Đất ở tại đô thị Đường nối từ đường Phạm Hùng đến Đường Võ Văn Kiệt - Phường 9 Đường Phạm Hùng Đường Võ Văn Kiệt 6.000 1.800 1.500
Đất ở tại đô thị Đường nhựa (dẫn vào Trung tâm y tế thành phố Vĩnh Long) từ đường Phạm Hùng đến Bờ Kè 3.000
Đất ở tại đô thị Đường nhựa dẫn vào cầu Cồn Chim từ đường Phạm Hùng đến cầu Cồn Chim 3.000
Đất ở tại đô thị Đường nhựa Tổ 17-9 từ đường Võ Văn Kiệt hết đường nhựa 2.000
Đất ở tại đô thị Đất ở tại đô thị còn lại phạm vi phường 1.200
Đất ở tại đô thị Phường Trường An
Đất ở tại đô thị Quốc Lộ 1 (1A cũ) Cầu Cái Cam Cầu Cái Côn 4.200 1.260 1.050 882 840 735
Đất ở tại đô thị Đường tránh Quốc Lộ 1 (1A cũ) Cầu Tân Quới Đông ranh huyện Long Hồ 3.000 900 750
Đất ở tại đô thị Hương lộ Trường An (ĐH.11) Quốc Lộ 1 (1A cũ) vào phía trong 150m 1.600
Đất ở tại đô thị Hương lộ Trường An (ĐH.11) 151m Cống số 2 1.300
Đất ở tại đô thị Hương lộ Trường An (ĐH.11) Cống số 2 Cầu Giáo Canh 1.000
Đất ở tại đô thị Đường Bờ kè sông Cổ Chiên giáp đường nhựa khóm Tân Vĩnh Cầu Vàm Chảy 1.600
Đất ở tại đô thị Đường dẫn vào khu vượt lũ Trường An (ĐH.14) giáp Hương lộ Trường An (ĐH.11) Trạm y tế phường 1.300
Đất ở tại đô thị Khu vượt lũ Trường An (GĐ1) 1.600
Đất ở tại đô thị Khu vượt lũ Trường An (GĐ2) 1.600
Đất ở tại đô thị Khu nhà ở Công ty Cổ Phần Địa ốc Vĩnh Long 1.300
Đất ở tại đô thị Đường khóm Tân Quới Đông Quốc Lộ 1 (1A cũ) Cầu Ông Chín Lùn 1.200
Đất ở tại đô thị Đường khóm Tân Quới Đông Cầu Ông Chín Lùn giáp Cầu Xây 900
Đất ở tại đô thị Đường khóm Tân Quới Đông Trạm y tế phường giáp Cầu Xây 900
Đất ở tại đô thị Đường khóm Tân Quới Tây Cầu Xây giáp Hương lộ Trường An (ĐH.11) 750
Đất ở tại đô thị Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) 700
Đất ở tại đô thị Khu tái định cư Cao Tốc 5.500
Đất ở tại đô thị Đường dẫn vào Khu vượt lũ (gđ2) giáp Hương lộ Trường An đến Khu vượt lũ (gđ2) 800
Đất ở tại đô thị Đất ở tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) 600
Đất ở tại đô thị Phường Tân Ngãi
Đất ở tại đô thị Quốc Lộ 1 (1A cũ) Cầu Cái Côn hết ranh phường Tân Ngãi 4.200 1.260 1.050 882 840
Đất ở tại đô thị Đường tránh Quốc Lộ 1 (1A cũ) giáp QL1A hiện hữu Cầu Tân Quới Đông 3.000 900 750
Đất ở tại đô thị Đường Trường An Quốc Lộ 1 (1A cũ) giáp Khu du lịch Trường An 2.200 660
Đất ở tại đô thị Hương lộ 15 phường Tân Ngãi (ĐH.10) giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) Cầu Ông Sung 1.200
Đất ở tại đô thị Hương lộ 15 phường Tân Ngãi (ĐH.10) Cầu Ông Sung Rạch Ranh 900
Đất ở tại đô thị Đường huyện 11 Cầu Giáo Canh giáp Hương lộ 15 phường Tân Ngãi (ĐH.10) 900
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Văn Cung Quốc Lộ 1 (1A cũ) hết Khu tái định cư 2.300 690
Đất ở tại đô thị Khu Tái Định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2) Các tuyến đường lớn: Đường số 2, 3, 7, 9, 10, 17, 19, 24, 27 và đường số 12 (từ đường Nguyễn Văn Cung - đường số 19) 2.000
Đất ở tại đô thị Khu Tái Định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2) Các tuyến đường nhỏ: các đường còn lại 1.700
Đất ở tại đô thị Đường vào khu dịch vụ - công nghệ cao Giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) hết ranh đất của hộ dân 800
Đất ở tại đô thị Đường vào nhà máy Phân bón giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) giáp nhà máy phân bón 800
Đất ở tại đô thị Đường vào Chùa Phật Ngọc - Xá Lợi giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) giáp rạch Bảo Tháp 700
Đất ở tại đô thị Đường ra bến Cảng giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) giáp đường bờ kè sông Cổ Chiên 3.500 1.050 875 735 700
Đất ở tại đô thị Đường cặp nhà máy bia giáp đường ra bến Cảng hết ranh đất của hộ dân 700
Đất ở tại đô thị Đường Bờ kè sông Cổ Chiên Cầu Vàm Chảy Nhà máy xi măng Việt Hoa 1.300
Đất ở tại đô thị Đường số 1 Khu sinh thái Cổng khu du lịch Trường An Cống Văn Hường 1.200
Đất ở tại đô thị Đường số 2 Khu sinh thái giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) Đường bờ kè sông Cổ Chiên 1.200
Đất ở tại đô thị Đường số 3 Khu sinh thái Cống Văn Hường Đường bờ kè sông Cổ Chiên 800
Đất ở tại đô thị Đường Võ Văn Kiệt giáp vòng xoay đường tránh Quốc lộ 1 (1A cũ) hết khu tái định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2) 2.000
Đất ở tại đô thị Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn Đoạn qua phường Tân Ngãi 700
Đất ở tại đô thị Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) 700
Đất ở tại đô thị Đất ở tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) 600
Đất ở tại đô thị Phường Tân Hòa
Đất ở tại đô thị Quốc Lộ 1 (1A cũ) giáp ranh phường Tân Ngãi Cầu Cái Đôi 4.200 1.260 1.050 882 840 735
Đất ở tại đô thị Quốc lộ 80 Cầu Cái Đôi Cầu Huyền Báo 3.800 1.140 950 798 760 665
Đất ở tại đô thị Đường vào nhà máy Phân bón giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) giáp nhà máy phân bón 800
Đất ở tại đô thị Đường vào Chùa Phật Ngọc - Xá Lợi giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) giáp rạch Bảo Tháp 700
Đất ở tại đô thị Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn Quốc lộ 80 giáp Cầu Rạch Lẫm 1.200
Đất ở tại đô thị Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn giáp Cầu Rạch Lẫm giáp tỉnh Đồng Tháp 1.000
Đất ở tại đô thị Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn Quốc Lộ 1 (1A cũ) giáp ranh phường Tân Ngãi 1.000
Đất ở tại đô thị Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn giáp ranh phường Tân Ngãi Cầu Đường Cày 700
Đất ở tại đô thị Đường liên phường Tân Hòa, Tân Hội (đường bờ đai) Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn giáp ranh phường Tân Hội 700
Đất ở tại đô thị Đường cầu Tập Đoàn 5 - 6 giáp đường nhựa Tân Phú Đầu cầu Tập Đoàn 6 700
Đất ở tại đô thị Đường Rạch Rô Đường nhựa Rạch đường Cày (nhà ông Nguyễn Phước Hậu) Đường nhựa Rạch Rô phường Tân Ngãi, đập Phì Lũ 700
Đất ở tại đô thị Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) 700
Đất ở tại đô thị Đất ở tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) 600
Đất ở tại đô thị Phường Tân Hội
Đất ở tại đô thị Quốc lộ 80 Cầu Huyền Báo giáp ranh tỉnh Đồng Tháp 3.800 1.140 950 798 760 665
Đất ở tại đô thị Đường Mỹ Thuận giáp Quốc lộ 80 Bến phà cũ - cảng Toàn Quốc 2.200 660
Đất ở tại đô thị Hương lộ 18 (ĐH.12) giáp Quốc lộ 80 Cống tập đoàn 7/4 1.400
Đất ở tại đô thị Hương lộ 18 (ĐH.12) Cống tập đoàn 7/4 Cầu Mỹ Phú 1.200
Đất ở tại đô thị Hương lộ 18 (ĐH.12) Cầu Mỹ Phú Hết đường có vỉa hè về hướng Cầu Bà Tành 1.200
Đất ở tại đô thị Hương lộ 18 (ĐH.12) Đoạn còn lại Cầu Bà Tành 800
Đất ở tại đô thị Đường vào trại giống Cồn giông (ĐH.13) Trại giống Cồn giông giáp Quốc lộ 80 800
Đất ở tại đô thị Cụm vượt lũ khóm Tân An 700
Đất ở tại đô thị Đường dẫn vào cụm vượt lũ khóm Tân An (ĐH15) Cầu Cái Gia nhỏ Cụm vượt lũ khóm Tân An 800
Đất ở tại đô thị Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) 700
Đất ở tại đô thị Đất ở tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) 600
Đất ở tại đô thị HUYỆN LONG HỒ
Đất ở tại đô thị Thị Trấn Long Hồ
Đất ở tại đô thị Quốc lộ 53 Kho Bạc cống Đất Méo 2.760 1.794 1.380 966
Đất ở tại đô thị Quốc lộ 53 cầu Ngã Tư hết Kho Bạc 3.600 2.340 1.800 1.260
Đất ở tại đô thị Quốc lộ 53 cầu Ngã Tư hết Trung Tâm Văn Hóa 3.900 2.535 1.950 1.365
Đất ở tại đô thị Quốc lộ 53 Trung tâm Văn Hóa nhà ở Ngân Hàng 2.760 1.794 1.380 966
Đất ở tại đô thị Quốc lộ 53 nhà ở Ngân Hàng giáp ranh Xã Long An 1.560 1.014
Đất ở tại đô thị Đường tỉnh 909 Quốc lộ 53 cầu Kinh Mới (trung tâm Y tế Huyện) 2.000
Đất ở tại đô thị Đường tỉnh 909 Bến xe cầu Hòa Tịnh 2.600
Đất ở tại đô thị Đường 1 tháng 5 giáp Đường Nguyễn Trãi giáp Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Du 6.500
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Du Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Trãi 5.200
Đất ở tại đô thị Trung tâm Chợ Thị Trấn (nhà lồng chợ và các tuyến đường bao quanh nhà lồng chợ) 6.500 4.225
Đất ở tại đô thị Đường 2 tháng 9 giáp Quốc lộ 53 Đường Nguyễn Du 6.500
Đất ở tại đô thị Đường 30 tháng 4 giáp Quốc lộ 53 Đường Nguyễn Du 6.500
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Trãi giáp Quốc lộ 53 hết đường Nguyễn Du 6.500
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Trãi giáp đường Nguyễn Du cầu Hòa Tịnh 1.800
Đất ở tại đô thị Đường bờ kè thị trấn Long Hồ từ cầu Hòa Tịnh cầu Kinh Mới cũ 1.560
Đất ở tại đô thị Đường bờ kè thị trấn Long Hồ cầu Ngã Tư tiếp giáp tuyến đường khu dân cư vượt lũ khóm 4 1.560
Đất ở tại đô thị Đường từ cầu Hòa Tịnh- cống Long An cầu Hòa Tịnh cống Long An 1.560
Đất ở tại đô thị Đường nội thị đường Bệnh Viện cũ cầu Kinh Xáng 960
Đất ở tại đô thị Đường nội thị giáp Quốc lộ 53 cây xăng Hoàng Sơn 1.200
Đất ở tại đô thị Các đường còn lại của Khóm 1 Thị trấn 1.560
Đất ở tại đô thị Các đường còn lại của Thị trấn 960
Đất ở tại đô thị Đất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Long Hồ 780
Đất ở tại đô thị HUYỆN MANG THÍT
Đất ở tại đô thị Thị trấn Cái Nhum
Đất ở tại đô thị Đường Hùng Vương Cầu số 8 Cầu số 9 1.870
Đất ở tại đô thị Đường 3/2 Cầu số 9 giáp đường Nguyễn Trãi 2.640
Đất ở tại đô thị Đường 3/2 giáp đường Nguyễn Trãi Cầu Rạch Đôi 1.870
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Huệ Dốc cầu số 9 (cặp sông Cái Nhum) - sông Mang Thít giáp khóm 3 (đường bờ kè sông Mang Thít) 1.890
Đất ở tại đô thị Đường Phạm Hùng Vòng xoay dốc cầu số 9 giáp đường Quảng Trọng Hoàng 2.450
Đất ở tại đô thị Đường Phạm Hùng giáp đường Quảng Trọng Hoàng giáp đường Nguyễn Huệ (hai dãy đối diện nhà lồng chợ Cái Nhum) 3.550
Đất ở tại đô thị Trung tâm chợ giáp đường Phạm Hùng (chợ Bún) - sau chùa Ông giáp đường Quảng Trọng Hoàng 3.050
Đất ở tại đô thị Đường Lê Minh Nhất Đường Phạm Hùng Đường Nguyễn Huệ 1.300
Đất ở tại đô thị Đường Quảng Trọng Hoàng giáp đường Nguyễn Huệ chợ Nông sản 2.600
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Trãi Đường Quảng Trọng Hoàng Đường 3/2 3.100
Đất ở tại đô thị Đường Tỉnh 903 nối dài Đường tỉnh 907 giáp ranh xã An Phước 940
Đất ở tại đô thị Đường Lê Lợi giáp đường Phạm Hùng giáp đường 3/2 (Bảo hiểm xã hội - đường Nguyễn Trãi) 1.300
Đất ở tại đô thị Đường Trần Hưng Đạo mé sông Cái Nhum Bệnh viện Đa Khoa Mang Thít 780
Đất ở tại đô thị Đường Trần Hưng Đạo Đường 3/2 Đường Nguyễn Trãi 780
Đất ở tại đô thị Đường An Dương Vương Đường 3/2 Đường Nguyễn Trãi 780
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Lương Khuê Đường 3/2 Đường Nguyễn Trãi 780
Đất ở tại đô thị Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường 3/2 Đường Nguyễn Trãi 910
Đất ở tại đô thị Đường hẻm Quang Mỹ Khu vực chợ giáp bờ kè 910
Đất ở tại đô thị Đường hẻm nhà thuốc Đông Y cũ Khu vực chợ 780
Đất ở tại đô thị Đường nội thị Đường Quãng Trọng Hoàng Bến phà ngang sông Mang Thít 1.040
Đất ở tại đô thị Đường nội thị giáp đường 3/2 (cây xăng) giáp đường Trần Hưng Đạo 780
Đất ở tại đô thị Đường nội ô (Khóm 1 - Thị trấn Cái Nhum) Giáp đường Nguyễn Trãi Giáp đường Quảng Trọng Hoàng (giáp khu chợ Mới) 1.300
Đất ở tại đô thị ĐH.32B (Đường 30 tháng 4) Đường Hùng Vương giáp ranh xã Nhơn Phú 780
Đất ở tại đô thị Đường trường mầm non Thị trấn Cái Nhum Trường mầm non đường Quảng Trọng Hoàng (đối diện Phòng Giáo Dục) 780
Đất ở tại đô thị Các đường trong Tái định cư Khóm 2 1.020
Đất ở tại đô thị Đường tỉnh 907 đoạn qua thị trấn Cái Nhum Mé Sông Măng Thít Sông Cái Bát 1.440
Đất ở tại đô thị Đường từ cầu Rạch Đôi đến đập Cây Gáo Cầu Rạch Đôi Đường tỉnh 903 nối dài (Đập Cây Gáo) 660
Đất ở tại đô thị Khu Nhà ở Khóm 1, thị trấn Cái Nhum Đường 3/2 cuối đường nhựa (2 đoạn) 720
Đất ở tại đô thị Đường Lê Lợi Đường Nguyễn Huệ Công ty cổ phần nước và Môi trường 1.800
Đất ở tại đô thị Đường tỉnh 903 ranh Xã Bình Phước Cầu số 8 750
Đất ở tại đô thị Đường ĐH.31B (Đường 26/3) giáp ranh xã Bình Phước giáp ranh xã Nhơn Phú 540
Đất ở tại đô thị Đường Chín Sãi - An Phước ĐH.32B giáp xã An Phước 500
Đất ở tại đô thị Đường từ Hai Châu - cầu Tân Lập - ĐT 903 ĐH.32B Đường tỉnh 903 500
Đất ở tại đô thị Đường Cái Sao - Chánh Thuận Cầu số 8 Giáp ranh xã Bình Phước 500
Đất ở tại đô thị Các đường còn lại của Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 780
Đất ở tại đô thị Đất ở tại đô thị còn lại thuộc Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 600
Đất ở tại đô thị Đất ở tại đô thị còn lại thuộc Khóm 3, Khóm 5, Khóm 6 420
Đất ở tại đô thị HUYỆN VŨNG LIÊM
Đất ở tại đô thị Thị trấn Vũng Liêm
Đất ở tại đô thị Khu vực chợ (Lô C) 4.700
Đất ở tại đô thị Khu vực chợ (Lô B) 4.550
Đất ở tại đô thị Khu vực chợ (Lô A : Đối diện dãy phố cổ) 3.800
Đất ở tại đô thị Khu vực chợ (Lô A : Đối diện Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa) 4.700
Đất ở tại đô thị Khu vực chợ (dãy phố cổ) 3.800
Đất ở tại đô thị Khu vực chợ nhà lồng Nông sản bờ kè 3.800
Đất ở tại đô thị Khu vực chợ đầu dãy phố ngang giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Cầu Công Xi 3.400
Đất ở tại đô thị Khu vực chợ Dãy phố cuối dãy phố cổ cặp sông Vũng Liêm cầu Hội Đồng Nhâm 1.850
Đất ở tại đô thị Quốc lộ 53 thuộc địa phận thị trấn Vũng Liêm 1.780 1.157 890
Đất ở tại đô thị Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa giáp dãy phố ngang đối diện lô A Giáp NHNN Huyện 6.500
Đất ở tại đô thị Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Ngân hàng Nông nghiệp Huyện ngã Ba An Nhơn 4.550
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Thị Hồng Đường Vành Đai 1 Cống Tư Nên 1.260
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Thị Hồng Cống Tư Nên cầu Phong Thới 1.950
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Thị Hồng cầu Phong Thới Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) 2.340
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Thị Hồng Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) Cầu Trung Hiệp B 2.100
Đất ở tại đô thị Đường nội thị cầu Công Xi ngã ba Trung Tín 1.780
Đất ở tại đô thị Đường nội thị ngã ba Trung Tín cầu Trung Hiệp B 1.780
Đất ở tại đô thị Đường Rạch Trúc ngã ba Trung Tín Quốc lộ 53 2.200
Đất ở tại đô thị Đường nội thị Miếu Ông Bổn cầu Hội Đồng Nhâm 1.560
Đất ở tại đô thị Đường nội thị hẻm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa phía sau HonDa Tân Thành và Điện máy Xanh đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa 1.560
Đất ở tại đô thị Đường Phong Thới đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa cầu Hai Việt 1.950
Đất ở tại đô thị Đường Phong Thới cầu Hai Việt cầu Phong Thới (trừ khu tái định cư) 1.950
Đất ở tại đô thị Đường nội thị Đường Nguyễn Thị Hồng khu sơ dừa và kéo dài đến cầu Phong Thới cũ 1.850
Đất ở tại đô thị Đường nội thị dãy phố phía sau nhà Nông sản cặp bờ kè khu tái định cư 1.850
Đất ở tại đô thị Đường nội ô số 1 (khóm 1, Rạch Trúc) đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đường Rạch Trúc 1.560
Đất ở tại đô thị Đường nội ô số 2 (khóm 1, Rạch Trúc) đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đường Rạch Trúc 1.560
Đất ở tại đô thị Đường nội ô số 3 (khóm 1, Rạch Trúc) đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đường Rạch Trúc 1.560
Đất ở tại đô thị Đường nội ô số 4 (khóm 1, Rạch Trúc) đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đường Rạch Trúc 1.560
Đất ở tại đô thị Đường số 1 (Khóm 2, Phong Thới) đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đường Phong Thới 1.560
Đất ở tại đô thị Đường số 2 (Khóm 2, Phong Thới) đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đường Phong Thới 1.560
Đất ở tại đô thị Đường số 3 (Khóm 2, Phong Thới) đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đường Phong Thới 1.560
Đất ở tại đô thị Đường Thế Hanh (Rạch Trúc) giáp Quốc lộ 53 giáp đường Nguyễn Thị Hồng 1.000
Đất ở tại đô thị Đường vào đến nhà máy nước giáp Đường Nguyễn Thị Hồng nhà máy nước 1.560
Đất ở tại đô thị Các đường còn lại của khu tái định cư (ấp Phong Thới) 1.950
Đất ở tại đô thị Khu tái định cư vượt lũ (Lô A1) 2.200
Đất ở tại đô thị Khu tái định cư vượt lũ (Lô A2) 2.200
Đất ở tại đô thị Khu tái định cư vượt lũ (Lô A3) 1.850
Đất ở tại đô thị Khu tái định cư vượt lũ (Lô A4) 1.950
Đất ở tại đô thị Khu tái định cư vượt lũ (Lô B1) 2.100
Đất ở tại đô thị Khu tái định cư vượt lũ (Lô B3) 1.850
Đất ở tại đô thị Khu tái định cư vượt lũ (Lô D1) 1.850
Đất ở tại đô thị Khu tái định cư vượt lũ (Lô D2) 1.850
Đất ở tại đô thị Khu tái định cư vượt lũ (Lô H1) 2.200
Đất ở tại đô thị Khu tái định cư vượt lũ (Lô H2) 1.850
Đất ở tại đô thị Các đường còn lại của Khu tái định cư vượt lũ 1.850
Đất ở tại đô thị Đất ở tại đô thị của các đường còn lại 1.260
Đất ở tại đô thị Đất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Vũng Liêm 720
Đất ở tại đô thị HUYỆN TAM BÌNH
Đất ở tại đô thị Thị trấn Tam Bình
Đất ở tại đô thị Đường Lưu Văn Liệt Phía trên bờ: từ bến đò II hết UBND Huyện 1.000
Đất ở tại đô thị Đường Lưu Văn Liệt Phía bờ sông: từ bến đò II hết UBND Huyện 600
Đất ở tại đô thị Đường Lưu Văn Liệt Phía trên bờ: từ UBND Huyện bến đò qua Nhà thờ 2.500
Đất ở tại đô thị Đường Lưu Văn Liệt Phía bờ sông: từ UBND Huyện bến đò qua Nhà thờ 1.500
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Thị Ngọt Đường Lưu Văn Liệt Đường Phan Văn Đáng 3.500
Đất ở tại đô thị Đường Đồng Khởi Đường Thống Nhất - Đường Lưu Văn Liệt Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Bình 1.200
Đất ở tại đô thị Đường Thống Nhất Đường Nguyễn Thị Ngọc - Đường Lưu Văn Liệt giáp thửa đất số 314 tờ bản đồ số 20 900
Đất ở tại đô thị Đường Phan Văn Đáng Đường Nguyễn Thị Ngọt Đường Trần Văn Bảy 3.500
Đất ở tại đô thị Hai dãy phố chợ Đường Lưu Văn Liệt Đường Phan Văn Đáng 3.000
Đất ở tại đô thị Hai dãy phố cửa hàng bách hoá cũ 1.900
Đất ở tại đô thị Đường Lưu Văn Liệt Bến đò Nhà Thờ Đường Phan Văn Đáng 3.500
Đất ở tại đô thị Đường Trần Văn Bảy Đường Lưu Văn Liệt Cầu Mỹ Phú 2.800
Đất ở tại đô thị Đường Lưu Văn Liệt Từ bến đò II Cầu Hàn 600
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Văn Ngợi Đường Võ Tuấn Đức Đường Trần Văn Bảy 800
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Văn Ngợi Đường Trần Văn Bảy Cầu Hàn 720
Đất ở tại đô thị Đường nhựa Tổ 11-12-13 Đường Phan Văn Đáng Đường Nguyễn Văn Ngợi 620
Đất ở tại đô thị Đường nhựa ngang Trạm Y tế Đường Lưu Văn Liệt Đường Phan Văn Đáng 1.000
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Thị Ngọt Đường Phan Văn Đáng hết ranh Trung tâm Văn hóa, thể thao huyện 2.000
Đất ở tại đô thị Đường nội ô Khu tái định cư vùng ngập lũ khóm 3 2.640
Đất ở tại đô thị Đường Phan Văn Đáng Đường Nguyễn Thị Ngọt Cầu 3/2 3.600
Đất ở tại đô thị Đường Võ Tuấn Đức Đường Phan Văn Đáng Cầu Võ Tuấn Đức 2.700
Đất ở tại đô thị Các đường còn lại của Khóm 1 700
Đất ở tại đô thị Các đường còn lại của Thị trấn 600
Đất ở tại đô thị Đất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Tam Bình 540
Đất ở tại đô thị HUYỆN TRÀ ÔN
Đất ở tại đô thị Thị trấn Trà Ôn
Đất ở tại đô thị Đường Gia Long Đường Lê Lợi Đường Võ Tánh 7.000
Đất ở tại đô thị Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (dãy 52 căn) 7.500
Đất ở tại đô thị Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (B92 mặt còn lại) 4.000
Đất ở tại đô thị Khu bờ kè cũ Phòng Kinh tế và Hạ tầng Chi cục Thuế 4.200
Đất ở tại đô thị Đường Lê Lợi Đường Gia Long Đường Trưng Trắc 4.800
Đất ở tại đô thị Đường Trương Vĩnh Ký Đường Gia Long Đường Lê Văn Duyệt 4.800
Đất ở tại đô thị Đường Lê Văn Duyệt Đường Lê Lợi Đường Phan Thanh Giản 4.200
Đất ở tại đô thị Đường Phan Thanh Giản Đường Gia Long Đường Thống Chế Điều Bát 4.200
Đất ở tại đô thị Đường Thống Chế Điều Bát Đường Gia Long Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị 2.600
Đất ở tại đô thị Đường Thống Chế Điều Bát Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị Đường 8 tháng 3 2.000
Đất ở tại đô thị Đường Trưng Trắc Đường Lê Lợi Đường Thống Chế Điều Bát 1.600
Đất ở tại đô thị Đường Trưng Nhị Đường Thống Chế Điều Bát Đường Đốc Phủ Yên 1.600
Đất ở tại đô thị Đường Võ Tánh Đường Gia Long Quốc lộ 54 1.600
Đất ở tại đô thị Đường Đồ Chiểu Đường Lê Lợi Đường Thống Chế Điều Bát 2.500
Đất ở tại đô thị Đường Quang Trung Đường Lê Văn Duyệt Đường Đồ Chiểu 2.500
Đất ở tại đô thị Đường Đốc Phủ Yên Đường Gia Long Quốc lộ 54 1.300
Đất ở tại đô thị Đường Đốc Phủ Chỉ Đường Lê Lợi Đường Thống Chế Điều Bát 2.500
Đất ở tại đô thị Quốc lộ 54 Giáp ranh Tam Bình Cầu Trà Ôn 900
Đất ở tại đô thị Quốc lộ 54 Cầu Trà Ôn hết ranh thị trấn Trà Ôn 2.000 1.300 1.000 700
Đất ở tại đô thị Đường Khu 10B Bến phà Đường tỉnh 904 1.100
Đất ở tại đô thị Đường huyện 70 Đường Trưng Trắc Đường 8 tháng 3 1.500
Đất ở tại đô thị Đường tỉnh 904 Đường Khu 10 B hết ranh giới Thị trấn 1.020
Đất ở tại đô thị Đường 8 tháng 3 Đường Thống Chế Điều Bát Đường huyện 70 1.200
Đất ở tại đô thị Đường qua Cù Lao Tròn Đường Gia Long Đường dal cặp sân chợ 4.200
Đất ở tại đô thị Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng Quốc lộ 54 hết ranh thị trấn Trà Ôn 900
Đất ở tại đô thị Đường 30 tháng 4 Đường Thống Chế Điều Bát Quốc lộ 54 2.000
Đất ở tại đô thị Đường vào trường Tiểu học A Đường Thống Chế Điều Bát Trường Tiểu học A 1.500
Đất ở tại đô thị Đường số 6B Đường 30 tháng 4 Giáp Sân vận động huyện 1.000
Đất ở tại đô thị Đường số 10 Đường số 6B Giáp cổng Sân Vận động huyện 900
Đất ở tại đô thị Đường số 8 Giáp đường Trưng Nhị Đường 30/4 900
Đất ở tại đô thị Các con hẻm còn lại của Thị trấn 860
Đất ở tại đô thị Đất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Trà Ôn 780
Đất ở tại đô thị THỊ XÃ BÌNH MINH
Đất ở tại đô thị Phường Cái Vồn
Đất ở tại đô thị Đường Phan Văn Năm giáp đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) cầu Rạch Vồn 7.100 2.130 1.775 1.491 1.420 1.243 994
Đất ở tại đô thị Đường Phan Văn Năm Cầu Rạch Vồn ngã ba cây me 4.200 1.260 1.050
Đất ở tại đô thị Đường Ngô Quyền giáp đường Bạch Đằng đường Nguyển Văn Thảnh 7.800 2.340 1.950 1.638 1.560 1.365 1.092
Đất ở tại đô thị Đường Ngô Quyền giáp đường Nguyển Văn Thảnh cầu Mỹ Bồn 4.500 1.350 1.125 945
Đất ở tại đô thị Đường Ngô Quyền đoạn vào chùa Sóc Mỹ Bồn chùa Sóc Mỹ Bồn 1.000
Đất ở tại đô thị Đường Phạm Ngũ Lão giáp đường Ngô Quyền đường Bình Định 4.500 1.350 1.125 945
Đất ở tại đô thị Đường Trần Hưng Đạo (khu chùa Bà cặp chợ) giáp chùa Bà giáp đường Bạch Đằng 3.200 960
Đất ở tại đô thị Khu dân cư chợ mới (Khu A) 7.100 2.130 1.775 1.491 1.420 1.243 994
Đất ở tại đô thị Khu dân cư chợ mới (Khu B) 6.500 1.950 1.625 1.365 1.300 1.138 910
Đất ở tại đô thị Khu dân cư chợ mới (Khu C) 4.500 1.350 1.125 945
Đất ở tại đô thị Đường Bạch Đằng đường Bình Định cầu Cái Vồn nhỏ 4.500 1.350 1.125 945
Đất ở tại đô thị Đường Bình Định đường Ngô Quyền tại phòng TC - KH cũ đường Bạch Đằng 4.500 1.350 1.125 945
Đất ở tại đô thị Đường Quang Trung đường Ngô Quyền đường Bạch Đằng 3.900 1.170 975
Đất ở tại đô thị Đường 3 tháng 2 đường Nguyễn Văn Thảnh hết đường nhựa 9.360 2.808 2.340 1.966 1.872 1.638 1.310
Đất ở tại đô thị Đường Lưu Nhơn Sâm Cầu Cái Vồn Nhỏ đường Nguyễn Văn Thảnh 3.840 1.152 960
Đất ở tại đô thị Đường Lê Văn Vị đường Nguyễn Văn Thảnh sông Tắc Từ Tải 7.200 2.160 1.800 1.512 1.440 1.260 1.008
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Văn Thảnh Cầu Cái Vồn Lớn cầu Cái Dầu 7.200 2.160 1.800 1.512 1.440 1.260 1.008
Đất ở tại đô thị Khu TĐC PMU 1A + PMU 18 2.000
Đất ở tại đô thị Đường 3 tháng 2 (đoạn mới) Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) sông Tắc Từ Tải 6.000 1.800 1.500 1.260 1.200 1.050
Đất ở tại đô thị Đường bê tông khóm 2 (đoạn từ Đường Nguyễn Văn Thảnh (QL54) Đường 3 tháng 2 (đường trước TT hành chính) 1.020
Đất ở tại đô thị Đất ở tại đô thị còn lại của phường Cái Vồn 820
Đất ở tại đô thị Phường Thành Phước
Đất ở tại đô thị Quốc lộ 1 (1A cũ ) ngã 3 bùng binh xuống bến phà mới giáp bến phà cũ đến giáp đường Nguyển Văn Thảnh 3.000
Đất ở tại đô thị Hai dãy phố Chợ Bà (trong nhà lồng chợ) 1.300
Đất ở tại đô thị Đường vào bến xe cũ giáp đường Nguyển Văn Thảnh bến xe cũ 1.300
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Văn Thảnh cầu Bình Minh cầu Cái Dầu 7.200 2.160 1.800 1.512 1.440 1.260 1.008
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Văn Thảnh cầu Cái Dầu ngã ba bùng binh - cầu Thành Lợi 6.000 1.800 1.500 1.260 1.200 1.050
Đất ở tại đô thị Đường Phan Văn Quân giáp đường Nguyễn Văn Thảnh giáp đường cặp kênh Hai Quý 3.400 1.020
Đất ở tại đô thị Đường Huỳnh Văn Đạt Cầu Thành Lợi cầu Khóm 5 (qua xã Thuận An) 3.000
Đất ở tại đô thị Đường Trung Tâm hành chính nhánh trái giáp đường Nguyễn Văn Thảnh đường 2 tháng 9 2.000
Đất ở tại đô thị Đường 2 tháng 9 giáp đường Trung Tâm hành chính nhánh trái, Trung Tâm hành chính nhánh phải đường Huỳnh Văn Đạt 2.000
Đất ở tại đô thị Đường Trung Tâm hành chính nhánh phải giáp đường Nguyễn Văn Thảnh đường 2 tháng 9 1.500
Đất ở tại đô thị Đường vào xí nghiệp xi măng 406 giáp đường Nguyển Văn Thảnh xí nghiệp xi măng 406 1.500
Đất ở tại đô thị Đường vào xí nghiệp Mê Kông giáp đường Nguyển Văn Thảnh xí nghiệp Mê Kông 1.500
Đất ở tại đô thị Chợ Khóm 1, Phường Thành Phước (bao gồm các đường trong khu dân cư) 4.500
Đất ở tại đô thị Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới) ngã tư bùng binh cầu Cái Dầu sông Tắc Từ Tải 3.000
Đất ở tại đô thị Đường cặp kênh Hai Quý đường Phan Văn Quân hết đường nhựa 1.000
Đất ở tại đô thị Đất ở tại đô thị còn lại của phường Thành Phước 820
Đất ở tại đô thị Phường Đông Thuận
Đất ở tại đô thị Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ ) (2 bên) sông Chà Và lớn cầu Đông Bình 1.560
Đất ở tại đô thị Đường Lưu Nhơn Sâm Cầu Cái Vồn nhỏ Cầu Phù Ly (Đông Bình) 3.600 1.080
Đất ở tại đô thị Đường Phù Ly (ĐH.53) cổng chùa Phù Ly cầu rạch Trường học 940
Đất ở tại đô thị Tái định cư cầu Cần Thơ và tái định cư khu công nghiệp (trừ các vị trí tính theo đường Lưu Nhơn Sâm đi ngang qua) 2.000
Đất ở tại đô thị Tuyến dân cư vùng ngập lũ (tuyến 1) 2.500
Đất ở tại đô thị Khu vực chợ Đông Bình -phường Đông Thuận 2.145 1.394
Đất ở tại đô thị Đất ở tại đô thị còn lại của phường Đông Thuận 820
Đất ở tại đô thị HUYỆN BÌNH TÂN
Đất ở tại đô thị Thị Trấn Tân Quới
Đất ở tại đô thị Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Giáp ranh thị trấn Tân Quới với xã Thành Lợi Cầu Chú Bèn 1.900 1.235 950 665
Đất ở tại đô thị Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Cầu Chú Bèn Cầu Tân Quới 2.400 1.560 1.200 840
Đất ở tại đô thị Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Cầu Tân Quới Trường Cấp III Tân Quới 2.100 1.365 1.050 735
Đất ở tại đô thị Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Trường Cấp III Tân Quới Giáp ranh xã Tân Bình 1.700 1.105 850 595
Đất ở tại đô thị Đường huyện 80 Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Cầu Ngã Cạn 2.000
Đất ở tại đô thị Đường huyện 80 Cầu Ngã Cạn Cầu kinh Bông Vải 1.200
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Văn Thảnh Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Bến đò Chòm Yên 2.100
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Văn Thảnh Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Cầu Tân Quới 2 2.000
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Văn Thảnh Cầu Tân Quới 2 Giáp đường huyện 80 1.200
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Văn Thủ Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Trung tâm Y tế huyện 1.150
Đất ở tại đô thị Đường Lưu Văn Liệt Giáp đường huyện 80 Giáp đường Phan Chu Trinh 1.140
Đất ở tại đô thị Đường Tống Phước Hiệp Giáp đình Tân Quới nối vào đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Ranh xã Tân Bình 640
Đất ở tại đô thị Đường chợ Tân Quới Từ Cầu Bà Mang Nhà Ông Lợi 2.100
Đất ở tại đô thị Đường nhựa Cầu Ngã Cạn giáp đường huyện 80 Ranh xã Thành Lợi (ấp Thành An) 640
Đất ở tại đô thị Đường Chợ Đình Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Giáp chợ Đình 600
Đất ở tại đô thị Khu vực chợ thị Trấn Tân Quới 3.380
Đất ở tại đô thị Khu vực chợ Đình 620
Đất ở tại đô thị Khu tái định cư Thành Tâm 600
Đất ở tại đô thị Các tuyến đường nhựa còn lại trong khu Trung tâm hành chính huyện 1.140
Đất ở tại đô thị Đường Phan Văn Quân Giáp đường huyện 80 Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) 1.400
Đất ở tại đô thị Đường Nguyễn Văn Tồn Giáp đường huyện 80 Giáp đường Phan Chu Trinh 1.140
Đất ở tại đô thị Đường Lê Văn Tiểu Giáp đường Phan Văn Quân Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh 1.140
Đất ở tại đô thị Đường Tạ Thanh Sơn Giáp đường Phan Văn Quân Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh 1.140
Đất ở tại đô thị Đường Phan Chu Trinh Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh 1.140
Đất ở tại đô thị Đường D4 Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh Hết đường nhựa 950
Đất ở tại đô thị Khu dân cư An Phát- Nhật Thành 600
Đất ở tại đô thị Các đường còn lại của Thị trấn Tân Quới 580
Đất ở tại đô thị Đất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Tân Quới 500
Đất ở tại nông thôn HUYỆN LONG HỒ
Đất ở tại nông thôn Xã An Bình
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 28 bến đò An Bình hết ranh xã An Bình 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 28B Trường Mẫu giáo An Thành UBND An Bình 520 338
Đất ở tại nông thôn Đường xã cầu ngang xã An Bình bến phà An Hòa - Trường An 500 325
Đất ở tại nông thôn Đê bao 4 xã Cù lao xã An Bình giáp Đường xã (đi bến phà An Hòa - Trường An) cầu Cây Gòn 350
Đất ở tại nông thôn Đường Bình Lương, An Thành, An Thuận giáp ĐH 28 giáp Khu du lịch Vinh Sang 320
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã An Bình 520 338
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Bình Hòa Phước
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 57 phà Đình Khao Giáp ranh tỉnh Bến Tre 980 637 490 343
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 21 Đoạn qua xã Bình Hòa Phước 850 553 425 298
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 21B nối dài UBND xã Bình Hòa Phước cầu Cái Muối 500 325
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 21B giáp quốc lộ 57 ngã ba Lò Rèn 500 325
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 21B ngã ba Lò Rèn UBND xã Bình Hòa Phước 720 468 360
Đất ở tại nông thôn Đường làng Mai vàng ấp Phước Định 2 Quốc lộ 57 trụ sở ấp Phước Định 2 650 423 325
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa ấp Phú An 1, Phú An 2 cầu Cái Muối Cầu Hòa Ninh 500 325
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa ấp Bình Hòa 1 chợ Cái Muối Ngã 3 xã Hòa Ninh - Bình Hòa Phước 500 325
Đất ở tại nông thôn Đê bao 4 xã Cù lao xã Bình Hòa Phước giáp xã Đồng Phú cầu Cái Muối 350
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Bình Hòa Phước 520 338
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Hòa Ninh
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 57 phà Đình Khao hết ranh xã Hòa Ninh 980 637 490 343
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 21 giáp quốc lộ 57 hết ranh xã Hòa Ninh 850 553 425 298
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 28 giáp ranh xã An Bình cầu Hòa Ninh 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường Phú An 1- Hòa Ninh cầu Năm Bạch Đường huyện 21 400
Đất ở tại nông thôn Đường Xẻo Cát - Tân Tạo cầu Xẻo Cát Cống Cây Da 320
Đất ở tại nông thôn Đường Hòa Ninh - Đồng Phú giáp ĐH 28 xã Đồng Phú 320
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Hòa Ninh 520 338
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Đồng Phú
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 21 giáp ranh xã Bình Hòa Phước cầu qua UBND xã Đồng Phú 850 553 425 298
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 21 nối dài cầu Đồng Phú Trường THCS Đồng Phú 850 553 425 298
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 21 nối dài giáp ĐH 21 giáp Đê bao 4 xã cù lao 350
Đất ở tại nông thôn Đê bao 4 xã Cù lao xã Đồng Phú giáp xã An Bình giáp xã Bình Hòa Phước 350
Đất ở tại nông thôn Đường Hòa Ninh - Đồng Phú giáp Đê bao 4 xã cù lao xã Đồng Phú giáp xã Hòa Ninh 320
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Đồng Phú 1.040 676
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Thanh Đức
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 57 cầu Chợ Cua bến Phà Đình Khao 4.000 2.600 2.000 1.400
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 902 giáp đường 14 tháng 9 giáp Quốc lộ 57 3.600 2.340 1.800 1.260
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 902 giáp Quốc lộ 57 cầu Cái Sơn Lớn 2.800 1.820 1.400 980
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 902 cầu Cái Sơn Lớn giáp ranh xã Mỹ An 1.400 910 700 490
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 20 giáp quốc lộ 57 cầu Cái Chuối 2.000 1.300 1.000 700
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 20 giáp quốc lộ 57 giáp ranh Phường 5 (đường 8 tháng 3) 2.000 1.300 1.000 700
Đất ở tại nông thôn Đường dẫn vào Bệnh viện Lao, bệnh Phổi và bệnh Tâm Thần Giáp đường huyện 20 hết ranh bệnh viện Lao, bệnh Phổi 1.500 975 750 525
Đất ở tại nông thôn Khu nhà ở Hoàng Hảo (QL57) (phần đã hoàn thiện dự án) 1.200
Đất ở tại nông thôn Khu nhà ở Hưng Thịnh Đức (QL57) (phần đã hoàn thiện dự án) 1.400
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Thanh Đức 1.040 676
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ Thanh Mỹ 2.145 1.394
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Long Phước
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 53 cầu Ông Me cống Đất Méo 2.300 1.495 1.150 805
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 25B giáp quốc lộ 53 cầu Long Phước 2.300 1.495 1.150 805
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 25C giáp đường huyện 25B bờ lộ mới 420
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 25C nối dài giáp Đường huyện 25C giáp xã Phú Đức 320
Đất ở tại nông thôn Đường huyện cầu Đìa Chuối Cái Tắc 980 637 490 343
Đất ở tại nông thôn Đường xã cầu Đìa Chuối cầu cống Ranh 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã cầu Cống Ranh cầu Bến Xe 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã mương Kinh cống hở Miễu Ông 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã cầu Ba Tầng cống hở Miễu Ông 320
Đất ở tại nông thôn Đường từ cầu Ba Khả đến Cống Ranh cầu Ba Khả Cống Ranh 320
Đất ở tại nông thôn Đường Nguyễn Thị Nhỏ (xã Long Phước) giáp Quốc lộ 53 giáp ranh thị trấn 320
Đất ở tại nông thôn Khu nhà ở Long Thuận A 1.300
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ Long Phước 520 338
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Phước Hậu
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 53 (đường Phó Cơ Điều thuộc xã Phước Hậu) giáp ranh Phường 3, TPVL giáp ranh Phường 4, TPVL 9.000 5.850 4.500 3.150
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 53 giáp ranh TPVL cầu Ông Me 6.500 4.225 3.250 2.275
Đất ở tại nông thôn Đường Nguyễn Văn Nhung Cống Tư Bái (giáp phường 3) cầu Đìa Chuối 1.800 1.170 900 630
Đất ở tại nông thôn Đường xã cầu Ông Me Quốc lộ 53 cầu Phước Ngươn 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã Quốc lộ 53 cầu Phước Ngươn (đường ông Hai Chà) 720 468 360
Đất ở tại nông thôn Đường từ cầu Cống đến cầu Ba Khả cầu Cống cầu Ba Khả 600 390 300
Đất ở tại nông thôn Đường từ cầu Ba Khả đến cầu Út Đua cầu Ba Khả cầu Út Đua 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã cầu tỉnh đoàn cầu Út Tu 380
Đất ở tại nông thôn Khu nhà ở Phước Hậu (Đường Phó Cơ Điều) 1.300
Đất ở tại nông thôn Khu đất của bà Phạm Thị Tuyết Mai Trừ vị trí 1 và 2 của Đường Nguyễn Văn Nhung hết đường giao thông trong khu đất 900
Đất ở tại nông thôn Khu đất của ông Nguyễn Văn Minh 420
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Tân Hạnh
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) ranh phường 8 cầu Đôi 3.300 2.145 1.650 1.155
Đất ở tại nông thôn Đường tránh Quốc lộ 1 (1A cũ) giáp ranh TPVL giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) 2.000 1.300 1.000 700
Đất ở tại nông thôn Đường Phan Văn Đáng Cầu Vàm Ranh phường 9 3.900 2.535 1.950 1.365
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 25 ranh Phường 9 cầu Tân Hạnh 1.200 780 600 420
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 25 cầu Tân Hạnh cầu Bà Chạy 910 592 455 319
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 25 cầu Bà Chạy giáp ranh Tân Ngãi 650 423 325
Đất ở tại nông thôn Đường Tân Hạnh phát sinh cầu Lăng cầu Hàng Thẻ 350
Đất ở tại nông thôn Đường từ Quốc lộ 1 (1A cũ) đến cầu Cống Quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Cống 900 585 450 315
Đất ở tại nông thôn Đường Cầu Xẻo Lá giáp ĐH 25 giáp ranh phường 8 500 325
Đất ở tại nông thôn Đường trạm y tế - Cầu Cà Dăm giáp ĐH 25 cầu Cà Dăm 500 325
Đất ở tại nông thôn Đường ấp Tân Thuận - ấp Tân Thạnh cầu Bà Chạy Đập Ba Bầu 350
Đất ở tại nông thôn Đường ấp Tân Nhơn - ấp Tân Thạnh cầu Tân Nhơn Đập Ba Bầu 350
Đất ở tại nông thôn Khu nhà ở Trường Giang 1.000
Đất ở tại nông thôn Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Tân Hạnh 350
Đất ở tại nông thôn Khu dân cư của Bà Nguyễn Thị Hồng Điệp Trừ vị trí 1 và 2 của ĐH 25 (ranh Phường 9-cầu Tân Hạnh) hết đường giao thông trong khu đất 600
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ Cầu Đôi 3.380 2.197
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ Tân Thới 520 338
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Phú Đức
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 909 cầu Kinh Mới cầu Cả Nguyên 840 546 420 294
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 909 cầu Cả Nguyên giáp ranh Tam Bình 720 468 360
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 22 đường tỉnh 909 sông Cái Sao 500 325
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 22 sông Cái Sao hết ranh xã Phú Đức 400
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 25C nối dài Giáp đường Thị trấn- Phú Đức giáp xã Long Phước 320
Đất ở tại nông thôn Đường Phú Đức - Long An giáp đường tỉnh 909 giáp ranh xã Long An 320
Đất ở tại nông thôn Đường vào trường Tiểu học Phú Đức C giáp đường tỉnh 909 giáp ranh xã Long An 360
Đất ở tại nông thôn Đường từ Đường tỉnh 909 - Kinh Cà Dăm giáp Đường tỉnh 909 giáp ranh xã Hòa Phú 320
Đất ở tại nông thôn Đường Long Phước - Phú Đức cầu Miễu Ông giáp ấp Phước Ngươn - xã Long Phước 320
Đất ở tại nông thôn Khu Tái định cư Phú Đức 500
Đất ở tại nông thôn Khu đất của bà Đặng Thị Thanh Thuỳ Trừ vị trí 1 và 2 của ĐT 909 (cầu Kinh Mới - cầu Cả Nguyên) hết đường giao thông trong khu đất 420
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Long An
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 53 ranh xã Long An cống Phó Mùi 1.000 650 500 350
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 903 Quốc Lộ 53 giáp xã Bình Phước 1.000 650 500 350
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 904 Quốc Lộ 53 giáp ranh Tam Bình 550 358
Đất ở tại nông thôn Đường Phú Đức - Long An giáp đường tỉnh 904 giáp ranh xã Phú Đức 320
Đất ở tại nông thôn Khu vực Chợ xã Long An 1.040 676
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Lộc Hòa
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) Cầu Đôi cầu Lộc Hòa 2.600 1.690 1.300 910
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Lộc Hòa hết ranh xã Lộc Hòa 3.200 2.080 1.600 1.120
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 22 giáp quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Lộc Hòa 940 611 470 329
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 22 cầu Lộc Hòa giáp ranh xã Phú Đức 500 325
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 22B đường dal giáp sông Bu kê cầu Hàng Thẻ 600 390 300
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 22B cầu Hàng Thẻ giáp ranh xã Phú Quới 440 286
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 26 giáp đường huyện 22 giáp ranh xã Hòa Phú 400
Đất ở tại nông thôn Đường huyện Quốc lộ 1 (1A cũ) giáp đường huyện 22B 600 390 300
Đất ở tại nông thôn Đường Long Hòa - Long Bình giáp Đường huyện 26 Quốc lộ 1 (1A cũ) 400
Đất ở tại nông thôn Đường ấp Phước Bình, xã Lộc Hòa giáp đường huyện 22B giáp ranh xã Phú Quới 320
Đất ở tại nông thôn Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Lộc Hòa 390
Đất ở tại nông thôn Khu TĐC Lộc Hòa 1.000
Đất ở tại nông thôn Khu dân cư Khu CN Hòa Phú 800
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Lộc Hòa 520 338
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Phú Quới
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) giáp ranh xã Lộc Hòa cầu Phú Quới 3.200 2.080 1.600 1.120
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Phú Quới đường vào xã Phú Quới 2.600 1.690 1.300 910
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) đường vào xã Phú Quới cây xăng số 27 2.200 1.430 1.100 770
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) cây xăng số 27 giáp ranh Tam Bình 1.900 1.235 950 665
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 908 giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Bu kê 600 390 300
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 908 Đoạn còn lại 550 358
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 22B cầu Ba Dung giáp ranh xã Lộc Hòa 420
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 23 giáp quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Phú Thạnh 2.200 1.430 1.100 770
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 23 cầu Phú Thạnh hết ranh xã Phú Quới 720 468 360
Đất ở tại nông thôn Đường vào tuyến DCVL Phú Quới (ấp Phước Yên) Quốc lộ 1 (1A cũ) sông Bu kê 3.600 2.340 1.800 1.260
Đất ở tại nông thôn Đường cặp trường dạy nghề Quốc lộ 1 (1A cũ) khu Trúc Hoa Viên 1.200 780 600 420
Đất ở tại nông thôn Khu dân cư dịch vụ Phước Yên (phần đất đã bố trí tái định cư cho các hộ dân) 2.400 1.560 1.200 840
Đất ở tại nông thôn Vùng vượt lũ Phú Quới giai đoạn 2 Đường huyện 23 (quốc lộ 1 (1A cũ) đến cầu Phú Thạnh) vòng qua giáp quốc lộ 1 (1A cũ) (phía sau lưng UBND xã) 2.000
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Phú Quới 3.380 2.197
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Hòa Phú
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) giáp ranh xã Lộc Hòa cầu Phú Quới 3.200 2.080 1.600 1.120
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Phú Quới đường vào xã Hòa Phú 2.600 1.690 1.300 910
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) đường vào xã Hòa Phú cây xăng số 27 2.200 1.430 1.100 770
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) cây xăng số 27 giáp ranh Tam Bình 1.900 1.235 950 665
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 23B giáp quốc lộ 1 (1A cũ) cống 5 Dồ 1.000 650 500 350
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 23B cống 5 Dồ cầu Hòa Phú 800 520 400
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 26 giáp đường huyện 23 giáp ranh xã Lộc Hòa 400
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 40 giáp quốc lộ 1 (1A cũ) ranh huyện Tam Bình 400
Đất ở tại nông thôn Đường Thạnh Hưng - Lộc Hưng giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú hết ranh Khu Công nghiệp 1.320 858 660 462
Đất ở tại nông thôn Đường Thạnh Hưng - Lộc Hưng ranh khu Công nghiệp giáp ĐH26 960 624 480 336
Đất ở tại nông thôn Đường Phước Hòa - Phước Lộc giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú hết ranh Khu Công nghiệp 1.320 858 660 462
Đất ở tại nông thôn Đường Phước Hòa - Phước Lộc ranh Khu Công nghiệp giáp ĐH26 960 624 480 336
Đất ở tại nông thôn Đường Thạnh Phú- Kinh Cà Dăm giáp ĐH 26 giáp ranh xã Phú Đức 360
Đất ở tại nông thôn Đường xã chợ Hòa Phú giáp Khu Công nghiệp 400
Đất ở tại nông thôn Khu đất của ông Nguyễn Linh Sang và bà Nguyễn Hồng Cẩm Tú Trừ vị trí 1 và 2 của Đường Phước Hoà - Phước Lộc (giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú- hết ranh KCN) hết đường giao thông trong khu đất 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Thạnh Quới
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 23 giáp ranh xã Phú Quới cầu Thạnh Quới 600 390 300
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 24 cầu xã Thạnh Quới cầu Cườm Nga 360
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 24 cầu xã Thạnh Quới cầu Lãnh Lân 320
Đất ở tại nông thôn Đường cầu Cườm Nga - cống hở Long Công cầu Cườm Nga Đập Long Công 320
Đất ở tại nông thôn Cống hở Long Công - cầu Cây Sao Cống hở Long Công cầu Cây sao 320
Đất ở tại nông thôn Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Thạnh Quới 1+2 360
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Thạnh Quới 2.200
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Thạnh Quới 520 338
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn HUYỆN MANG THÍT
Đất ở tại nông thôn Xã Mỹ An
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 902 (qua xã Mỹ An) giáp ranh huyện Long Hồ giáp ranh xã Mỹ Phước 1.680 1.092 840 588
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 909 ĐT 902 cầu rạch cây Cồng 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường xã Hòa Long - An Hương 2 ĐT 902 (cầu Ông Diệm) cầu An Hương 2 320
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Mỹ An 3.380 2.197
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Mỹ Phước
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 902 Đoạn qua xã Mỹ Phước 1.250 813 625 438
Đất ở tại nông thôn ĐH.31B (Đường 26/3) Đường tỉnh 902 giáp ranh xã Nhơn Phú 420
Đất ở tại nông thôn ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu ) giáp ĐH.31B (đường 26/3) cầu sông Lưu 360
Đất ở tại nông thôn ĐH.34 (Đường tỉnh 902 - kinh Thầy Cai) giáp Đường tỉnh 902 giáp Đường Tỉnh 907 320
Đất ở tại nông thôn Đường thủy sản, xã Mỹ Phước ĐT 902 Cống số 3 420
Đất ở tại nông thôn Đường lộ hàng thôn, xã Mỹ Phước Đường 26/3 (ĐH.32B) Kinh Thầy Cai 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã Đường tỉnh 902 chợ Cái Kè 400
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã An Phước
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 902 Đoạn qua xã An Phước 1.250 813 625 438
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 903 nối dài giáp ranh Thị trấn Cái Nhum Đường tỉnh 902 940 611 470
Đất ở tại nông thôn ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu ) giáp ĐT 903 nối dài cầu sông Lưu 360
Đất ở tại nông thôn ĐH.34B (Đường huyện từ ĐT 902 - Cầu Tràm ) Đường tỉnh 902 cầu Tràm 320
Đất ở tại nông thôn Đường Phước Thủy xã An Phước ĐT 903 nối dài ĐT 902 320
Đất ở tại nông thôn Cụm tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ (giai đoạn 2) xã An Phước, huyện Mang Thít 960 624 480
Đất ở tại nông thôn Đường từ Chín Sãi - (ĐT 907) - ĐH.33B (Đìa Môn sông Lưu) giáp Khóm 5, thị trấn Cái Nhum ĐH.33B (Đường Đìa Môn - Sông Lưu) 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã Đường tỉnh 902 (cầu Mười Điếc) cầu Quao 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã Đường tỉnh 902 giáp đường Đìa Môn - Sông Lưu 320
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã An Phước 1.040 676
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Chánh An
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 902 Đoạn qua xã Chánh An 1.250 813 625 438
Đất ở tại nông thôn ĐH.33 (Đường HL 8 - Chánh An ) giáp Đường tỉnh 902 cầu Rạch Rừng 320
Đất ở tại nông thôn ĐH.33 (Đường HL 8 - Chánh An ) cầu Rạch Rừng cầu Rạch Đôi 320
Đất ở tại nông thôn Đê bao sông Măng Thít ĐT 902 Cống hở Rạch Đôi 320
Đất ở tại nông thôn Đường Vòng đai ĐH.33 cầu Nông Dân 320
Đất ở tại nông thôn Đường bờ sao ĐH.33 ĐT 902 320
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 33 - sông Măng ĐH.33 sông Măng Thít 320
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Nhơn Phú
Đất ở tại nông thôn ĐH.31B (Đường 26/3 ) cầu Nhơn Phú mới giáp xã Mỹ Phước 420
Đất ở tại nông thôn ĐH.31B (Đường 26/3) giáp ranh xã Bình Phước giáp ĐH.32B (30/4) 360
Đất ở tại nông thôn ĐH.32B (Đường 30/4 ) cầu Cái Mới cầu Rạch Ranh 360
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 34B Giáp ĐT 907 (thửa 263, tờ bản đồ số 3) Giáp ranh xã Mỹ Phước 320
Đất ở tại nông thôn Đường thủy sản, xã Nhơn Phú Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 23, tờ bản đồ số 2) Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 326, tờ bản đồ số 2) 320
Đất ở tại nông thôn Đường Hàng thôn, ấp Phú Thọ, xã Nhơn Phú Đường 26/3 (ĐH.32B) Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 3, tờ bản đồ số 5) 320
Đất ở tại nông thôn Đường Hàng thôn, ấp Phú Hòa, xã Nhơn Phú Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 19, tờ bản đồ số 4) Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 2, tờ bản đồ số 3) 320
Đất ở tại nông thôn ĐH.31B, ĐH.32B (Đường 26/3, 30/4) Cầu Cái Mới Cầu Nhơn Phú Mới 700 455 350
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Nhơn Phú 2.145 1.394
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Hòa Tịnh
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 909 từ cầu Hòa Tịnh (giáp huyện Long Hồ) Đường huyện 37 1.320 858 660 462
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 909 Ngã ba ĐH.37 Đập Rạch Chùa 840 546 420 294
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 909 từ Đập rạch Chùa cầu rạch Cây Cồng 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 30 đường tỉnh 909 giáp ranh xã Long Mỹ 1.200 780 600 420
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 37 giáp Đường tỉnh 909 - cầu UBND xã Đập Bà Phồng 540 351
Đất ở tại nông thôn Đường xã (UBND xã Hòa Tịnh - ĐT 907) ĐH.37 Rạch Đình 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã (UBND xã Hòa Tịnh - ĐT 907) Rạch Đình đường tỉnh 907 320
