THÔNG TIN HỒ SƠ
Số quyết định:QĐ 28/2024
Địa bàn:TỈNH VĨNH LONG
Thời điểm:22/11/2024
Thông tin hồ sơ chi tiết
| TT | Loại đất | Tên đường và đơn vị hành chính | Đoạn đường khu vực | Loại đô thị | Giá đất | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | VT6 | VT7 | VT còn lại | ||||
| Đất trồng cây hàng năm | Thành PHỐ VĨNH LONG | 230 | |||||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Phường 1 | 230 | |||||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Phường 2 | 230 | |||||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Phường 3 | 230 | |||||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Phường 4 | 230 | |||||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Phường 5 | 230 | |||||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Phường 8 | 230 | |||||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Phường 9 | 230 | |||||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Phường Trường An | 230 | |||||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Phường Tân Ngãi | 230 | |||||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Phường Tân Hòa | 230 | |||||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Phường Tân Hội | 230 | |||||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Huyện LONG HỒ | 230 | 184 | 147 | 118 | 94 | 75 | 60 | |||||
| Đất trồng cây hàng năm | Thị Trấn Long Hồ | 230 | 184 | ||||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã An Bình | 118 | 94 | 75 | |||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Bình Hòa Phước | 230 | 147 | 118 | 94 | 75 | |||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Hòa Ninh | 230 | 147 | 118 | 94 | 75 | |||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Đồng Phú | 118 | 94 | 75 | |||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Thanh Đức | 230 | 184 | 147 | 118 | 94 | 75 | 60 | |||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Long Phước | 230 | 147 | 118 | 75 | 60 | |||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Phước Hậu | 230 | 147 | 118 | 75 | 60 | |||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Tân Hạnh | 230 | 147 | 118 | 75 | 60 | |||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Phú Đức | 184 | 118 | 75 | 60 | ||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Long An | 230 | 184 | 147 | 118 | 75 | 60 | ||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Lộc Hòa | 230 | 147 | 118 | 75 | 60 | |||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Phú Quới | 230 | 184 | 147 | 118 | 75 | 60 | ||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Hòa Phú | 230 | 147 | 118 | 75 | 60 | |||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Thạnh Quới | 118 | 75 | 60 | |||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Huyện MANG THÍT | 230 | 184 | 147 | 118 | 94 | 75 | 60 | |||||
| Đất trồng cây hàng năm | Thị trấn Cái Nhum | 184 | |||||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Mỹ An | 184 | 118 | 94 | 75 | 60 | |||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Mỹ Phước | 184 | 118 | 94 | 75 | 60 | |||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã An Phước | 184 | 118 | 94 | 75 | 60 | |||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Chánh An | 184 | 118 | 94 | 75 | 60 | |||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Nhơn Phú | 118 | 75 | 60 | |||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Hòa Tịnh | 184 | 118 | 75 | 60 | ||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Long Mỹ | 118 | 75 | 60 | |||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Bình Phước | 230 | 184 | 147 | 118 | 75 | 60 | ||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Tân Long | 230 | 184 | 147 | 118 | 75 | 60 | ||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Tân An Hội | 184 | 118 | 75 | 60 | ||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Tân Long Hội | 230 | 184 | 147 | 118 | 75 | 60 | ||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Huyện VŨNG LIÊM | 230 | 184 | 147 | 118 | 94 | 75 | 60 | |||||
| Đất trồng cây hàng năm | Thị trấn Vũng Liêm | 230 | 184 | ||||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Thanh Bình | 118 | 94 | 75 | |||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Quới Thiện | 118 | 94 | 75 | |||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Quới An | 184 | 118 | 94 | 75 | 60 | |||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã TrungThành Tây | 184 | 118 | 94 | 75 | 60 | |||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã TrungThành Đông | 184 | 118 | 94 | 75 | 60 | |||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã TrungThành | 230 | 147 | 118 | 75 | 60 | |||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Trung Ngãi | 230 | 184 | 147 | 118 | 75 | 60 | ||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Trung Nghĩa | 230 | 184 | 147 | 118 | 75 | 60 | ||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Trung An | 184 | 118 | 75 | 60 | ||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Trung Hiếu | 230 | 147 | 118 | 75 | 60 | |||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Trung Hiệp | 184 | 118 | 75 | 60 | ||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Trung Chánh | 184 | 147 | 118 | 75 | 60 | |||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Tân Quới Trung | 184 | 147 | 118 | 75 | 60 | |||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Tân An Luông | 230 | 184 | 147 | 118 | 75 | 60 | ||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Hiếu Phụng | 230 | 184 | 147 | 118 | 75 | 60 | ||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Hiếu Thuận | 184 | 118 | 75 | 60 | ||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Hiếu Nhơn | 184 | 147 | 118 | 75 | 60 | |||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã HiếuThành | 184 | 147 | 118 | 75 | 60 | |||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Hiếu Nghĩa | 184 | 147 | 118 | 75 | 60 | |||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Huyện TAM BÌNH | 230 | 184 | 147 | 118 | 94 | 75 | 60 | |||||
| Đất trồng cây hàng năm | Thị trấn Tam Bình | 184 | |||||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Ngãi Tứ | 230 | 184 | 147 | 118 | 94 | 75 | 60 | |||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Bình Ninh | 184 | 118 | 75 | 60 | ||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Loan Mỹ | 184 | 118 | 75 | 60 | ||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Tân Phú | 230 | 184 | 147 | 118 | 75 | 60 | ||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Long Phú | 184 | 118 | 75 | 60 | ||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Mỹ Thạnh Trung | 184 | 118 | 75 | 60 | ||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Tường Lộc | 184 | 118 | 75 | 60 | ||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Hòa Lộc | 184 | 118 | 75 | 60 | ||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Hòa Hiệp | 184 | 118 | 75 | 60 | ||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Hòa Thạnh | 230 | 184 | 147 | 118 | 75 | 60 | ||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Mỹ Lộc | 184 | 118 | 75 | 60 | ||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Hậu Lộc | 184 | 118 | 75 | 60 | ||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Tân Lộc | 184 | 118 | 75 | 60 | ||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Phú Lộc | 118 | 75 | 60 | |||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Song Phú | 230 | 184 | 147 | 118 | 75 | 60 | ||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã PhúThịnh | 230 | 184 | 147 | 118 | 75 | 60 | ||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Huyện TRÀ ÔN | 230 | 184 | 147 | 118 | 94 | 75 | 60 | |||||