Đất ở tại nông thôn Đường ấp Bình Tịnh B – Thiềng Long 1, xã Hòa Tịnh Cầu Thiềng Long Trạm y tế xã Hòa Tịnh 320
Đất ở tại nông thôn Đường liên ấp Bình Hòa 2 - Thiềng Long 1 Giáp đường liên ấp Vườn Cò - Bình Hòa 2 Cầu Vườn Cò - Thiềng Long 1 320
Đất ở tại nông thôn Đường liên ấp Bình Tịnh B - Thiềng Long 1 cầu Trạm Y tế Giáp xã Nhơn Phú 320
Đất ở tại nông thôn Đường liên ấp Thiềng Long 1 - giáp xã Bình Phước Cầu Trạm Y tế Giáp xã Bình Phước 320
Đất ở tại nông thôn Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh cầu Ngọn Ông Lễ Giáp ấp Long Khánh (xã Long Mỹ) 320
Đất ở tại nông thôn Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Hòa 1 giáp đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh giáp đường tỉnh 909 320
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Long Mỹ
Đất ở tại nông thôn ĐH.30 giáp ranh xã Hòa Tịnh Cầu Cái Nứa 1.740 1.131 870 609
Đất ở tại nông thôn ĐH.30 Cầu Cái Nứa Cầu Cái Chuối 2.280 1.482 1.140 798
Đất ở tại nông thôn Đường xã (từ Trường tiểu học Long Mỹ - giáp ranh xã Mỹ An) ĐH.30 ấp Thanh Hương (Mỹ An) 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã (Long Phước - Mỹ An) ĐH.30 (cầu Cái Chuối) giáp ấp An Hưng (Mỹ An) 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã (Long Khánh - Hòa Tịnh) ĐH.30 (cầu Rạch Chanh) giáp ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã (Long Hòa 1 - Hòa Tịnh) Đường Trường tiểu học Long Mỹ - Thanh Hương giáp ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã (Long Hòa 2 - Mỹ An) ĐH.30 (cầu Cái Nứa) giáp ấp An Hưng (Mỹ An) 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã (ĐH.30 - giáp xã Mỹ An - xã Hòa Tịnh) ĐH.30 giáp ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) - giáp ấp Thanh Hương (Mỹ An) 320
Đất ở tại nông thôn Khu vực Chợ xã Long Mỹ 1.040 676
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Bình Phước
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 53 ranh xã Long An Cây xăng (Công ty Thương mại Đồng Tháp) 1.000 650 500 350
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 903 Ranh huyện Long Hồ ranh thị trấn Cái Nhum 750 488 375
Đất ở tại nông thôn ĐH.31B (Đường 26/3) đường tỉnh 903 giáp thị trấn Cái Nhum 360
Đất ở tại nông thôn ĐH.31 (Đường số 2 - Bình Phước ) Đường tỉnh 903 UBND xã Bình Phước 360
Đất ở tại nông thôn Đường Cái Sao – Chánh Thuận, xã Bình Phước Giáp ranh thị trấn Cái Nhum Đường 26/3 (ĐH.31B) 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã (UBND xã Bình Phước - cầu Hai Khinh) UBND xã Bình Phước cầu Hai Khinh 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã (Phước Thới B - Phước Thới C) ĐH.31B (cầu Dừa, đường 26/3) ĐH.31B (Giồng Dài, đường 26/3) 320
Đất ở tại nông thôn Đường Cái Sao - Chánh Thuận xã Bình Phước Giáp ranh thị trấn Long Hồ UBND xã Bình Phước 320
Đất ở tại nông thôn Đường liên ấp Phước Thới A Đường tỉnh 903 Đường Cái Sao - Chánh Thuận 320
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Tân Long
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 53 giáp ranh huyện Long Hồ giáp ranh xã Tân Long Hội 700 455 350
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 903 Ranh Xã Bình Phước giáp ranh Tân An Hội 750 488 375
Đất ở tại nông thôn ĐH.36 (Đường số 3 – Tân Long ) Đường tỉnh 903 Quốc lộ 53 320
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Tân Long 1.040 676
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa Cầu Chùa Cầu Đồng Bé 1 320
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa Cầu Bảy Trường Đập Ấu 320
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa Cống Phó Mùi Cầu Đình Bình Lộc 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã (UBND xã đi đập Tầm Vinh) Đường huyện 36 giáp xã Tân Long Hội 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã (bờ Ông Cả) Quốc lộ 53 Ngọn Ngã Ngay 320
Đất ở tại nông thôn Đường từ nhà văn hóa Tân Long - ĐT 903 Nhà văn hóa Tân Long ĐT 903 500 325
Đất ở tại nông thôn Đường xã (Trường tiểu học Tân Long B - giáp đường tỉnh 903) ĐH.36 (Trường tiểu học Tân Long B) ĐT 903 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã (ĐT 903 - cầu Đồng Bé 2) ĐT 903 (số 4) cầu Đồng Bé 2 320
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Tân An Hội
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 903 Từ ranh Xã Tân Long giáp ranh Thị trấn Cái Nhum 750 488 375
Đất ở tại nông thôn ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53 giáp Đường tỉnh 903 Cầu Ngọc Sơn Quang 430
Đất ở tại nông thôn ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53 Cầu Ngọc Sơn Quang giáp ranh Xã Tân Long Hội 430
Đất ở tại nông thôn ĐH.32 (Số 6 - Cầu Ba Cò) ĐT 903 (Cầu số 6) Cầu Ba Cò 360
Đất ở tại nông thôn Đường xã (đường vào Thánh Tịnh Ngọc Sơn Quang) ĐH.35 cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã (cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - cầu Tân Quy) cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ ĐH.35 (cầu Tân Quy) 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã (An Hội 1 - An Hội 2) ĐH.35 (cầu Ngọc Sơn Quang) ĐT 903 (cầu số 6) 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã (cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - Đập Ông 3A) cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ Đập Ông 3A 320
Đất ở tại nông thôn Đường từ số 4, đến cầu Ba Cò (xã Tân An Hội) Đường tỉnh 903 Đường huyện 32 320
Đất ở tại nông thôn Đường từ đường huyện 35 đến cầu Bà Nhiên Đường huyện 35 Cầu Bà Nhiên xã Tân An Hội 320
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Tân Long Hội
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 53 cầu Mới giáp ranh xã Tân Long 700 455 350
Đất ở tại nông thôn ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53 Quốc lộ 53 Cầu Sao Phong 360
Đất ở tại nông thôn ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53 Cầu Sao Phong giáp ranh xã Tân An Hội 360
Đất ở tại nông thôn ĐH.32 (Cầu Ba Cò - Cầu Tân Quy) Cầu Ba Cò ĐH 35 360
Đất ở tại nông thôn Đường liên ấp Sáu Thế đến Cầu Đồng Bé (ĐH - Cầu Đồng Bé) Đường huyện 35 Cầu Đồng Bé 320
Đất ở tại nông thôn Đường liên ấp Bờ Liệt Sỹ đến Cống hở Ông Tổng, Xã Tân Long Hội huyện Mang Thít Quốc Lộ 53 Đường huyện 35 (cống Ông Tổng) 320
Đất ở tại nông thôn Đường từ Đường huyện 35 đến Quốc lộ 53, xã Tân Long Hội, huyện Mang Thít Quốc Lộ 53 Đường huyện 35 320
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn HUYỆN VŨNG LIÊM
Đất ở tại nông thôn Xã Thanh Bình
Đất ở tại nông thôn Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) bến phà Thanh Bình cầu Thanh Bình cũ 800 520 400
Đất ở tại nông thôn Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) Cầu Thanh Bình cũ Trường cấp 2-3 Thanh Bình 1.850 1.203 925 648
Đất ở tại nông thôn Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) Trường cấp 2-3 Thanh Bình giáp ranh xã Quới Thiện 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) Đoạn mở mới từ bến phà Thanh Bình trụ sở UBND xã Thanh Bình 800 520 400
Đất ở tại nông thôn Đường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện Thuộc địa phận xã Thanh Bình 480 312
Đất ở tại nông thôn Đường liên ấp Thái Bình - Thanh Khê Trọn đường 420
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A1) 2.050
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A2) 1.850
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B1) 2.050
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B2) 2.050
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B3) 1.700
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C1) 1.850
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C2) 1.850
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D1) 2.050
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D2) 1.900
Đất ở tại nông thôn Đường liên ấp Thanh Lương - Thanh Tân (Trọn đường) Đường huyện 67 giáp ranh xã Quới Thiện 420
Đất ở tại nông thôn Đường liên ấp Thái Bình -Thanh Phong - Thông Lưu (Trọn đường) Cầu Rạch Lá trường tiểu học Thanh Bình B 320
Đất ở tại nông thôn Đường liên xã (Lăng - Thái Bình) Đường huyện 67 cầu Thanh Bình 2 650 423 325
Đất ở tại nông thôn Đường liên xã (Lăng - Thái Bình) cầu Thanh Bình 2 trụ sở UBND xã Thanh Bình 1.550 1.008 775 543
Đất ở tại nông thôn Đường liên ấp Cầu chợ Thanh Bình nhà thờ Liệt sĩ 1.550 1.008 775 543
Đất ở tại nông thôn Đường liên ấp Cầu chợ Thanh Bình Phà Pang Tra 540 351
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Quới Thiện
Đất ở tại nông thôn Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) giáp ranh xã Thanh Bình giáp Đường huyện 67B 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) giáp Đường huyện 67B giáp chợ xã Quới Thiện 720 468 360
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 67B (Đường Vàm An - Phú Thới) đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) bến phà Quới An - Quới Thiện 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện Thuộc địa phận xã Quới Thiện 480 312
Đất ở tại nông thôn Đường liên ấp Phước Bình - Phước Thạnh giáp xã Thanh Bình ấp Phước Thạnh 420
Đất ở tại nông thôn Đường liên ấp Phú Thới - Phước Thạnh Đường huyện 67 hết đường ấp Phước Thạnh 420
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Quới Thiện (đối diện nhà lồng chợ) 1.950
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Quới An
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 901 giáp ĐT.902 cây xăng Nguyễn Huân 780 507 390
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 901 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 902 giáp ĐT.901 bến phà Quới An - Chánh An 800 520 400
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 902 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) giáp ranh xã Tân Quới Trung giáp ranh xã Trung Thành Tây 400
Đất ở tại nông thôn Đường An Quới – Quới An giáp ĐT.902 giáp đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) 350
Đất ở tại nông thôn Đường xã giáp ĐT.902 bến phà Quới An - Quới Thiện 550 358
Đất ở tại nông thôn Đường Quang Minh - Quang Bình Trọn đường 350
Đất ở tại nông thôn Đường ấp 2 - Quang Hiệp giáp Đường tỉnh 901 giáp Huyện lộ 69 320
Đất ở tại nông thôn Đường liên ấp Phước Trường - Phước Thọ giáp Đường tỉnh 902 giáp ấp Trường Thọ - xã Trung Thành Tây 320
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Quới An 2.145 1.394
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Trung Thành Tây
Đất ở tại nông thôn Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa cầu Vũng Liêm Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng) 1.980 1.287 990 693
Đất ở tại nông thôn Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng) Hết trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng 1.650 1.073 825 578
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 902 Giáp Trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) 1.550 1.008 775 543
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 902 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 65B giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa cầu Đình 1.550 1.008 775 543
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 65B cầu Đình bến phà đi xã Thanh Bình (hết đường nhựa) 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) giáp ranh xã Quới An giáp ĐT.902 400
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Trung Thành Đông
Đất ở tại nông thôn Đường Nguyễn Thị Hồng giáp ranh Thị trấn Vũng Liêm hết đường Nguyễn Thị Hồng 1.260 819 630 441
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) giáp ranh xã Trung Thành giáp ĐT.907 400
Đất ở tại nông thôn Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông giáp Đường Phú Nông giáp ranh xã Trung Thành 350
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Trung Thành
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 53 giáp ranh xã Trung Hiếu đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) 1.780 1.157 890 623
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 53 Đoạn còn lại 1.080 702 540 378
Đất ở tại nông thôn Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) giáp QL.53 Cầu lộ Mỹ Thành 500 325
Đất ở tại nông thôn Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) Cầu lộ Mỹ Thành giáp ranh xã Trung Thành Đông 400
Đất ở tại nông thôn Đường Phong Thới giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa cầu Hai Việt 1.950 1.268 975 683
Đất ở tại nông thôn Đường Xã Dần giáp QL.53 kinh Bà Hà (xã Trung Thành) 400
Đất ở tại nông thôn Đường xã Trung Thành giáp QL.53 Đường Xã Dần 400
Đất ở tại nông thôn Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông giáp ranh xã Trung Thành Đông Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) 350
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Thành (đối diện nhà lồng chợ) 1.550
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Trung Ngãi
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 53 trường tiểu học Nguyễn Văn Thời hết cây xăng Phú Nhuận 1.300 845 650 455
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 53 giáp cây xăng Phú Nhuận giáp ranh với xã Trung Nghĩa 1.200 780 600 420
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 53 Đoạn còn lại 1.080 702 540 378
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Trung Ngãi 2.145 1.394
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Trung Nghĩa
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 53 Trường tiểu học Đặng Thị Chính (điểm Trường Hội) cầu Mây Tức 1.200 780 600 420
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 53 Đoạn còn lại 1.080 702 540 378
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường Phú Tiên - Phú Ân giáp QL.53 giáp ĐT. 907 400
Đất ở tại nông thôn Đường lộ tuổi trẻ giáp QL.53 giáp ĐT.907 400
Đất ở tại nông thôn Đường Cảng Tăng giáp lộ Phú Tiên - Phú Ân giáp ĐT.907 400
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Nghĩa (đối diện nhà lồng chợ) 900
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Trung An
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 907 Cầu Ngã tư giáp xã Hiếu Nhơn Đường Huyện 62 720 468 360
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 62 giáp ranh xã Trung Hiếu giáp Đường Tỉnh 907 400
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Trung An 1.040 676
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Trung Hiếu
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 53 giáp ranh xã Hiếu Phụng cầu Đá 1.300 845 650 455
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 53 UBND xã Trung Hiếu giáp ranh xã Trung Thành 1.300 845 650 455
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 53 Đoạn còn lại 1.080 702 540 378
Đất ở tại nông thôn Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) giáp QL.53 giáp ranh xã Trung Hiệp 480 312
Đất ở tại nông thôn Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B) giáp QL.53 giáp ranh xã Trung Hiệp 480 312
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 62 giáp QL.53 Chợ Trung Hiếu 1.300 845 650 455
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 62 Chợ Trung Hiếu Cống Bảy Hỵ 520 338
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 62 Cống Bảy Hỵ giáp ranh xã Trung An 400
Đất ở tại nông thôn Đường Trung Hiếu - Trung An giáp QL.53 giáp ranh xã Trung An (cầu Mười Rồng) 400
Đất ở tại nông thôn Đường ấp Bình Trung giáp QL.53 giáp ranh xã Trung Hiệp 400
Đất ở tại nông thôn Đường ấp An Điền 1 giáp QL.53 giáp ranh xã Trung Hiệp 400
Đất ở tại nông thôn Đường kênh nổi Trọn đường 400
Đất ở tại nông thôn Đường kinh Cây xăng giáp QL.53 giáp kinh Mười Rồng 400
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A1) 3.100
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A3) 3.350
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B1) 3.100
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B3) 2.150
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C5) 1.800
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C6) 1.800
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C7) 3.300
Đất ở tại nông thôn Các khu vực còn lại khu phố chợ xã Trung Hiếu 1.650
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Trung Hiệp
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 907 cầu Mướp Sát cầu Trung Hiệp 840 546 420 294
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) giáp ranh xã Hiếu Phụng giáp ĐT.907 420
Đất ở tại nông thôn Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) giáp ranh xã Trung Hiếu Cầu Sẹo 480 312
Đất ở tại nông thôn Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61A) Cầu Sẹo giáp ĐT.907 480 312
Đất ở tại nông thôn Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B) giáp ranh xã Trung Hiếu Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) 480 312
Đất ở tại nông thôn Đường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay giáp ranh xã Hiếu Phụng Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) 350
Đất ở tại nông thôn Đường liên ấp Rạch Nưng - Trung Trị Trọn đường 350
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Trung Hiệp 1.040 676
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Trung Chánh
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 907 cầu Trung Hiệp cầu Quang Phong 780 507 390
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) giáp ranh xã Tân An Luông giáp Đường tỉnh 907 420
Đất ở tại nông thôn Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) giáp Đường tỉnh 907 UBND xã Trung Chánh 420
Đất ở tại nông thôn Đường Quang Đức - Quang Trạch Trọn đường 350
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Tân Quới Trung
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 901 giáp ranh xã Tân An Luông giáp ranh xã Qưới An 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 907 giáp ranh xã Trung Chánh giáp ĐT. 901 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) giáp ĐT.901 giáp ranh xã Quới An 400
Đất ở tại nông thôn Đường xã Tân Quới Trung (đoạn ĐT.901 cũ) Trọn đường 450 293
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Tân An Luông
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 53 cầu Măng Thít hướng về Trà Vinh hết lò giết mổ Út Mười 1.300 845 650 455
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 53 Đoạn còn lại 1.080 702 540 378
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 901 giáp QL.53 bến đò Nước Xoáy 800 520 400
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 901 giáp QL.53 cầu Gò Ân 720 468 360
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 901 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) giáp ranh xã Hiếu Phụng giáp ranh xã Trung Chánh 420
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Tân An Luông 3.380 2.197
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Hiếu Phụng
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 53 công ty xăng dầu Vĩnh Long giáp ranh xã Trung Hiếu 1.550 1.008 775 543
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 53 Đoạn còn lại 1.080 702 540 378
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 906 giáp QL.53 cầu Nam Trung 2 1.200 780 600 420
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 906 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) giáp QL.53 giáp ranh xã Tân An Luông 420
Đất ở tại nông thôn Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) giáp QL.53 giáp ranh xã Trung Hiệp 420
Đất ở tại nông thôn Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận giáp QL.53 giáp ranh xã Hiếu Thuận 400
Đất ở tại nông thôn Đường Tân Khánh - Hiếu Hiệp giáp QL.53 giáp ranh xã Tân An Luông 400
Đất ở tại nông thôn Đường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay giáp QL.53 giáp ranh xã Trung Hiệp 400
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A1) 3.900
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A2) 3.900
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô B1) 3.900
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C1) 3.900
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C4) 2.600
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D1) 3.900
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D3) 2.600
Đất ở tại nông thôn Khu vực còn lại Khu phố chợ xã Hiếu Phụng 1.040
Đất ở tại nông thôn Khu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F1) 2.600
Đất ở tại nông thôn Khu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F2) 1.050
Đất ở tại nông thôn Khu vực còn lại Khu tái định cư xã Hiếu Phụng 1.650
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Hiếu Thuận
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 906 cầu Nhà Đài cống Sáu Cấu 1.300 845 650 455
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 906 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận giáp ranh xã Hiếu Phụng xã Hiếu Thuận (ấp Quang Mỹ) 400
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Hiếu Nhơn
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 906 cầu Nhà Đài Đường huyện 66B (đối diện Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H)) 2.600 1.690 1.300 910
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 906 Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT cống Hai Võ 800 520 400
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 906 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH.66B) giáp ĐT.906 cống Tư Hiệu (về Trung An) 550 358
Đất ở tại nông thôn Đường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH.66B) cống Tư Hiệu (về Trung An) giáp ĐT.907 450 293
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.1) 3.000
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.2) 6.350
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F2) 7.250
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F3) 7.650
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H) 2.600
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E) 2.400
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E1) 6.100
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E2) 5.100
Đất ở tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô G) 1.550
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Hiếu Thành
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 906 đường Trạm Bơm cầu Quang Hai (đoạn qua xã Hiếu Thành) 780 507 390
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 906 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Hiếu Thành 520 338
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Hiếu Nghĩa
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 906 giáp ĐT.907 cầu Hựu Thành 1.300 845 650 455
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 906 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 907 giáp ĐT.906 cống Chín Phi 780 507 390
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn HUYỆN TAM BÌNH
Đất ở tại nông thôn Xã Ngãi Tứ
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 54 Đoạn thuộc xã Ngãi Tứ 1.080 702 540 378
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 54 Đường dẫn vào cầu Trà Ôn 1.080 702 540 378
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 904 cầu Sóc Tro Quốc Lộ 54 1.020 663 510 357
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 904 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 909 Ranh xã Loan Mỹ Quốc Lộ 54 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 26/3 (ĐH.45) Đường tỉnh 904 hết ranh xã Ngãi Tứ 340
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 48 Đoạn xã Ngãi Tứ 360
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Ngãi Tứ 520 338
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Bình Ninh
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 904 cầu Ba Phố Cầu Ông Trư 700 455 350
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 904 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ Ba Phố 1.040 676
Đất ở tại nông thôn Đường An Thạnh - An Hòa Đường tỉnh 904 Đường huyện 48 360
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 340
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Loan Mỹ
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 904 cầu Lò Vôi cầu Ba Phố 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 909 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 46 Cầu Kinh Xáng Đường huyện 48B 340
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa Đường tỉnh 909 Đường huyện 26/3 (ĐH.45) 320
Đất ở tại nông thôn Đường ấp Giữa - Đường tỉnh 909 ấp Giữa xã Loan Mỹ Đường tỉnh 909 320
Đất ở tại nông thôn Đường Nội ô xã Loan Mỹ cầu Kỳ Son cầu ấp Bình Điền 360
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Loan Mỹ 1.250 813 625 438
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 340
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Tân Phú
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Mù U hết ranh huyện Tam Bình 1.600 1.040 800 560
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 905 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Khu dân cư vượt lũ Tân Phú 300
Đất ở tại nông thôn Đường liên xã Cầu Đầu Kinh Cầu Phú Yên 320
Đất ở tại nông thôn Đường ấp Phú Yên - Phú Thành xã Tân Phú Cầu chợ Phú Thành kinh Phú Yên 320
Đất ở tại nông thôn Đường ấp Phú Yên - Phú Long xã Tân Phú cống hở ấp Thạnh An xã Đông Thạnh Thị xã Bình Minh Cầu Phú Yên xã Tân Phú 320
Đất ở tại nông thôn Khu dân cư ấp Phú Nghĩa 1.300 845
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Long Phú
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 905 cầu Cái Sơn hết Trường Cấp 2, 3 Long Phú 1.000 650 500 350
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 905 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 909 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 26/3 (ĐH.45) cầu Kinh Xáng hết ranh xã Long Phú 360
Đất ở tại nông thôn Khu dân cư vượt lũ Long Phú 400
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Long Phú 2.580 1.677 1.290 903
Đất ở tại nông thôn Đường ấp 6B Đường tỉnh 905 (cầu lô 10) cầu số 3 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Mỹ Thạnh Trung
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 904 cầu Cái Sơn Bé cầu Cái Sơn Lớn 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 904 cầu Cái Sơn Lớn Cống Ông Sĩ 750 488 375
Đất ở tại nông thôn Đường Trần Đại Nghĩa Cống Ông Sĩ Cầu Bằng Tăng lớn 900 585 450 315
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 905 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 909 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường Võ Tuấn Đức Cầu Võ Tuấn Đức Đường Trần Đại Nghĩa 1.100 715 550 385
Đất ở tại nông thôn Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung Đường tỉnh 905 UBND xã Mỹ Thạnh Trung 380
Đất ở tại nông thôn Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung UBND xã Mỹ Thạnh Trung Đường Rạch Ranh - Nông trường 320
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 340
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Tường Lộc
Đất ở tại nông thôn Đường Trần Đại Nghĩa Cầu Bằng Tăng lớn Cầu Ông Đốc 1.080 702 540 378
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 905 Đường Trần Đại Nghĩa Cống Ấu 1.020 663 510 357
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 904 cầu Ông Đốc cầu Lò Vôi 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường Trần Văn Bảy Cầu Mỹ Phú Đường Trần Đại Nghĩa 1.000 650 500 350
Đất ở tại nông thôn Lộ Nhơn Bình Sông Mang Thít hết ranh xã Tường Lộc 360
Đất ở tại nông thôn Đường Tường Lộc - Hòa Hiệp (ĐH.47) cầu 3 tháng 2 cầu rạch Sấu 650 423 325
Đất ở tại nông thôn Đường Tường Lộc - Hòa Hiệp (ĐH.47) cầu rạch Sấu ngã ba Thầy Hạnh 400
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa ấp Tường Trí - Tường Trí B thuộc xã Tường Lộc 320
Đất ở tại nông thôn Đường Tường Lễ Đường huyện 47 đường dal ấp Tường Lễ 320
Đất ở tại nông thôn Đường ấp Mỹ Phú 5 Đường tỉnh 904 đường Tam Bình - Chợ cũ 320
Đất ở tại nông thôn Đường ấp Mỹ Phú 5 Đường tỉnh 904 Giáp ranh xã Mỹ Thạnh Trung 320
Đất ở tại nông thôn Đường ấp Mỹ Phú 1 Đường tỉnh 904 Cầu Mỹ Phú 1 320
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 340
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Hòa Lộc
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 904 Cầu Ba Kè Đường huyện 43B 650 423 325
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 904 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường Hòa Lộc - Mỹ Lộc Đường tỉnh 904 cầu Cai Quờn 320
Đất ở tại nông thôn Khu dân cư vượt lũ Hòa Lộc 1.020 663 510 357
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ Ba Kè 1.040 676
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ Hòa An 1.040 676
Đất ở tại nông thôn Đường liên ấp Hòa Thuận - Hòa An Cổng chào ấp Hòa Thuận Cổng chào ấp Hoà An giáp ranh huyện Long Hồ 320
Đất ở tại nông thôn Đường liên ấp từ Đường tỉnh 904 đến đập Cây Trôm Đường tỉnh 904 Đập Cây Trôm 320
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa Cổng chào ấp Cái Cui đến Cầu Cái Cui 320
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 340
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Hòa Hiệp
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 904 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Khu dân cư vượt lũ Hòa Hiệp 360
Đất ở tại nông thôn Đường vào khu di tích trận đánh 06 ngày đêm Đường huyện 42B Đến Khu di tích trận đánh 06 ngày đêm 320
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa ấp 10 - Cái Cui Cầu Cái Cui Bến đò qua Tường Lộc 320
Đất ở tại nông thôn Chợ xã Hòa Hiệp 520 338
Đất ở tại nông thôn Đường ấp Hòa Phong - Ấp 9 Đường tỉnh 904 Cầu ấp 9 360
Đất ở tại nông thôn Đường ấp Hòa Phong - Ấp 9 Cầu ấp 9 Đường huyện 42B 320
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 340
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Hòa Thạnh
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 53 Đoạn thuộc xã Hòa Thạnh 700 455 350
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 904 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 42 Quốc lộ 53 Cầu Ấp 9 340
Đất ở tại nông thôn Chợ xã Hòa Thạnh 520 338
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 340
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Mỹ Lộc
Đất ở tại nông thôn Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) Cầu Phú Lộc hết khu dân cư Cái Ngang 1.300 845 650 455
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 909 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 909 Đường huyện 40B Cầu Cả Lá 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường Hòa Lộc - Mỹ Lộc Đường huyện 40B cầu Cai Quờn 320
Đất ở tại nông thôn Đường Cái Bần - Cái Sơn đường tỉnh 909 giáp ấp Cái Sơn 320
Đất ở tại nông thôn Khu dân cư Cái Ngang 3.500 2.275 1.750 1.225
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ Cái Ngang 3.380 2.197
Đất ở tại nông thôn Khu dân cư vượt lũ Mỹ Lộc 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường Cái Sơn - Lô 6 Đường Cái Bần - Cái Sơn giáp ranh xã Long Phú 320
Đất ở tại nông thôn Đường rạch Ranh - Nông trường Đường tỉnh 909 (cầu Rạch Ranh) Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung 320
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa ấp 10 tuyến kênh Ngang- Hai Nghiêm Cầu Kênh Ngang Cống Hai Nghiêm 320
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa ấp Mỹ Tân tuyến Cả Lá - Xẻo Hàng Cống Xẻo Hàng Giáp xã Mỹ Thạnh Trung 320
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa ấp 9, tuyến 10 trì - 3 Đô - Bản Đồng Cầu ấp 9 Nhà Năm Bé 320
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa ấp Mỹ Phú tuyến Cây Xăng số 9 - Đập 3 Xôm Cây xăng số 9 Đập 3 Xôm 320
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 909 Cầu Cái Ngang Đường huyện 40B 3.500 2.275 1.750 1.225
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 40B hết khu dân cư Cái Ngang giáp ranh xã Mỹ Thạnh Trung 420
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa ấp Mỹ Phú tuyến cây xăng số 9- Đập Ba Xôm Đập 3 Xôm Nhà ông Phạm Văn Thiên (tờ 16 thửa 204) 320
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 340
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Hậu Lộc
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 909 Cầu Cái Ngang Cầu Cống Bản 720 468 360
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 909 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Khu dân cư vượt lũ Hậu Lộc 360
Đất ở tại nông thôn Đường Danh Tấm Đường huyện 43 Đường ấp 5-6-Danh Tấm 320
Đất ở tại nông thôn Đường ấp 5-6-Danh Tấm Đường huyện 43 Đường Danh Tấm 320
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 340
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Tân Lộc
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 909 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường Tân Lộc – Hòa Phú (ĐH.49) đường tỉnh 909 hết ranh Tam Bình 480 312
Đất ở tại nông thôn Khu dân cư vượt lũ Tân Lộc 480 312
Đất ở tại nông thôn Đường liên ấp 8 - ấp Tân Lợi xã Tân Lộc Đường tỉnh 909 Đường ấp 5, ấp 6 xã Hậu Lộc 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Phú Lộc
Đất ở tại nông thôn Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) Cầu Phú Lộc Cầu Long Công 600 390 300
Đất ở tại nông thôn Đường Phú Lộc - Bầu Gốc (ĐH.40) Đường huyện 40B hết ranh xã Phú Lộc 420
Đất ở tại nông thôn Khu dân cư vượt lũ Phú Lộc 420
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 340
Đất ở tại nông thôn Đường ấp 5 - Long Công Nối Đường ấp 4 Đường Ranh Làng giữa xã Phú Lộc – xã Song Phú 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Song Phú
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) giáp ranh Long Hồ ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang) 1.600 1.040 800 560
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang) cầu Ba Càng 1.600 1.040 800 560
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Ba Càng cầu Mù U 1.600 1.040 800 560
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 905 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) Quốc lộ 1A Cống Ba Se 1.300 845 650 455
Đất ở tại nông thôn Khu dân cư vượt lũ Song Phú 1.200 780 600 420
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Song Phú Mới 3.380 2.197
Đất ở tại nông thôn Đường Phú Trường Yên - Phú Hữu Yên Đường tỉnh 905 Đường Cái Sơn - Lô 6 360
Đất ở tại nông thôn Đường ấp Phú Ninh Đường Phú Trường Yên – Phú Hữu Yên Chợ Song Phú 320
Đất ở tại nông thôn Khu dân cư vượt lũ xã Song Phú (giai đoạn 2) 780 507 390
Đất ở tại nông thôn Đường Phú Điền - Phú Ninh Cầu Thủ Cù Kênh 6 giềng (nhà Ông Võ Văn hoàng) 320
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 340
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Phú Thịnh
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) giáp ranh Long Hồ ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang) 1.600 1.040 800 560
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang) cầu Ba Càng 1.600 1.040 800 560
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Ba Càng hết ranh xã Phú Thịnh 1.600 1.040 800 560
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 908 giáp Quốc lộ 1A Cầu Pô Kê 720 468 360
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 908 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Khu dân cư vượt lũ Phú Thịnh I (ấp Phú Hữu Đông) 500 325
Đất ở tại nông thôn Khu dân cư vượt lũ Phú Thịnh II (ấp Phú Thuận) 1.000 650 500 350
Đất ở tại nông thôn Đường liên ấp Phú Hòa-Phú Tân-Phú Bình Giáp ranh huyện Long Hồ trọn đường 320
Đất ở tại nông thôn Đường Phú Hưng - Phú Hữu Tây Cầu Mù u Hết ranh xã Phú Thịnh 320
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 340
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn HUYỆN TRÀ ÔN
Đất ở tại nông thôn Xã Phú Thành
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 75 ranh xã Lục Sĩ Thành cầu Thuộc Nhàn 360
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Phú Thành 520 338
Đất ở tại nông thôn Đường Thuộc Nhàn - Lộ Hoang Cầu Rạch Chùa Ngã 3 Phú Long - Phú Lợi 340
Đất ở tại nông thôn Đường Phú Lợi- Phú Xuân Ngã 3 Cửu Long Ngã 3 khu du lịch Cồn Công 340
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Lục Sĩ Thành
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 75 bến phà Lục Sĩ Thành cầu Cái Bần 400
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 75 cầu Cái Bần hết ranh xã Lục Sĩ Thành 360
Đất ở tại nông thôn Đường Long Hưng - Kinh Đào bến phà Lục Sĩ Thành hết đường nhựa ấp Kinh Đào 340
Đất ở tại nông thôn Đường Tân An - Tân Thạnh Đường huyện 75 chùa Vĩnh Khánh 340
Đất ở tại nông thôn Đường Long Hưng - An Thạnh - Mỹ Thạnh Bến Phà Đường Long Hưng- Kinh Đào 340
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Thiện Mỹ
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 54 ranh thị trấn Trà Ôn Trung tâm Dạy nghề cũ 1.950 1.268 975 683
Đất ở tại nông thôn Đường Thống Chế Điều Bát (xã Thiện Mỹ) ranh thị trấn Trà Ôn Trung tâm Dạy nghề cũ 1.300 845 650 455
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 54 Đoạn còn lại 840 546 420 294
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường 19 tháng 5 (Đường huyện 76) Đường Thống Chế Điều Bát Quốc lộ 54 1.300 845 650 455
Đất ở tại nông thôn Đường 8 tháng 3 (phía Thiện Mỹ) Đường Thống Chế Điều Bát Đường huyện 70 900 585 450 315
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 70 giáp ranh xã Tích Thiện cầu Bang Chang 380
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 70 cầu Bang Chang giáp đường 8 tháng 3 650 423 325
Đất ở tại nông thôn Đường vào Sân Vận Động Huyện Đường Thống Chế Điều Bát Sân Vận Động huyện 550 358
Đất ở tại nông thôn Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng giáp ranh thị trấn Rạch Voi 900 585 450 315
Đất ở tại nông thôn Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng Rạch Voi cầu Rạch Cống 480 312
Đất ở tại nông thôn Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng cầu Rạch Cống Đình Mỹ Hưng 340
Đất ở tại nông thôn Đường Giồng Thanh Bạch - Mỹ Phó Quốc lộ 54 Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng 400
Đất ở tại nông thôn Đường Cây Điệp - Đục Dông Quốc lộ 54 Đường huyện 70 340
Đất ở tại nông thôn Đường Mỹ Hòa - Mỹ Hưng tỉnh lộ 907 Chùa Nhất Tâm 340
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Tân Mỹ
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Tân Mỹ 1.040 676
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) giáp ranh xã Trà Côn giáp ranh xã Vĩnh Xuân 360
Đất ở tại nông thôn Đường Mỹ An - Mỹ Yên Đường tỉnh 907 Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) 340
Đất ở tại nông thôn Đường Mỹ An - Gia Kiết Đường tỉnh 907 Đường huyện 71 340
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Tích Thiện
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 901 Cây Xăng Hải Vui Vị trí 2 chợ xã Tích Thiện 780 507 390
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 901 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 70 giáp Đường tỉnh 901 cầu Mương Điều 480 312
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 70 cầu Mương Điều hết ranh xã Tích Thiện 400
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Tích Thiện 2.145 1.394
Đất ở tại nông thôn Đường Vĩnh Trinh - Tích Lộc Cầu Ông Chua Đường tỉnh 901 340
Đất ở tại nông thôn Đường Tích Phước - Mương Điều Đường huyện 70 giáp ranh xã Vĩnh Xuân 340
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Vĩnh Xuân
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 54 cống Nhà Thờ Vĩnh Xuân hết Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện 860 559 430 301
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 54 cổng UBND xã Vĩnh Xuân giáp Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện 2.300 1.495 1.150 805
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 54 Đoạn còn lại 840 546 420 294
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 901 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh giáp Quốc lộ 54 giáp ranh ấp Gò Tranh 340
Đất ở tại nông thôn Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh giáp ranh ấp Gò Tranh Sông Ngã Tư Bưng Lớn 320
Đất ở tại nông thôn Đường vào Nhà truyền thống Đảng bộ tỉnh Vĩnh Long Quốc lộ 54 Nhà Truyền thống Đảng bộ tỉnh 380
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Vĩnh Xuân 2.145 1.394
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) Quốc lộ 54 giáp ranh xã Tân Mỹ 360
Đất ở tại nông thôn Đường Tích Phước - Mương Điều Quốc lộ 54 giáp ranh xã Tích Thiện 340
Đất ở tại nông thôn Đường liên ấp Vĩnh Lợi Giáp ranh xã Trà Côn giáp ranh xã Thuận Thới 340
Đất ở tại nông thôn Đường từ QL.54 – giáp ranh xã Trà Côn QL.54 Giáp ranh xã Trà Côn 340
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Thuận Thới
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 54 Đường huyện 72 Đường Cống Đá - Ông Lãnh 1.080 702 540 378
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 54 Đoạn còn lại 840 546 420 294
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 72 giáp Quốc lộ 54 hết ranh xã Thuận Thới 360
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Thuận Thới 1.040 676
Đất ở tại nông thôn Đường Ông Lãnh – Vĩnh Thới Giáp ranh tỉnh Trà Vinh Giáp xã Vĩnh Xuân 360
Đất ở tại nông thôn Đường Cống Đá – Ông Lãnh QL.54 Đường Ông Lãnh - Vĩnh Thới 360
Đất ở tại nông thôn Đường Cống Đá - Rạch Nghệ QL.54 Giáp ranh xã Thông Hòa (huyện Cầu Kè, Trà Vinh) 360
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Hựu Thành
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 901 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 906 hàng rào trường cấp 3 kinh số 2 1.200 780 600 420
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 906 cầu Trà Ngoa - cầu Phước Minh giáp ranh xã Thạnh Phú (Trà Vinh) 1.200 780 600 420
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 906 Đoạn còn lại 900 585 450 315
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 907 vị trí 2 Chợ Hựu Thành hết khu tái định cư 1.200 780 600 420
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 72 giáp ranh xã Thuận Thới Giáp Đường tỉnh 901 360
Đất ở tại nông thôn Khu tái định cư xã Hựu Thành 1.100
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Hựu Thành 3.380 2.197
Đất ở tại nông thôn Đường vào Trường THCS Hựu Thành Đường tỉnh 906 giáp Trường THCS Hựu Thành 750 488 375
Đất ở tại nông thôn Đường Vĩnh Hòa - cầu Đình Đường tỉnh 901 cầu Ông Tín 340
Đất ở tại nông thôn Đường Vĩnh Hựu - Vĩnh Hòa Đường tỉnh 907 đường huyện 72 340
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Thới Hòa
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 901 Trung tâm Thể thao - Văn hoá xã Cầu Thới Hoà 780 507 390
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 901 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 73 Đường tỉnh 901 Rạch Tòng 360
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Thới Hòa 2.145 1.394
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ Cầu Bò 520 338
Đất ở tại nông thôn Đường Tường Tín - Tường Hưng Đường tỉnh 901 giáp ranh ấp Tường Hưng 360
Đất ở tại nông thôn Đường Ninh Thuận - Ninh Hoà Đường tỉnh 901 giáp ranh huyện Vũng Liêm 340
Đất ở tại nông thôn Đường liên ấp Tường Phước cầu Rạch Bần giáp ranh xã Hoà Bình 340
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 77 (Xuân Hiệp - Thới Hòa) giáp ranh xã Hòa Bình Đường huyện 73 340
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Trà Côn
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường Vĩnh Hòa - Cầu Đình cầu Ông Tín cầu Đình 340
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Trà Côn 2.145 1.394
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) Đường tỉnh 907 (vị trí 2 chợ xã Trà Côn) giáp ranh xã Tân Mỹ 360
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 340
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Nhơn Bình
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 74 cầu Rạch Rừng hết ranh xã Nhơn Bình 360
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 79 đường huyện 74 giáp ranh xã Trà Côn 360
Đất ở tại nông thôn Đường Xuân Hiệp – Sa Rày Giáp ranh xã Xuân Hiệp Sông Sa Rày 340
Đất ở tại nông thôn Đường về khu căn cứ cách mạng 3 chùa Đường huyện 74 giáp Xuân Hiệp 340
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 340
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Hòa Bình
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 901 Đường Vành Đai Đường huyện 74 (ngã 3 cây xăng) 780 507 390
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 901 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường Vành đai Hòa Bình Đường tỉnh 901 Đường Hiệp Hòa-Hiệp Lợi 900 585 450 315
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 74 xã Hòa Bình (ngã ba cây xăng ) cầu Rạch Rừng 360
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 77(Xuân Hiệp - Thới Hòa) giáp ranh xã Xuân Hiệp giáp ranh xã Thới Hòa 340
Đất ở tại nông thôn Đường Hiệp Hòa - Hiệp Lợi giáp đường Vành đai Hòa Bình cầu 8 Sâm 340
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Hòa Bình 2.145 1.394
Đất ở tại nông thôn Đường Ngãi Hòa - Hiệp Lợi Đường tỉnh 901 Đường huyện 77 320
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 340
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Xuân Hiệp
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 901 cổng Trường THCS Xuân Hiệp cổng trường Mẫu giáo (xã Xuân Hiệp) 780 507 390
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 901 Đoạn còn lại 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 77 (Xuân Hiệp - Hòa Bình) Đường tỉnh 901 hết ranh xã Xuân Hiệp 340
Đất ở tại nông thôn Đường Xuân Hiệp - Sa Rày Đường tỉnh 901 Cầu Lý Nho 340
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Xuân Hiệp 1.040 676
Đất ở tại nông thôn Đường huyện còn lại 340
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 78 Đường tỉnh 901 giáp ranh huyện Vũng Liêm 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn THỊ XÃ BÌNH MINH
Đất ở tại nông thôn Xã Thuận An
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) giáp ranh Tam Bình cầu Cái Vồn lớn 3.600 2.340 1.800 1.260
Đất ở tại nông thôn Đường nút giao số 1 Đường dẫn vào cầu Cần Thơ (xã Thuận An) 1.200 780 600 420
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 910 cầu Mỹ Bồn ngã tư Tầm Giuộc 1.080 702 540 378
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 910 ngã tư Tầm Giuộc Cầu Kinh T1 (giáp huyện Bình Tân) 660 429
Đất ở tại nông thôn Đường vào xã Thuận An (ĐH.50) giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) Nút giao số 1 800 520 400
Đất ở tại nông thôn Đường vào xã Thuận An (ĐH.50) nút giao số 1 UBND xã Thuận An (cũ) và cầu Rạch Múc nhỏ 1.200 780 600 420
Đất ở tại nông thôn Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) cầu rạch Múc Nhỏ cầu Khoán Tiết (giáp H.BTân) 1.560 1.014 780 546
Đất ở tại nông thôn Đường huyện cầu Khoán Tiết cầu Miểu Bà - Quốc lộ 1 (1A cũ) 480
Đất ở tại nông thôn Đường từ trạm y tế đến chùa Ông Nút giao đường Thuận An – Rạch Sậy đến chùa Ông 400
Đất ở tại nông thôn Đường từ Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) đến Đường tỉnh 910 (2 nhánh) Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) Đường tỉnh 910 480
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 350
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 340
Đất ở tại nông thôn Xã Mỹ Hòa
Đất ở tại nông thôn Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) xã Mỹ Hòa 1.000 650 500 350
Đất ở tại nông thôn Đường xe 4 bánh khu công nghiệp - khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa khu công nghiệp khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa 850 553 425
Đất ở tại nông thôn Đường xe bốn bánh Mỹ Hòa - Rạch Chanh Cầu Tắc Ông Phò cầu Rạch Chanh 370
Đất ở tại nông thôn Đường dẫn Khu công nghiệp Bình Minh Nút giao thông Quốc lộ 1 (1A cũ) Đường dẫn cầu Cần Thơ 800 520 400
Đất ở tại nông thôn Khu nhà ở chuyên gia Hoàng Quân MêKông 1.500
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ Mỹ Hòa 520
Đất ở tại nông thôn Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới) Sông Tắc Từ Tải Đường dẫn cầu Cần Thơ 1.000 650 500 350
Đất ở tại nông thôn Đường trục chính trung tâm hành chính Sông Tắc Từ Tải Đường dẫn vào khu công nghiệp Bình Minh 1.000 650 500 350
Đất ở tại nông thôn Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Hòa 500
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 350
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 340
Đất ở tại nông thôn Xã Đông Bình
Đất ở tại nông thôn Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) xã Đông Bình 1.300 845 650 455
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 54 cầu Phù Ly cống Cai Vàng 1.700 1.105 850 595
Đất ở tại nông thôn Đường Phù Ly (ĐH.53) cầu rạch Trường học cầu Phù Ly 1 480
Đất ở tại nông thôn Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) giáp Quốc lộ 54 hết ranh xã Đông Bình 620 403
Đất ở tại nông thôn Đường vào Cảng giáp Quốc lộ 54 ngã ba vào cảng sông Đông Thành (cầu Mỹ Hòa Tây) 1.300 845 650 455
Đất ở tại nông thôn Đường xe bốn bánh giáp đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Tám Bạc 400
Đất ở tại nông thôn Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành cầu Cống cây Gòn giáp ranh xã Đông Thành 400
Đất ở tại nông thôn Đường chùa trên- chùa dưới Chùa trên ấp Phù Ly 2 giáp đường huyện 53 ấp Phù ly 1 400
Đất ở tại nông thôn Đường chùa dưới - vào Cụm vùng lũ xã Đông Thạnh Ngã ba chùa dưới cầu cống Càng Cua 400
Đất ở tại nông thôn Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Bình 400
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 350
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 340
Đất ở tại nông thôn Xã Đông Thành