| Đất trồng cây hàng năm | Thị trấn Trà Ôn | 230 | 184 | ||||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã PhúThành | 118 | 94 | 75 | |||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Lục SĩThành | 118 | 94 | 75 | |||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Thiện Mỹ | 230 | 184 | 147 | 118 | 94 | 75 | 60 | |||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Tân Mỹ | 184 | 118 | 75 | 60 | ||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Tích Thiện | 184 | 118 | 94 | 75 | 60 | |||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Vĩnh Xuân | 230 | 184 | 147 | 118 | 75 | 60 | ||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Thuận Thới | 230 | 184 | 147 | 118 | 75 | 60 | ||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã HựuThành | 184 | 118 | 75 | 60 | ||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Thới Hoà | 184 | 118 | 75 | 60 | ||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Trà Côn | 184 | 118 | 75 | 60 | ||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Nhơn Bình | 118 | 75 | 60 | |||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Hoà Bình | 184 | 118 | 75 | 60 | ||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Xuân Hiệp | 184 | 118 | 75 | 60 | ||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | ThịXã BÌNH MINH | 230 | 184 | 147 | 118 | ||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Phường Cái Vồn | 230 | |||||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Phường Thành Phước | 230 | |||||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Phường Đông Thuận | 230 | |||||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Thuận An | 230 | 184 | 147 | |||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Mỹ Hòa | 230 | 147 | 118 | |||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Đông Bình | 230 | 147 | ||||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã ĐôngThành | 230 | 184 | 147 | 118 | ||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Đông Thạnh | 118 | |||||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | HUYỆN BÌNH TÂN | 230 | 184 | 147 | 118 | 94 | 75 | 60 | |||||
| Đất trồng cây hàng năm | Thị Trấn Tân Quới | 230 | 184 | ||||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | XãThành Lợi | 230 | 147 | 118 | 94 | 75 | 60 | ||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Mỹ Thuận | 184 | 118 | 75 | 60 | ||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Nguyễn Văn Thảnh | 184 | 118 | 75 | 60 | ||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | XãThành Trung | 184 | 118 | 75 | 60 | ||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã TânThành | 184 | 118 | 75 | 60 | ||||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Tân Bình | 230 | 147 | 118 | 94 | 75 | 60 | ||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Tân Lược | 230 | 147 | 118 | 75 | 60 | |||||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Tân An Thạnh | 230 | 184 | 147 | 118 | 94 | 75 | 60 | |||||
| Đất trồng cây hàng năm | Xã Tân Hưng | 184 | 118 | 75 | 60 | ||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Thành PHỐ VĨNH LONG | 270 | |||||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Phường 1 | 270 | |||||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Phường 2 | 270 | |||||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Phường 3 | 270 | |||||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Phường 4 | 270 | |||||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Phường 5 | 270 | |||||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Phường 8 | 270 | |||||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Phường 9 | 270 | |||||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Phường Trường An | 270 | |||||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Phường Tân Ngãi | 270 | |||||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Phường Tân Hòa | 270 | |||||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Phường Tân Hội | 270 | |||||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Huyện LONG HỒ | 270 | 216 | 173 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||
| Đất trồng cây lâu năm | Thị Trấn Long Hồ | 270 | 216 | ||||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã An Bình | 138 | 111 | 88 | |||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Bình Hòa Phước | 270 | 173 | 138 | 111 | 88 | |||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Hòa Ninh | 270 | 173 | 138 | 111 | 88 | |||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Đồng Phú | 138 | 111 | 88 | |||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Thanh Đức | 270 | 216 | 173 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Long Phước | 270 | 173 | 138 | 88 | 71 | |||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Phước Hậu | 270 | 173 | 138 | 88 | 71 | |||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Tân Hạnh | 270 | 173 | 138 | 88 | 71 | |||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Phú Đức | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Long An | 270 | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | ||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Lộc Hòa | 270 | 173 | 138 | 88 | 71 | |||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Phú Quới | 270 | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | ||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Hòa Phú | 270 | 173 | 138 | 88 | 71 | |||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Thạnh Quới | 138 | 88 | 71 | |||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Huyện MANG THÍT | 270 | 216 | 173 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||
| Đất trồng cây lâu năm | Thị trấn Cái Nhum | 216 | |||||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Mỹ An | 216 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Mỹ Phước | 216 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã An Phước | 216 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Chánh An | 216 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Nhơn Phú | 138 | 88 | 71 | |||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Hòa Tịnh | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Long Mỹ | 138 | 88 | 71 | |||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Bình Phước | 270 | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | ||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Tân Long | 270 | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | ||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Tân An Hội | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Tân Long Hội | 270 | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | ||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Huyện VŨNG LIÊM | 270 | 216 | 173 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||