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 54 cống Cai Vàng cống Nhà Việt 1.300 845 650 455
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 54 cống Nhà Việt giáp ranh Tam Bình 1.140 741 570 399
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 909 đoạn từ Quốc lộ 54 giáp ranh xã Ngãi Tứ huyện Tam Bình 660 429
Đất ở tại nông thôn Đường vào UBND xã Mỹ Hòa (ĐH.55) giáp Quốc lộ 54 cầu Mỹ Hòa 950 618 475
Đất ở tại nông thôn Đường Đông Thành - Đông Thạnh (ĐH.56) giáp Quốc lộ 54 cầu Hóa Thành 400
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa đoạn từ Chợ Hóa Thành Đường tỉnh 909 370
Đất ở tại nông thôn Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành đoạn từ cầu Hóa Thành giáp ranh xã Đông Bình 400
Đất ở tại nông thôn Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành giáp ranh xã Đông Thạnh cầu Hóa Thành 350
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ Hóa Thành 520
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 350
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 340
Đất ở tại nông thôn Xã Đông Thạnh
Đất ở tại nông thôn Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) giáp ranh xã Đông Bình UBND xã Đông Thạnh 620 403
Đất ở tại nông thôn Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành nhà văn hóa xã Đông Thạnh hết ranh xã Đông Thạnh 400
Đất ở tại nông thôn Tuyến chùa dưới đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B đoạn từ tuyến dân cư vùng lũ giáp ranh xã Đông Bình 400
Đất ở tại nông thôn Đường tuyến Chà Và Giáo Mẹo đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B giáp tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B giáp ranh xã Đông Bình 350
Đất ở tại nông thôn Tuyến đường trục chính nội đồng đoạn từ ấp Thạnh An Thạnh Hòa 350
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ Đông Thạnh 520
Đất ở tại nông thôn Đường Thạnh An - Thạnh Hòa Chợ Giáo Mẹo (cũ) hết ranh xã Đông Thạnh (đoạn mới) 350
Đất ở tại nông thôn Đường cặp sông Giáo Mẹo giáp Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) giáp ranh huyện Tam Bình 350
Đất ở tại nông thôn Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Thạnh 400
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 350
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 340
Đất ở tại nông thôn HUYỆN BÌNH TÂN
Đất ở tại nông thôn Xã Thành Lợi
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 54 Cầu Thành Lợi Giáp ranh Thị trấn Tân Quới 1.900 1.235 950 665
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 80 Cầu kinh Bông Vải Cầu kinh Câu Dụng 1.200 780 600 420
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa Giáp ranh thị trấn Tân Quới Hết Tuyến dân cư ấp Thành Tân 400
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa Thành Đông – Tân Thành Giáp Đường huyện 80 Cầu Nhị Thiên Đường 500 325
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã 520 338
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Mỹ Thuận
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 910 Kinh T1 Giáp xã Thuận An Kinh T3 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 81 Cầu Khoán Tiết Cầu Rạch Ranh 900 585 450 315
Đất ở tại nông thôn Đường xã Giáp đường huyện 81 Chợ xã Mỹ Thuận 800 520 400
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Mỹ Thuận 800 520
Đất ở tại nông thôn Đường Kinh 26 tháng 3 Ranh xã Nguyễn Văn Thảnh Khu dân cư xã Mỹ Thuận 360
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa Cầu Chợ xã Mỹ Thuận Chợ xã Mỹ Thuận 1.000 650 500 350
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa Chợ xã Mỹ Thuận Cầu Rạch Búa 360
Đất ở tại nông thôn Đường Mỹ Thuận - Săn Máu Chợ xã Mỹ Thuận Đường Tỉnh 910 360
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Nguyễn Văn Thảnh
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 908 Đoạn còn lại từ Cầu Kinh Tư Cầu kinh Hai Quí 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 910 Kinh T3 Đường tỉnh 908 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường huyện 81 Cầu Rạch Ranh Đường tỉnh 908 780 507 390
Đất ở tại nông thôn Đường Tầm Vu - Rạch Sậy Giáp đường Tỉnh 908 Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh 400
Đất ở tại nông thôn Đường xã Giáp đường Huyện 81 Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh 400
Đất ở tại nông thôn Khu vực Chợ Kinh Tư (DCVL) 520 338
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Nguyễn Văn Thảnh 1.040 676
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa Cầu Tầm Vu Cầu Rạch Búa 360
Đất ở tại nông thôn Đường Kinh 26 tháng 3 Đường tỉnh 908 Ranh xã Mỹ Thuận 360
Đất ở tại nông thôn Đường từ chợ Tầm Vu đến Đường tỉnh 908 Cầu chợ Tầm Vu Đường tỉnh 908 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Thành Trung
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 908 Cầu kinh Hai Quí Cầu cống số 2 750 488 375
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 908 Cầu cống số 2 Cầu cống số 3 550 358
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 908 Cầu cống số 3 Giáp ranh xã Tân Thành 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Thành Trung 1.040 676
Đất ở tại nông thôn Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908 Cầu kinh Câu Dụng Cầu kinh Đào 600 390 300
Đất ở tại nông thôn Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908 Cầu kinh Đào Đường tỉnh 908 750 488 375
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành Cầu Thành Lễ, Thành Hậu Ranh xã Tân Thành 360
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa kênh Câu Dụng Cầu Câu Dụng Cầu Thành Lễ, Thành Hậu 360
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa Thành Quí - Thành Giang Cầu kênh Ban Soạn Đường Mỹ Thuận - Thành Trung 360
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Tân Thành
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 908 Giáp ranh xã Thành Trung Trường tiểu học Tân Thành A 720 468 360
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 908 Trường tiểu học Tân Thành A Cầu kinh 12 800 520 400
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 908 Cầu kinh 12 Cầu kinh Huyện Hàm 720 468 360
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Tân Thành 3.380 2.197
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành Ranh xã Thành Trung UBND xã Tân Thành 360
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa Thành Đông – Tân Thành Cầu Nhị Thiên Đường Cầu Thành Lễ, Thành Hậu 360
Đất ở tại nông thôn Đường xã Đường tỉnh 908 Cây xăng ngã năm 360
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Tân Bình
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 54 Khu Tái định cư thị trấn Tân Quới Cầu Rạch Súc 1.500 975 750 525
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Tân Bình 520 338
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa Giáp Quốc lộ 54 Cầu Tân Thới 520 338
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa Giáp Quốc lộ 54 Ranh ấp Tân Biên 360
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa Từ Cầu Tân Thới Dọc Sông Trà Mơn đến Cầu Rạch súc 360
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa cặp sông Trà Mơn Từ Chợ Bà Đồng Ranh thị Trấn Tân Quới 360
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa Cầu Tân Qui Cụm văn hóa Tân Trung - Tân Phước 360
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Tân Lược
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 54 Cầu Rạch Súc Cầu Cái Dầu 2.000 1.300 1.000 700
Đất ở tại nông thôn Đường 3 tháng 2 Giáp Quốc lộ 54 Tân Lược Chợ Tân Lược 1.500 975 750 525
Đất ở tại nông thôn Đường số 5 Giáp Quốc lộ 54 Tuyến DCVL xã Tân Lược 1.000 650 500 350
Đất ở tại nông thôn Đường số 6 Giáp Quốc lộ 54 Tuyến DCVL xã Tân Lược 1.000 650 500 350
Đất ở tại nông thôn Đường số 6 Tuyến DCVL xã Tân Lược Cầu Ba Phòng 650 423 325
Đất ở tại nông thôn Đường xã Giáp Quốc lộ 54 Trạm y tế xã Tân Lược 1.000 650 500 350
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa Tân Vĩnh Giáp Quốc lộ 54 Lộ 12 650 423 325
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Tân Lược 3.380 2.197
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa Rạch Súc Giáp Quốc lộ 54 Hết đường nhựa 360
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa Tân Khánh - Tân Long Giáp đường nhựa Ba Phòng Giáp ranh xã Tân Hưng 360
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa Giáp lộ 12 Cầu Lò Heo 360
Đất ở tại nông thôn Đường nhựa Đường số 5 Đường nhựa Rạch Súc 550 358
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Tân An Thạnh
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 54 Cầu Cái Dầu Cầu kinh Đào 1.500 975 750 525
Đất ở tại nông thôn Quốc lộ 54 Cầu kinh Đào Cầu Xã Hời 1.100 715 550 385
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 908 Đoạn còn lại từ QL54 Cầu Kiến Sơn 720 468 360
Đất ở tại nông thôn Đường xã Giáp Quốc lộ 54 Chợ xã Tân An Thạnh 650 423 325
Đất ở tại nông thôn Khu vực chợ xã Tân An Thạnh 520 338
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất ở tại nông thôn Xã Tân Hưng
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 908 Cầu kinh Huyện Hàm Cầu Lung Cái 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 908 Cầu Lung Cái Cua quẹo (ấp Hưng Thuận) 720 468 360
Đất ở tại nông thôn Đường tỉnh 908 Cua quẹo (ấp Hưng Thuận) Cầu Kiến Sơn 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường liên xã Đường tỉnh 908 Ranh xã Tân Phú (Đồng Tháp) 660 429 330
Đất ở tại nông thôn Đường từ Đường tỉnh 908 - ranh ấp Hưng Lợi Cầu Lung Cái Giáp tái định cư vượt lũ 320
Đất ở tại nông thôn Đường Lung Cái Ấp Hưng Lợi Giáp tái định cư vượt lũ 320
Đất ở tại nông thôn Đường kênh Đòn Dong - kênh Xã Hời ấp Hưng Thuận, xã Tân Hưng ấp Hưng Nghĩa, xã Tân Hưng 320
Đất ở tại nông thôn Đường từ Đường tỉnh 908 - ranh xã Tân Lược ấp Hưng Lợi, xã Tân Hưng ấp Tân Long xã Tân Lược 320
Đất ở tại nông thôn Đường xã còn lại 320
Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn còn lại 280
Đất phi nông nghiệp khác HUYỆN LONG HỒ
Đất phi nông nghiệp khác Xã An Bình
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 28 bến đò An Bình hết ranh xã An Bình 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 28B Trường Mẫu giáo An Thành UBND An Bình 390 254
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã cầu ngang xã An Bình bến phà An Hòa - Trường An 375 244
Đất phi nông nghiệp khác Đê bao 4 xã Cù lao xã An Bình giáp Đường xã (đi bến phà An Hòa - Trường An) cầu Cây Gòn 263
Đất phi nông nghiệp khác Đường Bình Lương, An Thành, An Thuận giáp ĐH 28 giáp Khu du lịch Vinh Sang 240
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã An Bình 390 254
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Bình Hòa Phước
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 57 phà Đình Khao Giáp ranh tỉnh Bến Tre 735 478 368 257
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 21 Đoạn qua xã Bình Hòa Phước 638 415 319 224
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 21B nối dài UBND xã Bình Hòa Phước cầu Cái Muối 375 244
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 21B giáp quốc lộ 57 ngã ba Lò Rèn 375 244
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 21B ngã ba Lò Rèn UBND xã Bình Hòa Phước 540 351 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường làng Mai vàng ấp Phước Định 2 Quốc lộ 57 trụ sở ấp Phước Định 2 488 317 244
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa ấp Phú An 1, Phú An 2 cầu Cái Muối Cầu Hòa Ninh 375 244
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa ấp Bình Hòa 1 chợ Cái Muối Ngã 3 xã Hòa Ninh - Bình Hòa Phước 375 244
Đất phi nông nghiệp khác Đê bao 4 xã Cù lao xã Bình Hòa Phước giáp xã Đồng Phú cầu Cái Muối 263
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Bình Hòa Phước 390 254
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Hòa Ninh
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 57 phà Đình Khao hết ranh xã Hòa Ninh 735 478 368 257
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 21 giáp quốc lộ 57 hết ranh xã Hòa Ninh 638 415 319 224
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 28 giáp ranh xã An Bình cầu Hòa Ninh 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường Phú An 1- Hòa Ninh cầu Năm Bạch Đường huyện 21 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường Xẻo Cát - Tân Tạo cầu Xẻo Cát Cống Cây Da 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường Hòa Ninh - Đồng Phú giáp ĐH 28 xã Đồng Phú 240
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Hòa Ninh 390 254
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Đồng Phú
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 21 giáp ranh xã Bình Hòa Phước cầu qua UBND xã Đồng Phú 638 415 319 224
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 21 nối dài cầu Đồng Phú Trường THCS Đồng Phú 638 415 319 224
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 21 nối dài giáp ĐH 21 giáp Đê bao 4 xã cù lao 263
Đất phi nông nghiệp khác Đê bao 4 xã Cù lao xã Đồng Phú giáp xã An Bình giáp xã Bình Hòa Phước 263
Đất phi nông nghiệp khác Đường Hòa Ninh - Đồng Phú giáp Đê bao 4 xã cù lao xã Đồng Phú giáp xã Hòa Ninh 240
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Đồng Phú 780 507
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Thanh Đức
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 57 cầu Chợ Cua bến Phà Đình Khao 3.000 1.950 1.500 1.050
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 902 giáp đường 14 tháng 9 giáp Quốc lộ 57 2.700 1.755 1.350 945
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 902 giáp Quốc lộ 57 cầu Cái Sơn Lớn 2.100 1.365 1.050 735
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 902 cầu Cái Sơn Lớn giáp ranh xã Mỹ An 1.050 683 525 368
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 20 giáp quốc lộ 57 cầu Cái Chuối 1.500 975 750 525
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 20 giáp quốc lộ 57 giáp ranh Phường 5 (đường 8 tháng 3) 1.500 975 750 525
Đất phi nông nghiệp khác Đường dẫn vào Bệnh viện Lao, bệnh Phổi và bệnh Tâm Thần Giáp đường huyện 20 hết ranh bệnh viện Lao, bệnh Phổi 1.125 731 563 394
Đất phi nông nghiệp khác Khu nhà ở Hoàng Hảo (QL57) (phần đã hoàn thiện dự án) 900
Đất phi nông nghiệp khác Khu nhà ở Hưng Thịnh Đức (QL57) (phần đã hoàn thiện dự án) 1.050
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Thanh Đức 780 507
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ Thanh Mỹ 1.609 1.046
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Long Phước
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 53 cầu Ông Me cống Đất Méo 1.725 1.121 863 604
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 25B giáp quốc lộ 53 cầu Long Phước 1.725 1.121 863 604
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 25C giáp đường huyện 25B bờ lộ mới 315
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 25C nối dài giáp Đường huyện 25C giáp xã Phú Đức 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện cầu Đìa Chuối Cái Tắc 735 478 368 257
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã cầu Đìa Chuối cầu cống Ranh 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã cầu Cống Ranh cầu Bến Xe 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã mương Kinh cống hở Miễu Ông 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã cầu Ba Tầng cống hở Miễu Ông 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường từ cầu Ba Khả đến Cống Ranh cầu Ba Khả Cống Ranh 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường Nguyễn Thị Nhỏ (xã Long Phước) giáp Quốc lộ 53 giáp ranh thị trấn 240
Đất phi nông nghiệp khác Khu nhà ở Long Thuận A 975
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ Long Phước 390 254
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Phước Hậu
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 53 (đường Phó Cơ Điều thuộc xã Phước Hậu) giáp ranh Phường 3, TPVL giáp ranh Phường 4, TPVL 6.750 4.388 3.375 2.363
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 53 giáp ranh TPVL cầu Ông Me 4.875 3.169 2.438 1.706
Đất phi nông nghiệp khác Đường Nguyễn Văn Nhung Cống Tư Bái (giáp phường 3) cầu Đìa Chuối 1.350 878 675 473
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã cầu Ông Me Quốc lộ 53 cầu Phước Ngươn 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã Quốc lộ 53 cầu Phước Ngươn (đường ông Hai Chà) 540 351 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường từ cầu Cống đến cầu Ba Khả cầu Cống cầu Ba Khả 450 293 225
Đất phi nông nghiệp khác Đường từ cầu Ba Khả đến cầu Út Đua cầu Ba Khả cầu Út Đua 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã cầu tỉnh đoàn cầu Út Tu 285
Đất phi nông nghiệp khác Khu nhà ở Phước Hậu (Đường Phó Cơ Điều) 975
Đất phi nông nghiệp khác Khu đất của bà Phạm Thị Tuyết Mai Trừ vị trí 1 và 2 của Đường Nguyễn Văn Nhung hết đường giao thông trong khu đất 675
Đất phi nông nghiệp khác Khu đất của ông Nguyễn Văn Minh 315
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Tân Hạnh
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 1 (1A cũ) ranh phường 8 cầu Đôi 2.475 1.609 1.238 866
Đất phi nông nghiệp khác Đường tránh Quốc lộ 1 (1A cũ) giáp ranh TPVL giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) 1.500 975 750 525
Đất phi nông nghiệp khác Đường Phan Văn Đáng Cầu Vàm Ranh phường 9 2.925 1.901 1.463 1.024
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 25 ranh Phường 9 cầu Tân Hạnh 900 585 450 315
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 25 cầu Tân Hạnh cầu Bà Chạy 683 444 341 239
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 25 cầu Bà Chạy giáp ranh Tân Ngãi 488 317 244
Đất phi nông nghiệp khác Đường Tân Hạnh phát sinh cầu Lăng cầu Hàng Thẻ 263
Đất phi nông nghiệp khác Đường từ Quốc lộ 1 (1A cũ) đến cầu Cống Quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Cống 675 439 338 236
Đất phi nông nghiệp khác Đường Cầu Xẻo Lá giáp ĐH 25 giáp ranh phường 8 375 244
Đất phi nông nghiệp khác Đường trạm y tế - Cầu Cà Dăm giáp ĐH 25 cầu Cà Dăm 375 244
Đất phi nông nghiệp khác Đường ấp Tân Thuận - ấp Tân Thạnh cầu Bà Chạy Đập Ba Bầu 263
Đất phi nông nghiệp khác Đường ấp Tân Nhơn - ấp Tân Thạnh cầu Tân Nhơn Đập Ba Bầu 263
Đất phi nông nghiệp khác Khu nhà ở Trường Giang 750
Đất phi nông nghiệp khác Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Tân Hạnh 263
Đất phi nông nghiệp khác Khu dân cư của Bà Nguyễn Thị Hồng Điệp Trừ vị trí 1 và 2 của ĐH 25 (ranh Phường 9-cầu Tân Hạnh) hết đường giao thông trong khu đất 450
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ Cầu Đôi 2.535 1.648
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ Tân Thới 390 254
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Phú Đức
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 909 cầu Kinh Mới cầu Cả Nguyên 630 410 315 221
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 909 cầu Cả Nguyên giáp ranh Tam Bình 540 351 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 22 đường tỉnh 909 sông Cái Sao 375 244
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 22 sông Cái Sao hết ranh xã Phú Đức 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 25C nối dài Giáp đường Thị trấn- Phú Đức giáp xã Long Phước 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường Phú Đức - Long An giáp đường tỉnh 909 giáp ranh xã Long An 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường vào trường Tiểu học Phú Đức C giáp đường tỉnh 909 giáp ranh xã Long An 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường từ Đường tỉnh 909 - Kinh Cà Dăm giáp Đường tỉnh 909 giáp ranh xã Hòa Phú 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường Long Phước - Phú Đức cầu Miễu Ông giáp ấp Phước Ngươn - xã Long Phước 240
Đất phi nông nghiệp khác Khu Tái định cư Phú Đức 375
Đất phi nông nghiệp khác Khu đất của bà Đặng Thị Thanh Thuỳ Trừ vị trí 1 và 2 của ĐT 909 (cầu Kinh Mới - cầu Cả Nguyên) hết đường giao thông trong khu đất 315
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Long An
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 53 ranh xã Long An cống Phó Mùi 750 488 375 263
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 903 Quốc Lộ 53 giáp xã Bình Phước 750 488 375 263
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 904 Quốc Lộ 53 giáp ranh Tam Bình 413 269
Đất phi nông nghiệp khác Đường Phú Đức - Long An giáp đường tỉnh 904 giáp ranh xã Phú Đức 240
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực Chợ xã Long An 780 507
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Lộc Hòa
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 1 (1A cũ) Cầu Đôi cầu Lộc Hòa 1.950 1.268 975 683
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Lộc Hòa hết ranh xã Lộc Hòa 2.400 1.560 1.200 840
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 22 giáp quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Lộc Hòa 705 458 353 247
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 22 cầu Lộc Hòa giáp ranh xã Phú Đức 375 244
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 22B đường dal giáp sông Bu kê cầu Hàng Thẻ 450 293 225
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 22B cầu Hàng Thẻ giáp ranh xã Phú Quới 330 215
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 26 giáp đường huyện 22 giáp ranh xã Hòa Phú 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện Quốc lộ 1 (1A cũ) giáp đường huyện 22B 450 293 225
Đất phi nông nghiệp khác Đường Long Hòa - Long Bình giáp Đường huyện 26 Quốc lộ 1 (1A cũ) 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường ấp Phước Bình, xã Lộc Hòa giáp đường huyện 22B giáp ranh xã Phú Quới 240
Đất phi nông nghiệp khác Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Lộc Hòa 293
Đất phi nông nghiệp khác Khu TĐC Lộc Hòa 750
Đất phi nông nghiệp khác Khu dân cư Khu CN Hòa Phú 600
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Lộc Hòa 390 254
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Phú Quới
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 1 (1A cũ) giáp ranh xã Lộc Hòa cầu Phú Quới 2.400 1.560 1.200 840
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Phú Quới đường vào xã Phú Quới 1.950 1.268 975 683
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 1 (1A cũ) đường vào xã Phú Quới cây xăng số 27 1.650 1.073 825 578
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 1 (1A cũ) cây xăng số 27 giáp ranh Tam Bình 1.425 926 713 499
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 908 giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Bu kê 450 293 225
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 908 Đoạn còn lại 413 269
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 22B cầu Ba Dung giáp ranh xã Lộc Hòa 315
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 23 giáp quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Phú Thạnh 1.650 1.073 825 578
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 23 cầu Phú Thạnh hết ranh xã Phú Quới 540 351 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường vào tuyến DCVL Phú Quới (ấp Phước Yên) Quốc lộ 1 (1A cũ) sông Bu kê 2.700 1.755 1.350 945
Đất phi nông nghiệp khác Đường cặp trường dạy nghề Quốc lộ 1 (1A cũ) khu Trúc Hoa Viên 900 585 450 315
Đất phi nông nghiệp khác Khu dân cư dịch vụ Phước Yên (phần đất đã bố trí tái định cư cho các hộ dân) 1.800 1.170 900 630
Đất phi nông nghiệp khác Vùng vượt lũ Phú Quới giai đoạn 2 Đường huyện 23 (quốc lộ 1 (1A cũ) đến cầu Phú Thạnh) vòng qua giáp quốc lộ 1 (1A cũ) (phía sau lưng UBND xã) 1.500
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Phú Quới 2.535 1.648
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Hòa Phú
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 1 (1A cũ) giáp ranh xã Lộc Hòa cầu Phú Quới 2.400 1.560 1.200 840
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Phú Quới đường vào xã Hòa Phú 1.950 1.268 975 683
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 1 (1A cũ) đường vào xã Hòa Phú cây xăng số 27 1.650 1.073 825 578
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 1 (1A cũ) cây xăng số 27 giáp ranh Tam Bình 1.425 926 713 499
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 23B giáp quốc lộ 1 (1A cũ) cống 5 Dồ 750 488 375 263
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 23B cống 5 Dồ cầu Hòa Phú 600 390 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 26 giáp đường huyện 23 giáp ranh xã Lộc Hòa 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 40 giáp quốc lộ 1 (1A cũ) ranh huyện Tam Bình 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường Thạnh Hưng - Lộc Hưng giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú hết ranh Khu Công nghiệp 990 644 495 347
Đất phi nông nghiệp khác Đường Thạnh Hưng - Lộc Hưng ranh khu Công nghiệp giáp ĐH26 720 468 360 252
Đất phi nông nghiệp khác Đường Phước Hòa - Phước Lộc giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú hết ranh Khu Công nghiệp 990 644 495 347
Đất phi nông nghiệp khác Đường Phước Hòa - Phước Lộc ranh Khu Công nghiệp giáp ĐH26 720 468 360 252
Đất phi nông nghiệp khác Đường Thạnh Phú- Kinh Cà Dăm giáp ĐH 26 giáp ranh xã Phú Đức 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã chợ Hòa Phú giáp Khu Công nghiệp 300
Đất phi nông nghiệp khác Khu đất của ông Nguyễn Linh Sang và bà Nguyễn Hồng Cẩm Tú Trừ vị trí 1 và 2 của Đường Phước Hoà - Phước Lộc (giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú- hết ranh KCN) hết đường giao thông trong khu đất 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Thạnh Quới
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 23 giáp ranh xã Phú Quới cầu Thạnh Quới 450 293 225
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 24 cầu xã Thạnh Quới cầu Cườm Nga 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 24 cầu xã Thạnh Quới cầu Lãnh Lân
Đất phi nông nghiệp khác Đường cầu Cườm Nga - cống hở Long Công cầu Cườm Nga Đập Long Công
Đất phi nông nghiệp khác Cống hở Long Công - cầu Cây Sao Cống hở Long Công cầu Cây sao
Đất phi nông nghiệp khác Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Thạnh Quới 1+2 270
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Thạnh Quới 1.650
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Thạnh Quới 390 254
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại
Đất phi nông nghiệp khác HUYỆN MANG THÍT
Đất phi nông nghiệp khác Xã Mỹ An
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 902 (qua xã Mỹ An) giáp ranh huyện Long Hồ giáp ranh xã Mỹ Phước 1.260 819 630 441
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 909 ĐT 902 cầu rạch cây Cồng 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã Hòa Long - An Hương 2 ĐT 902 (cầu Ông Diệm) cầu An Hương 2 240
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Mỹ An 2.535 1.648
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Mỹ Phước
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 902 Đoạn qua xã Mỹ Phước 938 610 469 329
Đất phi nông nghiệp khác ĐH.31B (Đường 26/3) Đường tỉnh 902 giáp ranh xã Nhơn Phú 315
Đất phi nông nghiệp khác ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu ) giáp ĐH.31B (đường 26/3) cầu sông Lưu 270
Đất phi nông nghiệp khác ĐH.34 (Đường tỉnh 902 - kinh Thầy Cai) giáp Đường tỉnh 902 giáp Đường Tỉnh 907 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường thủy sản, xã Mỹ Phước ĐT 902 Cống số 3 315
Đất phi nông nghiệp khác Đường lộ hàng thôn, xã Mỹ Phước Đường 26/3 (ĐH.32B) Kinh Thầy Cai 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã Đường tỉnh 902 chợ Cái Kè 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã An Phước
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 902 Đoạn qua xã An Phước 938 610 469 329
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 903 nối dài giáp ranh Thị trấn Cái Nhum Đường tỉnh 902 705 458 353
Đất phi nông nghiệp khác ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu ) giáp ĐT 903 nối dài cầu sông Lưu 270
Đất phi nông nghiệp khác ĐH.34B (Đường huyện từ ĐT 902 - Cầu Tràm ) Đường tỉnh 902 cầu Tràm 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường Phước Thủy xã An Phước ĐT 903 nối dài ĐT 902 240
Đất phi nông nghiệp khác Cụm tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ (giai đoạn 2) xã An Phước, huyện Mang Thít 720 468 360
Đất phi nông nghiệp khác Đường từ Chín Sãi - (ĐT 907) - ĐH.33B (Đìa Môn sông Lưu) giáp Khóm 5, thị trấn Cái Nhum ĐH.33B (Đường Đìa Môn - Sông Lưu) 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã Đường tỉnh 902 (cầu Mười Điếc) cầu Quao 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã Đường tỉnh 902 giáp đường Đìa Môn - Sông Lưu 240
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã An Phước 780 507
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Chánh An
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 902 Đoạn qua xã Chánh An 938 610 469 329
Đất phi nông nghiệp khác ĐH.33 (Đường HL 8 - Chánh An ) giáp Đường tỉnh 902 cầu Rạch Rừng 240
Đất phi nông nghiệp khác ĐH.33 (Đường HL 8 - Chánh An ) cầu Rạch Rừng cầu Rạch Đôi 240
Đất phi nông nghiệp khác Đê bao sông Măng Thít ĐT 902 Cống hở Rạch Đôi 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường Vòng đai ĐH.33 cầu Nông Dân 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường bờ sao ĐH.33 ĐT 902 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 33 - sông Măng ĐH.33 sông Măng Thít 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Nhơn Phú
Đất phi nông nghiệp khác ĐH.31B (Đường 26/3 ) cầu Nhơn Phú mới giáp xã Mỹ Phước 315
Đất phi nông nghiệp khác ĐH.31B (Đường 26/3) giáp ranh xã Bình Phước giáp ĐH.32B (30/4) 270
Đất phi nông nghiệp khác ĐH.32B (Đường 30/4 ) cầu Cái Mới cầu Rạch Ranh 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 34B Giáp ĐT 907 (thửa 263, tờ bản đồ số 3) Giáp ranh xã Mỹ Phước 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường thủy sản, xã Nhơn Phú Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 23, tờ bản đồ số 2) Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 326, tờ bản đồ số 2) 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường Hàng thôn, ấp Phú Thọ, xã Nhơn Phú Đường 26/3 (ĐH.32B) Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 3, tờ bản đồ số 5) 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường Hàng thôn, ấp Phú Hòa, xã Nhơn Phú Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 19, tờ bản đồ số 4) Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 2, tờ bản đồ số 3) 240
Đất phi nông nghiệp khác ĐH.31B, ĐH.32B (Đường 26/3, 30/4) Cầu Cái Mới Cầu Nhơn Phú Mới 525 341 263
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Nhơn Phú 1.609 1.046
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Hòa Tịnh
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 909 từ cầu Hòa Tịnh (giáp huyện Long Hồ) Đường huyện 37 990 644 495 347
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 909 Ngã ba ĐH.37 Đập Rạch Chùa 630 410 315 221
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 909 từ Đập rạch Chùa cầu rạch Cây Cồng 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 30 đường tỉnh 909 giáp ranh xã Long Mỹ 900 585 450 315
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 37 giáp Đường tỉnh 909 - cầu UBND xã Đập Bà Phồng 405 263
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã (UBND xã Hòa Tịnh - ĐT 907) ĐH.37 Rạch Đình 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã (UBND xã Hòa Tịnh - ĐT 907) Rạch Đình đường tỉnh 907 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường ấp Bình Tịnh B – Thiềng Long 1, xã Hòa Tịnh Cầu Thiềng Long Trạm y tế xã Hòa Tịnh 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường liên ấp Bình Hòa 2 - Thiềng Long 1 Giáp đường liên ấp Vườn Cò - Bình Hòa 2 Cầu Vườn Cò - Thiềng Long 1 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường liên ấp Bình Tịnh B - Thiềng Long 1 cầu Trạm Y tế Giáp xã Nhơn Phú 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường liên ấp Thiềng Long 1 - giáp xã Bình Phước Cầu Trạm Y tế Giáp xã Bình Phước 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh cầu Ngọn Ông Lễ Giáp ấp Long Khánh (xã Long Mỹ) 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Hòa 1 giáp đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh giáp đường tỉnh 909 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Long Mỹ
Đất phi nông nghiệp khác ĐH.30 giáp ranh xã Hòa Tịnh Cầu Cái Nứa 1.305 848 653 457
Đất phi nông nghiệp khác ĐH.30 Cầu Cái Nứa Cầu Cái Chuối 1.710 1.112 855 599
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã (từ Trường tiểu học Long Mỹ - giáp ranh xã Mỹ An) ĐH.30 ấp Thanh Hương (Mỹ An) 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã (Long Phước - Mỹ An) ĐH.30 (cầu Cái Chuối) giáp ấp An Hưng (Mỹ An) 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã (Long Khánh - Hòa Tịnh) ĐH.30 (cầu Rạch Chanh) giáp ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã (Long Hòa 1 - Hòa Tịnh) Đường Trường tiểu học Long Mỹ - Thanh Hương giáp ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã (Long Hòa 2 - Mỹ An) ĐH.30 (cầu Cái Nứa) giáp ấp An Hưng (Mỹ An) 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã (ĐH.30 - giáp xã Mỹ An - xã Hòa Tịnh) ĐH.30 giáp ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) - giáp ấp Thanh Hương (Mỹ An) 240
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực Chợ xã Long Mỹ 780 507
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Bình Phước
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 53 ranh xã Long An Cây xăng (Công ty Thương mại Đồng Tháp) 750 488 375 263
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 903 Ranh huyện Long Hồ ranh thị trấn Cái Nhum 563 366 281
Đất phi nông nghiệp khác ĐH.31B (Đường 26/3) đường tỉnh 903 giáp thị trấn Cái Nhum 270
Đất phi nông nghiệp khác ĐH.31 (Đường số 2 - Bình Phước ) Đường tỉnh 903 UBND xã Bình Phước 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường Cái Sao – Chánh Thuận, xã Bình Phước Giáp ranh thị trấn Cái Nhum Đường 26/3 (ĐH.31B) 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã (UBND xã Bình Phước - cầu Hai Khinh) UBND xã Bình Phước cầu Hai Khinh 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã (Phước Thới B - Phước Thới C) ĐH.31B (cầu Dừa, đường 26/3) ĐH.31B (Giồng Dài, đường 26/3) 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường Cái Sao - Chánh Thuận xã Bình Phước Giáp ranh thị trấn Long Hồ UBND xã Bình Phước 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường liên ấp Phước Thới A Đường tỉnh 903 Đường Cái Sao - Chánh Thuận 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Tân Long
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 53 giáp ranh huyện Long Hồ giáp ranh xã Tân Long Hội 525 341 263
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 903 Ranh Xã Bình Phước giáp ranh Tân An Hội 563 366 281
Đất phi nông nghiệp khác ĐH.36 (Đường số 3 – Tân Long ) Đường tỉnh 903 Quốc lộ 53 240
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Tân Long 780 507
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa Cầu Chùa Cầu Đồng Bé 1 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa Cầu Bảy Trường Đập Ấu 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa Cống Phó Mùi Cầu Đình Bình Lộc 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã (UBND xã đi đập Tầm Vinh) Đường huyện 36 giáp xã Tân Long Hội 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã (bờ Ông Cả) Quốc lộ 53 Ngọn Ngã Ngay 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường từ nhà văn hóa Tân Long - ĐT 903 Nhà văn hóa Tân Long ĐT 903 375 244
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã (Trường tiểu học Tân Long B - giáp đường tỉnh 903) ĐH.36 (Trường tiểu học Tân Long B) ĐT 903 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã (ĐT 903 - cầu Đồng Bé 2) ĐT 903 (số 4) cầu Đồng Bé 2 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Tân An Hội
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 903 Từ ranh Xã Tân Long giáp ranh Thị trấn Cái Nhum 563 366 281
Đất phi nông nghiệp khác ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53 giáp Đường tỉnh 903 Cầu Ngọc Sơn Quang 323
Đất phi nông nghiệp khác ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53 Cầu Ngọc Sơn Quang giáp ranh Xã Tân Long Hội 323
Đất phi nông nghiệp khác ĐH.32 (Số 6 - Cầu Ba Cò) ĐT 903 (Cầu số 6) Cầu Ba Cò 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã (đường vào Thánh Tịnh Ngọc Sơn Quang) ĐH.35 cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã (cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - cầu Tân Quy) cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ ĐH.35 (cầu Tân Quy) 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã (An Hội 1 - An Hội 2) ĐH.35 (cầu Ngọc Sơn Quang) ĐT 903 (cầu số 6) 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã (cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - Đập Ông 3A) cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ Đập Ông 3A 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường từ số 4, đến cầu Ba Cò (xã Tân An Hội) Đường tỉnh 903 Đường huyện 32 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường từ đường huyện 35 đến cầu Bà Nhiên Đường huyện 35 Cầu Bà Nhiên xã Tân An Hội 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Tân Long Hội
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 53 cầu Mới giáp ranh xã Tân Long 525 341 263
Đất phi nông nghiệp khác ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53 Quốc lộ 53 Cầu Sao Phong 270
Đất phi nông nghiệp khác ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53 Cầu Sao Phong giáp ranh xã Tân An Hội 270
Đất phi nông nghiệp khác ĐH.32 (Cầu Ba Cò - Cầu Tân Quy) Cầu Ba Cò ĐH 35 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường liên ấp Sáu Thế đến Cầu Đồng Bé (ĐH - Cầu Đồng Bé) Đường huyện 35 Cầu Đồng Bé 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường liên ấp Bờ Liệt Sỹ đến Cống hở Ông Tổng, Xã Tân Long Hội huyện Mang Thít Quốc Lộ 53 Đường huyện 35 (cống Ông Tổng) 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường từ Đường huyện 35 đến Quốc lộ 53, xã Tân Long Hội, huyện Mang Thít Quốc Lộ 53 Đường huyện 35 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác HUYỆN VŨNG LIÊM
Đất phi nông nghiệp khác Xã Thanh Bình
Đất phi nông nghiệp khác Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) bến phà Thanh Bình cầu Thanh Bình cũ 600 390 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) Cầu Thanh Bình cũ Trường cấp 2-3 Thanh Bình 1.388 902 694 486
Đất phi nông nghiệp khác Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) Trường cấp 2-3 Thanh Bình giáp ranh xã Quới Thiện 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) Đoạn mở mới từ bến phà Thanh Bình trụ sở UBND xã Thanh Bình 600 390 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện Thuộc địa phận xã Thanh Bình 360 234
Đất phi nông nghiệp khác Đường liên ấp Thái Bình - Thanh Khê Trọn đường 315
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A1) 1.538
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A2) 1.388
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B1) 1.538
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B2) 1.538
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B3) 1.275
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C1) 1.388
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C2) 1.388
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D1) 1.538
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D2) 1.425
Đất phi nông nghiệp khác Đường liên ấp Thanh Lương - Thanh Tân (Trọn đường) Đường huyện 67 giáp ranh xã Quới Thiện 315
Đất phi nông nghiệp khác Đường liên ấp Thái Bình -Thanh Phong - Thông Lưu (Trọn đường) Cầu Rạch Lá trường tiểu học Thanh Bình B 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường liên xã (Lăng - Thái Bình) Đường huyện 67 cầu Thanh Bình 2 488 317 244
Đất phi nông nghiệp khác Đường liên xã (Lăng - Thái Bình) cầu Thanh Bình 2 trụ sở UBND xã Thanh Bình 1.163 756 581 407
Đất phi nông nghiệp khác Đường liên ấp Cầu chợ Thanh Bình nhà thờ Liệt sĩ 1.163 756 581 407
Đất phi nông nghiệp khác Đường liên ấp Cầu chợ Thanh Bình Phà Pang Tra 405 263
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Quới Thiện
Đất phi nông nghiệp khác Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) giáp ranh xã Thanh Bình giáp Đường huyện 67B 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) giáp Đường huyện 67B giáp chợ xã Quới Thiện 540 351 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 67B (Đường Vàm An - Phú Thới) đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) bến phà Quới An - Quới Thiện 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện Thuộc địa phận xã Quới Thiện 360 234
Đất phi nông nghiệp khác Đường liên ấp Phước Bình - Phước Thạnh giáp xã Thanh Bình ấp Phước Thạnh 315
Đất phi nông nghiệp khác Đường liên ấp Phú Thới - Phước Thạnh Đường huyện 67 hết đường ấp Phước Thạnh 315
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực chợ xã Quới Thiện (đối diện nhà lồng chợ) 1.463
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Quới An
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 901 giáp ĐT.902 cây xăng Nguyễn Huân 585 380 293
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 901 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 902 giáp ĐT.901 bến phà Quới An - Chánh An 600 390 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 902 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) giáp ranh xã Tân Quới Trung giáp ranh xã Trung Thành Tây 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường An Quới – Quới An giáp ĐT.902 giáp đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) 263
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã giáp ĐT.902 bến phà Quới An - Quới Thiện 413 269
Đất phi nông nghiệp khác Đường Quang Minh - Quang Bình Trọn đường 263
Đất phi nông nghiệp khác Đường ấp 2 - Quang Hiệp giáp Đường tỉnh 901 giáp Huyện lộ 69 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường liên ấp Phước Trường - Phước Thọ giáp Đường tỉnh 902 giáp ấp Trường Thọ - xã Trung Thành Tây 240
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Quới An 1.609 1.046
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Trung Thành Tây
Đất phi nông nghiệp khác Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa cầu Vũng Liêm Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng) 1.485 965 743 520
Đất phi nông nghiệp khác Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng) Hết trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng 1.238 805 619 434
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 902 Giáp Trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) 1.163 756 581 407
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 902 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 65B giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa cầu Đình 1.163 756 581 407
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 65B cầu Đình bến phà đi xã Thanh Bình (hết đường nhựa) 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) giáp ranh xã Quới An giáp ĐT.902 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Trung Thành Đông
Đất phi nông nghiệp khác Đường Nguyễn Thị Hồng giáp ranh Thị trấn Vũng Liêm hết đường Nguyễn Thị Hồng 945 614 473 331
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) giáp ranh xã Trung Thành giáp ĐT.907 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông giáp Đường Phú Nông giáp ranh xã Trung Thành 263
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Trung Thành
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 53 giáp ranh xã Trung Hiếu đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) 1.335 868 668 467
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 53 Đoạn còn lại 810 527 405 284
Đất phi nông nghiệp khác Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) giáp QL.53 Cầu lộ Mỹ Thành 375 244
Đất phi nông nghiệp khác Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) Cầu lộ Mỹ Thành giáp ranh xã Trung Thành Đông 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường Phong Thới giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa cầu Hai Việt 1.463 951 731 512
Đất phi nông nghiệp khác Đường Xã Dần giáp QL.53 kinh Bà Hà (xã Trung Thành) 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã Trung Thành giáp QL.53 Đường Xã Dần 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông giáp ranh xã Trung Thành Đông Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) 263
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Thành (đối diện nhà lồng chợ) 1.163
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Trung Ngãi
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 53 trường tiểu học Nguyễn Văn Thời hết cây xăng Phú Nhuận 975 634 488 341
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 53 giáp cây xăng Phú Nhuận giáp ranh với xã Trung Nghĩa 900 585 450 315
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 53 Đoạn còn lại 810 527 405 284
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Trung Ngãi 1.609 1.046
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Trung Nghĩa
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 53 Trường tiểu học Đặng Thị Chính (điểm Trường Hội) cầu Mây Tức 900 585 450 315
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 53 Đoạn còn lại 810 527 405 284
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường Phú Tiên - Phú Ân giáp QL.53 giáp ĐT. 907 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường lộ tuổi trẻ giáp QL.53 giáp ĐT.907 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường Cảng Tăng giáp lộ Phú Tiên - Phú Ân giáp ĐT.907 300
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Nghĩa (đối diện nhà lồng chợ) 675
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Trung An
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 907 Cầu Ngã tư giáp xã Hiếu Nhơn Đường Huyện 62 540 351 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 62 giáp ranh xã Trung Hiếu giáp Đường Tỉnh 907 300
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Trung An 780 507
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Trung Hiếu
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 53 giáp ranh xã Hiếu Phụng cầu Đá 975 634 488 341
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 53 UBND xã Trung Hiếu giáp ranh xã Trung Thành 975 634 488 341
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 53 Đoạn còn lại 810 527 405 284
Đất phi nông nghiệp khác Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) giáp QL.53 giáp ranh xã Trung Hiệp 360 234
Đất phi nông nghiệp khác Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B) giáp QL.53 giáp ranh xã Trung Hiệp 360 234
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 62 giáp QL.53 Chợ Trung Hiếu 975 634 488 341
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 62 Chợ Trung Hiếu Cống Bảy Hỵ 390 254
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 62 Cống Bảy Hỵ giáp ranh xã Trung An 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường Trung Hiếu - Trung An giáp QL.53 giáp ranh xã Trung An (cầu Mười Rồng) 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường ấp Bình Trung giáp QL.53 giáp ranh xã Trung Hiệp 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường ấp An Điền 1 giáp QL.53 giáp ranh xã Trung Hiệp 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường kênh nổi Trọn đường 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường kinh Cây xăng giáp QL.53 giáp kinh Mười Rồng 300
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A1) 2.325
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A3) 2.513
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B1) 2.325
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B3) 1.613
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C5) 1.350
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C6) 1.350
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C7) 2.475
Đất phi nông nghiệp khác Các khu vực còn lại khu phố chợ xã Trung Hiếu 1.238
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Trung Hiệp
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 907 cầu Mướp Sát cầu Trung Hiệp 630 410 315 221
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) giáp ranh xã Hiếu Phụng giáp ĐT.907 315
Đất phi nông nghiệp khác Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) giáp ranh xã Trung Hiếu Cầu Sẹo 360 234
Đất phi nông nghiệp khác Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61A) Cầu Sẹo giáp ĐT.907 360 234
Đất phi nông nghiệp khác Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B) giáp ranh xã Trung Hiếu Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) 360 234
Đất phi nông nghiệp khác Đường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay giáp ranh xã Hiếu Phụng Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) 263
Đất phi nông nghiệp khác Đường liên ấp Rạch Nưng - Trung Trị Trọn đường 263
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Trung Hiệp 780 507
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Trung Chánh
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 907 cầu Trung Hiệp cầu Quang Phong 585 380 293
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) giáp ranh xã Tân An Luông giáp Đường tỉnh 907 315
Đất phi nông nghiệp khác Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) giáp Đường tỉnh 907 UBND xã Trung Chánh 315
Đất phi nông nghiệp khác Đường Quang Đức - Quang Trạch Trọn đường 263
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Tân Quới Trung
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 901 giáp ranh xã Tân An Luông giáp ranh xã Qưới An 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 907 giáp ranh xã Trung Chánh giáp ĐT. 901 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) giáp ĐT.901 giáp ranh xã Quới An 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã Tân Quới Trung (đoạn ĐT.901 cũ) Trọn đường 338 220
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Tân An Luông
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 53 cầu Măng Thít hướng về Trà Vinh hết lò giết mổ Út Mười 975 634 488 341
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 53 Đoạn còn lại 810 527 405 284
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 901 giáp QL.53 bến đò Nước Xoáy 600 390 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 901 giáp QL.53 cầu Gò Ân 540 351 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 901 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) giáp ranh xã Hiếu Phụng giáp ranh xã Trung Chánh 315
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Tân An Luông 2.535 1.648
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Hiếu Phụng
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 53 công ty xăng dầu Vĩnh Long giáp ranh xã Trung Hiếu 1.163 756 581 407
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 53 Đoạn còn lại 810 527 405 284
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 906 giáp QL.53 cầu Nam Trung 2 900 585 450 315
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 906 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) giáp QL.53 giáp ranh xã Tân An Luông 315
Đất phi nông nghiệp khác Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) giáp QL.53 giáp ranh xã Trung Hiệp 315
Đất phi nông nghiệp khác Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận giáp QL.53 giáp ranh xã Hiếu Thuận 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường Tân Khánh - Hiếu Hiệp giáp QL.53 giáp ranh xã Tân An Luông 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay giáp QL.53 giáp ranh xã Trung Hiệp 300
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A1) 2.925
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A2) 2.925
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô B1) 2.925
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C1) 2.925
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C4) 1.950
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D1) 2.925
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D3) 1.950
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực còn lại Khu phố chợ xã Hiếu Phụng 780
Đất phi nông nghiệp khác Khu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F1) 1.950
Đất phi nông nghiệp khác Khu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F2) 788
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực còn lại Khu tái định cư xã Hiếu Phụng 1.238
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Hiếu Thuận
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 906 cầu Nhà Đài cống Sáu Cấu 975 634 488 341
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 906 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận giáp ranh xã Hiếu Phụng xã Hiếu Thuận (ấp Quang Mỹ) 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Hiếu Nhơn
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 906 cầu Nhà Đài Đường huyện 66B (đối diện Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H)) 1.950 1.268 975 683
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 906 Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT cống Hai Võ 600 390 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 906 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH.66B) giáp ĐT.906 cống Tư Hiệu (về Trung An) 413 269
Đất phi nông nghiệp khác Đường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH.66B) cống Tư Hiệu (về Trung An) giáp ĐT.907 338 220
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.1) 2.250
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.2) 4.763
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F2) 5.438
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F3) 5.738
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H) 1.950
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E) 1.800
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E1) 4.575
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E2) 3.825
Đất phi nông nghiệp khác Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô G) 1.163
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Hiếu Thành
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 906 đường Trạm Bơm cầu Quang Hai (đoạn qua xã Hiếu Thành) 585 380 293
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 906 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Hiếu Thành 390 254
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Hiếu Nghĩa
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 906 giáp ĐT.907 cầu Hựu Thành 975 634 488 341
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 906 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 907 giáp ĐT.906 cống Chín Phi 585 380 293
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác HUYỆN TAM BÌNH
Đất phi nông nghiệp khác Xã Ngãi Tứ
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 54 Đoạn thuộc xã Ngãi Tứ 810 527 405 284
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 54 Đường dẫn vào cầu Trà Ôn 810 527 405 284
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 904 cầu Sóc Tro Quốc Lộ 54 765 497 383 268
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 904 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 909 Ranh xã Loan Mỹ Quốc Lộ 54 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 26/3 (ĐH.45) Đường tỉnh 904 hết ranh xã Ngãi Tứ 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 48 Đoạn xã Ngãi Tứ 270
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Ngãi Tứ 390 254
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Bình Ninh
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 904 cầu Ba Phố Cầu Ông Trư 525 341 263
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 904 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ Ba Phố 780 507
Đất phi nông nghiệp khác Đường An Thạnh - An Hòa Đường tỉnh 904 Đường huyện 48 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Loan Mỹ
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 904 cầu Lò Vôi cầu Ba Phố 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 909 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 46 Cầu Kinh Xáng Đường huyện 48B 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa Đường tỉnh 909 Đường huyện 26/3 (ĐH.45) 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường ấp Giữa - Đường tỉnh 909 ấp Giữa xã Loan Mỹ Đường tỉnh 909 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường Nội ô xã Loan Mỹ cầu Kỳ Son cầu ấp Bình Điền 270
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Loan Mỹ 938 610 469 329
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Tân Phú
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Mù U hết ranh huyện Tam Bình 1.200 780 600 420
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 905 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Khu dân cư vượt lũ Tân Phú 225
Đất phi nông nghiệp khác Đường liên xã Cầu Đầu Kinh Cầu Phú Yên 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường ấp Phú Yên - Phú Thành xã Tân Phú Cầu chợ Phú Thành kinh Phú Yên 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường ấp Phú Yên - Phú Long xã Tân Phú cống hở ấp Thạnh An xã Đông Thạnh Thị xã Bình Minh Cầu Phú Yên xã Tân Phú 240
Đất phi nông nghiệp khác Khu dân cư ấp Phú Nghĩa 975 634
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Long Phú
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 905 cầu Cái Sơn hết Trường Cấp 2, 3 Long Phú 750 488 375 263
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 905 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 909 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 26/3 (ĐH.45) cầu Kinh Xáng hết ranh xã Long Phú 270
Đất phi nông nghiệp khác Khu dân cư vượt lũ Long Phú 300
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Long Phú 1.935 1.258 968 677
Đất phi nông nghiệp khác Đường ấp 6B Đường tỉnh 905 (cầu lô 10) cầu số 3 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Mỹ Thạnh Trung
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 904 cầu Cái Sơn Bé cầu Cái Sơn Lớn 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 904 cầu Cái Sơn Lớn Cống Ông Sĩ 563 366 281
Đất phi nông nghiệp khác Đường Trần Đại Nghĩa Cống Ông Sĩ Cầu Bằng Tăng lớn 675 439 338 236
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 905 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 909 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường Võ Tuấn Đức Cầu Võ Tuấn Đức Đường Trần Đại Nghĩa 825 536 413 289
Đất phi nông nghiệp khác Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung Đường tỉnh 905 UBND xã Mỹ Thạnh Trung 285
Đất phi nông nghiệp khác Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung UBND xã Mỹ Thạnh Trung Đường Rạch Ranh - Nông trường 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Tường Lộc
Đất phi nông nghiệp khác Đường Trần Đại Nghĩa Cầu Bằng Tăng lớn Cầu Ông Đốc 810 527 405 284
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 905 Đường Trần Đại Nghĩa Cống Ấu 765 497 383 268
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 904 cầu Ông Đốc cầu Lò Vôi 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường Trần Văn Bảy Cầu Mỹ Phú Đường Trần Đại Nghĩa 750 488 375 263
Đất phi nông nghiệp khác Lộ Nhơn Bình Sông Mang Thít hết ranh xã Tường Lộc 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường Tường Lộc - Hòa Hiệp (ĐH.47) cầu 3 tháng 2 cầu rạch Sấu 488 317 244
Đất phi nông nghiệp khác Đường Tường Lộc - Hòa Hiệp (ĐH.47) cầu rạch Sấu ngã ba Thầy Hạnh 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa ấp Tường Trí - Tường Trí B thuộc xã Tường Lộc 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường Tường Lễ Đường huyện 47 đường dal ấp Tường Lễ 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường ấp Mỹ Phú 5 Đường tỉnh 904 đường Tam Bình - Chợ cũ 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường ấp Mỹ Phú 5 Đường tỉnh 904 Giáp ranh xã Mỹ Thạnh Trung 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường ấp Mỹ Phú 1 Đường tỉnh 904 Cầu Mỹ Phú 1 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Hòa Lộc
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 904 Cầu Ba Kè Đường huyện 43B 488 317 244
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 904 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường Hòa Lộc - Mỹ Lộc Đường tỉnh 904 cầu Cai Quờn 240
Đất phi nông nghiệp khác Khu dân cư vượt lũ Hòa Lộc 765 497 383 268
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ Ba Kè 780 507
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ Hòa An 780 507
Đất phi nông nghiệp khác Đường liên ấp Hòa Thuận - Hòa An Cổng chào ấp Hòa Thuận Cổng chào ấp Hoà An giáp ranh huyện Long Hồ 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường liên ấp từ Đường tỉnh 904 đến đập Cây Trôm Đường tỉnh 904 Đập Cây Trôm 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa Cổng chào ấp Cái Cui đến Cầu Cái Cui 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Hòa Hiệp
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 904 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Khu dân cư vượt lũ Hòa Hiệp 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường vào khu di tích trận đánh 06 ngày đêm Đường huyện 42B Đến Khu di tích trận đánh 06 ngày đêm 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa ấp 10 - Cái Cui Cầu Cái Cui Bến đò qua Tường Lộc 240
Đất phi nông nghiệp khác Chợ xã Hòa Hiệp 390 254
Đất phi nông nghiệp khác Đường ấp Hòa Phong - Ấp 9 Đường tỉnh 904 Cầu ấp 9 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường ấp Hòa Phong - Ấp 9 Cầu ấp 9 Đường huyện 42B 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Hòa Thạnh
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 53 Đoạn thuộc xã Hòa Thạnh 525 341 263
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 904 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 42 Quốc lộ 53 Cầu Ấp 9 255
Đất phi nông nghiệp khác Chợ xã Hòa Thạnh 390 254
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Mỹ Lộc
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) Cầu Phú Lộc hết khu dân cư Cái Ngang 975 634 488 341
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 909 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 909 Đường huyện 40B Cầu Cả Lá 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường Hòa Lộc - Mỹ Lộc Đường huyện 40B cầu Cai Quờn 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường Cái Bần - Cái Sơn đường tỉnh 909 giáp ấp Cái Sơn 240
Đất phi nông nghiệp khác Khu dân cư Cái Ngang 2.625 1.706 1.313 919
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ Cái Ngang 2.535 1.648
Đất phi nông nghiệp khác Khu dân cư vượt lũ Mỹ Lộc 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường Cái Sơn - Lô 6 Đường Cái Bần - Cái Sơn giáp ranh xã Long Phú 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường rạch Ranh - Nông trường Đường tỉnh 909 (cầu Rạch Ranh) Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa ấp 10 tuyến kênh Ngang- Hai Nghiêm Cầu Kênh Ngang Cống Hai Nghiêm 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa ấp Mỹ Tân tuyến Cả Lá - Xẻo Hàng Cống Xẻo Hàng Giáp xã Mỹ Thạnh Trung 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa ấp 9, tuyến 10 trì - 3 Đô - Bản Đồng Cầu ấp 9 Nhà Năm Bé 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa ấp Mỹ Phú tuyến Cây Xăng số 9 - Đập 3 Xôm Cây xăng số 9 Đập 3 Xôm 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 909 Cầu Cái Ngang Đường huyện 40B 2.625 1.706 1.313 919
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 40B hết khu dân cư Cái Ngang giáp ranh xã Mỹ Thạnh Trung 315
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa ấp Mỹ Phú tuyến cây xăng số 9- Đập Ba Xôm Đập 3 Xôm Nhà ông Phạm Văn Thiên (tờ 16 thửa 204) 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Hậu Lộc
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 909 Cầu Cái Ngang Cầu Cống Bản 540 351 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 909 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Khu dân cư vượt lũ Hậu Lộc 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường Danh Tấm Đường huyện 43 Đường ấp 5-6-Danh Tấm 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường ấp 5-6-Danh Tấm Đường huyện 43 Đường Danh Tấm 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Tân Lộc
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 909 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường Tân Lộc – Hòa Phú (ĐH.49) đường tỉnh 909 hết ranh Tam Bình 360 234
Đất phi nông nghiệp khác Khu dân cư vượt lũ Tân Lộc 360 234
Đất phi nông nghiệp khác Đường liên ấp 8 - ấp Tân Lợi xã Tân Lộc Đường tỉnh 909 Đường ấp 5, ấp 6 xã Hậu Lộc 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Phú Lộc
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) Cầu Phú Lộc Cầu Long Công 450 293 225
Đất phi nông nghiệp khác Đường Phú Lộc - Bầu Gốc (ĐH.40) Đường huyện 40B hết ranh xã Phú Lộc 315
Đất phi nông nghiệp khác Khu dân cư vượt lũ Phú Lộc 315
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường ấp 5 - Long Công Nối Đường ấp 4 Đường Ranh Làng giữa xã Phú Lộc – xã Song Phú 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Song Phú
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 1 (1A cũ) giáp ranh Long Hồ ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang) 1.200 780 600 420
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 1 (1A cũ) ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang) cầu Ba Càng 1.200 780 600 420
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Ba Càng cầu Mù U 1.200 780 600 420
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 905 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) Quốc lộ 1A Cống Ba Se 975 634 488 341
Đất phi nông nghiệp khác Khu dân cư vượt lũ Song Phú 900 585 450 315
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Song Phú Mới 2.535 1.648
Đất phi nông nghiệp khác Đường Phú Trường Yên - Phú Hữu Yên Đường tỉnh 905 Đường Cái Sơn - Lô 6 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường ấp Phú Ninh Đường Phú Trường Yên – Phú Hữu Yên Chợ Song Phú 240
Đất phi nông nghiệp khác Khu dân cư vượt lũ xã Song Phú (giai đoạn 2) 585 380 293
Đất phi nông nghiệp khác Đường Phú Điền - Phú Ninh Cầu Thủ Cù Kênh 6 giềng (nhà Ông Võ Văn hoàng) 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Phú Thịnh
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 1 (1A cũ) giáp ranh Long Hồ ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang) 1.200 780 600 420
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 1 (1A cũ) ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang) cầu Ba Càng 1.200 780 600 420
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Ba Càng hết ranh xã Phú Thịnh 1.200 780 600 420
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 908 giáp Quốc lộ 1A Cầu Pô Kê 540 351 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 908 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Khu dân cư vượt lũ Phú Thịnh I (ấp Phú Hữu Đông) 375 244
Đất phi nông nghiệp khác Khu dân cư vượt lũ Phú Thịnh II (ấp Phú Thuận) 750 488 375 263
Đất phi nông nghiệp khác Đường liên ấp Phú Hòa-Phú Tân-Phú Bình Giáp ranh huyện Long Hồ trọn đường 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường Phú Hưng - Phú Hữu Tây Cầu Mù u Hết ranh xã Phú Thịnh 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác HUYỆN TRÀ ÔN
Đất phi nông nghiệp khác Xã Phú Thành
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 75 ranh xã Lục Sĩ Thành cầu Thuộc Nhàn 270
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Phú Thành 390 254
Đất phi nông nghiệp khác Đường Thuộc Nhàn - Lộ Hoang Cầu Rạch Chùa Ngã 3 Phú Long - Phú Lợi 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường Phú Lợi- Phú Xuân Ngã 3 Cửu Long Ngã 3 khu du lịch Cồn Công 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Lục Sĩ Thành
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 75 bến phà Lục Sĩ Thành cầu Cái Bần 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 75 cầu Cái Bần hết ranh xã Lục Sĩ Thành 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường Long Hưng - Kinh Đào bến phà Lục Sĩ Thành hết đường nhựa ấp Kinh Đào 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường Tân An - Tân Thạnh Đường huyện 75 chùa Vĩnh Khánh 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường Long Hưng - An Thạnh - Mỹ Thạnh Bến Phà Đường Long Hưng- Kinh Đào 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Thiện Mỹ
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 54 ranh thị trấn Trà Ôn Trung tâm Dạy nghề cũ 1.463 951 731 512
Đất phi nông nghiệp khác Đường Thống Chế Điều Bát (xã Thiện Mỹ) ranh thị trấn Trà Ôn Trung tâm Dạy nghề cũ 975 634 488 341
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 54 Đoạn còn lại 630 410 315 221
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường 19 tháng 5 (Đường huyện 76) Đường Thống Chế Điều Bát Quốc lộ 54 975 634 488 341
Đất phi nông nghiệp khác Đường 8 tháng 3 (phía Thiện Mỹ) Đường Thống Chế Điều Bát Đường huyện 70 675 439 338 236
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 70 giáp ranh xã Tích Thiện cầu Bang Chang 285
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 70 cầu Bang Chang giáp đường 8 tháng 3 488 317 244
Đất phi nông nghiệp khác Đường vào Sân Vận Động Huyện Đường Thống Chế Điều Bát Sân Vận Động huyện 413 269
Đất phi nông nghiệp khác Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng giáp ranh thị trấn Rạch Voi 675 439 338 236
Đất phi nông nghiệp khác Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng Rạch Voi cầu Rạch Cống 360 234
Đất phi nông nghiệp khác Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng cầu Rạch Cống Đình Mỹ Hưng 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường Giồng Thanh Bạch - Mỹ Phó Quốc lộ 54 Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường Cây Điệp - Đục Dông Quốc lộ 54 Đường huyện 70 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường Mỹ Hòa - Mỹ Hưng tỉnh lộ 907 Chùa Nhất Tâm 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Tân Mỹ
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Tân Mỹ 780 507
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) giáp ranh xã Trà Côn giáp ranh xã Vĩnh Xuân 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường Mỹ An - Mỹ Yên Đường tỉnh 907 Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường Mỹ An - Gia Kiết Đường tỉnh 907 Đường huyện 71 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Tích Thiện
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 901 Cây Xăng Hải Vui Vị trí 2 chợ xã Tích Thiện 585 380 293
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 901 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 70 giáp Đường tỉnh 901 cầu Mương Điều 360 234
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 70 cầu Mương Điều hết ranh xã Tích Thiện 300
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Tích Thiện 1.609 1.046
Đất phi nông nghiệp khác Đường Vĩnh Trinh - Tích Lộc Cầu Ông Chua Đường tỉnh 901 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường Tích Phước - Mương Điều Đường huyện 70 giáp ranh xã Vĩnh Xuân 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Vĩnh Xuân
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 54 cống Nhà Thờ Vĩnh Xuân hết Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện 645 419 323 226
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 54 cổng UBND xã Vĩnh Xuân giáp Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện 1.725 1.121 863 604
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 54 Đoạn còn lại 630 410 315 221
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 901 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh giáp Quốc lộ 54 giáp ranh ấp Gò Tranh 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh giáp ranh ấp Gò Tranh Sông Ngã Tư Bưng Lớn 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường vào Nhà truyền thống Đảng bộ tỉnh Vĩnh Long Quốc lộ 54 Nhà Truyền thống Đảng bộ tỉnh 285
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Vĩnh Xuân 1.609 1.046
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) Quốc lộ 54 giáp ranh xã Tân Mỹ 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường Tích Phước - Mương Điều Quốc lộ 54 giáp ranh xã Tích Thiện 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường liên ấp Vĩnh Lợi Giáp ranh xã Trà Côn giáp ranh xã Thuận Thới 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường từ QL.54 – giáp ranh xã Trà Côn QL.54 Giáp ranh xã Trà Côn 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Thuận Thới
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 54 Đường huyện 72 Đường Cống Đá - Ông Lãnh 810 527 405 284
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 54 Đoạn còn lại 630 410 315 221
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 72 giáp Quốc lộ 54 hết ranh xã Thuận Thới 270
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Thuận Thới 780 507
Đất phi nông nghiệp khác Đường Ông Lãnh – Vĩnh Thới Giáp ranh tỉnh Trà Vinh Giáp xã Vĩnh Xuân 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường Cống Đá – Ông Lãnh QL.54 Đường Ông Lãnh - Vĩnh Thới 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường Cống Đá - Rạch Nghệ QL.54 Giáp ranh xã Thông Hòa (huyện Cầu Kè, Trà Vinh) 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Hựu Thành
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 901 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 906 hàng rào trường cấp 3 kinh số 2 900 585 450 315
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 906 cầu Trà Ngoa - cầu Phước Minh giáp ranh xã Thạnh Phú (Trà Vinh) 900 585 450 315
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 906 Đoạn còn lại 675 439 338 236
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 907 vị trí 2 Chợ Hựu Thành hết khu tái định cư 900 585 450 315
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 72 giáp ranh xã Thuận Thới Giáp Đường tỉnh 901 270
Đất phi nông nghiệp khác Khu tái định cư xã Hựu Thành 825
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Hựu Thành 2.535 1.648
Đất phi nông nghiệp khác Đường vào Trường THCS Hựu Thành Đường tỉnh 906 giáp Trường THCS Hựu Thành 563 366 281
Đất phi nông nghiệp khác Đường Vĩnh Hòa - cầu Đình Đường tỉnh 901 cầu Ông Tín 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường Vĩnh Hựu - Vĩnh Hòa Đường tỉnh 907 đường huyện 72 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Thới Hòa
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 901 Trung tâm Thể thao - Văn hoá xã Cầu Thới Hoà 585 380 293
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 901 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 73 Đường tỉnh 901 Rạch Tòng 270
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Thới Hòa 1.609 1.046
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ Cầu Bò 390 254
Đất phi nông nghiệp khác Đường Tường Tín - Tường Hưng Đường tỉnh 901 giáp ranh ấp Tường Hưng 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường Ninh Thuận - Ninh Hoà Đường tỉnh 901 giáp ranh huyện Vũng Liêm 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường liên ấp Tường Phước cầu Rạch Bần giáp ranh xã Hoà Bình 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 77 (Xuân Hiệp - Thới Hòa) giáp ranh xã Hòa Bình Đường huyện 73 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Trà Côn
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường Vĩnh Hòa - Cầu Đình cầu Ông Tín cầu Đình 255
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Trà Côn 1.609 1.046
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) Đường tỉnh 907 (vị trí 2 chợ xã Trà Côn) giáp ranh xã Tân Mỹ 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Nhơn Bình
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 74 cầu Rạch Rừng hết ranh xã Nhơn Bình 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 79 đường huyện 74 giáp ranh xã Trà Côn 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường Xuân Hiệp – Sa Rày Giáp ranh xã Xuân Hiệp Sông Sa Rày 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường về khu căn cứ cách mạng 3 chùa Đường huyện 74 giáp Xuân Hiệp 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Hòa Bình
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 901 Đường Vành Đai Đường huyện 74 (ngã 3 cây xăng) 585 380 293
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 901 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường Vành đai Hòa Bình Đường tỉnh 901 Đường Hiệp Hòa-Hiệp Lợi 675 439 338 236
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 74 xã Hòa Bình (ngã ba cây xăng ) cầu Rạch Rừng 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 77(Xuân Hiệp - Thới Hòa) giáp ranh xã Xuân Hiệp giáp ranh xã Thới Hòa 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường Hiệp Hòa - Hiệp Lợi giáp đường Vành đai Hòa Bình cầu 8 Sâm 255
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Hòa Bình 1.609 1.046
Đất phi nông nghiệp khác Đường Ngãi Hòa - Hiệp Lợi Đường tỉnh 901 Đường huyện 77 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Xuân Hiệp
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 901 cổng Trường THCS Xuân Hiệp cổng trường Mẫu giáo (xã Xuân Hiệp) 585 380 293
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 901 Đoạn còn lại 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 77 (Xuân Hiệp - Hòa Bình) Đường tỉnh 901 hết ranh xã Xuân Hiệp 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường Xuân Hiệp - Sa Rày Đường tỉnh 901 Cầu Lý Nho 255
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Xuân Hiệp 780 507
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện còn lại 255
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 78 Đường tỉnh 901 giáp ranh huyện Vũng Liêm 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác THỊ XÃ BÌNH MINH
Đất phi nông nghiệp khác Xã Thuận An
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 1 (1A cũ) giáp ranh Tam Bình cầu Cái Vồn lớn 2.700 1.755 1.350 945
Đất phi nông nghiệp khác Đường nút giao số 1 Đường dẫn vào cầu Cần Thơ (xã Thuận An) 900 585 450 315
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 910 cầu Mỹ Bồn ngã tư Tầm Giuộc 810 527 405 284
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 910 ngã tư Tầm Giuộc Cầu Kinh T1 (giáp huyện Bình Tân) 495 322
Đất phi nông nghiệp khác Đường vào xã Thuận An (ĐH.50) giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) Nút giao số 1 600 390 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường vào xã Thuận An (ĐH.50) nút giao số 1 UBND xã Thuận An (cũ) và cầu Rạch Múc nhỏ 900 585 450 315
Đất phi nông nghiệp khác Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) cầu rạch Múc Nhỏ cầu Khoán Tiết (giáp H.BTân) 1.170 761 585 410
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện cầu Khoán Tiết cầu Miểu Bà - Quốc lộ 1 (1A cũ) 360
Đất phi nông nghiệp khác Đường từ trạm y tế đến chùa Ông Nút giao đường Thuận An – Rạch Sậy đến chùa Ông 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường từ Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) đến Đường tỉnh 910 (2 nhánh) Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) Đường tỉnh 910 360
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 263
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 255
Đất phi nông nghiệp khác Xã Mỹ Hòa
Đất phi nông nghiệp khác Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) xã Mỹ Hòa 750 488 375 263
Đất phi nông nghiệp khác Đường xe 4 bánh khu công nghiệp - khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa khu công nghiệp khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa 638 415 319
Đất phi nông nghiệp khác Đường xe bốn bánh Mỹ Hòa - Rạch Chanh Cầu Tắc Ông Phò cầu Rạch Chanh 278
Đất phi nông nghiệp khác Đường dẫn Khu công nghiệp Bình Minh Nút giao thông Quốc lộ 1 (1A cũ) Đường dẫn cầu Cần Thơ 600 390 300
Đất phi nông nghiệp khác Khu nhà ở chuyên gia Hoàng Quân MêKông 1.125
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ Mỹ Hòa 390
Đất phi nông nghiệp khác Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới) Sông Tắc Từ Tải Đường dẫn cầu Cần Thơ 750 488 375 263
Đất phi nông nghiệp khác Đường trục chính trung tâm hành chính Sông Tắc Từ Tải Đường dẫn vào khu công nghiệp Bình Minh 750 488 375 263
Đất phi nông nghiệp khác Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Hòa 375
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 263
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 255
Đất phi nông nghiệp khác Xã Đông Bình
Đất phi nông nghiệp khác Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) xã Đông Bình 975 634 488 341
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 54 cầu Phù Ly cống Cai Vàng 1.275 829 638 446
Đất phi nông nghiệp khác Đường Phù Ly (ĐH.53) cầu rạch Trường học cầu Phù Ly 1 360
Đất phi nông nghiệp khác Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) giáp Quốc lộ 54 hết ranh xã Đông Bình 465 302
Đất phi nông nghiệp khác Đường vào Cảng giáp Quốc lộ 54 ngã ba vào cảng sông Đông Thành (cầu Mỹ Hòa Tây) 975 634 488 341
Đất phi nông nghiệp khác Đường xe bốn bánh giáp đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Tám Bạc 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành cầu Cống cây Gòn giáp ranh xã Đông Thành 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường chùa trên- chùa dưới Chùa trên ấp Phù Ly 2 giáp đường huyện 53 ấp Phù ly 1 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường chùa dưới - vào Cụm vùng lũ xã Đông Thạnh Ngã ba chùa dưới cầu cống Càng Cua 300
Đất phi nông nghiệp khác Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Bình 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 263
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 255
Đất phi nông nghiệp khác Xã Đông Thành
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 54 cống Cai Vàng cống Nhà Việt 975 634 488 341
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 54 cống Nhà Việt giáp ranh Tam Bình 855 556 428 299
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 909 đoạn từ Quốc lộ 54 giáp ranh xã Ngãi Tứ huyện Tam Bình 495 322
Đất phi nông nghiệp khác Đường vào UBND xã Mỹ Hòa (ĐH.55) giáp Quốc lộ 54 cầu Mỹ Hòa 713 464 356
Đất phi nông nghiệp khác Đường Đông Thành - Đông Thạnh (ĐH.56) giáp Quốc lộ 54 cầu Hóa Thành 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa đoạn từ Chợ Hóa Thành Đường tỉnh 909 278
Đất phi nông nghiệp khác Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành đoạn từ cầu Hóa Thành giáp ranh xã Đông Bình 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành giáp ranh xã Đông Thạnh cầu Hóa Thành 263
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ Hóa Thành 390
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 263
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 255
Đất phi nông nghiệp khác Xã Đông Thạnh
Đất phi nông nghiệp khác Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) giáp ranh xã Đông Bình UBND xã Đông Thạnh 465 302
Đất phi nông nghiệp khác Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành nhà văn hóa xã Đông Thạnh hết ranh xã Đông Thạnh 300
Đất phi nông nghiệp khác Tuyến chùa dưới đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B đoạn từ tuyến dân cư vùng lũ giáp ranh xã Đông Bình 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường tuyến Chà Và Giáo Mẹo đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B giáp tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B giáp ranh xã Đông Bình 263
Đất phi nông nghiệp khác Tuyến đường trục chính nội đồng đoạn từ ấp Thạnh An Thạnh Hòa 263
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ Đông Thạnh 390
Đất phi nông nghiệp khác Đường Thạnh An - Thạnh Hòa Chợ Giáo Mẹo (cũ) hết ranh xã Đông Thạnh (đoạn mới) 263
Đất phi nông nghiệp khác Đường cặp sông Giáo Mẹo giáp Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) giáp ranh huyện Tam Bình 263
Đất phi nông nghiệp khác Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Thạnh 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 263
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 255
Đất phi nông nghiệp khác HUYỆN BÌNH TÂN
Đất phi nông nghiệp khác Xã Thành Lợi
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 54 Cầu Thành Lợi Giáp ranh Thị trấn Tân Quới 1.425 926 713 499
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 80 Cầu kinh Bông Vải Cầu kinh Câu Dụng 900 585 450 315
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa Giáp ranh thị trấn Tân Quới Hết Tuyến dân cư ấp Thành Tân 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa Thành Đông – Tân Thành Giáp Đường huyện 80 Cầu Nhị Thiên Đường 375 244
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã 390 254
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Mỹ Thuận
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 910 Kinh T1 Giáp xã Thuận An Kinh T3 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 81 Cầu Khoán Tiết Cầu Rạch Ranh 675 439 338 236
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã Giáp đường huyện 81 Chợ xã Mỹ Thuận 600 390 300
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Mỹ Thuận 600 390
Đất phi nông nghiệp khác Đường Kinh 26 tháng 3 Ranh xã Nguyễn Văn Thảnh Khu dân cư xã Mỹ Thuận 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa Cầu Chợ xã Mỹ Thuận Chợ xã Mỹ Thuận 750 488 375 263
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa Chợ xã Mỹ Thuận Cầu Rạch Búa 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường Mỹ Thuận - Săn Máu Chợ xã Mỹ Thuận Đường Tỉnh 910 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Nguyễn Văn Thảnh
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 908 Đoạn còn lại từ Cầu Kinh Tư Cầu kinh Hai Quí 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 910 Kinh T3 Đường tỉnh 908 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường huyện 81 Cầu Rạch Ranh Đường tỉnh 908 585 380 293
Đất phi nông nghiệp khác Đường Tầm Vu - Rạch Sậy Giáp đường Tỉnh 908 Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã Giáp đường Huyện 81 Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh 300
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực Chợ Kinh Tư (DCVL) 390 254
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Nguyễn Văn Thảnh 780 507
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa Cầu Tầm Vu Cầu Rạch Búa 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường Kinh 26 tháng 3 Đường tỉnh 908 Ranh xã Mỹ Thuận 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường từ chợ Tầm Vu đến Đường tỉnh 908 Cầu chợ Tầm Vu Đường tỉnh 908 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Thành Trung
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 908 Cầu kinh Hai Quí Cầu cống số 2 563 366 281
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 908 Cầu cống số 2 Cầu cống số 3 413 269
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 908 Cầu cống số 3 Giáp ranh xã Tân Thành 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Thành Trung 780 507
Đất phi nông nghiệp khác Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908 Cầu kinh Câu Dụng Cầu kinh Đào 450 293 225
Đất phi nông nghiệp khác Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908 Cầu kinh Đào Đường tỉnh 908 563 366 281
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành Cầu Thành Lễ, Thành Hậu Ranh xã Tân Thành 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa kênh Câu Dụng Cầu Câu Dụng Cầu Thành Lễ, Thành Hậu 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa Thành Quí - Thành Giang Cầu kênh Ban Soạn Đường Mỹ Thuận - Thành Trung 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Tân Thành
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 908 Giáp ranh xã Thành Trung Trường tiểu học Tân Thành A 540 351 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 908 Trường tiểu học Tân Thành A Cầu kinh 12 600 390 300
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 908 Cầu kinh 12 Cầu kinh Huyện Hàm 540 351 270
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Tân Thành 2.535 1.648
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành Ranh xã Thành Trung UBND xã Tân Thành 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa Thành Đông – Tân Thành Cầu Nhị Thiên Đường Cầu Thành Lễ, Thành Hậu 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã Đường tỉnh 908 Cây xăng ngã năm 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Tân Bình
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 54 Khu Tái định cư thị trấn Tân Quới Cầu Rạch Súc 1.125 731 563 394
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Tân Bình 390 254
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa Giáp Quốc lộ 54 Cầu Tân Thới 390 254
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa Giáp Quốc lộ 54 Ranh ấp Tân Biên 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa Từ Cầu Tân Thới Dọc Sông Trà Mơn đến Cầu Rạch súc 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa cặp sông Trà Mơn Từ Chợ Bà Đồng Ranh thị Trấn Tân Quới 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa Cầu Tân Qui Cụm văn hóa Tân Trung - Tân Phước 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Tân Lược
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 54 Cầu Rạch Súc Cầu Cái Dầu 1.500 975 750 525
Đất phi nông nghiệp khác Đường 3 tháng 2 Giáp Quốc lộ 54 Tân Lược Chợ Tân Lược 1.125 731 563 394
Đất phi nông nghiệp khác Đường số 5 Giáp Quốc lộ 54 Tuyến DCVL xã Tân Lược 750 488 375 263
Đất phi nông nghiệp khác Đường số 6 Giáp Quốc lộ 54 Tuyến DCVL xã Tân Lược 750 488 375 263
Đất phi nông nghiệp khác Đường số 6 Tuyến DCVL xã Tân Lược Cầu Ba Phòng 488 317 244
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã Giáp Quốc lộ 54 Trạm y tế xã Tân Lược 750 488 375 263
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa Tân Vĩnh Giáp Quốc lộ 54 Lộ 12 488 317 244
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Tân Lược 2.535 1.648
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa Rạch Súc Giáp Quốc lộ 54 Hết đường nhựa 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa Tân Khánh - Tân Long Giáp đường nhựa Ba Phòng Giáp ranh xã Tân Hưng 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa Giáp lộ 12 Cầu Lò Heo 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường nhựa Đường số 5 Đường nhựa Rạch Súc 413 269
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Tân An Thạnh
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 54 Cầu Cái Dầu Cầu kinh Đào 1.125 731 563 394
Đất phi nông nghiệp khác Quốc lộ 54 Cầu kinh Đào Cầu Xã Hời 825 536 413 289
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 908 Đoạn còn lại từ QL54 Cầu Kiến Sơn 540 351 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã Giáp Quốc lộ 54 Chợ xã Tân An Thạnh 488 317 244
Đất phi nông nghiệp khác Khu vực chợ xã Tân An Thạnh 390 254
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
Đất phi nông nghiệp khác Xã Tân Hưng
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 908 Cầu kinh Huyện Hàm Cầu Lung Cái 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 908 Cầu Lung Cái Cua quẹo (ấp Hưng Thuận) 540 351 270
Đất phi nông nghiệp khác Đường tỉnh 908 Cua quẹo (ấp Hưng Thuận) Cầu Kiến Sơn 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường liên xã Đường tỉnh 908 Ranh xã Tân Phú (Đồng Tháp) 495 322 248
Đất phi nông nghiệp khác Đường từ Đường tỉnh 908 - ranh ấp Hưng Lợi Cầu Lung Cái Giáp tái định cư vượt lũ 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường Lung Cái Ấp Hưng Lợi Giáp tái định cư vượt lũ 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường kênh Đòn Dong - kênh Xã Hời ấp Hưng Thuận, xã Tân Hưng ấp Hưng Nghĩa, xã Tân Hưng 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường từ Đường tỉnh 908 - ranh xã Tân Lược ấp Hưng Lợi, xã Tân Hưng ấp Tân Long xã Tân Lược 240
Đất phi nông nghiệp khác Đường xã còn lại 240
Đất phi nông nghiệp khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 210
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ VĨNH LONG
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Phường 1
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường 1 tháng 5 giáp đường Phan Bội Châu ngã 3 Hoàng Thái Hiếu 15.750 4.725 3.938 3.308 3.150 2.756 2.205
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Hùng Vương ngã tư đường Chi Lăng đường Hoàng Thái Hiếu 10.500 3.150 2.625 2.205 2.100 1.838
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Hùng Vương đường Hoàng Thái Hiếu giáp đường 2 tháng 9 8.250 2.475 2.063 1.733 1.650
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường 3 tháng 2 giáp đường Mé sông Chợ đường Hưng Đạo Vương 15.000 4.500 3.750 3.150 3.000 2.625 2.100
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường 3 tháng 2 đường Hưng Đạo Vương Cầu Lộ 10.500 3.150 2.625 2.205 2.100 1.838
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Bạch Đằng giáp đường 1 tháng 5 giáp đường Hùng Vương 13.500 4.050 3.375 2.835 2.700 2.363 1.890
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Huỳnh Đức giáp đường 3 tháng 2 giáp đường Hoàng Thái Hiếu 10.500 3.150 2.625 2.205 2.100 1.838
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Mé sông Chợ khu vực chợ cá giáp bến Tàu 9.000 2.700 2.250 1.890 1.800 1.575
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Trãi giáp đường Nguyễn Công Trứ giáp đường Chi Lăng 9.750 2.925 2.438 2.048 1.950 1.706
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Phan Bội Châu giáp đường 1 tháng 5 giáp đường Tô Thị Huỳnh 10.500 3.150 2.625 2.205 2.100 1.838
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Tô Thị Huỳnh giáp Phan Bội Châu cầu Cái Cá 10.500 3.150 2.625 2.205 2.100 1.838
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Đoàn Thị Điểm giáp đường Nguyễn Văn Nhã giáp đường Hoàng Thái Hiếu 10.500 3.150 2.625 2.205 2.100 1.838
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Văn Nhã ngã tư đường Chi Lăng giáp đường Hưng Đạo Vương 10.500 3.150 2.625 2.205 2.100 1.838
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Chi Lăng giáp đường 1 tháng 5 giáp đường Nguyễn Văn Nhã 10.500 3.150 2.625 2.205 2.100 1.838
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường 30 tháng 4 ngã 3 Hoàng Thái Hiếu Cầu Lầu 13.500 4.050 3.375 2.835 2.700 2.363 1.890
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Hoàng Thái Hiếu giáp đường 1 tháng 5 giáp đường Lê Văn Tám 10.500 3.150 2.625 2.205 2.100 1.838
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Lê Văn Tám giáp đường Tô Thị Huỳnh giáp đường Hoàng Thái Hiếu 9.750 2.925 2.438 2.048 1.950 1.706
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Trần Văn Ơn cầu Lộ xuống quẹo trái giáp đường Nguyễn Thị Út 6.000 1.800 1.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Trần Văn Ơn giáp đường 3 tháng 2 giáp hông trường Nguyễn Du 3.750
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Trưng Nữ Vương giáp đường Tô Thị Huỳnh cầu Phạm Thái Bường 15.000 4.500 3.750 3.150 3.000 2.625 2.100
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Văn Trỗi giáp đường 30 tháng 4 giáp đường Hùng Vương 8.250 2.475 2.063 1.733 1.650
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Việt Hồng giáp đường 30 tháng 4 giáp đường Lý Thường Kiệt 7.125 2.138 1.781 1.496
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Lý Thường Kiệt giáp đường Nguyễn Văn Trỗi giáp đường 2 tháng 9 9.000 2.700 2.250 1.890 1.800 1.575
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Thị Minh Khai đường 30 tháng 4 giáp đường Võ Thị Sáu 12.000 3.600 3.000 2.520 2.400 2.100 1.680
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Thị Minh Khai đường Võ Thị Sáu đường Nguyễn Du 8.250 2.475 2.063 1.733 1.650
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Thị Minh Khai hẻm 159 lớn 4.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Hưng Đạo Vương giáp đường Tô Thị Huỳnh cầu Hưng Đạo Vương 12.750 3.825 3.188 2.678 2.550 2.231 1.785
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường 2 tháng 9 cầu Thiềng Đức cầu Mậu Thân 12.750 3.825 3.188 2.678 2.550 2.231 1.785
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Công Trứ giáp đường 1 tháng 5 giáp đường Nguyễn Trãi 10.500 3.150 2.625 2.205 2.100 1.838
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Lê Lai giáp đường Tô Thị Huỳnh giáp đường Hoàng Thái Hiếu 12.750 3.825 3.188 2.678 2.550 2.231 1.785
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Đình Chiểu giáp đường Hưng Đạo Vương giáp đường 19 tháng 8 9.000 2.700 2.250 1.890 1.800 1.575
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Võ Thị Sáu giáp đường 3 tháng 2 giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai 9.000 2.700 2.250 1.890 1.800 1.575
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Thái Học giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai giáp đường 2 tháng 9 8.250 2.475 2.063 1.733 1.650
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Thị Út giáp đường Hưng Đạo Vương giáp đường Trần Văn Ơn 6.750 2.025 1.688
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Du giáp đường Nguyễn Văn Bé giáp đường 2 tháng 9 3.750
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Văn Bé giáp đường 19 tháng 8 cầu Kinh Cụt 4.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường 19 tháng 8 (trọn đường) giáp đường Hoàng Thái Hiếu giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai 7.500 2.250 1.875 1.575 1.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu nhà ở Tân Thành Phần còn lại không giáp Đường 30/4 5.625
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu nhà ở Tân Thành Ngọc - Thanh Bình Phần còn lại không giáp đường Hưng Đạo Vương và đường Hoàng Thái Hiếu 5.625
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường bờ kè cầu Lộ cầu Cái Cá 3.750
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường 1 1.350
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Phường 2
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Lê Thái Tổ dốc cầu Lộ bùng binh 9.750 2.925 2.438 2.048 1.950 1.706 1.365
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Huệ bùng binh cầu Tân Hữu 9.750 2.925 2.438 2.048 1.950 1.706 1.365