| Đất trồng cây lâu năm | Thị trấn Vũng Liêm | 270 | 216 | ||||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Thanh Bình | 138 | 111 | 88 | |||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Quới Thiện | 138 | 111 | 88 | |||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Quới An | 216 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã TrungThành Tây | 216 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã TrungThành Đông | 216 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã TrungThành | 270 | 173 | 138 | 88 | 71 | |||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Trung Ngãi | 270 | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | ||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Trung Nghĩa | 270 | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | ||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Trung An | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | |||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Trung Hiếu | 270 | 173 | 138 | 88 | 71 | |||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Trung Hiệp | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Trung Chánh | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | |||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Tân Quới Trung | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | |||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Tân An Luông | 270 | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | ||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Hiếu Phụng | 270 | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | ||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Hiếu Thuận | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Hiếu Nhơn | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | |||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã HiếuThành | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | |||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Hiếu Nghĩa | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | |||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Huyện TAM BÌNH | 270 | 216 | 173 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||
| Đất trồng cây lâu năm | Thị trấn Tam Bình | 216 | |||||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Ngãi Tứ | 270 | 216 | 173 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Bình Ninh | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Loan Mỹ | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Tân Phú | 270 | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | ||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Long Phú | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Mỹ Thạnh Trung | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Tường Lộc | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Hòa Lộc | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Hòa Hiệp | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Hòa Thạnh | 270 | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | ||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Mỹ Lộc | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Hậu Lộc | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Tân Lộc | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Phú Lộc | 138 | 88 | 71 | |||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Song Phú | 270 | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | ||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã PhúThịnh | 270 | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | ||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Huyện TRÀ ÔN | 270 | 216 | 173 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||
| Đất trồng cây lâu năm | Thị trấn Trà Ôn | 270 | 216 | ||||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã PhúThành | 138 | 111 | 88 | |||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Lục SĩThành | 138 | 111 | 88 | |||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Thiện Mỹ | 270 | 216 | 173 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Tân Mỹ | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Tích Thiện | 216 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Vĩnh Xuân | 270 | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | ||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Thuận Thới | 270 | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | ||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã HựuThành | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Thới Hoà | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Trà Côn | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Nhơn Bình | 138 | 88 | 71 | |||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Hoà Bình | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Xuân Hiệp | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | ThịXã BÌNH MINH | 270 | 216 | 173 | 138 | ||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Phường Cái Vồn | 270 | |||||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Phường Thành Phước | 270 | |||||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Phường Đông Thuận | 270 | |||||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Thuận An | 270 | 216 | 173 | |||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Mỹ Hòa | 270 | 173 | 138 | |||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Đông Bình | 270 | 173 | ||||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã ĐôngThành | 270 | 216 | 173 | 138 | ||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Đông Thạnh | 138 | |||||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | HUYỆN BÌNH TÂN | 270 | 216 | 173 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||
| Đất trồng cây lâu năm | Thị Trấn Tân Quới | 270 | 216 | ||||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | XãThành Lợi | 270 | 173 | 138 | 111 | 88 | 71 | ||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Mỹ Thuận | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Nguyễn Văn Thảnh | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | XãThành Trung | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã TânThành | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Tân Bình | 270 | 173 | 138 | 111 | 88 | 71 | ||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Tân Lược | 270 | 173 | 138 | 88 | 71 | |||||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Tân An Thạnh | 270 | 216 | 173 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||