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Lưu Văn Liệt Cầu Cái Cá giáp đường Lê Thái Tổ 7.500 2.250 1.875 1.575 1.500 1.313 1.050
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Xóm Chài giáp đường bờ kè sông Cổ Chiên bùng binh 2.700
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Xóm Chài các hẻm của đường xóm chài 1.200
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Lê Thị Hồng Gấm giáp đường Lê Thái Tổ giáp Ngã 3 đường Hoàng Hoa Thám và đường Ngô Quyền 3.375 1.013
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Ngô Quyền giáp đường Lê Thái Tổ giáp đường Lê Thị Hồng Gấm 3.375 1.013
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Hoàng Hoa Thám giáp đường Nguyễn Huệ giáp tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5) 2.700
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Hoàng Hoa Thám giáp đường Lê Thị Hồng Gấm hết tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5) 2.700
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Lý Tự Trọng giáp đường Lê Thái Tổ giáp đường Lưu Văn Liệt 3.375 1.013
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Hẻm 71 (cư xá công chức) Mặt tiền 4.875 1.463 1.219 1.024
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Hẻm 71 (cư xá công chức) Mặt hậu (giáp Trường Kỹ Thuật 4) 3.375 1.013
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Phạm Hùng bùng binh Cầu Bình Lữ 9.750 2.925 2.438 2.048 1.950 1.706 1.365
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường vào khu tái định cư Sân vận động 3.750 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường vào Trường Nguyễn Trường Tộ giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 19m) giáp đường Nguyễn Huệ 3.750 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Võ Văn Kiệt (đường lớn) giáp đường Nguyễn Huệ giáp ranh phường 9 6.000 1.800 1.500 1.260 1.200 1.050
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường bờ kè sông Cổ Chiên cầu Cái Cá giáp ranh phường 9 3.750 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu nhà ở tập thể Sở Giáo Dục 2.250
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Hoàng Hoa Thám (mới) đoạn ngã ba bờ kè Hòang Hoa Thám giáp Văn Phòng Khóm 5 đường vào khu tái định cư sân vận động 2.250
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m) hết đoạn 12m giáp Phường 8 3.375 1.013
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 19m) giáp đoạn 12m hết trường Nguyễn Trường Tộ (19m) 3.750 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 15m) từ giáp trường Nguyễn Trường Tộ (19m) giáp đoạn 12m 3.750 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m) giáp đoạn 15m giáp đoạn 6m 3.375 1.013
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 6m) giáp đoạn 12m giáp đường Phạm Hùng (đoạn 6m) 3.000
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nhựa Tổ 6, Tổ 15, Khóm 5, Phường 2 2.250
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụtại đô thị còn lại phạm vi phường 900
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Phường 3
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Phó Cơ Điều Cầu Vòng giáp Phường 4 6.750 2.025 1.688 1.418 1.350 1.181
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Bờ Kênh giáp đường Nguyễn Văn Thiệt giáp đường Phó Cơ Điều 4.500 1.350 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Mậu Thân giáp đường Phó Cơ Điều giáp Cầu Mậu Thân 5.850 1.755 1.463 1.229 1.170
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Kinh Cụt giáp đường Mậu Thân giáp cầu kinh Cụt 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Văn Nhung giáp đường Phó Cơ Điều giáp ranh xã Phước Hậu 1.800
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường cặp công viên chiến thắng Mậu Thân 2.250
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Văn Thiệt giáp ranh Phường 4 giáp đường Mậu Thân 5.250 1.575 1.313 1.103 1.050
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường liên tổ 45-68 giáp đường Nguyễn Văn Thiệt giáp đường Phó Cơ Điều 1.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường vào Khu dân cư Phước Thọ giáp đường Phó Cơ Điều hết đường nhựa 4.500 1.350 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Tổ 45 - 46 - 47 - 48 - 67 Khóm 2 giáp đường liên tổ 45-68 giáp đường Phó Cơ Điều 1.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Vườn Ổi, liên Khóm 1, Khóm 3 giáp đường Mậu Thân giáp Đình Tân Giai 1.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường dẫn vào Trường Nguyễn Trãi giáp đường Mậu Thân giáp khu nhà ở Ngọc Vân 1.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường dẫn vào Công viên Truyển hình Vĩnh Long giáp đường Mậu Thân giáp đường Nguyễn Văn Thiệt 4.500 1.350 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường từ Quốc lộ 53 đến Đường Võ Văn Kiệt giáp đường Phó Cơ Điều giáp đường Võ Văn Kiệt 4.500 1.350 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu nhà ở Ngọc Vân 3.375
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu nhà ở Bạch Đàn (trừ các thửa tiếp giáp đường Bờ Kênh) 3.000
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu nhà ở Hoàng Quân (trừ các thửa tiếp giáp đường Bờ Kênh) 2.250
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường dân sinh nối vào cầu tổ 59-59C Khóm 3, Phường 3 giáp đường vào Trường Nguyễn Trãi hết đường nhựa 1.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long 3.000
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nhựa 15m Khóm 2 giáp đường Mậu Thân giáp đường từ Quốc lộ 53 đến Đường Võ Văn Kiệt 3.000
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nhựa giáp đường Nguyễn Văn Thiệt giáp khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long 3.000
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Tổ 75, 75A, 75B Khóm 4 giáp đường vào khu dân cư Phước Thọ hết đường nhựa 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường 900
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Phường 4
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Phó Cơ Điều giáp Phường 3 ngã tư Đồng Quê 6.750 2.025 1.688 1.418 1.350 1.181
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Quốc lộ 53 ngã tư Đồng Quê Cầu Ông Me 4.875 1.463 1.219 1.024
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Quốc lộ 57 cầu Chợ Cua ngã tư Đồng Quê 4.875 1.463 1.219 1.024
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Trần Phú Cầu Lầu giáp Quốc lộ 57 5.250 1.575 1.313 1.103 1.050
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Phạm Thái Bường Cầu Phạm Thái Bường ngã tư Đồng Quê 10.500 3.150 2.625 2.205 2.100 1.838 1.470
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Ông Phủ giáp đường Trần Phú giáp đường Phạm Thái Bường 3.000
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Lò Rèn giáp đường Trần Phú (Cầu Lầu) rạch Cá Trê giáp phường 3 2.250
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Đình Long Hồ giáp đường Trần Phú (Cầu Chợ Cua) giáp Quốc Lộ 53 (cầu Ông Me) 1.350
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Văn Thiệt giáp đường Trần Phú giáp ranh Phường 3 5.250 1.575 1.313 1.103 1.050
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Trần Đại Nghĩa cầu Hưng Đạo Vương giáp Quốc lộ 57 6.000 1.800 1.500 1.260 1.200 1.050
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Bờ Kênh giáp ranh phường 3 giáp đường Phó Cơ Điều 4.500 1.350 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Lê Minh Hữu giáp đường Trần Phú giáp đường Phạm Thái Bường 3.750 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường cặp bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long giáp Quốc lộ 57 giáp Quốc lộ 53 1.875
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường cặp Trung tâm mua sắm VinCom Plaza Vĩnh Long giáp đường Phạm Thái Bường giáp đường Trần Đại Nghĩa 3.375 1.013
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường dẫn vào Công viên Truyển hình Vĩnh Long giáp Đường Lò Rèn giáp ranh Phường 3 4.500 1.350 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu tập thể XN May cũ (bên hông Tòa án Thành Phố) Kể cả đường dẫn 3.375
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu TĐC bờ kè sông Tiền 3.000
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu chung cư nhà ở QL1A đường Phạm Thái Bường P4 3.000
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu nhà ở Cty Cổ phần Địa Ốc đường Phạm Thái Bường P4 3.000
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu nhà ở Trung học Y tế 3.000
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu nhà ở Sở Xây dựng đường Trần Phú Phường 4 1.875
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu tái định cư phường 4 3.000
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường dẫn vào Khu tái định cư phường 4 giáp đường Phó Cơ Điều trường Mầm non Sao Mai 3.000
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Trung tâm mua sắm VinCom Plaza Vĩnh Long Đường Phạm Thái Bường 5.250 1.575 1.313 1.103 1.050
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long 3.000 900
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nhựa giáp đường Nguyễn Văn Thiệt giáp khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long 3.000
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường 900
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Phường 5
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường 14 tháng 9 cầu Thiềng Đức cầu Cái Sơn Bé 4.875 1.463 1.219 1.024
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường 14 tháng 9 cầu Cái Sơn Bé giáp ranh Long Hồ 3.750 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Chí Thanh giáp đường Bờ kè sông Cổ Chiên giáp đường 14 tháng 9 3.375 1.013
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường 8 tháng 3 giáp đường 14 tháng 9 cầu Kè 3.750 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường 8 tháng 3 cầu Kè giáp ranh huyện Long Hồ 2.250
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu tái định cư Bờ kè Kể cả đường dẫn 1.950
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Tuyến dân cư Cổ Chiên Đường lớn 2.625
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Tuyến dân cư Cổ Chiên Đường nhỏ 2.250
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nhựa hẻm 62 giáp đường Nguyễn Chí Thanh hết đường nhựa 1.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường dẫn vào khu HC UBND phường 5 giáp tuyến DC Cổ Chiên đường nhỏ hết đường nhựa trước cổng UBND phường 5 2.250
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 1) Khu vực Khóm 1 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 2) Giáp đường 14 tháng 9 Giáp bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 1) 1.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nhựa Hẻm Rạch Cầu Đào giáp đường Nguyễn Chí Thanh đường nhựa Hẻm 62 1.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường vào trường Cao Thắng - Phường 5 Đường nội bộ Khu Minh Linh Trường Cao Thắng 1.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường 900
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Phường 8
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Đinh Tiên Hoàng cầu Tân Hữu cầu Đường Chừa 6.750 2.025 1.688 1.418 1.350 1.181
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Đinh Tiên Hoàng cầu Đường Chừa giáp ranh Long Hồ 4.875 1.463 1.219 1.024
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Huệ giáp ranh Phường 2 cầu Tân Hữu 9.750 2.925 2.438 2.048 1.950 1.706 1.365
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Phó Cơ Điều bến xe (giáp QL1A) cầu Vòng 6.000 1.800 1.500 1.260 1.200 1.050
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Phan Văn Đáng ngã tư bến xe cầu Vàm 4.125 1.238 1.031
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Trung Trực trường Đại học kinh tế Hồ Chí Minh (phân hiệu Vĩnh Long) đường Phó Cơ Điều 2.625
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Trung Trực đường Phó Cơ Điều Nhà máy Capsule 3.750 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Trung Trực Nhà máy Capsule giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội 1.875
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Phạm Hồng Thái Trọn đường 3.750 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Cao Thắng đường Phó Cơ Điều giáp ngã ba hết chợ 3.750 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Cao Thắng giáp ngã ba hết chợ hết đường nhựa 3.000
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Cao Thắng giáp đường Nguyễn Trung Trực giáp sông Cầu Vồng 1.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Phan Đình Phùng đường Phó Cơ Điều giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội 1.875
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Đình Chiểu P8 đường Đinh Tiên Hoàng ngã tư Nguyễn Trung Trực 2.250
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Văn Lâu cầu Tân Hữu giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9 3.375 1.013
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Văn Lâu giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9 Cống cầu Cảng 2.250
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Văn Lâu Cống cầu Cảng giáp khu vượt lũ Phường 8 1.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Văn Lâu giáp khu vượt lũ Phường 8 đập rạch Rừng 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Văn Lâu đập rạch Rừng giáp đường Cà Dăm 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Cà Dăm cầu Đường Chừa cầu Cà Dăm 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Cà Dăm giáp đường Nguyễn Văn Lâu giáp ranh xã Tân Hạnh 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Phường đội (Phường 8) cầu Đường Chừa cầu Tám Phụng 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Tổ 5 khóm 5 giáp ranh xã Tân Hạnh giáp đường Nguyễn Văn Lâu 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường lộ dân cư (phường 8) giáp đường Phan Văn Đáng giáp ngã tư đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 1.875
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường lộ dân cư (phường 8) giáp ngã tư đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 Cầu Khóm 3 1.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 giáp đường Đinh Tiên Hoàng Vòng xoay khu vượt lũ 2.250
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu vượt lũ Phường 8 2.250
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu nhà ở Hoa Lan 2.250
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu nhà ở Hẻm 58 1.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Tổ 17 (trừ các thửa tiếp Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8) 1.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m) giáp Phường 2 giáp đường Nguyễn Văn Lâu 3.375 1.013
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nhựa (đối diện Hẻm 44) giáp đường lộ dân cư (phường 8) giáp đường Nguyễn Văn lâu 1.350
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nhựa giáp cầu Mười Láng giáp cầu bà Hai Minh 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường tổ 16, Khóm 3, Phường 8 1.350
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường 900
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Phường 9
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Phạm Hùng cầu Bình Lữ cầu Cái Cam 7.500 2.250 1.875 1.575 1.500 1.313 1.050
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Phan Văn Đáng giáp đường Phạm Hùng Cầu Ngã Cại 4.500 1.350 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Phan Văn Đáng cầu Ngã Cại giáp ranh xã Tân Hạnh 3.000
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Võ Văn Kiệt (đường lớn) giáp ranh phường 2 Ngã ba 2 nhánh rẽ 5.250 1.575 1.313 1.103 1.050
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Võ Văn Kiệt (2 nhánh rẽ) Ngã ba 2 nhánh rẽ giáp đường Phan Văn Đáng 3.750 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nội bộ khu hành chính tỉnh 3.000
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường D8 giáp đường Võ Văn Kiệt giáp đường Phan Văn Đáng 2.250
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Bờ kè Sông Cổ Chiên Khu vực Phường 9 2.250
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường dân sinh 97-100 giáp Đường D8 giáp ranh Phường 8 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu nhà ở Phường 9 Kể cả đường vào khu tập thể Lương Thực và khu 717 2.250
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu chợ Phường 9 Khu vực Chợ 2.625
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu dân cư Bộ đội 1.875
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu nhà ở Tỉnh Uỷ 2.250
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu vượt lũ P9 Kể cả đường dẫn 2.100
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu dân cư Tái định cư Khóm 3 3.375 1.013
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nối từ đường Phạm Hùng đến Đường Võ Văn Kiệt - Phường 9 Đường Phạm Hùng Đường Võ Văn Kiệt 4.500 1.350 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nhựa (dẫn vào Trung tâm y tế thành phố Vĩnh Long) từ đường Phạm Hùng đến Bờ Kè 2.250
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nhựa dẫn vào cầu Cồn Chim từ đường Phạm Hùng đến cầu Cồn Chim 2.250
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nhựa Tổ 17-9 từ đường Võ Văn Kiệt hết đường nhựa 1.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường 900
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Phường Trường An
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Quốc Lộ 1 (1A cũ) Cầu Cái Cam Cầu Cái Côn 3.150 945 788 662 630 551
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường tránh Quốc Lộ 1 (1A cũ) Cầu Tân Quới Đông ranh huyện Long Hồ 2.250 675 563
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Hương lộ Trường An (ĐH.11) Quốc Lộ 1 (1A cũ) vào phía trong 150m 1.200
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Hương lộ Trường An (ĐH.11) 151m Cống số 2 975
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Hương lộ Trường An (ĐH.11) Cống số 2 Cầu Giáo Canh 750
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Bờ kè sông Cổ Chiên giáp đường nhựa khóm Tân Vĩnh Cầu Vàm Chảy 1.200
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường dẫn vào khu vượt lũ Trường An (ĐH.14) giáp Hương lộ Trường An (ĐH.11) Trạm y tế phường 975
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu vượt lũ Trường An (GĐ1) 1.200
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu vượt lũ Trường An (GĐ2) 1.200
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu nhà ở Công ty Cổ Phần Địa ốc Vĩnh Long 975
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường khóm Tân Quới Đông Quốc Lộ 1 (1A cũ) Cầu Ông Chín Lùn 900
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường khóm Tân Quới Đông Cầu Ông Chín Lùn giáp Cầu Xây 675
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường khóm Tân Quới Đông Trạm y tế phường giáp Cầu Xây 675
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường khóm Tân Quới Tây Cầu Xây giáp Hương lộ Trường An (ĐH.11) 563
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) 525
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu tái định cư Cao Tốc 4.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường dẫn vào Khu vượt lũ (gđ2) giáp Hương lộ Trường An đến Khu vượt lũ (gđ2) 600
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) 450
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Phường Tân Ngãi
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Quốc Lộ 1 (1A cũ) Cầu Cái Côn hết ranh phường Tân Ngãi 3.150 945 788 662 630
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường tránh Quốc Lộ 1 (1A cũ) giáp QL1A hiện hữu Cầu Tân Quới Đông 2.250 675 563
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Trường An Quốc Lộ 1 (1A cũ) giáp Khu du lịch Trường An 1.650 495
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Hương lộ 15 phường Tân Ngãi (ĐH.10) giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) Cầu Ông Sung 900
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Hương lộ 15 phường Tân Ngãi (ĐH.10) Cầu Ông Sung Rạch Ranh 675
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường huyện 11 Cầu Giáo Canh giáp Hương lộ 15 phường Tân Ngãi (ĐH.10) 675
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Văn Cung Quốc Lộ 1 (1A cũ) hết Khu tái định cư 1.725 518
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu Tái Định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2) Các tuyến đường lớn: Đường số 2, 3, 7, 9, 10, 17, 19, 24, 27 và đường số 12 (từ đường Nguyễn Văn Cung - đường số 19) 1.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu Tái Định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2) Các tuyến đường nhỏ: các đường còn lại 1.275
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường vào khu dịch vụ - công nghệ cao Giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) hết ranh đất của hộ dân 600
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường vào nhà máy Phân bón giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) giáp nhà máy phân bón 600
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường vào Chùa Phật Ngọc - Xá Lợi giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) giáp rạch Bảo Tháp 525
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường ra bến Cảng giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) giáp đường bờ kè sông Cổ Chiên 2.625 788 656 551 525
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường cặp nhà máy bia giáp đường ra bến Cảng hết ranh đất của hộ dân 525
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Bờ kè sông Cổ Chiên Cầu Vàm Chảy Nhà máy xi măng Việt Hoa 975
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường số 1 Khu sinh thái Cổng khu du lịch Trường An Cống Văn Hường 900
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường số 2 Khu sinh thái giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) Đường bờ kè sông Cổ Chiên 900
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường số 3 Khu sinh thái Cống Văn Hường Đường bờ kè sông Cổ Chiên 600
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Võ Văn Kiệt giáp vòng xoay đường tránh Quốc lộ 1 (1A cũ) hết khu tái định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2) 1.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn Đoạn qua phường Tân Ngãi 525
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) 525
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) 450
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Phường Tân Hòa
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Quốc Lộ 1 (1A cũ) giáp ranh phường Tân Ngãi Cầu Cái Đôi 3.150 945 788 662 630 551
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Quốc lộ 80 Cầu Cái Đôi Cầu Huyền Báo 2.850 855 713 599 570 499
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường vào nhà máy Phân bón giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) giáp nhà máy phân bón 600
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường vào Chùa Phật Ngọc - Xá Lợi giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) giáp rạch Bảo Tháp 525
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn Quốc lộ 80 giáp Cầu Rạch Lẫm 900
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn giáp Cầu Rạch Lẫm giáp tỉnh Đồng Tháp 750
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn Quốc Lộ 1 (1A cũ) giáp ranh phường Tân Ngãi 750
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn giáp ranh phường Tân Ngãi Cầu Đường Cày 525
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường liên phường Tân Hòa, Tân Hội (đường bờ đai) Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn giáp ranh phường Tân Hội 525
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường cầu Tập Đoàn 5 - 6 giáp đường nhựa Tân Phú Đầu cầu Tập Đoàn 6 525
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Rạch Rô Đường nhựa Rạch đường Cày (nhà ông Nguyễn Phước Hậu) Đường nhựa Rạch Rô phường Tân Ngãi, đập Phì Lũ 525
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) 525
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) 450
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Phường Tân Hội
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Quốc lộ 80 Cầu Huyền Báo giáp ranh tỉnh Đồng Tháp 2.850 855 713 599 570 499
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Mỹ Thuận giáp Quốc lộ 80 Bến phà cũ - cảng Toàn Quốc 1.650 495
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Hương lộ 18 (ĐH.12) giáp Quốc lộ 80 Cống tập đoàn 7/4 1.050
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Hương lộ 18 (ĐH.12) Cống tập đoàn 7/4 Cầu Mỹ Phú 900
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Hương lộ 18 (ĐH.12) Cầu Mỹ Phú Hết đường có vỉa hè về hướng Cầu Bà Tành 900
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Hương lộ 18 (ĐH.12) Đoạn còn lại Cầu Bà Tành 600
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường vào trại giống Cồn giông (ĐH.13) Trại giống Cồn giông giáp Quốc lộ 80 600
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Cụm vượt lũ khóm Tân An 525
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường dẫn vào cụm vượt lũ khóm Tân An (ĐH15) Cầu Cái Gia nhỏ Cụm vượt lũ khóm Tân An 600
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) 525
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) 450
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN LONG HỒ
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Thị Trấn Long Hồ
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Quốc lộ 53 Kho Bạc cống Đất Méo 2.070 1.346 1.035 725
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Quốc lộ 53 cầu Ngã Tư hết Kho Bạc 2.700 1.755 1.350 945
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Quốc lộ 53 cầu Ngã Tư hết Trung Tâm Văn Hóa 2.925 1.901 1.463 1.024
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Quốc lộ 53 Trung tâm Văn Hóa nhà ở Ngân Hàng 2.070 1.346 1.035 725
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Quốc lộ 53 nhà ở Ngân Hàng giáp ranh Xã Long An 1.170 761
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường tỉnh 909 Quốc lộ 53 cầu Kinh Mới (trung tâm Y tế Huyện) 1.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường tỉnh 909 Bến xe cầu Hòa Tịnh 1.950
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường 1 tháng 5 giáp Đường Nguyễn Trãi giáp Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Du 4.875
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Du Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Trãi 3.900
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Trung tâm Chợ Thị Trấn (nhà lồng chợ và các tuyến đường bao quanh nhà lồng chợ) 4.875 3.169
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường 2 tháng 9 giáp Quốc lộ 53 Đường Nguyễn Du 4.875
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường 30 tháng 4 giáp Quốc lộ 53 Đường Nguyễn Du 4.875
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Trãi giáp Quốc lộ 53 hết đường Nguyễn Du 4.875
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Trãi giáp đường Nguyễn Du cầu Hòa Tịnh 1.350
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường bờ kè thị trấn Long Hồ từ cầu Hòa Tịnh cầu Kinh Mới cũ 1.170
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường bờ kè thị trấn Long Hồ cầu Ngã Tư tiếp giáp tuyến đường khu dân cư vượt lũ khóm 4 1.170
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường từ cầu Hòa Tịnh- cống Long An cầu Hòa Tịnh cống Long An 1.170
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nội thị đường Bệnh Viện cũ cầu Kinh Xáng 720
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nội thị giáp Quốc lộ 53 cây xăng Hoàng Sơn 900
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Các đường còn lại của Khóm 1 Thị trấn 1.170
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Các đường còn lại của Thị trấn 720
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Long Hồ 585
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN MANG THÍT
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Thị trấn Cái Nhum
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Hùng Vương Cầu số 8 Cầu số 9 1.403
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường 3/2 Cầu số 9 giáp đường Nguyễn Trãi 1.980
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường 3/2 giáp đường Nguyễn Trãi Cầu Rạch Đôi 1.403
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Huệ Dốc cầu số 9 (cặp sông Cái Nhum) - sông Mang Thít giáp khóm 3 (đường bờ kè sông Mang Thít) 1.418
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Phạm Hùng Vòng xoay dốc cầu số 9 giáp đường Quảng Trọng Hoàng 1.838
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Phạm Hùng giáp đường Quảng Trọng Hoàng giáp đường Nguyễn Huệ (hai dãy đối diện nhà lồng chợ Cái Nhum) 2.663
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Trung tâm chợ giáp đường Phạm Hùng (chợ Bún) - sau chùa Ông giáp đường Quảng Trọng Hoàng 2.288
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Lê Minh Nhất Đường Phạm Hùng Đường Nguyễn Huệ 975
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Quảng Trọng Hoàng giáp đường Nguyễn Huệ chợ Nông sản 1.950
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Trãi Đường Quảng Trọng Hoàng Đường 3/2 2.325
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Tỉnh 903 nối dài Đường tỉnh 907 giáp ranh xã An Phước 705
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Lê Lợi giáp đường Phạm Hùng giáp đường 3/2 (Bảo hiểm xã hội - đường Nguyễn Trãi) 975
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Trần Hưng Đạo mé sông Cái Nhum Bệnh viện Đa Khoa Mang Thít 585
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Trần Hưng Đạo Đường 3/2 Đường Nguyễn Trãi 585
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường An Dương Vương Đường 3/2 Đường Nguyễn Trãi 585
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Lương Khuê Đường 3/2 Đường Nguyễn Trãi 585
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường 3/2 Đường Nguyễn Trãi 683
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường hẻm Quang Mỹ Khu vực chợ giáp bờ kè 683
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường hẻm nhà thuốc Đông Y cũ Khu vực chợ 585
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nội thị Đường Quãng Trọng Hoàng Bến phà ngang sông Mang Thít 780
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nội thị giáp đường 3/2 (cây xăng) giáp đường Trần Hưng Đạo 585
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nội ô (Khóm 1 - Thị trấn Cái Nhum) Giáp đường Nguyễn Trãi Giáp đường Quảng Trọng Hoàng (giáp khu chợ Mới) 975
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ ĐH.32B (Đường 30 tháng 4) Đường Hùng Vương giáp ranh xã Nhơn Phú 585
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường trường mầm non Thị trấn Cái Nhum Trường mầm non đường Quảng Trọng Hoàng (đối diện Phòng Giáo Dục) 585
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Các đường trong Tái định cư Khóm 2 765
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường tỉnh 907 đoạn qua thị trấn Cái Nhum Mé Sông Măng Thít Sông Cái Bát 1.080
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường từ cầu Rạch Đôi đến đập Cây Gáo Cầu Rạch Đôi Đường tỉnh 903 nối dài (Đập Cây Gáo) 495
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu Nhà ở Khóm 1, thị trấn Cái Nhum Đường 3/2 cuối đường nhựa (2 đoạn) 540
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Lê Lợi Đường Nguyễn Huệ Công ty cổ phần nước và Môi trường 1.350
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường tỉnh 903 ranh Xã Bình Phước Cầu số 8 563
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường ĐH.31B (Đường 26/3) giáp ranh xã Bình Phước giáp ranh xã Nhơn Phú 405
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Chín Sãi - An Phước ĐH.32B giáp xã An Phước 375
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường từ Hai Châu - cầu Tân Lập - ĐT 903 ĐH.32B Đường tỉnh 903 375
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Cái Sao - Chánh Thuận Cầu số 8 Giáp ranh xã Bình Phước 375
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Các đường còn lại của Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 585
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại thuộc Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 450
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại thuộc Khóm 3, Khóm 5, Khóm 6 315
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN VŨNG LIÊM
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Thị trấn Vũng Liêm
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu vực chợ (Lô C) 3.525
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu vực chợ (Lô B) 3.413
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu vực chợ (Lô A : Đối diện dãy phố cổ) 2.850
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu vực chợ (Lô A : Đối diện Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa) 3.525
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu vực chợ (dãy phố cổ) 2.850
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu vực chợ nhà lồng Nông sản bờ kè 2.850
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu vực chợ đầu dãy phố ngang giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Cầu Công Xi 2.550
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu vực chợ Dãy phố cuối dãy phố cổ cặp sông Vũng Liêm cầu Hội Đồng Nhâm 1.388
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Quốc lộ 53 thuộc địa phận thị trấn Vũng Liêm 1.335 868 668
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa giáp dãy phố ngang đối diện lô A Giáp NHNN Huyện 4.875
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Ngân hàng Nông nghiệp Huyện ngã Ba An Nhơn 3.413
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Thị Hồng Đường Vành Đai 1 Cống Tư Nên 945
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Thị Hồng Cống Tư Nên cầu Phong Thới 1.463
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Thị Hồng cầu Phong Thới Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) 1.755
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Thị Hồng Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) Cầu Trung Hiệp B 1.575
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nội thị cầu Công Xi ngã ba Trung Tín 1.335
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nội thị ngã ba Trung Tín cầu Trung Hiệp B 1.335
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Rạch Trúc ngã ba Trung Tín Quốc lộ 53 1.650
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nội thị Miếu Ông Bổn cầu Hội Đồng Nhâm 1.170
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nội thị hẻm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa phía sau HonDa Tân Thành và Điện máy Xanh đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa 1.170
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Phong Thới đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa cầu Hai Việt 1.463
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Phong Thới cầu Hai Việt cầu Phong Thới (trừ khu tái định cư) 1.463
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nội thị Đường Nguyễn Thị Hồng khu sơ dừa và kéo dài đến cầu Phong Thới cũ 1.388
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nội thị dãy phố phía sau nhà Nông sản cặp bờ kè khu tái định cư 1.388
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nội ô số 1 (khóm 1, Rạch Trúc) đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đường Rạch Trúc 1.170
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nội ô số 2 (khóm 1, Rạch Trúc) đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đường Rạch Trúc 1.170
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nội ô số 3 (khóm 1, Rạch Trúc) đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đường Rạch Trúc 1.170
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nội ô số 4 (khóm 1, Rạch Trúc) đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đường Rạch Trúc 1.170
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường số 1 (Khóm 2, Phong Thới) đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đường Phong Thới 1.170
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường số 2 (Khóm 2, Phong Thới) đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đường Phong Thới 1.170
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường số 3 (Khóm 2, Phong Thới) đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đường Phong Thới 1.170
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Thế Hanh (Rạch Trúc) giáp Quốc lộ 53 giáp đường Nguyễn Thị Hồng 750
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường vào đến nhà máy nước giáp Đường Nguyễn Thị Hồng nhà máy nước 1.170
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Các đường còn lại của khu tái định cư (ấp Phong Thới) 1.463
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu tái định cư vượt lũ (Lô A1) 1.650
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu tái định cư vượt lũ (Lô A2) 1.650
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu tái định cư vượt lũ (Lô A3) 1.388
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu tái định cư vượt lũ (Lô A4) 1.463
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu tái định cư vượt lũ (Lô B1) 1.575
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu tái định cư vượt lũ (Lô B3) 1.388
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu tái định cư vượt lũ (Lô D1) 1.388
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu tái định cư vượt lũ (Lô D2) 1.388
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu tái định cư vượt lũ (Lô H1) 1.650
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu tái định cư vượt lũ (Lô H2) 1.388
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Các đường còn lại của Khu tái định cư vượt lũ 1.388
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị của các đường còn lại 945
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Vũng Liêm 540
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN TAM BÌNH
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Thị trấn Tam Bình
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Lưu Văn Liệt Phía trên bờ: từ bến đò II hết UBND Huyện 750
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Lưu Văn Liệt Phía bờ sông: từ bến đò II hết UBND Huyện 450
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Lưu Văn Liệt Phía trên bờ: từ UBND Huyện bến đò qua Nhà thờ 1.875
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Lưu Văn Liệt Phía bờ sông: từ UBND Huyện bến đò qua Nhà thờ 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Thị Ngọt Đường Lưu Văn Liệt Đường Phan Văn Đáng 2.625
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Đồng Khởi Đường Thống Nhất - Đường Lưu Văn Liệt Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Bình 900
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Thống Nhất Đường Nguyễn Thị Ngọc - Đường Lưu Văn Liệt giáp thửa đất số 314 tờ bản đồ số 20 675
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Phan Văn Đáng Đường Nguyễn Thị Ngọt Đường Trần Văn Bảy 2.625
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Hai dãy phố chợ Đường Lưu Văn Liệt Đường Phan Văn Đáng 2.250
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Hai dãy phố cửa hàng bách hoá cũ 1.425
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Lưu Văn Liệt Bến đò Nhà Thờ Đường Phan Văn Đáng 2.625
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Trần Văn Bảy Đường Lưu Văn Liệt Cầu Mỹ Phú 2.100
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Lưu Văn Liệt Từ bến đò II Cầu Hàn 450
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Văn Ngợi Đường Võ Tuấn Đức Đường Trần Văn Bảy 600
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Văn Ngợi Đường Trần Văn Bảy Cầu Hàn 540
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nhựa Tổ 11-12-13 Đường Phan Văn Đáng Đường Nguyễn Văn Ngợi 465
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nhựa ngang Trạm Y tế Đường Lưu Văn Liệt Đường Phan Văn Đáng 750
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Thị Ngọt Đường Phan Văn Đáng hết ranh Trung tâm Văn hóa, thể thao huyện 1.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nội ô Khu tái định cư vùng ngập lũ khóm 3 1.980
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Phan Văn Đáng Đường Nguyễn Thị Ngọt Cầu 3/2 2.700
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Võ Tuấn Đức Đường Phan Văn Đáng Cầu Võ Tuấn Đức 2.025
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Các đường còn lại của Khóm 1 525
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Các đường còn lại của Thị trấn 450
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Tam Bình 405
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN TRÀ ÔN
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Thị trấn Trà Ôn
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Gia Long Đường Lê Lợi Đường Võ Tánh 5.250
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (dãy 52 căn) 5.625
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (B92 mặt còn lại) 3.000
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu bờ kè cũ Phòng Kinh tế và Hạ tầng Chi cục Thuế 3.150
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Lê Lợi Đường Gia Long Đường Trưng Trắc 3.600
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Trương Vĩnh Ký Đường Gia Long Đường Lê Văn Duyệt 3.600
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Lê Văn Duyệt Đường Lê Lợi Đường Phan Thanh Giản 3.150
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Phan Thanh Giản Đường Gia Long Đường Thống Chế Điều Bát 3.150
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Thống Chế Điều Bát Đường Gia Long Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị 1.950
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Thống Chế Điều Bát Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị Đường 8 tháng 3 1.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Trưng Trắc Đường Lê Lợi Đường Thống Chế Điều Bát 1.200
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Trưng Nhị Đường Thống Chế Điều Bát Đường Đốc Phủ Yên 1.200
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Võ Tánh Đường Gia Long Quốc lộ 54 1.200
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Đồ Chiểu Đường Lê Lợi Đường Thống Chế Điều Bát 1.875
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Quang Trung Đường Lê Văn Duyệt Đường Đồ Chiểu 1.875
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Đốc Phủ Yên Đường Gia Long Quốc lộ 54 975
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Đốc Phủ Chỉ Đường Lê Lợi Đường Thống Chế Điều Bát 1.875
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Quốc lộ 54 Giáp ranh Tam Bình Cầu Trà Ôn 675
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Quốc lộ 54 Cầu Trà Ôn hết ranh thị trấn Trà Ôn 1.500 975 750 525
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Khu 10B Bến phà Đường tỉnh 904 825
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường huyện 70 Đường Trưng Trắc Đường 8 tháng 3 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường tỉnh 904 Đường Khu 10 B hết ranh giới Thị trấn 765
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường 8 tháng 3 Đường Thống Chế Điều Bát Đường huyện 70 900
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường qua Cù Lao Tròn Đường Gia Long Đường dal cặp sân chợ 3.150
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng Quốc lộ 54 hết ranh thị trấn Trà Ôn 675
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường 30 tháng 4 Đường Thống Chế Điều Bát Quốc lộ 54 1.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường vào trường Tiểu học A Đường Thống Chế Điều Bát Trường Tiểu học A 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường số 6B Đường 30 tháng 4 Giáp Sân vận động huyện 750
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường số 10 Đường số 6B Giáp cổng Sân Vận động huyện 675
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường số 8 Giáp đường Trưng Nhị Đường 30/4 675
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Các con hẻm còn lại của Thị trấn 645
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Trà Ôn 585
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ THỊ XÃ BÌNH MINH
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Phường Cái Vồn
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Phan Văn Năm giáp đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) cầu Rạch Vồn 5.325 1.598 1.331 1.118 1.065 932 746
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Phan Văn Năm Cầu Rạch Vồn ngã ba cây me 3.150 945 788
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Ngô Quyền giáp đường Bạch Đằng đường Nguyển Văn Thảnh 5.850 1.755 1.463 1.229 1.170 1.024 819
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Ngô Quyền giáp đường Nguyển Văn Thảnh cầu Mỹ Bồn 3.375 1.013 844 709
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Ngô Quyền đoạn vào chùa Sóc Mỹ Bồn chùa Sóc Mỹ Bồn 750
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Phạm Ngũ Lão giáp đường Ngô Quyền đường Bình Định 3.375 1.013 844 709
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Trần Hưng Đạo (khu chùa Bà cặp chợ) giáp chùa Bà giáp đường Bạch Đằng 2.400 720
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu dân cư chợ mới (Khu A) 5.325 1.598 1.331 1.118 1.065 932 746
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu dân cư chợ mới (Khu B) 4.875 1.463 1.219 1.024 975 854 683
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu dân cư chợ mới (Khu C) 3.375 1.013 844 709
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Bạch Đằng đường Bình Định cầu Cái Vồn nhỏ 3.375 1.013 844 709
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Bình Định đường Ngô Quyền tại phòng TC - KH cũ đường Bạch Đằng 3.375 1.013 844 709
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Quang Trung đường Ngô Quyền đường Bạch Đằng 2.925 878 731
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường 3 tháng 2 đường Nguyễn Văn Thảnh hết đường nhựa 7.020 2.106 1.755 1.475 1.404 1.229 983
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Lưu Nhơn Sâm Cầu Cái Vồn Nhỏ đường Nguyễn Văn Thảnh 2.880 864 720
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Lê Văn Vị đường Nguyễn Văn Thảnh sông Tắc Từ Tải 5.400 1.620 1.350 1.134 1.080 945 756
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Văn Thảnh Cầu Cái Vồn Lớn cầu Cái Dầu 5.400 1.620 1.350 1.134 1.080 945 756
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu TĐC PMU 1A + PMU 18 1.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường 3 tháng 2 (đoạn mới) Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) sông Tắc Từ Tải 4.500 1.350 1.125 945 900 788
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường bê tông khóm 2 (đoạn từ Đường Nguyễn Văn Thảnh (QL54) Đường 3 tháng 2 (đường trước TT hành chính) 765
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Cái Vồn 615
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Phường Thành Phước
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Quốc lộ 1 (1A cũ ) ngã 3 bùng binh xuống bến phà mới giáp bến phà cũ đến giáp đường Nguyển Văn Thảnh 2.250
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Hai dãy phố Chợ Bà (trong nhà lồng chợ) 975
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường vào bến xe cũ giáp đường Nguyển Văn Thảnh bến xe cũ 975
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Văn Thảnh cầu Bình Minh cầu Cái Dầu 5.400 1.620 1.350 1.134 1.080 945 756
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Văn Thảnh cầu Cái Dầu ngã ba bùng binh - cầu Thành Lợi 4.500 1.350 1.125 945 900 788
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Phan Văn Quân giáp đường Nguyễn Văn Thảnh giáp đường cặp kênh Hai Quý 2.550 765
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Huỳnh Văn Đạt Cầu Thành Lợi cầu Khóm 5 (qua xã Thuận An) 2.250
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Trung Tâm hành chính nhánh trái giáp đường Nguyễn Văn Thảnh đường 2 tháng 9 1.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường 2 tháng 9 giáp đường Trung Tâm hành chính nhánh trái, Trung Tâm hành chính nhánh phải đường Huỳnh Văn Đạt 1.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Trung Tâm hành chính nhánh phải giáp đường Nguyễn Văn Thảnh đường 2 tháng 9 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường vào xí nghiệp xi măng 406 giáp đường Nguyển Văn Thảnh xí nghiệp xi măng 406 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường vào xí nghiệp Mê Kông giáp đường Nguyển Văn Thảnh xí nghiệp Mê Kông 1.125
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Chợ Khóm 1, Phường Thành Phước (bao gồm các đường trong khu dân cư) 3.375
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới) ngã tư bùng binh cầu Cái Dầu sông Tắc Từ Tải 2.250
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường cặp kênh Hai Quý đường Phan Văn Quân hết đường nhựa 750
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Thành Phước 615
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Phường Đông Thuận
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ ) (2 bên) sông Chà Và lớn cầu Đông Bình 1.170
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Lưu Nhơn Sâm Cầu Cái Vồn nhỏ Cầu Phù Ly (Đông Bình) 2.700 810
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Phù Ly (ĐH.53) cổng chùa Phù Ly cầu rạch Trường học 705
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Tái định cư cầu Cần Thơ và tái định cư khu công nghiệp (trừ các vị trí tính theo đường Lưu Nhơn Sâm đi ngang qua) 1.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Tuyến dân cư vùng ngập lũ (tuyến 1) 1.875
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu vực chợ Đông Bình -phường Đông Thuận 1.609 1.046
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Đông Thuận 615
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN BÌNH TÂN
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Thị Trấn Tân Quới
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Giáp ranh thị trấn Tân Quới với xã Thành Lợi Cầu Chú Bèn 1.425 926 713 499
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Cầu Chú Bèn Cầu Tân Quới 1.800 1.170 900 630
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Cầu Tân Quới Trường Cấp III Tân Quới 1.575 1.024 788 551
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Trường Cấp III Tân Quới Giáp ranh xã Tân Bình 1.275 829 638 446
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường huyện 80 Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Cầu Ngã Cạn 1.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường huyện 80 Cầu Ngã Cạn Cầu kinh Bông Vải 900
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Văn Thảnh Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Bến đò Chòm Yên 1.575
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Văn Thảnh Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Cầu Tân Quới 2 1.500
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Văn Thảnh Cầu Tân Quới 2 Giáp đường huyện 80 900
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Văn Thủ Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Trung tâm Y tế huyện 863
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Lưu Văn Liệt Giáp đường huyện 80 Giáp đường Phan Chu Trinh 855
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Tống Phước Hiệp Giáp đình Tân Quới nối vào đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Ranh xã Tân Bình 480
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường chợ Tân Quới Từ Cầu Bà Mang Nhà Ông Lợi 1.575
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường nhựa Cầu Ngã Cạn giáp đường huyện 80 Ranh xã Thành Lợi (ấp Thành An) 480
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Chợ Đình Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Giáp chợ Đình 450
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu vực chợ thị Trấn Tân Quới 2.535
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu vực chợ Đình 465
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu tái định cư Thành Tâm 450
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Các tuyến đường nhựa còn lại trong khu Trung tâm hành chính huyện 855
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Phan Văn Quân Giáp đường huyện 80 Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) 1.050
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Nguyễn Văn Tồn Giáp đường huyện 80 Giáp đường Phan Chu Trinh 855
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Lê Văn Tiểu Giáp đường Phan Văn Quân Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh 855
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Tạ Thanh Sơn Giáp đường Phan Văn Quân Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh 855
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường Phan Chu Trinh Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh 855
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đường D4 Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh Hết đường nhựa 713
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Khu dân cư An Phát- Nhật Thành 450
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Các đường còn lại của Thị trấn Tân Quới 435
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Tân Quới 375
Đất khu công nghiệp Khu công nghiệp Hòa Phú (toàn khu) 210
Đất khu công nghiệp Khu công nghiệp Bình Minh (toàn khu) 255
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị THÀNH PHỐ VĨNH LONG
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Phường 1
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường 1 tháng 5 giáp đường Phan Bội Châu ngã 3 Hoàng Thái Hiếu 17.850 5.355 4.463 3.749 3.570 3.124 2.499
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Hùng Vương ngã tư đường Chi Lăng đường Hoàng Thái Hiếu 11.900 3.570 2.975 2.499 2.380 2.083
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Hùng Vương đường Hoàng Thái Hiếu giáp đường 2 tháng 9 9.350 2.805 2.338 1.964 1.870
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường 3 tháng 2 giáp đường Mé sông Chợ đường Hưng Đạo Vương 17.000 5.100 4.250 3.570 3.400 2.975 2.380
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường 3 tháng 2 đường Hưng Đạo Vương Cầu Lộ 11.900 3.570 2.975 2.499 2.380 2.083
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Bạch Đằng giáp đường 1 tháng 5 giáp đường Hùng Vương 15.300 4.590 3.825 3.213 3.060 2.678 2.142
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Huỳnh Đức giáp đường 3 tháng 2 giáp đường Hoàng Thái Hiếu 11.900 3.570 2.975 2.499 2.380 2.083
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Mé sông Chợ khu vực chợ cá giáp bến Tàu 10.200 3.060 2.550 2.142 2.040 1.785
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Trãi giáp đường Nguyễn Công Trứ giáp đường Chi Lăng 11.050 3.315 2.763 2.321 2.210 1.934
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Phan Bội Châu giáp đường 1 tháng 5 giáp đường Tô Thị Huỳnh 11.900 3.570 2.975 2.499 2.380 2.083
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Tô Thị Huỳnh giáp Phan Bội Châu cầu Cái Cá 11.900 3.570 2.975 2.499 2.380 2.083
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Đoàn Thị Điểm giáp đường Nguyễn Văn Nhã giáp đường Hoàng Thái Hiếu 11.900 3.570 2.975 2.499 2.380 2.083
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Văn Nhã ngã tư đường Chi Lăng giáp đường Hưng Đạo Vương 11.900 3.570 2.975 2.499 2.380 2.083
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Chi Lăng giáp đường 1 tháng 5 giáp đường Nguyễn Văn Nhã 11.900 3.570 2.975 2.499 2.380 2.083
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường 30 tháng 4 ngã 3 Hoàng Thái Hiếu Cầu Lầu 15.300 4.590 3.825 3.213 3.060 2.678 2.142
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Hoàng Thái Hiếu giáp đường 1 tháng 5 giáp đường Lê Văn Tám 11.900 3.570 2.975 2.499 2.380 2.083
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Lê Văn Tám giáp đường Tô Thị Huỳnh giáp đường Hoàng Thái Hiếu 11.050 3.315 2.763 2.321 2.210 1.934
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Trần Văn Ơn cầu Lộ xuống quẹo trái giáp đường Nguyễn Thị Út 6.800 2.040 1.700
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Trần Văn Ơn giáp đường 3 tháng 2 giáp hông trường Nguyễn Du 4.250
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Trưng Nữ Vương giáp đường Tô Thị Huỳnh cầu Phạm Thái Bường 17.000 5.100 4.250 3.570 3.400 2.975 2.380
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Văn Trỗi giáp đường 30 tháng 4 giáp đường Hùng Vương 9.350 2.805 2.338 1.964 1.870
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Việt Hồng giáp đường 30 tháng 4 giáp đường Lý Thường Kiệt 8.075 2.423 2.019 1.696
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Lý Thường Kiệt giáp đường Nguyễn Văn Trỗi giáp đường 2 tháng 9 10.200 3.060 2.550 2.142 2.040 1.785
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Thị Minh Khai đường 30 tháng 4 giáp đường Võ Thị Sáu 13.600 4.080 3.400 2.856 2.720 2.380 1.904
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Thị Minh Khai đường Võ Thị Sáu đường Nguyễn Du 9.350 2.805 2.338 1.964 1.870
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Thị Minh Khai hẻm 159 lớn 5.100
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Hưng Đạo Vương giáp đường Tô Thị Huỳnh cầu Hưng Đạo Vương 14.450 4.335 3.613 3.035 2.890 2.529 2.023
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường 2 tháng 9 cầu Thiềng Đức cầu Mậu Thân 14.450 4.335 3.613 3.035 2.890 2.529 2.023
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Công Trứ giáp đường 1 tháng 5 giáp đường Nguyễn Trãi 11.900 3.570 2.975 2.499 2.380 2.083
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Lê Lai giáp đường Tô Thị Huỳnh giáp đường Hoàng Thái Hiếu 14.450 4.335 3.613 3.035 2.890 2.529 2.023
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Đình Chiểu giáp đường Hưng Đạo Vương giáp đường 19 tháng 8 10.200 3.060 2.550 2.142 2.040 1.785
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Võ Thị Sáu giáp đường 3 tháng 2 giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai 10.200 3.060 2.550 2.142 2.040 1.785
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Thái Học giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai giáp đường 2 tháng 9 9.350 2.805 2.338 1.964 1.870
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Thị Út giáp đường Hưng Đạo Vương giáp đường Trần Văn Ơn 7.650 2.295 1.913
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Du giáp đường Nguyễn Văn Bé giáp đường 2 tháng 9 4.250
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Văn Bé giáp đường 19 tháng 8 cầu Kinh Cụt 5.100
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường 19 tháng 8 (trọn đường) giáp đường Hoàng Thái Hiếu giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai 8.500 2.550 2.125 1.785 1.700
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu nhà ở Tân Thành Phần còn lại không giáp Đường 30/4 6.375
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu nhà ở Tân Thành Ngọc - Thanh Bình Phần còn lại không giáp đường Hưng Đạo Vương và đường Hoàng Thái Hiếu 6.375
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường bờ kè cầu Lộ cầu Cái Cá 4.250
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường 1 1.530
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Phường 2
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Lê Thái Tổ dốc cầu Lộ bùng binh 11.050 3.315 2.763 2.321 2.210 1.934 1.547
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Huệ bùng binh cầu Tân Hữu 11.050 3.315 2.763 2.321 2.210 1.934 1.547
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Lưu Văn Liệt Cầu Cái Cá giáp đường Lê Thái Tổ 8.500 2.550 2.125 1.785 1.700 1.488 1.190
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Xóm Chài giáp đường bờ kè sông Cổ Chiên bùng binh 3.060
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Xóm Chài các hẻm của đường xóm chài 1.360
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Lê Thị Hồng Gấm giáp đường Lê Thái Tổ giáp Ngã 3 đường Hoàng Hoa Thám và đường Ngô Quyền 3.825 1.148
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Ngô Quyền giáp đường Lê Thái Tổ giáp đường Lê Thị Hồng Gấm 3.825 1.148
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Hoàng Hoa Thám giáp đường Nguyễn Huệ giáp tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5) 3.060
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Hoàng Hoa Thám giáp đường Lê Thị Hồng Gấm hết tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5) 3.060
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Lý Tự Trọng giáp đường Lê Thái Tổ giáp đường Lưu Văn Liệt 3.825 1.148
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Hẻm 71 (cư xá công chức) Mặt tiền 5.525 1.658 1.381 1.160
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Hẻm 71 (cư xá công chức) Mặt hậu (giáp Trường Kỹ Thuật 4) 3.825 1.148
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Phạm Hùng bùng binh Cầu Bình Lữ 11.050 3.315 2.763 2.321 2.210 1.934 1.547
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường vào khu tái định cư Sân vận động 4.250 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường vào Trường Nguyễn Trường Tộ giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 19m) giáp đường Nguyễn Huệ 4.250 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Võ Văn Kiệt (đường lớn) giáp đường Nguyễn Huệ giáp ranh phường 9 6.800 2.040 1.700 1.428 1.360 1.190
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường bờ kè sông Cổ Chiên cầu Cái Cá giáp ranh phường 9 4.250 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu nhà ở tập thể Sở Giáo Dục 2.550
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Hoàng Hoa Thám (mới) đoạn ngã ba bờ kè Hòang Hoa Thám giáp Văn Phòng Khóm 5 đường vào khu tái định cư sân vận động 2.550
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m) hết đoạn 12m giáp Phường 8 3.825 1.148
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 19m) giáp đoạn 12m hết trường Nguyễn Trường Tộ (19m) 4.250 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 15m) từ giáp trường Nguyễn Trường Tộ (19m) giáp đoạn 12m 4.250 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m) giáp đoạn 15m giáp đoạn 6m 3.825 1.148
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 6m) giáp đoạn 12m giáp đường Phạm Hùng (đoạn 6m) 3.400
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nhựa Tổ 6, Tổ 15, Khóm 5, Phường 2 2.550
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường 1.020
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Phường 3
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Phó Cơ Điều Cầu Vòng giáp Phường 4 7.650 2.295 1.913 1.607 1.530 1.339
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Bờ Kênh giáp đường Nguyễn Văn Thiệt giáp đường Phó Cơ Điều 5.100 1.530 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Mậu Thân giáp đường Phó Cơ Điều giáp Cầu Mậu Thân 6.630 1.989 1.658 1.392 1.326
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Kinh Cụt giáp đường Mậu Thân giáp cầu kinh Cụt 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Văn Nhung giáp đường Phó Cơ Điều giáp ranh xã Phước Hậu 2.040
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường cặp công viên chiến thắng Mậu Thân 2.550
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Văn Thiệt giáp ranh Phường 4 giáp đường Mậu Thân 5.950 1.785 1.488 1.250 1.190
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường liên tổ 45-68 giáp đường Nguyễn Văn Thiệt giáp đường Phó Cơ Điều 1.700
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường vào Khu dân cư Phước Thọ giáp đường Phó Cơ Điều hết đường nhựa 5.100 1.530 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Tổ 45 - 46 - 47 - 48 - 67 Khóm 2 giáp đường liên tổ 45-68 giáp đường Phó Cơ Điều 1.700
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Vườn Ổi, liên Khóm 1, Khóm 3 giáp đường Mậu Thân giáp Đình Tân Giai 1.700
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường dẫn vào Trường Nguyễn Trãi giáp đường Mậu Thân giáp khu nhà ở Ngọc Vân 1.700
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường dẫn vào Công viên Truyển hình Vĩnh Long giáp đường Mậu Thân giáp đường Nguyễn Văn Thiệt 5.100 1.530 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường từ Quốc lộ 53 đến Đường Võ Văn Kiệt giáp đường Phó Cơ Điều giáp đường Võ Văn Kiệt 5.100 1.530 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu nhà ở Ngọc Vân 3.825
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu nhà ở Bạch Đàn (trừ các thửa tiếp giáp đường Bờ Kênh) 3.400
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu nhà ở Hoàng Quân (trừ các thửa tiếp giáp đường Bờ Kênh) 2.550
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường dân sinh nối vào cầu tổ 59-59C Khóm 3, Phường 3 giáp đường vào Trường Nguyễn Trãi hết đường nhựa 1.700
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long 3.400
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nhựa 15m Khóm 2 giáp đường Mậu Thân giáp đường từ Quốc lộ 53 đến Đường Võ Văn Kiệt 3.400
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nhựa giáp đường Nguyễn Văn Thiệt giáp khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long 3.400
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Tổ 75, 75A, 75B Khóm 4 giáp đường vào khu dân cư Phước Thọ hết đường nhựa 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường 1.020
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Phường 4
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Phó Cơ Điều giáp Phường 3 ngã tư Đồng Quê 7.650 2.295 1.913 1.607 1.530 1.339
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Quốc lộ 53 ngã tư Đồng Quê Cầu Ông Me 5.525 1.658 1.381 1.160
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Quốc lộ 57 cầu Chợ Cua ngã tư Đồng Quê 5.525 1.658 1.381 1.160
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Trần Phú Cầu Lầu giáp Quốc lộ 57 5.950 1.785 1.488 1.250 1.190
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Phạm Thái Bường Cầu Phạm Thái Bường ngã tư Đồng Quê 11.900 3.570 2.975 2.499 2.380 2.083 1.666
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Ông Phủ giáp đường Trần Phú giáp đường Phạm Thái Bường 3.400
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Lò Rèn giáp đường Trần Phú (Cầu Lầu) rạch Cá Trê giáp phường 3 2.550
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Đình Long Hồ giáp đường Trần Phú (Cầu Chợ Cua) giáp Quốc Lộ 53 (cầu Ông Me) 1.530
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Văn Thiệt giáp đường Trần Phú giáp ranh Phường 3 5.950 1.785 1.488 1.250 1.190
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Trần Đại Nghĩa cầu Hưng Đạo Vương giáp Quốc lộ 57 6.800 2.040 1.700 1.428 1.360 1.190
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Bờ Kênh giáp ranh phường 3 giáp đường Phó Cơ Điều 5.100 1.530 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Lê Minh Hữu giáp đường Trần Phú giáp đường Phạm Thái Bường 4.250 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường cặp bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long giáp Quốc lộ 57 giáp Quốc lộ 53 2.125
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường cặp Trung tâm mua sắm VinCom Plaza Vĩnh Long giáp đường Phạm Thái Bường giáp đường Trần Đại Nghĩa 3.825 1.148
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường dẫn vào Công viên Truyển hình Vĩnh Long giáp Đường Lò Rèn giáp ranh Phường 3 5.100 1.530 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu tập thể XN May cũ (bên hông Tòa án Thành Phố) Kể cả đường dẫn 3.825
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu TĐC bờ kè sông Tiền 3.400
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu chung cư nhà ở QL1A đường Phạm Thái Bường P4 3.400
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu nhà ở Cty Cổ phần Địa Ốc đường Phạm Thái Bường P4 3.400
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu nhà ở Trung học Y tế 3.400
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu nhà ở Sở Xây dựng đường Trần Phú Phường 4 2.125
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu tái định cư phường 4 3.400
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường dẫn vào Khu tái định cư phường 4 giáp đường Phó Cơ Điều trường Mầm non Sao Mai 3.400
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Trung tâm mua sắm VinCom Plaza Vĩnh Long Đường Phạm Thái Bường 5.950 1.785 1.488 1.250 1.190
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long 3.400 1.020
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nhựa giáp đường Nguyễn Văn Thiệt giáp khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long 3.400
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường 1.020
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Phường 5
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường 14 tháng 9 cầu Thiềng Đức cầu Cái Sơn Bé 5.525 1.658 1.381 1.160
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường 14 tháng 9 cầu Cái Sơn Bé giáp ranh Long Hồ 4.250 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Chí Thanh giáp đường Bờ kè sông Cổ Chiên giáp đường 14 tháng 9 3.825 1.148
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường 8 tháng 3 giáp đường 14 tháng 9 cầu Kè 4.250 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường 8 tháng 3 cầu Kè giáp ranh huyện Long Hồ 2.550
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu tái định cư Bờ kè Kể cả đường dẫn 2.210
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Tuyến dân cư Cổ Chiên Đường lớn 2.975
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Tuyến dân cư Cổ Chiên Đường nhỏ 2.550
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nhựa hẻm 62 giáp đường Nguyễn Chí Thanh hết đường nhựa 1.700
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường dẫn vào khu HC UBND phường 5 giáp tuyến DC Cổ Chiên đường nhỏ hết đường nhựa trước cổng UBND phường 5 2.550
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 1) Khu vực Khóm 1 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 2) Giáp đường 14 tháng 9 Giáp bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 1) 1.700
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nhựa Hẻm Rạch Cầu Đào giáp đường Nguyễn Chí Thanh đường nhựa Hẻm 62 1.700
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường vào trường Cao Thắng - Phường 5 Đường nội bộ Khu Minh Linh Trường Cao Thắng 1.700
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường 1.020
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Phường 8
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Đinh Tiên Hoàng cầu Tân Hữu cầu Đường Chừa 7.650 2.295 1.913 1.607 1.530 1.339
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Đinh Tiên Hoàng cầu Đường Chừa giáp ranh Long Hồ 5.525 1.658 1.381 1.160
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Huệ giáp ranh Phường 2 cầu Tân Hữu 11.050 3.315 2.763 2.321 2.210 1.934 1.547
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Phó Cơ Điều bến xe (giáp QL1A) cầu Vòng 6.800 2.040 1.700 1.428 1.360 1.190
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Phan Văn Đáng ngã tư bến xe cầu Vàm 4.675 1.403 1.169
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Trung Trực trường Đại học kinh tế Hồ Chí Minh (phân hiệu Vĩnh Long) đường Phó Cơ Điều 2.975
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Trung Trực đường Phó Cơ Điều Nhà máy Capsule 4.250 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Trung Trực Nhà máy Capsule giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội 2.125
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Phạm Hồng Thái Trọn đường 4.250 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Cao Thắng đường Phó Cơ Điều giáp ngã ba hết chợ 4.250 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Cao Thắng giáp ngã ba hết chợ hết đường nhựa 3.400
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Cao Thắng giáp đường Nguyễn Trung Trực giáp sông Cầu Vồng 1.700
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Phan Đình Phùng đường Phó Cơ Điều giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội 2.125
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Đình Chiểu P8 đường Đinh Tiên Hoàng ngã tư Nguyễn Trung Trực 2.550
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Văn Lâu cầu Tân Hữu giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9 3.825 1.148
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Văn Lâu giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9 Cống cầu Cảng 2.550
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Văn Lâu Cống cầu Cảng giáp khu vượt lũ Phường 8 1.700
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Văn Lâu giáp khu vượt lũ Phường 8 đập rạch Rừng 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Văn Lâu đập rạch Rừng giáp đường Cà Dăm 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Cà Dăm cầu Đường Chừa cầu Cà Dăm 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Cà Dăm giáp đường Nguyễn Văn Lâu giáp ranh xã Tân Hạnh 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Phường đội (Phường 8) cầu Đường Chừa cầu Tám Phụng 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Tổ 5 khóm 5 giáp ranh xã Tân Hạnh giáp đường Nguyễn Văn Lâu 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường lộ dân cư (phường 8) giáp đường Phan Văn Đáng giáp ngã tư đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 2.125
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường lộ dân cư (phường 8) giáp ngã tư đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 Cầu Khóm 3 1.700
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 giáp đường Đinh Tiên Hoàng Vòng xoay khu vượt lũ 2.550
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu vượt lũ Phường 8 2.550
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu nhà ở Hoa Lan 2.550
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu nhà ở Hẻm 58 1.700
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Tổ 17 (trừ các thửa tiếp Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8) 1.700
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m) giáp Phường 2 giáp đường Nguyễn Văn Lâu 3.825 1.148
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nhựa (đối diện Hẻm 44) giáp đường lộ dân cư (phường 8) giáp đường Nguyễn Văn lâu 1.530
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nhựa giáp cầu Mười Láng giáp cầu bà Hai Minh 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường tổ 16, Khóm 3, Phường 8 1.530
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường 1.020
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Phường 9
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Phạm Hùng cầu Bình Lữ cầu Cái Cam 8.500 2.550 2.125 1.785 1.700 1.488 1.190
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Phan Văn Đáng giáp đường Phạm Hùng Cầu Ngã Cại 5.100 1.530 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Phan Văn Đáng cầu Ngã Cại giáp ranh xã Tân Hạnh 3.400
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Võ Văn Kiệt (đường lớn) giáp ranh phường 2 Ngã ba 2 nhánh rẽ 5.950 1.785 1.488 1.250 1.190
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Võ Văn Kiệt (2 nhánh rẽ) Ngã ba 2 nhánh rẽ giáp đường Phan Văn Đáng 4.250 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nội bộ khu hành chính tỉnh 3.400
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường D8 giáp đường Võ Văn Kiệt giáp đường Phan Văn Đáng 2.550
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Bờ kè Sông Cổ Chiên Khu vực Phường 9 2.550
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường dân sinh 97-100 giáp Đường D8 giáp ranh Phường 8 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu nhà ở Phường 9 Kể cả đường vào khu tập thể Lương Thực và khu 717 2.550
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu chợ Phường 9 Khu vực Chợ 2.975
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu dân cư Bộ đội 2.125
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu nhà ở Tỉnh Uỷ 2.550
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu vượt lũ P9 Kể cả đường dẫn 2.380
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu dân cư Tái định cư Khóm 3 3.825 1.148
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nối từ đường Phạm Hùng đến Đường Võ Văn Kiệt - Phường 9 Đường Phạm Hùng Đường Võ Văn Kiệt 5.100 1.530 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nhựa (dẫn vào Trung tâm y tế thành phố Vĩnh Long) từ đường Phạm Hùng đến Bờ Kè 2.550
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nhựa dẫn vào cầu Cồn Chim từ đường Phạm Hùng đến cầu Cồn Chim 2.550
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nhựa Tổ 17-9 từ đường Võ Văn Kiệt hết đường nhựa 1.700
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường 1.020
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Phường Trường An
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Quốc Lộ 1 (1A cũ) Cầu Cái Cam Cầu Cái Côn 3.570 1.071 893 750 714 625
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường tránh Quốc Lộ 1 (1A cũ) Cầu Tân Quới Đông ranh huyện Long Hồ 2.550 765 638
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Hương lộ Trường An (ĐH.11) Quốc Lộ 1 (1A cũ) vào phía trong 150m 1.360
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Hương lộ Trường An (ĐH.11) 151m Cống số 2 1.105
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Hương lộ Trường An (ĐH.11) Cống số 2 Cầu Giáo Canh 850
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Bờ kè sông Cổ Chiên giáp đường nhựa khóm Tân Vĩnh Cầu Vàm Chảy 1.360
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường dẫn vào khu vượt lũ Trường An (ĐH.14) giáp Hương lộ Trường An (ĐH.11) Trạm y tế phường 1.105
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu vượt lũ Trường An (GĐ1) 1.360
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu vượt lũ Trường An (GĐ2) 1.360
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu nhà ở Công ty Cổ Phần Địa ốc Vĩnh Long 1.105
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường khóm Tân Quới Đông Quốc Lộ 1 (1A cũ) Cầu Ông Chín Lùn 1.020
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường khóm Tân Quới Đông Cầu Ông Chín Lùn giáp Cầu Xây 765
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường khóm Tân Quới Đông Trạm y tế phường giáp Cầu Xây 765
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường khóm Tân Quới Tây Cầu Xây giáp Hương lộ Trường An (ĐH.11) 638
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) 595
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu tái định cư Cao Tốc 4.675
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường dẫn vào Khu vượt lũ (gđ2) giáp Hương lộ Trường An đến Khu vượt lũ (gđ2) 680
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) 510
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Phường Tân Ngãi
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Quốc Lộ 1 (1A cũ) Cầu Cái Côn hết ranh phường Tân Ngãi 3.570 1.071 893 750 714
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường tránh Quốc Lộ 1 (1A cũ) giáp QL1A hiện hữu Cầu Tân Quới Đông 2.550 765 638
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Trường An Quốc Lộ 1 (1A cũ) giáp Khu du lịch Trường An 1.870 561
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Hương lộ 15 phường Tân Ngãi (ĐH.10) giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) Cầu Ông Sung 1.020
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Hương lộ 15 phường Tân Ngãi (ĐH.10) Cầu Ông Sung Rạch Ranh 765
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường huyện 11 Cầu Giáo Canh giáp Hương lộ 15 phường Tân Ngãi (ĐH.10) 765
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Văn Cung Quốc Lộ 1 (1A cũ) hết Khu tái định cư 1.955 587
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu Tái Định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2) Các tuyến đường lớn: Đường số 2, 3, 7, 9, 10, 17, 19, 24, 27 và đường số 12 (từ đường Nguyễn Văn Cung - đường số 19) 1.700
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu Tái Định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2) Các tuyến đường nhỏ: các đường còn lại 1.445
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường vào khu dịch vụ - công nghệ cao Giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) hết ranh đất của hộ dân 680
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường vào nhà máy Phân bón giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) giáp nhà máy phân bón 680
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường vào Chùa Phật Ngọc - Xá Lợi giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) giáp rạch Bảo Tháp 595
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường ra bến Cảng giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) giáp đường bờ kè sông Cổ Chiên 2.975 893 744 625 595
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường cặp nhà máy bia giáp đường ra bến Cảng hết ranh đất của hộ dân 595
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Bờ kè sông Cổ Chiên Cầu Vàm Chảy Nhà máy xi măng Việt Hoa 1.105
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường số 1 Khu sinh thái Cổng khu du lịch Trường An Cống Văn Hường 1.020
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường số 2 Khu sinh thái giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) Đường bờ kè sông Cổ Chiên 1.020
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường số 3 Khu sinh thái Cống Văn Hường Đường bờ kè sông Cổ Chiên 680
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Võ Văn Kiệt giáp vòng xoay đường tránh Quốc lộ 1 (1A cũ) hết khu tái định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2) 1.700
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn Đoạn qua phường Tân Ngãi 595
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) 595
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) 510
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Phường Tân Hòa
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Quốc Lộ 1 (1A cũ) giáp ranh phường Tân Ngãi Cầu Cái Đôi 3.570 1.071 893 750 714 625
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Quốc lộ 80 Cầu Cái Đôi Cầu Huyền Báo 3.230 969 808 678 646 565
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường vào nhà máy Phân bón giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) giáp nhà máy phân bón 680
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường vào Chùa Phật Ngọc - Xá Lợi giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) giáp rạch Bảo Tháp 595
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn Quốc lộ 80 giáp Cầu Rạch Lẫm 1.020
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn giáp Cầu Rạch Lẫm giáp tỉnh Đồng Tháp 850
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn Quốc Lộ 1 (1A cũ) giáp ranh phường Tân Ngãi 850
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn giáp ranh phường Tân Ngãi Cầu Đường Cày 595
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường liên phường Tân Hòa, Tân Hội (đường bờ đai) Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn giáp ranh phường Tân Hội 595
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường cầu Tập Đoàn 5 - 6 giáp đường nhựa Tân Phú Đầu cầu Tập Đoàn 6 595
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Rạch Rô Đường nhựa Rạch đường Cày (nhà ông Nguyễn Phước Hậu) Đường nhựa Rạch Rô phường Tân Ngãi, đập Phì Lũ 595
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) 595
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) 510
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Phường Tân Hội
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Quốc lộ 80 Cầu Huyền Báo giáp ranh tỉnh Đồng Tháp 3.230 969 808 678 646 565
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Mỹ Thuận giáp Quốc lộ 80 Bến phà cũ - cảng Toàn Quốc 1.870 561
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Hương lộ 18 (ĐH.12) giáp Quốc lộ 80 Cống tập đoàn 7/4 1.190
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Hương lộ 18 (ĐH.12) Cống tập đoàn 7/4 Cầu Mỹ Phú 1.020
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Hương lộ 18 (ĐH.12) Cầu Mỹ Phú Hết đường có vỉa hè về hướng Cầu Bà Tành 1.020
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Hương lộ 18 (ĐH.12) Đoạn còn lại Cầu Bà Tành 680
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường vào trại giống Cồn giông (ĐH.13) Trại giống Cồn giông giáp Quốc lộ 80 680
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Cụm vượt lũ khóm Tân An 595
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường dẫn vào cụm vượt lũ khóm Tân An (ĐH15) Cầu Cái Gia nhỏ Cụm vượt lũ khóm Tân An 680
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) 595
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) 510
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị HUYỆN LONG HỒ
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Thị Trấn Long Hồ
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Quốc lộ 53 Kho Bạc cống Đất Méo 2.346 1.525 1.173 821
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Quốc lộ 53 cầu Ngã Tư hết Kho Bạc 3.060 1.989 1.530 1.071
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Quốc lộ 53 cầu Ngã Tư hết Trung Tâm Văn Hóa 3.315 2.155 1.658 1.160
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Quốc lộ 53 Trung tâm Văn Hóa nhà ở Ngân Hàng 2.346 1.525 1.173 821
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Quốc lộ 53 nhà ở Ngân Hàng giáp ranh Xã Long An 1.326 862
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường tỉnh 909 Quốc lộ 53 cầu Kinh Mới (trung tâm Y tế Huyện) 1.700
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường tỉnh 909 Bến xe cầu Hòa Tịnh 2.210
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường 1 tháng 5 giáp Đường Nguyễn Trãi giáp Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Du 5.525
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Du Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Trãi 4.420
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Trung tâm Chợ Thị Trấn (nhà lồng chợ và các tuyến đường bao quanh nhà lồng chợ) 5.525 3.591
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường 2 tháng 9 giáp Quốc lộ 53 Đường Nguyễn Du 5.525
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường 30 tháng 4 giáp Quốc lộ 53 Đường Nguyễn Du 5.525
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Trãi giáp Quốc lộ 53 hết đường Nguyễn Du 5.525
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Trãi giáp đường Nguyễn Du cầu Hòa Tịnh 1.530
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường bờ kè thị trấn Long Hồ từ cầu Hòa Tịnh cầu Kinh Mới cũ 1.326
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường bờ kè thị trấn Long Hồ cầu Ngã Tư tiếp giáp tuyến đường khu dân cư vượt lũ khóm 4 1.326
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường từ cầu Hòa Tịnh- cống Long An cầu Hòa Tịnh cống Long An 1.326
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nội thị đường Bệnh Viện cũ cầu Kinh Xáng 816
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nội thị giáp Quốc lộ 53 cây xăng Hoàng Sơn 1.020
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Các đường còn lại của Khóm 1 Thị trấn 1.326
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Các đường còn lại của Thị trấn 816
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Long Hồ 663
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị HUYỆN MANG THÍT
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Thị trấn Cái Nhum
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Hùng Vương Cầu số 8 Cầu số 9 1.590
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường 3/2 Cầu số 9 giáp đường Nguyễn Trãi 2.244
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường 3/2 giáp đường Nguyễn Trãi Cầu Rạch Đôi 1.590
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Huệ Dốc cầu số 9 (cặp sông Cái Nhum) - sông Mang Thít giáp khóm 3 (đường bờ kè sông Mang Thít) 1.607
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Phạm Hùng Vòng xoay dốc cầu số 9 giáp đường Quảng Trọng Hoàng 2.083
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Phạm Hùng giáp đường Quảng Trọng Hoàng giáp đường Nguyễn Huệ (hai dãy đối diện nhà lồng chợ Cái Nhum) 3.018
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Trung tâm chợ giáp đường Phạm Hùng (chợ Bún) - sau chùa Ông giáp đường Quảng Trọng Hoàng 2.593
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Lê Minh Nhất Đường Phạm Hùng Đường Nguyễn Huệ 1.105
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Quảng Trọng Hoàng giáp đường Nguyễn Huệ chợ Nông sản 2.210
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Trãi Đường Quảng Trọng Hoàng Đường 3/2 2.635
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Tỉnh 903 nối dài Đường tỉnh 907 giáp ranh xã An Phước 799
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Lê Lợi giáp đường Phạm Hùng giáp đường 3/2 (Bảo hiểm xã hội - đường Nguyễn Trãi) 1.105
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Trần Hưng Đạo mé sông Cái Nhum Bệnh viện Đa Khoa Mang Thít 663
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Trần Hưng Đạo Đường 3/2 Đường Nguyễn Trãi 663
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường An Dương Vương Đường 3/2 Đường Nguyễn Trãi 663
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Lương Khuê Đường 3/2 Đường Nguyễn Trãi 663
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường 3/2 Đường Nguyễn Trãi 774
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường hẻm Quang Mỹ Khu vực chợ giáp bờ kè 774
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường hẻm nhà thuốc Đông Y cũ Khu vực chợ 663
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nội thị Đường Quãng Trọng Hoàng Bến phà ngang sông Mang Thít 884
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nội thị giáp đường 3/2 (cây xăng) giáp đường Trần Hưng Đạo 663
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nội ô (Khóm 1 - Thị trấn Cái Nhum) Giáp đường Nguyễn Trãi Giáp đường Quảng Trọng Hoàng (giáp khu chợ Mới) 1.105
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị ĐH.32B (Đường 30 tháng 4) Đường Hùng Vương giáp ranh xã Nhơn Phú 663
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường trường mầm non Thị trấn Cái Nhum Trường mầm non đường Quảng Trọng Hoàng (đối diện Phòng Giáo Dục) 663
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Các đường trong Tái định cư Khóm 2 867
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường tỉnh 907 đoạn qua thị trấn Cái Nhum Mé Sông Măng Thít Sông Cái Bát 1.224
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường từ cầu Rạch Đôi đến đập Cây Gáo Cầu Rạch Đôi Đường tỉnh 903 nối dài (Đập Cây Gáo) 561
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu Nhà ở Khóm 1, thị trấn Cái Nhum Đường 3/2 cuối đường nhựa (2 đoạn) 612
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Lê Lợi Đường Nguyễn Huệ Công ty cổ phần nước và Môi trường 1.530
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường tỉnh 903 ranh Xã Bình Phước Cầu số 8 638
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường ĐH.31B (Đường 26/3) giáp ranh xã Bình Phước giáp ranh xã Nhơn Phú 459
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Chín Sãi - An Phước ĐH.32B giáp xã An Phước 425
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường từ Hai Châu - cầu Tân Lập - ĐT 903 ĐH.32B Đường tỉnh 903 425
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Cái Sao - Chánh Thuận Cầu số 8 Giáp ranh xã Bình Phước 425
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Các đường còn lại của Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 663
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại thuộc Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 510
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại thuộc Khóm 3, Khóm 5, Khóm 6 357
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị HUYỆN VŨNG LIÊM
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Thị trấn Vũng Liêm
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu vực chợ (Lô C) 3.995
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu vực chợ (Lô B) 3.868
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu vực chợ (Lô A : Đối diện dãy phố cổ) 3.230
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu vực chợ (Lô A : Đối diện Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa) 3.995
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu vực chợ (dãy phố cổ) 3.230
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu vực chợ nhà lồng Nông sản bờ kè 3.230
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu vực chợ đầu dãy phố ngang giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Cầu Công Xi 2.890
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu vực chợ Dãy phố cuối dãy phố cổ cặp sông Vũng Liêm cầu Hội Đồng Nhâm 1.573
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Quốc lộ 53 thuộc địa phận thị trấn Vũng Liêm 1.513 983 757
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa giáp dãy phố ngang đối diện lô A Giáp NHNN Huyện 5.525
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Ngân hàng Nông nghiệp Huyện ngã Ba An Nhơn 3.868
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Thị Hồng Đường Vành Đai 1 Cống Tư Nên 1.071
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Thị Hồng Cống Tư Nên cầu Phong Thới 1.658
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Thị Hồng cầu Phong Thới Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) 1.989
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Thị Hồng Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) Cầu Trung Hiệp B 1.785
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nội thị cầu Công Xi ngã ba Trung Tín 1.513
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nội thị ngã ba Trung Tín cầu Trung Hiệp B 1.513
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Rạch Trúc ngã ba Trung Tín Quốc lộ 53 1.870
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nội thị Miếu Ông Bổn cầu Hội Đồng Nhâm 1.326
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nội thị hẻm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa phía sau HonDa Tân Thành và Điện máy Xanh đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa 1.326
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Phong Thới đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa cầu Hai Việt 1.658
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Phong Thới cầu Hai Việt cầu Phong Thới (trừ khu tái định cư) 1.658
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nội thị Đường Nguyễn Thị Hồng khu sơ dừa và kéo dài đến cầu Phong Thới cũ 1.573
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nội thị dãy phố phía sau nhà Nông sản cặp bờ kè khu tái định cư 1.573
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nội ô số 1 (khóm 1, Rạch Trúc) đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đường Rạch Trúc 1.326
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nội ô số 2 (khóm 1, Rạch Trúc) đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đường Rạch Trúc 1.326
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nội ô số 3 (khóm 1, Rạch Trúc) đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đường Rạch Trúc 1.326
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nội ô số 4 (khóm 1, Rạch Trúc) đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đường Rạch Trúc 1.326
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường số 1 (Khóm 2, Phong Thới) đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đường Phong Thới 1.326
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường số 2 (Khóm 2, Phong Thới) đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đường Phong Thới 1.326
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường số 3 (Khóm 2, Phong Thới) đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đường Phong Thới 1.326
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Thế Hanh (Rạch Trúc) giáp Quốc lộ 53 giáp đường Nguyễn Thị Hồng 850
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường vào đến nhà máy nước giáp Đường Nguyễn Thị Hồng nhà máy nước 1.326
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Các đường còn lại của khu tái định cư (ấp Phong Thới) 1.658
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu tái định cư vượt lũ (Lô A1) 1.870
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu tái định cư vượt lũ (Lô A2) 1.870
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu tái định cư vượt lũ (Lô A3) 1.573
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu tái định cư vượt lũ (Lô A4) 1.658
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu tái định cư vượt lũ (Lô B1) 1.785
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu tái định cư vượt lũ (Lô B3) 1.573
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu tái định cư vượt lũ (Lô D1) 1.573
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu tái định cư vượt lũ (Lô D2) 1.573
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu tái định cư vượt lũ (Lô H1) 1.870
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu tái định cư vượt lũ (Lô H2) 1.573
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Các đường còn lại của Khu tái định cư vượt lũ 1.573
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị của các đường còn lại 1.071
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Vũng Liêm 612
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị HUYỆN TAM BÌNH
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Thị trấn Tam Bình
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Lưu Văn Liệt Phía trên bờ: từ bến đò II hết UBND Huyện 850
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Lưu Văn Liệt Phía bờ sông: từ bến đò II hết UBND Huyện 510
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Lưu Văn Liệt Phía trên bờ: từ UBND Huyện bến đò qua Nhà thờ 2.125
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Lưu Văn Liệt Phía bờ sông: từ UBND Huyện bến đò qua Nhà thờ 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Thị Ngọt Đường Lưu Văn Liệt Đường Phan Văn Đáng 2.975