| Đất trồng cây lâu năm | Xã Tân Hưng | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Thành PHỐ VĨNH LONG | 270 | |||||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Phường 1 | 270 | |||||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Phường 2 | 270 | |||||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Phường 3 | 270 | |||||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Phường 4 | 270 | |||||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Phường 5 | 270 | |||||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Phường 8 | 270 | |||||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Phường 9 | 270 | |||||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Phường Trường An | 270 | |||||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Phường Tân Ngãi | 270 | |||||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Phường Tân Hòa | 270 | |||||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Phường Tân Hội | 270 | |||||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Huyện LONG HỒ | 270 | 216 | 173 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Thị Trấn Long Hồ | 270 | 216 | ||||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã An Bình | 138 | 111 | 88 | |||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Bình Hòa Phước | 270 | 173 | 138 | 111 | 88 | |||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Hòa Ninh | 270 | 173 | 138 | 111 | 88 | |||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Đồng Phú | 138 | 111 | 88 | |||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Thanh Đức | 270 | 216 | 173 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Long Phước | 270 | 173 | 138 | 88 | 71 | |||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Phước Hậu | 270 | 173 | 138 | 88 | 71 | |||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Tân Hạnh | 270 | 173 | 138 | 88 | 71 | |||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Phú Đức | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Long An | 270 | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | ||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Lộc Hòa | 270 | 173 | 138 | 88 | 71 | |||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Phú Quới | 270 | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | ||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Hòa Phú | 270 | 173 | 138 | 88 | 71 | |||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Thạnh Quới | 138 | 88 | 71 | |||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Huyện MANG THÍT | 270 | 216 | 173 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Thị trấn Cái Nhum | 216 | |||||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Mỹ An | 216 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Mỹ Phước | 216 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã An Phước | 216 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Chánh An | 216 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Nhơn Phú | 138 | 88 | 71 | |||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Hòa Tịnh | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Long Mỹ | 138 | 88 | 71 | |||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Bình Phước | 270 | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | ||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Tân Long | 270 | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | ||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Tân An Hội | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Tân Long Hội | 270 | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | ||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Huyện VŨNG LIÊM | 270 | 216 | 173 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Thị trấn Vũng Liêm | 270 | 216 | ||||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Thanh Bình | 138 | 111 | 88 | |||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Quới Thiện | 138 | 111 | 88 | |||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Quới An | 216 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã TrungThành Tây | 216 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã TrungThành Đông | 216 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã TrungThành | 270 | 173 | 138 | 88 | 71 | |||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Trung Ngãi | 270 | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | ||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Trung Nghĩa | 270 | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | ||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Trung An | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | |||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Trung Hiếu | 270 | 173 | 138 | 88 | 71 | |||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Trung Hiệp | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Trung Chánh | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | |||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Tân Quới Trung | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | |||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Tân An Luông | 270 | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | ||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Hiếu Phụng | 270 | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | ||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Hiếu Thuận | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Hiếu Nhơn | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | |||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã HiếuThành | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | |||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Hiếu Nghĩa | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | |||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Huyện TAM BÌNH | 270 | 216 | 173 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Thị trấn Tam Bình | 216 | |||||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Ngãi Tứ | 270 | 216 | 173 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Bình Ninh | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Loan Mỹ | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Tân Phú | 270 | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | ||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Long Phú | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Mỹ Thạnh Trung | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Tường Lộc | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Hòa Lộc | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Hòa Hiệp | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Hòa Thạnh | 270 | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | ||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Mỹ Lộc | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Hậu Lộc | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Tân Lộc | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Phú Lộc | 138 | 88 | 71 | |||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Song Phú | 270 | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | ||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã PhúThịnh | 270 | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | ||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Huyện TRÀ ÔN | 270 | 216 | 173 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Thị trấn Trà Ôn | 270 | 216 | ||||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã PhúThành | 138 | 111 | 88 | |||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Lục SĩThành | 138 | 111 | 88 | |||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Thiện Mỹ | 270 | 216 | 173 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Tân Mỹ | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Tích Thiện | 216 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Vĩnh Xuân | 270 | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | ||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Thuận Thới | 270 | 216 | 173 | 138 | 88 | 71 | ||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã HựuThành | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Thới Hoà | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Trà Côn | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Nhơn Bình | 138 | 88 | 71 | |||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Hoà Bình | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Xuân Hiệp | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | ThịXã BÌNH MINH | 270 | 216 | 173 | 138 | ||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Phường Cái Vồn | 270 | |||||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Phường Thành Phước | 270 | |||||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Phường Đông Thuận | 270 | |||||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Thuận An | 270 | 216 | 173 | |||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Mỹ Hòa | 270 | 173 | 138 | |||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Đông Bình | 270 | 173 | ||||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã ĐôngThành | 270 | 216 | 173 | 138 | ||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Đông Thạnh | 138 | |||||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | HUYỆN BÌNH TÂN | 270 | 216 | 173 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Thị Trấn Tân Quới | 270 | 216 | ||||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | XãThành Lợi | 270 | 173 | 138 | 111 | 88 | 71 | ||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Mỹ Thuận | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Nguyễn Văn Thảnh | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | XãThành Trung | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã TânThành | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Tân Bình | 270 | 173 | 138 | 111 | 88 | 71 | ||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Tân Lược | 270 | 173 | 138 | 88 | 71 | |||||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Tân An Thạnh | 270 | 216 | 173 | 138 | 111 | 88 | 71 | |||||
| Đất nuôi trồng thủy sản | Xã Tân Hưng | 216 | 138 | 88 | 71 | ||||||||
| Đất ở tại đô thị | THÀNH PHỐ VĨNH LONG | ||||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Phường 1 | ||||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường 1 tháng 5 | giáp đường Phan Bội Châu | ngã 3 Hoàng Thái Hiếu | 21.000 | 6.300 | 5.250 | 4.410 | 4.200 | 3.675 | 2.940 | |||
| Đất ở tại đô thị | Đường Hùng Vương | ngã tư đường Chi Lăng | đường Hoàng Thái Hiếu | 14.000 | 4.200 | 3.500 | 2.940 | 2.800 | 2.450 | ||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Hùng Vương | đường Hoàng Thái Hiếu | giáp đường 2 tháng 9 | 11.000 | 3.300 | 2.750 | 2.310 | 2.200 | |||||
| Đất ở tại đô thị | Đường 3 tháng 2 | giáp đường Mé sông Chợ | đường Hưng Đạo Vương | 20.000 | 6.000 | 5.000 | 4.200 | 4.000 | 3.500 | 2.800 | |||
| Đất ở tại đô thị | Đường 3 tháng 2 | đường Hưng Đạo Vương | Cầu Lộ | 14.000 | 4.200 | 3.500 | 2.940 | 2.800 | 2.450 | ||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Bạch Đằng | giáp đường 1 tháng 5 | giáp đường Hùng Vương | 18.000 | 5.400 | 4.500 | 3.780 | 3.600 | 3.150 | 2.520 | |||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Huỳnh Đức | giáp đường 3 tháng 2 | giáp đường Hoàng Thái Hiếu | 14.000 | 4.200 | 3.500 | 2.940 | 2.800 | 2.450 | ||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Mé sông Chợ | khu vực chợ cá | giáp bến Tàu | 12.000 | 3.600 | 3.000 | 2.520 | 2.400 | 2.100 | ||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Trãi | giáp đường Nguyễn Công Trứ | giáp đường Chi Lăng | 13.000 | 3.900 | 3.250 | 2.730 | 2.600 | 2.275 | ||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Phan Bội Châu | giáp đường 1 tháng 5 | giáp đường Tô Thị Huỳnh | 14.000 | 4.200 | 3.500 | 2.940 | 2.800 | 2.450 | ||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Tô Thị Huỳnh | giáp Phan Bội Châu | cầu Cái Cá | 14.000 | 4.200 | 3.500 | 2.940 | 2.800 | 2.450 | ||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Đoàn Thị Điểm | giáp đường Nguyễn Văn Nhã | giáp đường Hoàng Thái Hiếu | 14.000 | 4.200 | 3.500 | 2.940 | 2.800 | 2.450 | ||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Nhã | ngã tư đường Chi Lăng | giáp đường Hưng Đạo Vương | 14.000 | 4.200 | 3.500 | 2.940 | 2.800 | 2.450 | ||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Chi Lăng | giáp đường 1 tháng 5 | giáp đường Nguyễn Văn Nhã | 14.000 | 4.200 | 3.500 | 2.940 | 2.800 | 2.450 | ||||
| Đất ở tại đô thị | Đường 30 tháng 4 | ngã 3 Hoàng Thái Hiếu | Cầu Lầu | 18.000 | 5.400 | 4.500 | 3.780 | 3.600 | 3.150 | 2.520 | |||
| Đất ở tại đô thị | Đường Hoàng Thái Hiếu | giáp đường 1 tháng 5 | giáp đường Lê Văn Tám | 14.000 | 4.200 | 3.500 | 2.940 | 2.800 | 2.450 | ||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Lê Văn Tám | giáp đường Tô Thị Huỳnh | giáp đường Hoàng Thái Hiếu | 13.000 | 3.900 | 3.250 | 2.730 | 2.600 | 2.275 | ||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Trần Văn Ơn | cầu Lộ xuống quẹo trái | giáp đường Nguyễn Thị Út | 8.000 | 2.400 | 2.000 | |||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Trần Văn Ơn | giáp đường 3 tháng 2 | giáp hông trường Nguyễn Du | 5.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Trưng Nữ Vương | giáp đường Tô Thị Huỳnh | cầu Phạm Thái Bường | 20.000 | 6.000 | 5.000 | 4.200 | 4.000 | 3.500 | 2.800 | |||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Trỗi | giáp đường 30 tháng 4 | giáp đường Hùng Vương | 11.000 | 3.300 | 2.750 | 2.310 | 2.200 | |||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Việt Hồng | giáp đường 30 tháng 4 | giáp đường Lý Thường Kiệt | 9.500 | 2.850 | 2.375 | 1.995 | ||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Lý Thường Kiệt | giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | giáp đường 2 tháng 9 | 12.000 | 3.600 | 3.000 | 2.520 | 2.400 | 2.100 | ||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | đường 30 tháng 4 | giáp đường Võ Thị Sáu | 16.000 | 4.800 | 4.000 | 3.360 | 3.200 | 2.800 | 2.240 | |||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | đường Võ Thị Sáu | đường Nguyễn Du | 11.000 | 3.300 | 2.750 | 2.310 | 2.200 | |||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | hẻm 159 lớn | 6.000 | ||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Hưng Đạo Vương | giáp đường Tô Thị Huỳnh | cầu Hưng Đạo Vương | 17.000 | 5.100 | 4.250 | 3.570 | 3.400 | 2.975 | 2.380 | |||
| Đất ở tại đô thị | Đường 2 tháng 9 | cầu Thiềng Đức | cầu Mậu Thân | 17.000 | 5.100 | 4.250 | 3.570 | 3.400 | 2.975 | 2.380 | |||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Công Trứ | giáp đường 1 tháng 5 | giáp đường Nguyễn Trãi | 14.000 | 4.200 | 3.500 | 2.940 | 2.800 | 2.450 | ||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Lê Lai | giáp đường Tô Thị Huỳnh | giáp đường Hoàng Thái Hiếu | 17.000 | 5.100 | 4.250 | 3.570 | 3.400 | 2.975 | 2.380 | |||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Đình Chiểu | giáp đường Hưng Đạo Vương | giáp đường 19 tháng 8 | 12.000 | 3.600 | 3.000 | 2.520 | 2.400 | 2.100 | ||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Võ Thị Sáu | giáp đường 3 tháng 2 | giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 12.000 | 3.600 | 3.000 | 2.520 | 2.400 | 2.100 | ||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Thái Học | giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | giáp đường 2 tháng 9 | 11.000 | 3.300 | 2.750 | 2.310 | 2.200 | |||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Thị Út | giáp đường Hưng Đạo Vương | giáp đường Trần Văn Ơn | 9.000 | 2.700 | 2.250 | |||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Du | giáp đường Nguyễn Văn Bé | giáp đường 2 tháng 9 | 5.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Bé | giáp đường 19 tháng 8 | cầu Kinh Cụt | 6.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường 19 tháng 8 (trọn đường) | giáp đường Hoàng Thái Hiếu | giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 10.000 | 3.000 | 2.500 | 2.100 | 2.000 | |||||
| Đất ở tại đô thị | Khu nhà ở Tân Thành | Phần còn lại không giáp Đường 30/4 | 7.500 | ||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu nhà ở Tân Thành Ngọc - Thanh Bình | Phần còn lại không giáp đường Hưng Đạo Vương và đường Hoàng Thái Hiếu | 7.500 | ||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường bờ kè | cầu Lộ | cầu Cái Cá | 5.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đất ở tại đô thị còn lại của phường 1 | 1.800 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Phường 2 | ||||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Lê Thái Tổ | dốc cầu Lộ | bùng binh | 13.000 | 3.900 | 3.250 | 2.730 | 2.600 | 2.275 | 1.820 | |||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Huệ | bùng binh | cầu Tân Hữu | 13.000 | 3.900 | 3.250 | 2.730 | 2.600 | 2.275 | 1.820 | |||
| Đất ở tại đô thị | Đường Lưu Văn Liệt | Cầu Cái Cá | giáp đường Lê Thái Tổ | 10.000 | 3.000 | 2.500 | 2.100 | 2.000 | 1.750 | 1.400 | |||
| Đất ở tại đô thị | Đường Xóm Chài | giáp đường bờ kè sông Cổ Chiên | bùng binh | 3.600 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Xóm Chài | các hẻm của đường xóm chài | 1.600 | ||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Lê Thị Hồng Gấm | giáp đường Lê Thái Tổ | giáp Ngã 3 đường Hoàng Hoa Thám và đường Ngô Quyền | 4.500 | 1.350 | ||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Ngô Quyền | giáp đường Lê Thái Tổ | giáp đường Lê Thị Hồng Gấm | 4.500 | 1.350 | ||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Hoàng Hoa Thám | giáp đường Nguyễn Huệ | giáp tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5) | 3.600 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Hoàng Hoa Thám | giáp đường Lê Thị Hồng Gấm | hết tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5) | 3.600 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Lý Tự Trọng | giáp đường Lê Thái Tổ | giáp đường Lưu Văn Liệt | 4.500 | 1.350 | ||||||||
| Đất ở tại đô thị | Hẻm 71 (cư xá công chức) | Mặt tiền | 6.500 | 1.950 | 1.625 | 1.365 | |||||||
| Đất ở tại đô thị | Hẻm 71 (cư xá công chức) | Mặt hậu (giáp Trường Kỹ Thuật 4) | 4.500 | 1.350 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Phạm Hùng | bùng binh | Cầu Bình Lữ | 13.000 | 3.900 | 3.250 | 2.730 | 2.600 | 2.275 | 1.820 | |||
| Đất ở tại đô thị | Đường vào khu tái định cư Sân vận động | 5.000 | 1.500 | ||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường vào Trường Nguyễn Trường Tộ | giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 19m) | giáp đường Nguyễn Huệ | 5.000 | 1.500 | ||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Võ Văn Kiệt (đường lớn) | giáp đường Nguyễn Huệ | giáp ranh phường 9 | 8.000 | 2.400 | 2.000 | 1.680 | 1.600 | 1.400 | ||||
| Đất ở tại đô thị | Đường bờ kè sông Cổ Chiên | cầu Cái Cá | giáp ranh phường 9 | 5.000 | 1.500 | ||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu nhà ở tập thể Sở Giáo Dục | 3.000 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Hoàng Hoa Thám (mới) | đoạn ngã ba bờ kè Hòang Hoa Thám giáp Văn Phòng Khóm 5 | đường vào khu tái định cư sân vận động | 3.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m) | hết đoạn 12m | giáp Phường 8 | 4.500 | 1.350 | ||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 19m) | giáp đoạn 12m | hết trường Nguyễn Trường Tộ (19m) | 5.000 | 1.500 | ||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 15m) | từ giáp trường Nguyễn Trường Tộ (19m) | giáp đoạn 12m | 5.000 | 1.500 | ||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m) | giáp đoạn 15m | giáp đoạn 6m | 4.500 | 1.350 | ||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 6m) | giáp đoạn 12m | giáp đường Phạm Hùng (đoạn 6m) | 4.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nhựa Tổ 6, Tổ 15, Khóm 5, Phường 2 | 3.000 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đất ở tại đô thị còn lại phạm vi phường | 1.200 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Phường 3 | ||||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Phó Cơ Điều | Cầu Vòng | giáp Phường 4 | 9.000 | 2.700 | 2.250 | 1.890 | 1.800 | 1.575 | ||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Bờ Kênh | giáp đường Nguyễn Văn Thiệt | giáp đường Phó Cơ Điều | 6.000 | 1.800 | 1.500 | |||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Mậu Thân | giáp đường Phó Cơ Điều | giáp Cầu Mậu Thân | 7.800 | 2.340 | 1.950 | 1.638 | 1.560 | |||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Kinh Cụt | giáp đường Mậu Thân | giáp cầu kinh Cụt | 1.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Nhung | giáp đường Phó Cơ Điều | giáp ranh xã Phước Hậu | 2.400 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường cặp công viên chiến thắng Mậu Thân | 3.000 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Thiệt | giáp ranh Phường 4 | giáp đường Mậu Thân | 7.000 | 2.100 | 1.750 | 1.470 | 1.400 | |||||
| Đất ở tại đô thị | Đường liên tổ 45-68 | giáp đường Nguyễn Văn Thiệt | giáp đường Phó Cơ Điều | 2.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường vào Khu dân cư Phước Thọ | giáp đường Phó Cơ Điều | hết đường nhựa | 6.000 | 1.800 | 1.500 | |||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Tổ 45 - 46 - 47 - 48 - 67 Khóm 2 | giáp đường liên tổ 45-68 | giáp đường Phó Cơ Điều | 2.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Vườn Ổi, liên Khóm 1, Khóm 3 | giáp đường Mậu Thân | giáp Đình Tân Giai | 2.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường dẫn vào Trường Nguyễn Trãi | giáp đường Mậu Thân | giáp khu nhà ở Ngọc Vân | 2.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường dẫn vào Công viên Truyển hình Vĩnh Long | giáp đường Mậu Thân | giáp đường Nguyễn Văn Thiệt | 6.000 | 1.800 | 1.500 | |||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường từ Quốc lộ 53 đến Đường Võ Văn Kiệt | giáp đường Phó Cơ Điều | giáp đường Võ Văn Kiệt | 6.000 | 1.800 | 1.500 | |||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu nhà ở Ngọc Vân | 4.500 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu nhà ở Bạch Đàn (trừ các thửa tiếp giáp đường Bờ Kênh) | 4.000 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu nhà ở Hoàng Quân (trừ các thửa tiếp giáp đường Bờ Kênh) | 3.000 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường dân sinh nối vào cầu tổ 59-59C Khóm 3, Phường 3 | giáp đường vào Trường Nguyễn Trãi | hết đường nhựa | 2.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long | 4.000 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nhựa 15m Khóm 2 | giáp đường Mậu Thân | giáp đường từ Quốc lộ 53 đến Đường Võ Văn Kiệt | 4.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nhựa | giáp đường Nguyễn Văn Thiệt | giáp khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long | 4.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Tổ 75, 75A, 75B Khóm 4 | giáp đường vào khu dân cư Phước Thọ | hết đường nhựa | 1.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đất ở tại đô thị còn lại phạm vi phường | 1.200 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Phường 4 | ||||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Phó Cơ Điều | giáp Phường 3 | ngã tư Đồng Quê | 9.000 | 2.700 | 2.250 | 1.890 | 1.800 | 1.575 | ||||