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Đồng Khởi Đường Thống Nhất - Đường Lưu Văn Liệt Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Bình 1.020
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Thống Nhất Đường Nguyễn Thị Ngọc - Đường Lưu Văn Liệt giáp thửa đất số 314 tờ bản đồ số 20 765
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Phan Văn Đáng Đường Nguyễn Thị Ngọt Đường Trần Văn Bảy 2.975
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Hai dãy phố chợ Đường Lưu Văn Liệt Đường Phan Văn Đáng 2.550
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Hai dãy phố cửa hàng bách hoá cũ 1.615
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Lưu Văn Liệt Bến đò Nhà Thờ Đường Phan Văn Đáng 2.975
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Trần Văn Bảy Đường Lưu Văn Liệt Cầu Mỹ Phú 2.380
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Lưu Văn Liệt Từ bến đò II Cầu Hàn 510
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Văn Ngợi Đường Võ Tuấn Đức Đường Trần Văn Bảy 680
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Văn Ngợi Đường Trần Văn Bảy Cầu Hàn 612
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nhựa Tổ 11-12-13 Đường Phan Văn Đáng Đường Nguyễn Văn Ngợi 527
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nhựa ngang Trạm Y tế Đường Lưu Văn Liệt Đường Phan Văn Đáng 850
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Thị Ngọt Đường Phan Văn Đáng hết ranh Trung tâm Văn hóa, thể thao huyện 1.700
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nội ô Khu tái định cư vùng ngập lũ khóm 3 2.244
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Phan Văn Đáng Đường Nguyễn Thị Ngọt Cầu 3/2 3.060
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Võ Tuấn Đức Đường Phan Văn Đáng Cầu Võ Tuấn Đức 2.295
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Các đường còn lại của Khóm 1 595
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Các đường còn lại của Thị trấn 510
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Tam Bình 459
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị HUYỆN TRÀ ÔN
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Thị trấn Trà Ôn
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Gia Long Đường Lê Lợi Đường Võ Tánh 5.950
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (dãy 52 căn) 6.375
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (B92 mặt còn lại) 3.400
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu bờ kè cũ Phòng Kinh tế và Hạ tầng Chi cục Thuế 3.570
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Lê Lợi Đường Gia Long Đường Trưng Trắc 4.080
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Trương Vĩnh Ký Đường Gia Long Đường Lê Văn Duyệt 4.080
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Lê Văn Duyệt Đường Lê Lợi Đường Phan Thanh Giản 3.570
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Phan Thanh Giản Đường Gia Long Đường Thống Chế Điều Bát 3.570
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Thống Chế Điều Bát Đường Gia Long Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị 2.210
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Thống Chế Điều Bát Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị Đường 8 tháng 3 1.700
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Trưng Trắc Đường Lê Lợi Đường Thống Chế Điều Bát 1.360
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Trưng Nhị Đường Thống Chế Điều Bát Đường Đốc Phủ Yên 1.360
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Võ Tánh Đường Gia Long Quốc lộ 54 1.360
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Đồ Chiểu Đường Lê Lợi Đường Thống Chế Điều Bát 2.125
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Quang Trung Đường Lê Văn Duyệt Đường Đồ Chiểu 2.125
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Đốc Phủ Yên Đường Gia Long Quốc lộ 54 1.105
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Đốc Phủ Chỉ Đường Lê Lợi Đường Thống Chế Điều Bát 2.125
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Quốc lộ 54 Giáp ranh Tam Bình Cầu Trà Ôn 765
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Quốc lộ 54 Cầu Trà Ôn hết ranh thị trấn Trà Ôn 1.700 1.105 850 595
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Khu 10B Bến phà Đường tỉnh 904 935
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường huyện 70 Đường Trưng Trắc Đường 8 tháng 3 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường tỉnh 904 Đường Khu 10 B hết ranh giới Thị trấn 867
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường 8 tháng 3 Đường Thống Chế Điều Bát Đường huyện 70 1.020
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường qua Cù Lao Tròn Đường Gia Long Đường dal cặp sân chợ 3.570
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng Quốc lộ 54 hết ranh thị trấn Trà Ôn 765
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường 30 tháng 4 Đường Thống Chế Điều Bát Quốc lộ 54 1.700
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường vào trường Tiểu học A Đường Thống Chế Điều Bát Trường Tiểu học A 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường số 6B Đường 30 tháng 4 Giáp Sân vận động huyện 850
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường số 10 Đường số 6B Giáp cổng Sân Vận động huyện 765
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường số 8 Giáp đường Trưng Nhị Đường 30/4 765
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Các con hẻm còn lại của Thị trấn 731
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Trà Ôn 663
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị THỊ XÃ BÌNH MINH
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Phường Cái Vồn
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Phan Văn Năm giáp đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) cầu Rạch Vồn 6.035 1.811 1.509 1.267 1.207 1.057 845
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Phan Văn Năm Cầu Rạch Vồn ngã ba cây me 3.570 1.071 893
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Ngô Quyền giáp đường Bạch Đằng đường Nguyển Văn Thảnh 6.630 1.989 1.658 1.392 1.326 1.160 928
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Ngô Quyền giáp đường Nguyển Văn Thảnh cầu Mỹ Bồn 3.825 1.148 956 803
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Ngô Quyền đoạn vào chùa Sóc Mỹ Bồn chùa Sóc Mỹ Bồn 850
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Phạm Ngũ Lão giáp đường Ngô Quyền đường Bình Định 3.825 1.148 956 803
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Trần Hưng Đạo (khu chùa Bà cặp chợ) giáp chùa Bà giáp đường Bạch Đằng 2.720 816
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu dân cư chợ mới (Khu A) 6.035 1.811 1.509 1.267 1.207 1.057 845
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu dân cư chợ mới (Khu B) 5.525 1.658 1.381 1.160 1.105 967 774
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu dân cư chợ mới (Khu C) 3.825 1.148 956 803
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Bạch Đằng đường Bình Định cầu Cái Vồn nhỏ 3.825 1.148 956 803
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Bình Định đường Ngô Quyền tại phòng TC - KH cũ đường Bạch Đằng 3.825 1.148 956 803
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Quang Trung đường Ngô Quyền đường Bạch Đằng 3.315 995 829
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường 3 tháng 2 đường Nguyễn Văn Thảnh hết đường nhựa 7.956 2.387 1.989 1.671 1.591 1.392 1.114
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Lưu Nhơn Sâm Cầu Cái Vồn Nhỏ đường Nguyễn Văn Thảnh 3.264 979 816
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Lê Văn Vị đường Nguyễn Văn Thảnh sông Tắc Từ Tải 6.120 1.836 1.530 1.285 1.224 1.071 857
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Văn Thảnh Cầu Cái Vồn Lớn cầu Cái Dầu 6.120 1.836 1.530 1.285 1.224 1.071 857
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu TĐC PMU 1A + PMU 18 1.700
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường 3 tháng 2 (đoạn mới) Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) sông Tắc Từ Tải 5.100 1.530 1.275 1.071 1.020 893
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường bê tông khóm 2 (đoạn từ Đường Nguyễn Văn Thảnh (QL54) Đường 3 tháng 2 (đường trước TT hành chính) 867
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Cái Vồn 697
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Phường Thành Phước
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Quốc lộ 1 (1A cũ ) ngã 3 bùng binh xuống bến phà mới giáp bến phà cũ đến giáp đường Nguyển Văn Thảnh 2.550
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Hai dãy phố Chợ Bà (trong nhà lồng chợ) 1.105
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường vào bến xe cũ giáp đường Nguyển Văn Thảnh bến xe cũ 1.105
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Văn Thảnh cầu Bình Minh cầu Cái Dầu 6.120 1.836 1.530 1.285 1.224 1.071 857
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Văn Thảnh cầu Cái Dầu ngã ba bùng binh - cầu Thành Lợi 5.100 1.530 1.275 1.071 1.020 893
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Phan Văn Quân giáp đường Nguyễn Văn Thảnh giáp đường cặp kênh Hai Quý 2.890 867
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Huỳnh Văn Đạt Cầu Thành Lợi cầu Khóm 5 (qua xã Thuận An) 2.550
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Trung Tâm hành chính nhánh trái giáp đường Nguyễn Văn Thảnh đường 2 tháng 9 1.700
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường 2 tháng 9 giáp đường Trung Tâm hành chính nhánh trái, Trung Tâm hành chính nhánh phải đường Huỳnh Văn Đạt 1.700
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Trung Tâm hành chính nhánh phải giáp đường Nguyễn Văn Thảnh đường 2 tháng 9 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường vào xí nghiệp xi măng 406 giáp đường Nguyển Văn Thảnh xí nghiệp xi măng 406 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường vào xí nghiệp Mê Kông giáp đường Nguyển Văn Thảnh xí nghiệp Mê Kông 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Chợ Khóm 1, Phường Thành Phước (bao gồm các đường trong khu dân cư) 3.825
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới) ngã tư bùng binh cầu Cái Dầu sông Tắc Từ Tải 2.550
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường cặp kênh Hai Quý đường Phan Văn Quân hết đường nhựa 850
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Thành Phước 697
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Phường Đông Thuận
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ ) (2 bên) sông Chà Và lớn cầu Đông Bình 1.326
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Lưu Nhơn Sâm Cầu Cái Vồn nhỏ Cầu Phù Ly (Đông Bình) 3.060 918
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Phù Ly (ĐH.53) cổng chùa Phù Ly cầu rạch Trường học 799
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Tái định cư cầu Cần Thơ và tái định cư khu công nghiệp (trừ các vị trí tính theo đường Lưu Nhơn Sâm đi ngang qua) 1.700
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Tuyến dân cư vùng ngập lũ (tuyến 1) 2.125
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu vực chợ Đông Bình -phường Đông Thuận 1.823 1.185
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Đông Thuận 697
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị HUYỆN BÌNH TÂN
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Thị Trấn Tân Quới
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Giáp ranh thị trấn Tân Quới với xã Thành Lợi Cầu Chú Bèn 1.615 1.050 808 565
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Cầu Chú Bèn Cầu Tân Quới 2.040 1.326 1.020 714
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Cầu Tân Quới Trường Cấp III Tân Quới 1.785 1.160 893 625
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Trường Cấp III Tân Quới Giáp ranh xã Tân Bình 1.445 939 723 506
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường huyện 80 Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Cầu Ngã Cạn 1.700
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường huyện 80 Cầu Ngã Cạn Cầu kinh Bông Vải 1.020
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Văn Thảnh Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Bến đò Chòm Yên 1.785
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Văn Thảnh Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Cầu Tân Quới 2 1.700
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Văn Thảnh Cầu Tân Quới 2 Giáp đường huyện 80 1.020
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Văn Thủ Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Trung tâm Y tế huyện 978
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Lưu Văn Liệt Giáp đường huyện 80 Giáp đường Phan Chu Trinh 969
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Tống Phước Hiệp Giáp đình Tân Quới nối vào đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Ranh xã Tân Bình 544
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường chợ Tân Quới Từ Cầu Bà Mang Nhà Ông Lợi 1.785
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường nhựa Cầu Ngã Cạn giáp đường huyện 80 Ranh xã Thành Lợi (ấp Thành An) 544
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Chợ Đình Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Giáp chợ Đình 510
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu vực chợ thị Trấn Tân Quới 2.873
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu vực chợ Đình 527
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu tái định cư Thành Tâm 510
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Các tuyến đường nhựa còn lại trong khu Trung tâm hành chính huyện 969
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Phan Văn Quân Giáp đường huyện 80 Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) 1.190
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Nguyễn Văn Tồn Giáp đường huyện 80 Giáp đường Phan Chu Trinh 969
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Lê Văn Tiểu Giáp đường Phan Văn Quân Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh 969
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Tạ Thanh Sơn Giáp đường Phan Văn Quân Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh 969
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường Phan Chu Trinh Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh 969
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đường D4 Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh Hết đường nhựa 808
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Khu dân cư An Phát- Nhật Thành 510
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Các đường còn lại của Thị trấn Tân Quới 493
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Tân Quới 425
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn HUYỆN LONG HỒ
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã An Bình
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 28 bến đò An Bình hết ranh xã An Bình 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 28B Trường Mẫu giáo An Thành UBND An Bình 442 287
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã cầu ngang xã An Bình bến phà An Hòa - Trường An 425 276
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đê bao 4 xã Cù lao xã An Bình giáp Đường xã (đi bến phà An Hòa - Trường An) cầu Cây Gòn 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Bình Lương, An Thành, An Thuận giáp ĐH 28 giáp Khu du lịch Vinh Sang 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã An Bình 442 287
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Bình Hòa Phước
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 57 phà Đình Khao Giáp ranh tỉnh Bến Tre 833 541 417 292
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 21 Đoạn qua xã Bình Hòa Phước 723 470 361 253
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 21B nối dài UBND xã Bình Hòa Phước cầu Cái Muối 425 276
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 21B giáp quốc lộ 57 ngã ba Lò Rèn 425 276
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 21B ngã ba Lò Rèn UBND xã Bình Hòa Phước 612 398 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường làng Mai vàng ấp Phước Định 2 Quốc lộ 57 trụ sở ấp Phước Định 2 553 360 276
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa ấp Phú An 1, Phú An 2 cầu Cái Muối Cầu Hòa Ninh 425 276
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa ấp Bình Hòa 1 chợ Cái Muối Ngã 3 xã Hòa Ninh - Bình Hòa Phước 425 276
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đê bao 4 xã Cù lao xã Bình Hòa Phước giáp xã Đồng Phú cầu Cái Muối 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Bình Hòa Phước 442 287
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Hòa Ninh
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 57 phà Đình Khao hết ranh xã Hòa Ninh 833 541 417 292
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 21 giáp quốc lộ 57 hết ranh xã Hòa Ninh 723 470 361 253
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 28 giáp ranh xã An Bình cầu Hòa Ninh 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Phú An 1- Hòa Ninh cầu Năm Bạch Đường huyện 21 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Xẻo Cát - Tân Tạo cầu Xẻo Cát Cống Cây Da 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Hòa Ninh - Đồng Phú giáp ĐH 28 xã Đồng Phú 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Hòa Ninh 442 287
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Đồng Phú
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 21 giáp ranh xã Bình Hòa Phước cầu qua UBND xã Đồng Phú 723 470 361 253
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 21 nối dài cầu Đồng Phú Trường THCS Đồng Phú 723 470 361 253
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 21 nối dài giáp ĐH 21 giáp Đê bao 4 xã cù lao 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đê bao 4 xã Cù lao xã Đồng Phú giáp xã An Bình giáp xã Bình Hòa Phước 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Hòa Ninh - Đồng Phú giáp Đê bao 4 xã cù lao xã Đồng Phú giáp xã Hòa Ninh 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Đồng Phú 884 575
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Thanh Đức
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 57 cầu Chợ Cua bến Phà Đình Khao 3.400 2.210 1.700 1.190
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 902 giáp đường 14 tháng 9 giáp Quốc lộ 57 3.060 1.989 1.530 1.071
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 902 giáp Quốc lộ 57 cầu Cái Sơn Lớn 2.380 1.547 1.190 833
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 902 cầu Cái Sơn Lớn giáp ranh xã Mỹ An 1.190 774 595 417
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 20 giáp quốc lộ 57 cầu Cái Chuối 1.700 1.105 850 595
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 20 giáp quốc lộ 57 giáp ranh Phường 5 (đường 8 tháng 3) 1.700 1.105 850 595
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường dẫn vào Bệnh viện Lao, bệnh Phổi và bệnh Tâm Thần Giáp đường huyện 20 hết ranh bệnh viện Lao, bệnh Phổi 1.275 829 638 446
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu nhà ở Hoàng Hảo (QL57) (phần đã hoàn thiện dự án) 1.020
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu nhà ở Hưng Thịnh Đức (QL57) (phần đã hoàn thiện dự án) 1.190
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Thanh Đức 884 575
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ Thanh Mỹ 1.823 1.185
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Long Phước
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 53 cầu Ông Me cống Đất Méo 1.955 1.271 978 684
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 25B giáp quốc lộ 53 cầu Long Phước 1.955 1.271 978 684
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 25C giáp đường huyện 25B bờ lộ mới 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 25C nối dài giáp Đường huyện 25C giáp xã Phú Đức 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện cầu Đìa Chuối Cái Tắc 833 541 417 292
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã cầu Đìa Chuối cầu cống Ranh 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã cầu Cống Ranh cầu Bến Xe 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã mương Kinh cống hở Miễu Ông 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã cầu Ba Tầng cống hở Miễu Ông 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường từ cầu Ba Khả đến Cống Ranh cầu Ba Khả Cống Ranh 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Nguyễn Thị Nhỏ (xã Long Phước) giáp Quốc lộ 53 giáp ranh thị trấn 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu nhà ở Long Thuận A 1.105
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ Long Phước 442 287
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Phước Hậu
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 53 (đường Phó Cơ Điều thuộc xã Phước Hậu) giáp ranh Phường 3, TPVL giáp ranh Phường 4, TPVL 7.650 4.973 3.825 2.678
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 53 giáp ranh TPVL cầu Ông Me 5.525 3.591 2.763 1.934
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Nguyễn Văn Nhung Cống Tư Bái (giáp phường 3) cầu Đìa Chuối 1.530 995 765 536
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã cầu Ông Me Quốc lộ 53 cầu Phước Ngươn 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã Quốc lộ 53 cầu Phước Ngươn (đường ông Hai Chà) 612 398 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường từ cầu Cống đến cầu Ba Khả cầu Cống cầu Ba Khả 510 332 255
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường từ cầu Ba Khả đến cầu Út Đua cầu Ba Khả cầu Út Đua 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã cầu tỉnh đoàn cầu Út Tu 323
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu nhà ở Phước Hậu (Đường Phó Cơ Điều) 1.105
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu đất của bà Phạm Thị Tuyết Mai Trừ vị trí 1 và 2 của Đường Nguyễn Văn Nhung hết đường giao thông trong khu đất 765
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu đất của ông Nguyễn Văn Minh 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Tân Hạnh
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) ranh phường 8 cầu Đôi 2.805 1.823 1.403 982
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tránh Quốc lộ 1 (1A cũ) giáp ranh TPVL giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) 1.700 1.105 850 595
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Phan Văn Đáng Cầu Vàm Ranh phường 9 3.315 2.155 1.658 1.160
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 25 ranh Phường 9 cầu Tân Hạnh 1.020 663 510 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 25 cầu Tân Hạnh cầu Bà Chạy 774 503 387 271
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 25 cầu Bà Chạy giáp ranh Tân Ngãi 553 360 276
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Tân Hạnh phát sinh cầu Lăng cầu Hàng Thẻ 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường từ Quốc lộ 1 (1A cũ) đến cầu Cống Quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Cống 765 497 383 268
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Cầu Xẻo Lá giáp ĐH 25 giáp ranh phường 8 425 276
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường trạm y tế - Cầu Cà Dăm giáp ĐH 25 cầu Cà Dăm 425 276
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường ấp Tân Thuận - ấp Tân Thạnh cầu Bà Chạy Đập Ba Bầu 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường ấp Tân Nhơn - ấp Tân Thạnh cầu Tân Nhơn Đập Ba Bầu 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu nhà ở Trường Giang 850
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Tân Hạnh 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu dân cư của Bà Nguyễn Thị Hồng Điệp Trừ vị trí 1 và 2 của ĐH 25 (ranh Phường 9-cầu Tân Hạnh) hết đường giao thông trong khu đất 510
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ Cầu Đôi 2.873 1.867
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ Tân Thới 442 287
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Phú Đức
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 909 cầu Kinh Mới cầu Cả Nguyên 714 464 357 250
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 909 cầu Cả Nguyên giáp ranh Tam Bình 612 398 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 22 đường tỉnh 909 sông Cái Sao 425 276
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 22 sông Cái Sao hết ranh xã Phú Đức 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 25C nối dài Giáp đường Thị trấn- Phú Đức giáp xã Long Phước 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Phú Đức - Long An giáp đường tỉnh 909 giáp ranh xã Long An 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường vào trường Tiểu học Phú Đức C giáp đường tỉnh 909 giáp ranh xã Long An 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường từ Đường tỉnh 909 - Kinh Cà Dăm giáp Đường tỉnh 909 giáp ranh xã Hòa Phú 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Long Phước - Phú Đức cầu Miễu Ông giáp ấp Phước Ngươn - xã Long Phước 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu Tái định cư Phú Đức 425
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu đất của bà Đặng Thị Thanh Thuỳ Trừ vị trí 1 và 2 của ĐT 909 (cầu Kinh Mới - cầu Cả Nguyên) hết đường giao thông trong khu đất 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Long An
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 53 ranh xã Long An cống Phó Mùi 850 553 425 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 903 Quốc Lộ 53 giáp xã Bình Phước 850 553 425 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 904 Quốc Lộ 53 giáp ranh Tam Bình 468 304
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Phú Đức - Long An giáp đường tỉnh 904 giáp ranh xã Phú Đức 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực Chợ xã Long An 884 575
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Lộc Hòa
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) Cầu Đôi cầu Lộc Hòa 2.210 1.437 1.105 774
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Lộc Hòa hết ranh xã Lộc Hòa 2.720 1.768 1.360 952
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 22 giáp quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Lộc Hòa 799 519 400 280
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 22 cầu Lộc Hòa giáp ranh xã Phú Đức 425 276
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 22B đường dal giáp sông Bu kê cầu Hàng Thẻ 510 332 255
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 22B cầu Hàng Thẻ giáp ranh xã Phú Quới 374 243
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 26 giáp đường huyện 22 giáp ranh xã Hòa Phú 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện Quốc lộ 1 (1A cũ) giáp đường huyện 22B 510 332 255
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Long Hòa - Long Bình giáp Đường huyện 26 Quốc lộ 1 (1A cũ) 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường ấp Phước Bình, xã Lộc Hòa giáp đường huyện 22B giáp ranh xã Phú Quới 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Lộc Hòa 332
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu TĐC Lộc Hòa 850
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu dân cư Khu CN Hòa Phú 680
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Lộc Hòa 442 287
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Phú Quới
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) giáp ranh xã Lộc Hòa cầu Phú Quới 2.720 1.768 1.360 952
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Phú Quới đường vào xã Phú Quới 2.210 1.437 1.105 774
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) đường vào xã Phú Quới cây xăng số 27 1.870 1.216 935 655
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) cây xăng số 27 giáp ranh Tam Bình 1.615 1.050 808 565
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 908 giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Bu kê 510 332 255
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 908 Đoạn còn lại 468 304
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 22B cầu Ba Dung giáp ranh xã Lộc Hòa 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 23 giáp quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Phú Thạnh 1.870 1.216 935 655
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 23 cầu Phú Thạnh hết ranh xã Phú Quới 612 398 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường vào tuyến DCVL Phú Quới (ấp Phước Yên) Quốc lộ 1 (1A cũ) sông Bu kê 3.060 1.989 1.530 1.071
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường cặp trường dạy nghề Quốc lộ 1 (1A cũ) khu Trúc Hoa Viên 1.020 663 510 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu dân cư dịch vụ Phước Yên (phần đất đã bố trí tái định cư cho các hộ dân) 2.040 1.326 1.020 714
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Vùng vượt lũ Phú Quới giai đoạn 2 Đường huyện 23 (quốc lộ 1 (1A cũ) đến cầu Phú Thạnh) vòng qua giáp quốc lộ 1 (1A cũ) (phía sau lưng UBND xã) 1.700
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Phú Quới 2.873 1.867
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Hòa Phú
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) giáp ranh xã Lộc Hòa cầu Phú Quới 2.720 1.768 1.360 952
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Phú Quới đường vào xã Hòa Phú 2.210 1.437 1.105 774
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) đường vào xã Hòa Phú cây xăng số 27 1.870 1.216 935 655
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) cây xăng số 27 giáp ranh Tam Bình 1.615 1.050 808 565
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 23B giáp quốc lộ 1 (1A cũ) cống 5 Dồ 850 553 425 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 23B cống 5 Dồ cầu Hòa Phú 680 442 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 26 giáp đường huyện 23 giáp ranh xã Lộc Hòa 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 40 giáp quốc lộ 1 (1A cũ) ranh huyện Tam Bình 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Thạnh Hưng - Lộc Hưng giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú hết ranh Khu Công nghiệp 1.122 729 561 393
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Thạnh Hưng - Lộc Hưng ranh khu Công nghiệp giáp ĐH26 816 530 408 286
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Phước Hòa - Phước Lộc giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú hết ranh Khu Công nghiệp 1.122 729 561 393
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Phước Hòa - Phước Lộc ranh Khu Công nghiệp giáp ĐH26 816 530 408 286
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Thạnh Phú- Kinh Cà Dăm giáp ĐH 26 giáp ranh xã Phú Đức 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã chợ Hòa Phú giáp Khu Công nghiệp 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu đất của ông Nguyễn Linh Sang và bà Nguyễn Hồng Cẩm Tú Trừ vị trí 1 và 2 của Đường Phước Hoà - Phước Lộc (giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú- hết ranh KCN) hết đường giao thông trong khu đất 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Thạnh Quới
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 23 giáp ranh xã Phú Quới cầu Thạnh Quới 510 332 255
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 24 cầu xã Thạnh Quới cầu Cườm Nga 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 24 cầu xã Thạnh Quới cầu Lãnh Lân
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường cầu Cườm Nga - cống hở Long Công cầu Cườm Nga Đập Long Công
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Cống hở Long Công - cầu Cây Sao Cống hở Long Công cầu Cây sao
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Thạnh Quới 1+2 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Thạnh Quới 1.870
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Thạnh Quới 442 287
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn HUYỆN MANG THÍT
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Mỹ An
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 902 (qua xã Mỹ An) giáp ranh huyện Long Hồ giáp ranh xã Mỹ Phước 1.428 928 714 500
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 909 ĐT 902 cầu rạch cây Cồng 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã Hòa Long - An Hương 2 ĐT 902 (cầu Ông Diệm) cầu An Hương 2 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Mỹ An 2.873 1.867
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Mỹ Phước
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 902 Đoạn qua xã Mỹ Phước 1.063 691 531 372
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn ĐH.31B (Đường 26/3) Đường tỉnh 902 giáp ranh xã Nhơn Phú 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu ) giáp ĐH.31B (đường 26/3) cầu sông Lưu 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn ĐH.34 (Đường tỉnh 902 - kinh Thầy Cai) giáp Đường tỉnh 902 giáp Đường Tỉnh 907 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường thủy sản, xã Mỹ Phước ĐT 902 Cống số 3 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường lộ hàng thôn, xã Mỹ Phước Đường 26/3 (ĐH.32B) Kinh Thầy Cai 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã Đường tỉnh 902 chợ Cái Kè 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã An Phước
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 902 Đoạn qua xã An Phước 1.063 691 531 372
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 903 nối dài giáp ranh Thị trấn Cái Nhum Đường tỉnh 902 799 519 400
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu ) giáp ĐT 903 nối dài cầu sông Lưu 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn ĐH.34B (Đường huyện từ ĐT 902 - Cầu Tràm ) Đường tỉnh 902 cầu Tràm 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Phước Thủy xã An Phước ĐT 903 nối dài ĐT 902 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Cụm tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ (giai đoạn 2) xã An Phước, huyện Mang Thít 816 530 408
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường từ Chín Sãi - (ĐT 907) - ĐH.33B (Đìa Môn sông Lưu) giáp Khóm 5, thị trấn Cái Nhum ĐH.33B (Đường Đìa Môn - Sông Lưu) 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã Đường tỉnh 902 (cầu Mười Điếc) cầu Quao 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã Đường tỉnh 902 giáp đường Đìa Môn - Sông Lưu 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã An Phước 884 575
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Chánh An
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 902 Đoạn qua xã Chánh An 1.063 691 531 372
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn ĐH.33 (Đường HL 8 - Chánh An ) giáp Đường tỉnh 902 cầu Rạch Rừng 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn ĐH.33 (Đường HL 8 - Chánh An ) cầu Rạch Rừng cầu Rạch Đôi 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đê bao sông Măng Thít ĐT 902 Cống hở Rạch Đôi 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Vòng đai ĐH.33 cầu Nông Dân 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường bờ sao ĐH.33 ĐT 902 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 33 - sông Măng ĐH.33 sông Măng Thít 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Nhơn Phú
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn ĐH.31B (Đường 26/3 ) cầu Nhơn Phú mới giáp xã Mỹ Phước 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn ĐH.31B (Đường 26/3) giáp ranh xã Bình Phước giáp ĐH.32B (30/4) 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn ĐH.32B (Đường 30/4 ) cầu Cái Mới cầu Rạch Ranh 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 34B Giáp ĐT 907 (thửa 263, tờ bản đồ số 3) Giáp ranh xã Mỹ Phước 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường thủy sản, xã Nhơn Phú Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 23, tờ bản đồ số 2) Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 326, tờ bản đồ số 2) 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Hàng thôn, ấp Phú Thọ, xã Nhơn Phú Đường 26/3 (ĐH.32B) Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 3, tờ bản đồ số 5) 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Hàng thôn, ấp Phú Hòa, xã Nhơn Phú Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 19, tờ bản đồ số 4) Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 2, tờ bản đồ số 3) 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn ĐH.31B, ĐH.32B (Đường 26/3, 30/4) Cầu Cái Mới Cầu Nhơn Phú Mới 595 387 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Nhơn Phú 1.823 1.185
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Hòa Tịnh
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 909 từ cầu Hòa Tịnh (giáp huyện Long Hồ) Đường huyện 37 1.122 729 561 393
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 909 Ngã ba ĐH.37 Đập Rạch Chùa 714 464 357 250
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 909 từ Đập rạch Chùa cầu rạch Cây Cồng 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 30 đường tỉnh 909 giáp ranh xã Long Mỹ 1.020 663 510 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 37 giáp Đường tỉnh 909 - cầu UBND xã Đập Bà Phồng 459 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã (UBND xã Hòa Tịnh - ĐT 907) ĐH.37 Rạch Đình 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã (UBND xã Hòa Tịnh - ĐT 907) Rạch Đình đường tỉnh 907 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường ấp Bình Tịnh B – Thiềng Long 1, xã Hòa Tịnh Cầu Thiềng Long Trạm y tế xã Hòa Tịnh 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường liên ấp Bình Hòa 2 - Thiềng Long 1 Giáp đường liên ấp Vườn Cò - Bình Hòa 2 Cầu Vườn Cò - Thiềng Long 1 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường liên ấp Bình Tịnh B - Thiềng Long 1 cầu Trạm Y tế Giáp xã Nhơn Phú 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường liên ấp Thiềng Long 1 - giáp xã Bình Phước Cầu Trạm Y tế Giáp xã Bình Phước 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh cầu Ngọn Ông Lễ Giáp ấp Long Khánh (xã Long Mỹ) 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Hòa 1 giáp đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh giáp đường tỉnh 909 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Long Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn ĐH.30 giáp ranh xã Hòa Tịnh Cầu Cái Nứa 1.479 961 740 518
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn ĐH.30 Cầu Cái Nứa Cầu Cái Chuối 1.938 1.260 969 678
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã (từ Trường tiểu học Long Mỹ - giáp ranh xã Mỹ An) ĐH.30 ấp Thanh Hương (Mỹ An) 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã (Long Phước - Mỹ An) ĐH.30 (cầu Cái Chuối) giáp ấp An Hưng (Mỹ An) 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã (Long Khánh - Hòa Tịnh) ĐH.30 (cầu Rạch Chanh) giáp ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã (Long Hòa 1 - Hòa Tịnh) Đường Trường tiểu học Long Mỹ - Thanh Hương giáp ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã (Long Hòa 2 - Mỹ An) ĐH.30 (cầu Cái Nứa) giáp ấp An Hưng (Mỹ An) 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã (ĐH.30 - giáp xã Mỹ An - xã Hòa Tịnh) ĐH.30 giáp ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) - giáp ấp Thanh Hương (Mỹ An) 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực Chợ xã Long Mỹ 884 575
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Bình Phước
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 53 ranh xã Long An Cây xăng (Công ty Thương mại Đồng Tháp) 850 553 425 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 903 Ranh huyện Long Hồ ranh thị trấn Cái Nhum 638 415 319
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn ĐH.31B (Đường 26/3) đường tỉnh 903 giáp thị trấn Cái Nhum 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn ĐH.31 (Đường số 2 - Bình Phước ) Đường tỉnh 903 UBND xã Bình Phước 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Cái Sao – Chánh Thuận, xã Bình Phước Giáp ranh thị trấn Cái Nhum Đường 26/3 (ĐH.31B) 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã (UBND xã Bình Phước - cầu Hai Khinh) UBND xã Bình Phước cầu Hai Khinh 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã (Phước Thới B - Phước Thới C) ĐH.31B (cầu Dừa, đường 26/3) ĐH.31B (Giồng Dài, đường 26/3) 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Cái Sao - Chánh Thuận xã Bình Phước Giáp ranh thị trấn Long Hồ UBND xã Bình Phước 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường liên ấp Phước Thới A Đường tỉnh 903 Đường Cái Sao - Chánh Thuận 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Tân Long
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 53 giáp ranh huyện Long Hồ giáp ranh xã Tân Long Hội 595 387 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 903 Ranh Xã Bình Phước giáp ranh Tân An Hội 638 415 319
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn ĐH.36 (Đường số 3 – Tân Long ) Đường tỉnh 903 Quốc lộ 53 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Tân Long 884 575
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa Cầu Chùa Cầu Đồng Bé 1 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa Cầu Bảy Trường Đập Ấu 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa Cống Phó Mùi Cầu Đình Bình Lộc 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã (UBND xã đi đập Tầm Vinh) Đường huyện 36 giáp xã Tân Long Hội 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã (bờ Ông Cả) Quốc lộ 53 Ngọn Ngã Ngay 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường từ nhà văn hóa Tân Long - ĐT 903 Nhà văn hóa Tân Long ĐT 903 425 276
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã (Trường tiểu học Tân Long B - giáp đường tỉnh 903) ĐH.36 (Trường tiểu học Tân Long B) ĐT 903 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã (ĐT 903 - cầu Đồng Bé 2) ĐT 903 (số 4) cầu Đồng Bé 2 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Tân An Hội
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 903 Từ ranh Xã Tân Long giáp ranh Thị trấn Cái Nhum 638 415 319
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53 giáp Đường tỉnh 903 Cầu Ngọc Sơn Quang 366
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53 Cầu Ngọc Sơn Quang giáp ranh Xã Tân Long Hội 366
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn ĐH.32 (Số 6 - Cầu Ba Cò) ĐT 903 (Cầu số 6) Cầu Ba Cò 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã (đường vào Thánh Tịnh Ngọc Sơn Quang) ĐH.35 cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã (cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - cầu Tân Quy) cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ ĐH.35 (cầu Tân Quy) 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã (An Hội 1 - An Hội 2) ĐH.35 (cầu Ngọc Sơn Quang) ĐT 903 (cầu số 6) 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã (cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - Đập Ông 3A) cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ Đập Ông 3A 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường từ số 4, đến cầu Ba Cò (xã Tân An Hội) Đường tỉnh 903 Đường huyện 32 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường từ đường huyện 35 đến cầu Bà Nhiên Đường huyện 35 Cầu Bà Nhiên xã Tân An Hội 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Tân Long Hội
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 53 cầu Mới giáp ranh xã Tân Long 595 387 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53 Quốc lộ 53 Cầu Sao Phong 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53 Cầu Sao Phong giáp ranh xã Tân An Hội 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn ĐH.32 (Cầu Ba Cò - Cầu Tân Quy) Cầu Ba Cò ĐH 35 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường liên ấp Sáu Thế đến Cầu Đồng Bé (ĐH - Cầu Đồng Bé) Đường huyện 35 Cầu Đồng Bé 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường liên ấp Bờ Liệt Sỹ đến Cống hở Ông Tổng, Xã Tân Long Hội huyện Mang Thít Quốc Lộ 53 Đường huyện 35 (cống Ông Tổng) 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường từ Đường huyện 35 đến Quốc lộ 53, xã Tân Long Hội, huyện Mang Thít Quốc Lộ 53 Đường huyện 35 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn HUYỆN VŨNG LIÊM
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Thanh Bình
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) bến phà Thanh Bình cầu Thanh Bình cũ 680 442 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) Cầu Thanh Bình cũ Trường cấp 2-3 Thanh Bình 1.573 1.023 786 551
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) Trường cấp 2-3 Thanh Bình giáp ranh xã Quới Thiện 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) Đoạn mở mới từ bến phà Thanh Bình trụ sở UBND xã Thanh Bình 680 442 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện Thuộc địa phận xã Thanh Bình 408 265
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường liên ấp Thái Bình - Thanh Khê Trọn đường 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A1) 1.743
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A2) 1.573
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B1) 1.743
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B2) 1.743
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B3) 1.445
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C1) 1.573
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C2) 1.573
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D1) 1.743
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D2) 1.615
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường liên ấp Thanh Lương - Thanh Tân (Trọn đường) Đường huyện 67 giáp ranh xã Quới Thiện 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường liên ấp Thái Bình -Thanh Phong - Thông Lưu (Trọn đường) Cầu Rạch Lá trường tiểu học Thanh Bình B 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường liên xã (Lăng - Thái Bình) Đường huyện 67 cầu Thanh Bình 2 553 360 276
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường liên xã (Lăng - Thái Bình) cầu Thanh Bình 2 trụ sở UBND xã Thanh Bình 1.318 857 659 462
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường liên ấp Cầu chợ Thanh Bình nhà thờ Liệt sĩ 1.318 857 659 462
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường liên ấp Cầu chợ Thanh Bình Phà Pang Tra 459 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Quới Thiện
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) giáp ranh xã Thanh Bình giáp Đường huyện 67B 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) giáp Đường huyện 67B giáp chợ xã Quới Thiện 612 398 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 67B (Đường Vàm An - Phú Thới) đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) bến phà Quới An - Quới Thiện 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện Thuộc địa phận xã Quới Thiện 408 265
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường liên ấp Phước Bình - Phước Thạnh giáp xã Thanh Bình ấp Phước Thạnh 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường liên ấp Phú Thới - Phước Thạnh Đường huyện 67 hết đường ấp Phước Thạnh 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực chợ xã Quới Thiện (đối diện nhà lồng chợ) 1.658
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Quới An
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 901 giáp ĐT.902 cây xăng Nguyễn Huân 663 431 332
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 901 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 902 giáp ĐT.901 bến phà Quới An - Chánh An 680 442 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 902 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) giáp ranh xã Tân Quới Trung giáp ranh xã Trung Thành Tây 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường An Quới – Quới An giáp ĐT.902 giáp đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã giáp ĐT.902 bến phà Quới An - Quới Thiện 468 304
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Quang Minh - Quang Bình Trọn đường 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường ấp 2 - Quang Hiệp giáp Đường tỉnh 901 giáp Huyện lộ 69 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường liên ấp Phước Trường - Phước Thọ giáp Đường tỉnh 902 giáp ấp Trường Thọ - xã Trung Thành Tây 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Quới An 1.823 1.185
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Trung Thành Tây
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa cầu Vũng Liêm Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng) 1.683 1.094 842 589
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng) Hết trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng 1.403 912 701 491
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 902 Giáp Trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) 1.318 857 659 462
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 902 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 65B giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa cầu Đình 1.318 857 659 462