| Đất ở tại đô thị | Quốc lộ 53 | ngã tư Đồng Quê | Cầu Ông Me | 6.500 | 1.950 | 1.625 | 1.365 | ||||||
| Đất ở tại đô thị | Quốc lộ 57 | cầu Chợ Cua | ngã tư Đồng Quê | 6.500 | 1.950 | 1.625 | 1.365 | ||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Trần Phú | Cầu Lầu | giáp Quốc lộ 57 | 7.000 | 2.100 | 1.750 | 1.470 | 1.400 | |||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Phạm Thái Bường | Cầu Phạm Thái Bường | ngã tư Đồng Quê | 14.000 | 4.200 | 3.500 | 2.940 | 2.800 | 2.450 | 1.960 | |||
| Đất ở tại đô thị | Đường Ông Phủ | giáp đường Trần Phú | giáp đường Phạm Thái Bường | 4.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Lò Rèn | giáp đường Trần Phú (Cầu Lầu) | rạch Cá Trê giáp phường 3 | 3.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Đình Long Hồ | giáp đường Trần Phú (Cầu Chợ Cua) | giáp Quốc Lộ 53 (cầu Ông Me) | 1.800 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Thiệt | giáp đường Trần Phú | giáp ranh Phường 3 | 7.000 | 2.100 | 1.750 | 1.470 | 1.400 | |||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Trần Đại Nghĩa | cầu Hưng Đạo Vương | giáp Quốc lộ 57 | 8.000 | 2.400 | 2.000 | 1.680 | 1.600 | 1.400 | ||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Bờ Kênh | giáp ranh phường 3 | giáp đường Phó Cơ Điều | 6.000 | 1.800 | 1.500 | |||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Lê Minh Hữu | giáp đường Trần Phú | giáp đường Phạm Thái Bường | 5.000 | 1.500 | ||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường cặp bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long | giáp Quốc lộ 57 | giáp Quốc lộ 53 | 2.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường cặp Trung tâm mua sắm VinCom Plaza Vĩnh Long | giáp đường Phạm Thái Bường | giáp đường Trần Đại Nghĩa | 4.500 | 1.350 | ||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường dẫn vào Công viên Truyển hình Vĩnh Long | giáp Đường Lò Rèn | giáp ranh Phường 3 | 6.000 | 1.800 | 1.500 | |||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu tập thể XN May cũ (bên hông Tòa án Thành Phố) | Kể cả đường dẫn | 4.500 | ||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu TĐC bờ kè sông Tiền | 4.000 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu chung cư nhà ở QL1A | đường Phạm Thái Bường P4 | 4.000 | ||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu nhà ở Cty Cổ phần Địa Ốc | đường Phạm Thái Bường P4 | 4.000 | ||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu nhà ở Trung học Y tế | 4.000 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu nhà ở Sở Xây dựng | đường Trần Phú Phường 4 | 2.500 | ||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu tái định cư phường 4 | 4.000 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường dẫn vào Khu tái định cư phường 4 | giáp đường Phó Cơ Điều | trường Mầm non Sao Mai | 4.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Trung tâm mua sắm VinCom Plaza Vĩnh Long | Đường Phạm Thái Bường | 7.000 | 2.100 | 1.750 | 1.470 | 1.400 | ||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long | 4.000 | 1.200 | ||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nhựa | giáp đường Nguyễn Văn Thiệt | giáp khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long | 4.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đất ở tại đô thị còn lại phạm vi phường | 1.200 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Phường 5 | ||||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường 14 tháng 9 | cầu Thiềng Đức | cầu Cái Sơn Bé | 6.500 | 1.950 | 1.625 | 1.365 | ||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường 14 tháng 9 | cầu Cái Sơn Bé | giáp ranh Long Hồ | 5.000 | 1.500 | ||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Chí Thanh | giáp đường Bờ kè sông Cổ Chiên | giáp đường 14 tháng 9 | 4.500 | 1.350 | ||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường 8 tháng 3 | giáp đường 14 tháng 9 | cầu Kè | 5.000 | 1.500 | ||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường 8 tháng 3 | cầu Kè | giáp ranh huyện Long Hồ | 3.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu tái định cư Bờ kè | Kể cả đường dẫn | 2.600 | ||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Tuyến dân cư Cổ Chiên | Đường lớn | 3.500 | ||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Tuyến dân cư Cổ Chiên | Đường nhỏ | 3.000 | ||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nhựa hẻm 62 | giáp đường Nguyễn Chí Thanh | hết đường nhựa | 2.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường dẫn vào khu HC UBND phường 5 | giáp tuyến DC Cổ Chiên đường nhỏ | hết đường nhựa trước cổng UBND phường 5 | 3.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 1) | Khu vực Khóm 1 | 1.500 | ||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 2) | Giáp đường 14 tháng 9 | Giáp bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 1) | 2.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nhựa Hẻm Rạch Cầu Đào | giáp đường Nguyễn Chí Thanh | đường nhựa Hẻm 62 | 2.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường vào trường Cao Thắng - Phường 5 | Đường nội bộ Khu Minh Linh | Trường Cao Thắng | 2.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đất ở tại đô thị còn lại phạm vi phường | 1.200 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Phường 8 | ||||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Đinh Tiên Hoàng | cầu Tân Hữu | cầu Đường Chừa | 9.000 | 2.700 | 2.250 | 1.890 | 1.800 | 1.575 | ||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Đinh Tiên Hoàng | cầu Đường Chừa | giáp ranh Long Hồ | 6.500 | 1.950 | 1.625 | 1.365 | ||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Huệ | giáp ranh Phường 2 | cầu Tân Hữu | 13.000 | 3.900 | 3.250 | 2.730 | 2.600 | 2.275 | 1.820 | |||