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 65B cầu Đình bến phà đi xã Thanh Bình (hết đường nhựa) 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) giáp ranh xã Quới An giáp ĐT.902 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Trung Thành Đông
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Nguyễn Thị Hồng giáp ranh Thị trấn Vũng Liêm hết đường Nguyễn Thị Hồng 1.071 696 536 375
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) giáp ranh xã Trung Thành giáp ĐT.907 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông giáp Đường Phú Nông giáp ranh xã Trung Thành 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Trung Thành
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 53 giáp ranh xã Trung Hiếu đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) 1.513 983 757 530
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 53 Đoạn còn lại 918 597 459 321
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) giáp QL.53 Cầu lộ Mỹ Thành 425 276
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) Cầu lộ Mỹ Thành giáp ranh xã Trung Thành Đông 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Phong Thới giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa cầu Hai Việt 1.658 1.078 829 581
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Xã Dần giáp QL.53 kinh Bà Hà (xã Trung Thành) 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã Trung Thành giáp QL.53 Đường Xã Dần 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông giáp ranh xã Trung Thành Đông Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Thành (đối diện nhà lồng chợ) 1.318
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Trung Ngãi
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 53 trường tiểu học Nguyễn Văn Thời hết cây xăng Phú Nhuận 1.105 718 553 387
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 53 giáp cây xăng Phú Nhuận giáp ranh với xã Trung Nghĩa 1.020 663 510 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 53 Đoạn còn lại 918 597 459 321
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Trung Ngãi 1.823 1.185
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Trung Nghĩa
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 53 Trường tiểu học Đặng Thị Chính (điểm Trường Hội) cầu Mây Tức 1.020 663 510 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 53 Đoạn còn lại 918 597 459 321
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Phú Tiên - Phú Ân giáp QL.53 giáp ĐT. 907 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường lộ tuổi trẻ giáp QL.53 giáp ĐT.907 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Cảng Tăng giáp lộ Phú Tiên - Phú Ân giáp ĐT.907 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Nghĩa (đối diện nhà lồng chợ) 765
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Trung An
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 907 Cầu Ngã tư giáp xã Hiếu Nhơn Đường Huyện 62 612 398 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 62 giáp ranh xã Trung Hiếu giáp Đường Tỉnh 907 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Trung An 884 575
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Trung Hiếu
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 53 giáp ranh xã Hiếu Phụng cầu Đá 1.105 718 553 387
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 53 UBND xã Trung Hiếu giáp ranh xã Trung Thành 1.105 718 553 387
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 53 Đoạn còn lại 918 597 459 321
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) giáp QL.53 giáp ranh xã Trung Hiệp 408 265
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B) giáp QL.53 giáp ranh xã Trung Hiệp 408 265
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 62 giáp QL.53 Chợ Trung Hiếu 1.105 718 553 387
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 62 Chợ Trung Hiếu Cống Bảy Hỵ 442 287
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 62 Cống Bảy Hỵ giáp ranh xã Trung An 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Trung Hiếu - Trung An giáp QL.53 giáp ranh xã Trung An (cầu Mười Rồng) 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường ấp Bình Trung giáp QL.53 giáp ranh xã Trung Hiệp 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường ấp An Điền 1 giáp QL.53 giáp ranh xã Trung Hiệp 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường kênh nổi Trọn đường 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường kinh Cây xăng giáp QL.53 giáp kinh Mười Rồng 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A1) 2.635
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A3) 2.848
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B1) 2.635
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B3) 1.828
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C5) 1.530
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C6) 1.530
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C7) 2.805
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Các khu vực còn lại khu phố chợ xã Trung Hiếu 1.403
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Trung Hiệp
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 907 cầu Mướp Sát cầu Trung Hiệp 714 464 357 250
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) giáp ranh xã Hiếu Phụng giáp ĐT.907 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) giáp ranh xã Trung Hiếu Cầu Sẹo 408 265
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61A) Cầu Sẹo giáp ĐT.907 408 265
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B) giáp ranh xã Trung Hiếu Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) 408 265
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay giáp ranh xã Hiếu Phụng Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường liên ấp Rạch Nưng - Trung Trị Trọn đường 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Trung Hiệp 884 575
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Trung Chánh
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 907 cầu Trung Hiệp cầu Quang Phong 663 431 332
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) giáp ranh xã Tân An Luông giáp Đường tỉnh 907 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) giáp Đường tỉnh 907 UBND xã Trung Chánh 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Quang Đức - Quang Trạch Trọn đường 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Tân Quới Trung
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 901 giáp ranh xã Tân An Luông giáp ranh xã Qưới An 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 907 giáp ranh xã Trung Chánh giáp ĐT. 901 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) giáp ĐT.901 giáp ranh xã Quới An 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã Tân Quới Trung (đoạn ĐT.901 cũ) Trọn đường 383 249
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Tân An Luông
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 53 cầu Măng Thít hướng về Trà Vinh hết lò giết mổ Út Mười 1.105 718 553 387
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 53 Đoạn còn lại 918 597 459 321
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 901 giáp QL.53 bến đò Nước Xoáy 680 442 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 901 giáp QL.53 cầu Gò Ân 612 398 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 901 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) giáp ranh xã Hiếu Phụng giáp ranh xã Trung Chánh 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Tân An Luông 2.873 1.867
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Hiếu Phụng
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 53 công ty xăng dầu Vĩnh Long giáp ranh xã Trung Hiếu 1.318 857 659 462
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 53 Đoạn còn lại 918 597 459 321
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 906 giáp QL.53 cầu Nam Trung 2 1.020 663 510 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 906 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) giáp QL.53 giáp ranh xã Tân An Luông 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) giáp QL.53 giáp ranh xã Trung Hiệp 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận giáp QL.53 giáp ranh xã Hiếu Thuận 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Tân Khánh - Hiếu Hiệp giáp QL.53 giáp ranh xã Tân An Luông 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay giáp QL.53 giáp ranh xã Trung Hiệp 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A1) 3.315
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A2) 3.315
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô B1) 3.315
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C1) 3.315
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C4) 2.210
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D1) 3.315
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D3) 2.210
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực còn lại Khu phố chợ xã Hiếu Phụng 884
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F1) 2.210
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F2) 893
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực còn lại Khu tái định cư xã Hiếu Phụng 1.403
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Hiếu Thuận
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 906 cầu Nhà Đài cống Sáu Cấu 1.105 718 553 387
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 906 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận giáp ranh xã Hiếu Phụng xã Hiếu Thuận (ấp Quang Mỹ) 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Hiếu Nhơn
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 906 cầu Nhà Đài Đường huyện 66B (đối diện Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H)) 2.210 1.437 1.105 774
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 906 Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT cống Hai Võ 680 442 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 906 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH.66B) giáp ĐT.906 cống Tư Hiệu (về Trung An) 468 304
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH.66B) cống Tư Hiệu (về Trung An) giáp ĐT.907 383 249
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.1) 2.550
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.2) 5.398
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F2) 6.163
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F3) 6.503
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H) 2.210
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E) 2.040
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E1) 5.185
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E2) 4.335
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô G) 1.318
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Hiếu Thành
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 906 đường Trạm Bơm cầu Quang Hai (đoạn qua xã Hiếu Thành) 663 431 332
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 906 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Hiếu Thành 442 287
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Hiếu Nghĩa
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 906 giáp ĐT.907 cầu Hựu Thành 1.105 718 553 387
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 906 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 907 giáp ĐT.906 cống Chín Phi 663 431 332
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn HUYỆN TAM BÌNH
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Ngãi Tứ
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 54 Đoạn thuộc xã Ngãi Tứ 918 597 459 321
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 54 Đường dẫn vào cầu Trà Ôn 918 597 459 321
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 904 cầu Sóc Tro Quốc Lộ 54 867 564 434 303
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 904 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 909 Ranh xã Loan Mỹ Quốc Lộ 54 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 26/3 (ĐH.45) Đường tỉnh 904 hết ranh xã Ngãi Tứ 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 48 Đoạn xã Ngãi Tứ 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Ngãi Tứ 442 287
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Bình Ninh
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 904 cầu Ba Phố Cầu Ông Trư 595 387 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 904 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ Ba Phố 884 575
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường An Thạnh - An Hòa Đường tỉnh 904 Đường huyện 48 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Loan Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 904 cầu Lò Vôi cầu Ba Phố 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 909 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 46 Cầu Kinh Xáng Đường huyện 48B 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa Đường tỉnh 909 Đường huyện 26/3 (ĐH.45) 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường ấp Giữa - Đường tỉnh 909 ấp Giữa xã Loan Mỹ Đường tỉnh 909 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Nội ô xã Loan Mỹ cầu Kỳ Son cầu ấp Bình Điền 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Loan Mỹ 1.063 691 531 372
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Tân Phú
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Mù U hết ranh huyện Tam Bình 1.360 884 680 476
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 905 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu dân cư vượt lũ Tân Phú 255
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường liên xã Cầu Đầu Kinh Cầu Phú Yên 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường ấp Phú Yên - Phú Thành xã Tân Phú Cầu chợ Phú Thành kinh Phú Yên 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường ấp Phú Yên - Phú Long xã Tân Phú cống hở ấp Thạnh An xã Đông Thạnh Thị xã Bình Minh Cầu Phú Yên xã Tân Phú 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu dân cư ấp Phú Nghĩa 1.105 718
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Long Phú
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 905 cầu Cái Sơn hết Trường Cấp 2, 3 Long Phú 850 553 425 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 905 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 909 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 26/3 (ĐH.45) cầu Kinh Xáng hết ranh xã Long Phú 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu dân cư vượt lũ Long Phú 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Long Phú 2.193 1.425 1.097 768
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường ấp 6B Đường tỉnh 905 (cầu lô 10) cầu số 3 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Mỹ Thạnh Trung
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 904 cầu Cái Sơn Bé cầu Cái Sơn Lớn 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 904 cầu Cái Sơn Lớn Cống Ông Sĩ 638 415 319
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Trần Đại Nghĩa Cống Ông Sĩ Cầu Bằng Tăng lớn 765 497 383 268
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 905 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 909 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Võ Tuấn Đức Cầu Võ Tuấn Đức Đường Trần Đại Nghĩa 935 608 468 327
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung Đường tỉnh 905 UBND xã Mỹ Thạnh Trung 323
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung UBND xã Mỹ Thạnh Trung Đường Rạch Ranh - Nông trường 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Tường Lộc
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Trần Đại Nghĩa Cầu Bằng Tăng lớn Cầu Ông Đốc 918 597 459 321
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 905 Đường Trần Đại Nghĩa Cống Ấu 867 564 434 303
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 904 cầu Ông Đốc cầu Lò Vôi 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Trần Văn Bảy Cầu Mỹ Phú Đường Trần Đại Nghĩa 850 553 425 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Lộ Nhơn Bình Sông Mang Thít hết ranh xã Tường Lộc 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Tường Lộc - Hòa Hiệp (ĐH.47) cầu 3 tháng 2 cầu rạch Sấu 553 360 276
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Tường Lộc - Hòa Hiệp (ĐH.47) cầu rạch Sấu ngã ba Thầy Hạnh 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa ấp Tường Trí - Tường Trí B thuộc xã Tường Lộc 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Tường Lễ Đường huyện 47 đường dal ấp Tường Lễ 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường ấp Mỹ Phú 5 Đường tỉnh 904 đường Tam Bình - Chợ cũ 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường ấp Mỹ Phú 5 Đường tỉnh 904 Giáp ranh xã Mỹ Thạnh Trung 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường ấp Mỹ Phú 1 Đường tỉnh 904 Cầu Mỹ Phú 1 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Hòa Lộc
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 904 Cầu Ba Kè Đường huyện 43B 553 360 276
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 904 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Hòa Lộc - Mỹ Lộc Đường tỉnh 904 cầu Cai Quờn 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu dân cư vượt lũ Hòa Lộc 867 564 434 303
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ Ba Kè 884 575
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ Hòa An 884 575
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường liên ấp Hòa Thuận - Hòa An Cổng chào ấp Hòa Thuận Cổng chào ấp Hoà An giáp ranh huyện Long Hồ 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường liên ấp từ Đường tỉnh 904 đến đập Cây Trôm Đường tỉnh 904 Đập Cây Trôm 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa Cổng chào ấp Cái Cui đến Cầu Cái Cui 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Hòa Hiệp
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 904 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu dân cư vượt lũ Hòa Hiệp 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường vào khu di tích trận đánh 06 ngày đêm Đường huyện 42B Đến Khu di tích trận đánh 06 ngày đêm 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa ấp 10 - Cái Cui Cầu Cái Cui Bến đò qua Tường Lộc 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Chợ xã Hòa Hiệp 442 287
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường ấp Hòa Phong - Ấp 9 Đường tỉnh 904 Cầu ấp 9 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường ấp Hòa Phong - Ấp 9 Cầu ấp 9 Đường huyện 42B 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Hòa Thạnh
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 53 Đoạn thuộc xã Hòa Thạnh 595 387 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 904 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 42 Quốc lộ 53 Cầu Ấp 9 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Chợ xã Hòa Thạnh 442 287
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Mỹ Lộc
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) Cầu Phú Lộc hết khu dân cư Cái Ngang 1.105 718 553 387
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 909 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 909 Đường huyện 40B Cầu Cả Lá 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Hòa Lộc - Mỹ Lộc Đường huyện 40B cầu Cai Quờn 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Cái Bần - Cái Sơn đường tỉnh 909 giáp ấp Cái Sơn 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu dân cư Cái Ngang 2.975 1.934 1.488 1.041
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ Cái Ngang 2.873 1.867
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu dân cư vượt lũ Mỹ Lộc 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Cái Sơn - Lô 6 Đường Cái Bần - Cái Sơn giáp ranh xã Long Phú 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường rạch Ranh - Nông trường Đường tỉnh 909 (cầu Rạch Ranh) Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa ấp 10 tuyến kênh Ngang- Hai Nghiêm Cầu Kênh Ngang Cống Hai Nghiêm 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa ấp Mỹ Tân tuyến Cả Lá - Xẻo Hàng Cống Xẻo Hàng Giáp xã Mỹ Thạnh Trung 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa ấp 9, tuyến 10 trì - 3 Đô - Bản Đồng Cầu ấp 9 Nhà Năm Bé 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa ấp Mỹ Phú tuyến Cây Xăng số 9 - Đập 3 Xôm Cây xăng số 9 Đập 3 Xôm 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 909 Cầu Cái Ngang Đường huyện 40B 2.975 1.934 1.488 1.041
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 40B hết khu dân cư Cái Ngang giáp ranh xã Mỹ Thạnh Trung 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa ấp Mỹ Phú tuyến cây xăng số 9- Đập Ba Xôm Đập 3 Xôm Nhà ông Phạm Văn Thiên (tờ 16 thửa 204) 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Hậu Lộc
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 909 Cầu Cái Ngang Cầu Cống Bản 612 398 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 909 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu dân cư vượt lũ Hậu Lộc 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Danh Tấm Đường huyện 43 Đường ấp 5-6-Danh Tấm 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường ấp 5-6-Danh Tấm Đường huyện 43 Đường Danh Tấm 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Tân Lộc
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 909 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Tân Lộc – Hòa Phú (ĐH.49) đường tỉnh 909 hết ranh Tam Bình 408 265
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu dân cư vượt lũ Tân Lộc 408 265
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường liên ấp 8 - ấp Tân Lợi xã Tân Lộc Đường tỉnh 909 Đường ấp 5, ấp 6 xã Hậu Lộc 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Phú Lộc
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) Cầu Phú Lộc Cầu Long Công 510 332 255
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Phú Lộc - Bầu Gốc (ĐH.40) Đường huyện 40B hết ranh xã Phú Lộc 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu dân cư vượt lũ Phú Lộc 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường ấp 5 - Long Công Nối Đường ấp 4 Đường Ranh Làng giữa xã Phú Lộc – xã Song Phú 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Song Phú
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) giáp ranh Long Hồ ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang) 1.360 884 680 476
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang) cầu Ba Càng 1.360 884 680 476
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Ba Càng cầu Mù U 1.360 884 680 476
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 905 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) Quốc lộ 1A Cống Ba Se 1.105 718 553 387
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu dân cư vượt lũ Song Phú 1.020 663 510 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Song Phú Mới 2.873 1.867
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Phú Trường Yên - Phú Hữu Yên Đường tỉnh 905 Đường Cái Sơn - Lô 6 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường ấp Phú Ninh Đường Phú Trường Yên – Phú Hữu Yên Chợ Song Phú 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu dân cư vượt lũ xã Song Phú (giai đoạn 2) 663 431 332
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Phú Điền - Phú Ninh Cầu Thủ Cù Kênh 6 giềng (nhà Ông Võ Văn hoàng) 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Phú Thịnh
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) giáp ranh Long Hồ ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang) 1.360 884 680 476
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang) cầu Ba Càng 1.360 884 680 476
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Ba Càng hết ranh xã Phú Thịnh 1.360 884 680 476
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 908 giáp Quốc lộ 1A Cầu Pô Kê 612 398 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 908 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu dân cư vượt lũ Phú Thịnh I (ấp Phú Hữu Đông) 425 276
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu dân cư vượt lũ Phú Thịnh II (ấp Phú Thuận) 850 553 425 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường liên ấp Phú Hòa-Phú Tân-Phú Bình Giáp ranh huyện Long Hồ trọn đường 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Phú Hưng - Phú Hữu Tây Cầu Mù u Hết ranh xã Phú Thịnh 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn HUYỆN TRÀ ÔN
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Phú Thành
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 75 ranh xã Lục Sĩ Thành cầu Thuộc Nhàn 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Phú Thành 442 287
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Thuộc Nhàn - Lộ Hoang Cầu Rạch Chùa Ngã 3 Phú Long - Phú Lợi 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Phú Lợi- Phú Xuân Ngã 3 Cửu Long Ngã 3 khu du lịch Cồn Công 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Lục Sĩ Thành
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 75 bến phà Lục Sĩ Thành cầu Cái Bần 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 75 cầu Cái Bần hết ranh xã Lục Sĩ Thành 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Long Hưng - Kinh Đào bến phà Lục Sĩ Thành hết đường nhựa ấp Kinh Đào 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Tân An - Tân Thạnh Đường huyện 75 chùa Vĩnh Khánh 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Long Hưng - An Thạnh - Mỹ Thạnh Bến Phà Đường Long Hưng- Kinh Đào 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Thiện Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 54 ranh thị trấn Trà Ôn Trung tâm Dạy nghề cũ 1.658 1.078 829 581
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Thống Chế Điều Bát (xã Thiện Mỹ) ranh thị trấn Trà Ôn Trung tâm Dạy nghề cũ 1.105 718 553 387
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 54 Đoạn còn lại 714 464 357 250
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường 19 tháng 5 (Đường huyện 76) Đường Thống Chế Điều Bát Quốc lộ 54 1.105 718 553 387
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường 8 tháng 3 (phía Thiện Mỹ) Đường Thống Chế Điều Bát Đường huyện 70 765 497 383 268
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 70 giáp ranh xã Tích Thiện cầu Bang Chang 323
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 70 cầu Bang Chang giáp đường 8 tháng 3 553 360 276
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường vào Sân Vận Động Huyện Đường Thống Chế Điều Bát Sân Vận Động huyện 468 304
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng giáp ranh thị trấn Rạch Voi 765 497 383 268
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng Rạch Voi cầu Rạch Cống 408 265
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng cầu Rạch Cống Đình Mỹ Hưng 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Giồng Thanh Bạch - Mỹ Phó Quốc lộ 54 Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Cây Điệp - Đục Dông Quốc lộ 54 Đường huyện 70 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Mỹ Hòa - Mỹ Hưng tỉnh lộ 907 Chùa Nhất Tâm 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Tân Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Tân Mỹ 884 575
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) giáp ranh xã Trà Côn giáp ranh xã Vĩnh Xuân 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Mỹ An - Mỹ Yên Đường tỉnh 907 Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Mỹ An - Gia Kiết Đường tỉnh 907 Đường huyện 71 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Tích Thiện
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 901 Cây Xăng Hải Vui Vị trí 2 chợ xã Tích Thiện 663 431 332
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 901 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 70 giáp Đường tỉnh 901 cầu Mương Điều 408 265
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 70 cầu Mương Điều hết ranh xã Tích Thiện 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Tích Thiện 1.823 1.185
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Vĩnh Trinh - Tích Lộc Cầu Ông Chua Đường tỉnh 901 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Tích Phước - Mương Điều Đường huyện 70 giáp ranh xã Vĩnh Xuân 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Vĩnh Xuân
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 54 cống Nhà Thờ Vĩnh Xuân hết Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện 731 475 366 256
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 54 cổng UBND xã Vĩnh Xuân giáp Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện 1.955 1.271 978 684
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 54 Đoạn còn lại 714 464 357 250
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 901 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh giáp Quốc lộ 54 giáp ranh ấp Gò Tranh 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh giáp ranh ấp Gò Tranh Sông Ngã Tư Bưng Lớn 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường vào Nhà truyền thống Đảng bộ tỉnh Vĩnh Long Quốc lộ 54 Nhà Truyền thống Đảng bộ tỉnh 323
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Vĩnh Xuân 1.823 1.185
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) Quốc lộ 54 giáp ranh xã Tân Mỹ 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Tích Phước - Mương Điều Quốc lộ 54 giáp ranh xã Tích Thiện 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường liên ấp Vĩnh Lợi Giáp ranh xã Trà Côn giáp ranh xã Thuận Thới 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường từ QL.54 – giáp ranh xã Trà Côn QL.54 Giáp ranh xã Trà Côn 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Thuận Thới
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 54 Đường huyện 72 Đường Cống Đá - Ông Lãnh 918 597 459 321
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 54 Đoạn còn lại 714 464 357 250
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 72 giáp Quốc lộ 54 hết ranh xã Thuận Thới 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Thuận Thới 884 575
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Ông Lãnh – Vĩnh Thới Giáp ranh tỉnh Trà Vinh Giáp xã Vĩnh Xuân 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Cống Đá – Ông Lãnh QL.54 Đường Ông Lãnh - Vĩnh Thới 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Cống Đá - Rạch Nghệ QL.54 Giáp ranh xã Thông Hòa (huyện Cầu Kè, Trà Vinh) 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Hựu Thành
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 901 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 906 hàng rào trường cấp 3 kinh số 2 1.020 663 510 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 906 cầu Trà Ngoa - cầu Phước Minh giáp ranh xã Thạnh Phú (Trà Vinh) 1.020 663 510 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 906 Đoạn còn lại 765 497 383 268
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 907 vị trí 2 Chợ Hựu Thành hết khu tái định cư 1.020 663 510 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 72 giáp ranh xã Thuận Thới Giáp Đường tỉnh 901 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu tái định cư xã Hựu Thành 935
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Hựu Thành 2.873 1.867
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường vào Trường THCS Hựu Thành Đường tỉnh 906 giáp Trường THCS Hựu Thành 638 415 319
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Vĩnh Hòa - cầu Đình Đường tỉnh 901 cầu Ông Tín 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Vĩnh Hựu - Vĩnh Hòa Đường tỉnh 907 đường huyện 72 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Thới Hòa
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 901 Trung tâm Thể thao - Văn hoá xã Cầu Thới Hoà 663 431 332
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 901 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 73 Đường tỉnh 901 Rạch Tòng 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Thới Hòa 1.823 1.185
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ Cầu Bò 442 287
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Tường Tín - Tường Hưng Đường tỉnh 901 giáp ranh ấp Tường Hưng 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Ninh Thuận - Ninh Hoà Đường tỉnh 901 giáp ranh huyện Vũng Liêm 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường liên ấp Tường Phước cầu Rạch Bần giáp ranh xã Hoà Bình 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 77 (Xuân Hiệp - Thới Hòa) giáp ranh xã Hòa Bình Đường huyện 73 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Trà Côn
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 907 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Vĩnh Hòa - Cầu Đình cầu Ông Tín cầu Đình 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Trà Côn 1.823 1.185
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) Đường tỉnh 907 (vị trí 2 chợ xã Trà Côn) giáp ranh xã Tân Mỹ 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Nhơn Bình
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 74 cầu Rạch Rừng hết ranh xã Nhơn Bình 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 79 đường huyện 74 giáp ranh xã Trà Côn 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Xuân Hiệp – Sa Rày Giáp ranh xã Xuân Hiệp Sông Sa Rày 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường về khu căn cứ cách mạng 3 chùa Đường huyện 74 giáp Xuân Hiệp 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Hòa Bình
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 901 Đường Vành Đai Đường huyện 74 (ngã 3 cây xăng) 663 431 332
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 901 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Vành đai Hòa Bình Đường tỉnh 901 Đường Hiệp Hòa-Hiệp Lợi 765 497 383 268
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 74 xã Hòa Bình (ngã ba cây xăng ) cầu Rạch Rừng 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 77(Xuân Hiệp - Thới Hòa) giáp ranh xã Xuân Hiệp giáp ranh xã Thới Hòa 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Hiệp Hòa - Hiệp Lợi giáp đường Vành đai Hòa Bình cầu 8 Sâm 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Hòa Bình 1.823 1.185
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Ngãi Hòa - Hiệp Lợi Đường tỉnh 901 Đường huyện 77 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Xuân Hiệp
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 901 cổng Trường THCS Xuân Hiệp cổng trường Mẫu giáo (xã Xuân Hiệp) 663 431 332
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 901 Đoạn còn lại 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 77 (Xuân Hiệp - Hòa Bình) Đường tỉnh 901 hết ranh xã Xuân Hiệp 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Xuân Hiệp - Sa Rày Đường tỉnh 901 Cầu Lý Nho 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Xuân Hiệp 884 575
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện còn lại 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 78 Đường tỉnh 901 giáp ranh huyện Vũng Liêm 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn THỊ XÃ BÌNH MINH
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Thuận An
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 1 (1A cũ) giáp ranh Tam Bình cầu Cái Vồn lớn 3.060 1.989 1.530 1.071
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nút giao số 1 Đường dẫn vào cầu Cần Thơ (xã Thuận An) 1.020 663 510 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 910 cầu Mỹ Bồn ngã tư Tầm Giuộc 918 597 459 321
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 910 ngã tư Tầm Giuộc Cầu Kinh T1 (giáp huyện Bình Tân) 561 365
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường vào xã Thuận An (ĐH.50) giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) Nút giao số 1 680 442 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường vào xã Thuận An (ĐH.50) nút giao số 1 UBND xã Thuận An (cũ) và cầu Rạch Múc nhỏ 1.020 663 510 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) cầu rạch Múc Nhỏ cầu Khoán Tiết (giáp H.BTân) 1.326 862 663 464
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện cầu Khoán Tiết cầu Miểu Bà - Quốc lộ 1 (1A cũ) 408
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường từ trạm y tế đến chùa Ông Nút giao đường Thuận An – Rạch Sậy đến chùa Ông 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường từ Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) đến Đường tỉnh 910 (2 nhánh) Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) Đường tỉnh 910 408
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Mỹ Hòa
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) xã Mỹ Hòa 850 553 425 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xe 4 bánh khu công nghiệp - khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa khu công nghiệp khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa 723 470 361
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xe bốn bánh Mỹ Hòa - Rạch Chanh Cầu Tắc Ông Phò cầu Rạch Chanh 315
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường dẫn Khu công nghiệp Bình Minh Nút giao thông Quốc lộ 1 (1A cũ) Đường dẫn cầu Cần Thơ 680 442 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu nhà ở chuyên gia Hoàng Quân MêKông 1.275
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ Mỹ Hòa 442
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới) Sông Tắc Từ Tải Đường dẫn cầu Cần Thơ 850 553 425 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường trục chính trung tâm hành chính Sông Tắc Từ Tải Đường dẫn vào khu công nghiệp Bình Minh 850 553 425 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Hòa 425
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Đông Bình
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) xã Đông Bình 1.105 718 553 387
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 54 cầu Phù Ly cống Cai Vàng 1.445 939 723 506
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Phù Ly (ĐH.53) cầu rạch Trường học cầu Phù Ly 1 408
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) giáp Quốc lộ 54 hết ranh xã Đông Bình 527 343
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường vào Cảng giáp Quốc lộ 54 ngã ba vào cảng sông Đông Thành (cầu Mỹ Hòa Tây) 1.105 718 553 387
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xe bốn bánh giáp đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) cầu Tám Bạc 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành cầu Cống cây Gòn giáp ranh xã Đông Thành 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường chùa trên- chùa dưới Chùa trên ấp Phù Ly 2 giáp đường huyện 53 ấp Phù ly 1 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường chùa dưới - vào Cụm vùng lũ xã Đông Thạnh Ngã ba chùa dưới cầu cống Càng Cua 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Bình 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Đông Thành
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 54 cống Cai Vàng cống Nhà Việt 1.105 718 553 387
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 54 cống Nhà Việt giáp ranh Tam Bình 969 630 485 339
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 909 đoạn từ Quốc lộ 54 giáp ranh xã Ngãi Tứ huyện Tam Bình 561 365
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường vào UBND xã Mỹ Hòa (ĐH.55) giáp Quốc lộ 54 cầu Mỹ Hòa 808 525 404
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Đông Thành - Đông Thạnh (ĐH.56) giáp Quốc lộ 54 cầu Hóa Thành 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa đoạn từ Chợ Hóa Thành Đường tỉnh 909 315
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành đoạn từ cầu Hóa Thành giáp ranh xã Đông Bình 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành giáp ranh xã Đông Thạnh cầu Hóa Thành 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ Hóa Thành 442
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Đông Thạnh
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) giáp ranh xã Đông Bình UBND xã Đông Thạnh 527 343
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành nhà văn hóa xã Đông Thạnh hết ranh xã Đông Thạnh 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Tuyến chùa dưới đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B đoạn từ tuyến dân cư vùng lũ giáp ranh xã Đông Bình 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tuyến Chà Và Giáo Mẹo đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B giáp tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B giáp ranh xã Đông Bình 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Tuyến đường trục chính nội đồng đoạn từ ấp Thạnh An Thạnh Hòa 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ Đông Thạnh 442
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Thạnh An - Thạnh Hòa Chợ Giáo Mẹo (cũ) hết ranh xã Đông Thạnh (đoạn mới) 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường cặp sông Giáo Mẹo giáp Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) giáp ranh huyện Tam Bình 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Thạnh 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 289
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn HUYỆN BÌNH TÂN
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Thành Lợi
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 54 Cầu Thành Lợi Giáp ranh Thị trấn Tân Quới 1.615 1.050 808 565
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 80 Cầu kinh Bông Vải Cầu kinh Câu Dụng 1.020 663 510 357
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa Giáp ranh thị trấn Tân Quới Hết Tuyến dân cư ấp Thành Tân 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa Thành Đông – Tân Thành Giáp Đường huyện 80 Cầu Nhị Thiên Đường 425 276
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã 442 287
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Mỹ Thuận
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 910 Kinh T1 Giáp xã Thuận An Kinh T3 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 81 Cầu Khoán Tiết Cầu Rạch Ranh 765 497 383 268
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã Giáp đường huyện 81 Chợ xã Mỹ Thuận 680 442 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Mỹ Thuận 680 442
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Kinh 26 tháng 3 Ranh xã Nguyễn Văn Thảnh Khu dân cư xã Mỹ Thuận 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa Cầu Chợ xã Mỹ Thuận Chợ xã Mỹ Thuận 850 553 425 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa Chợ xã Mỹ Thuận Cầu Rạch Búa 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Mỹ Thuận - Săn Máu Chợ xã Mỹ Thuận Đường Tỉnh 910 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Nguyễn Văn Thảnh
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 908 Đoạn còn lại từ Cầu Kinh Tư Cầu kinh Hai Quí 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 910 Kinh T3 Đường tỉnh 908 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường huyện 81 Cầu Rạch Ranh Đường tỉnh 908 663 431 332
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Tầm Vu - Rạch Sậy Giáp đường Tỉnh 908 Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã Giáp đường Huyện 81 Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực Chợ Kinh Tư (DCVL) 442 287
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Nguyễn Văn Thảnh 884 575
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa Cầu Tầm Vu Cầu Rạch Búa 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Kinh 26 tháng 3 Đường tỉnh 908 Ranh xã Mỹ Thuận 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường từ chợ Tầm Vu đến Đường tỉnh 908 Cầu chợ Tầm Vu Đường tỉnh 908 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Thành Trung
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 908 Cầu kinh Hai Quí Cầu cống số 2 638 415 319
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 908 Cầu cống số 2 Cầu cống số 3 468 304
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 908 Cầu cống số 3 Giáp ranh xã Tân Thành 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Thành Trung 884 575
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908 Cầu kinh Câu Dụng Cầu kinh Đào 510 332 255
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908 Cầu kinh Đào Đường tỉnh 908 638 415 319
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành Cầu Thành Lễ, Thành Hậu Ranh xã Tân Thành 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa kênh Câu Dụng Cầu Câu Dụng Cầu Thành Lễ, Thành Hậu 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa Thành Quí - Thành Giang Cầu kênh Ban Soạn Đường Mỹ Thuận - Thành Trung 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Tân Thành
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 908 Giáp ranh xã Thành Trung Trường tiểu học Tân Thành A 612 398 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 908 Trường tiểu học Tân Thành A Cầu kinh 12 680 442 340
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 908 Cầu kinh 12 Cầu kinh Huyện Hàm 612 398 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Tân Thành 2.873 1.867
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành Ranh xã Thành Trung UBND xã Tân Thành 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa Thành Đông – Tân Thành Cầu Nhị Thiên Đường Cầu Thành Lễ, Thành Hậu 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã Đường tỉnh 908 Cây xăng ngã năm 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Tân Bình
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 54 Khu Tái định cư thị trấn Tân Quới Cầu Rạch Súc 1.275 829 638 446
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Tân Bình 442 287
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa Giáp Quốc lộ 54 Cầu Tân Thới 442 287
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa Giáp Quốc lộ 54 Ranh ấp Tân Biên 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa Từ Cầu Tân Thới Dọc Sông Trà Mơn đến Cầu Rạch súc 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa cặp sông Trà Mơn Từ Chợ Bà Đồng Ranh thị Trấn Tân Quới 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa Cầu Tân Qui Cụm văn hóa Tân Trung - Tân Phước 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Tân Lược
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 54 Cầu Rạch Súc Cầu Cái Dầu 1.700 1.105 850 595
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường 3 tháng 2 Giáp Quốc lộ 54 Tân Lược Chợ Tân Lược 1.275 829 638 446
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường số 5 Giáp Quốc lộ 54 Tuyến DCVL xã Tân Lược 850 553 425 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường số 6 Giáp Quốc lộ 54 Tuyến DCVL xã Tân Lược 850 553 425 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường số 6 Tuyến DCVL xã Tân Lược Cầu Ba Phòng 553 360 276
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã Giáp Quốc lộ 54 Trạm y tế xã Tân Lược 850 553 425 298
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa Tân Vĩnh Giáp Quốc lộ 54 Lộ 12 553 360 276
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Tân Lược 2.873 1.867
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa Rạch Súc Giáp Quốc lộ 54 Hết đường nhựa 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa Tân Khánh - Tân Long Giáp đường nhựa Ba Phòng Giáp ranh xã Tân Hưng 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa Giáp lộ 12 Cầu Lò Heo 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường nhựa Đường số 5 Đường nhựa Rạch Súc 468 304
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Tân An Thạnh
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 54 Cầu Cái Dầu Cầu kinh Đào 1.275 829 638 446
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Quốc lộ 54 Cầu kinh Đào Cầu Xã Hời 935 608 468 327
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 908 Đoạn còn lại từ QL54 Cầu Kiến Sơn 612 398 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã Giáp Quốc lộ 54 Chợ xã Tân An Thạnh 553 360 276
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực chợ xã Tân An Thạnh 442 287
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Xã Tân Hưng
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 908 Cầu kinh Huyện Hàm Cầu Lung Cái 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 908 Cầu Lung Cái Cua quẹo (ấp Hưng Thuận) 612 398 306
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường tỉnh 908 Cua quẹo (ấp Hưng Thuận) Cầu Kiến Sơn 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường liên xã Đường tỉnh 908 Ranh xã Tân Phú (Đồng Tháp) 561 365 281
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường từ Đường tỉnh 908 - ranh ấp Hưng Lợi Cầu Lung Cái Giáp tái định cư vượt lũ 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường Lung Cái Ấp Hưng Lợi Giáp tái định cư vượt lũ 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường kênh Đòn Dong - kênh Xã Hời ấp Hưng Thuận, xã Tân Hưng ấp Hưng Nghĩa, xã Tân Hưng 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường từ Đường tỉnh 908 - ranh xã Tân Lược ấp Hưng Lợi, xã Tân Hưng ấp Tân Long xã Tân Lược 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đường xã còn lại 272
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại 238