| Đất ở tại đô thị | Đường Phó Cơ Điều | bến xe (giáp QL1A) | cầu Vòng | 8.000 | 2.400 | 2.000 | 1.680 | 1.600 | 1.400 | ||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Phan Văn Đáng | ngã tư bến xe | cầu Vàm | 5.500 | 1.650 | 1.375 | |||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Trung Trực | trường Đại học kinh tế Hồ Chí Minh (phân hiệu Vĩnh Long) | đường Phó Cơ Điều | 3.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Trung Trực | đường Phó Cơ Điều | Nhà máy Capsule | 5.000 | 1.500 | ||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Trung Trực | Nhà máy Capsule | giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội | 2.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Phạm Hồng Thái | Trọn đường | 5.000 | 1.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Cao Thắng | đường Phó Cơ Điều | giáp ngã ba hết chợ | 5.000 | 1.500 | ||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Cao Thắng | giáp ngã ba hết chợ | hết đường nhựa | 4.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Cao Thắng | giáp đường Nguyễn Trung Trực | giáp sông Cầu Vồng | 2.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Phan Đình Phùng | đường Phó Cơ Điều | giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội | 2.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Đình Chiểu P8 | đường Đinh Tiên Hoàng | ngã tư Nguyễn Trung Trực | 3.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Lâu | cầu Tân Hữu | giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9 | 4.500 | 1.350 | ||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Lâu | giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9 | Cống cầu Cảng | 3.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Lâu | Cống cầu Cảng | giáp khu vượt lũ Phường 8 | 2.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Lâu | giáp khu vượt lũ Phường 8 | đập rạch Rừng | 1.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Lâu | đập rạch Rừng | giáp đường Cà Dăm | 1.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Cà Dăm | cầu Đường Chừa | cầu Cà Dăm | 1.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Cà Dăm | giáp đường Nguyễn Văn Lâu | giáp ranh xã Tân Hạnh | 1.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Phường đội (Phường 8) | cầu Đường Chừa | cầu Tám Phụng | 1.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Tổ 5 khóm 5 | giáp ranh xã Tân Hạnh | giáp đường Nguyễn Văn Lâu | 1.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường lộ dân cư (phường 8) | giáp đường Phan Văn Đáng | giáp ngã tư đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 | 2.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường lộ dân cư (phường 8) | giáp ngã tư đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 | Cầu Khóm 3 | 2.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 | giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Vòng xoay khu vượt lũ | 3.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu vượt lũ Phường 8 | 3.000 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu nhà ở Hoa Lan | 3.000 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu nhà ở Hẻm 58 | 2.000 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Tổ 17 (trừ các thửa tiếp Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8) | 2.000 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m) | giáp Phường 2 | giáp đường Nguyễn Văn Lâu | 4.500 | 1.350 | ||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nhựa (đối diện Hẻm 44) | giáp đường lộ dân cư (phường 8) | giáp đường Nguyễn Văn lâu | 1.800 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nhựa | giáp cầu Mười Láng | giáp cầu bà Hai Minh | 1.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường tổ 16, Khóm 3, Phường 8 | 1.800 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đất ở tại đô thị còn lại phạm vi phường | 1.200 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Phường 9 | ||||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Phạm Hùng | cầu Bình Lữ | cầu Cái Cam | 10.000 | 3.000 | 2.500 | 2.100 | 2.000 | 1.750 | 1.400 | |||
| Đất ở tại đô thị | Đường Phan Văn Đáng | giáp đường Phạm Hùng | Cầu Ngã Cại | 6.000 | 1.800 | 1.500 | |||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Phan Văn Đáng | cầu Ngã Cại | giáp ranh xã Tân Hạnh | 4.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Võ Văn Kiệt (đường lớn) | giáp ranh phường 2 | Ngã ba 2 nhánh rẽ | 7.000 | 2.100 | 1.750 | 1.470 | 1.400 | |||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Võ Văn Kiệt (2 nhánh rẽ) | Ngã ba 2 nhánh rẽ | giáp đường Phan Văn Đáng | 5.000 | 1.500 | ||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nội bộ khu hành chính tỉnh | 4.000 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường D8 | giáp đường Võ Văn Kiệt | giáp đường Phan Văn Đáng | 3.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Bờ kè Sông Cổ Chiên | Khu vực Phường 9 | 3.000 | ||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường dân sinh 97-100 | giáp Đường D8 | giáp ranh Phường 8 | 1.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu nhà ở Phường 9 | Kể cả đường vào khu tập thể Lương Thực và khu 717 | 3.000 | ||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu chợ Phường 9 | Khu vực Chợ | 3.500 | ||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu dân cư Bộ đội | 2.500 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu nhà ở Tỉnh Uỷ | 3.000 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu vượt lũ P9 | Kể cả đường dẫn | 2.800 | ||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu dân cư Tái định cư Khóm 3 | 4.500 | 1.350 | ||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nối từ đường Phạm Hùng đến Đường Võ Văn Kiệt - Phường 9 | Đường Phạm Hùng | Đường Võ Văn Kiệt | 6.000 | 1.800 | 1.500 | |||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nhựa (dẫn vào Trung tâm y tế thành phố Vĩnh Long) | từ đường Phạm Hùng | đến Bờ Kè | 3.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nhựa dẫn vào cầu Cồn Chim | từ đường Phạm Hùng | đến cầu Cồn Chim | 3.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nhựa Tổ 17-9 | từ đường Võ Văn Kiệt | hết đường nhựa | 2.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đất ở tại đô thị còn lại phạm vi phường | 1.200 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Phường Trường An | ||||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Quốc Lộ 1 (1A cũ) | Cầu Cái Cam | Cầu Cái Côn | 4.200 | 1.260 | 1.050 | 882 | 840 | 735 | ||||
| Đất ở tại đô thị | Đường tránh Quốc Lộ 1 (1A cũ) | Cầu Tân Quới Đông | ranh huyện Long Hồ | 3.000 | 900 | 750 | |||||||
| Đất ở tại đô thị | Hương lộ Trường An (ĐH.11) | Quốc Lộ 1 (1A cũ) | vào phía trong 150m | 1.600 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Hương lộ Trường An (ĐH.11) | 151m | Cống số 2 | 1.300 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Hương lộ Trường An (ĐH.11) | Cống số 2 | Cầu Giáo Canh | 1.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Bờ kè sông Cổ Chiên | giáp đường nhựa khóm Tân Vĩnh | Cầu Vàm Chảy | 1.600 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường dẫn vào khu vượt lũ Trường An (ĐH.14) | giáp Hương lộ Trường An (ĐH.11) | Trạm y tế phường | 1.300 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu vượt lũ Trường An (GĐ1) | 1.600 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu vượt lũ Trường An (GĐ2) | 1.600 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu nhà ở Công ty Cổ Phần Địa ốc Vĩnh Long | 1.300 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường khóm Tân Quới Đông | Quốc Lộ 1 (1A cũ) | Cầu Ông Chín Lùn | 1.200 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường khóm Tân Quới Đông | Cầu Ông Chín Lùn | giáp Cầu Xây | 900 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường khóm Tân Quới Đông | Trạm y tế phường | giáp Cầu Xây | 900 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường khóm Tân Quới Tây | Cầu Xây | giáp Hương lộ Trường An (ĐH.11) | 750 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) | 700 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu tái định cư Cao Tốc | 5.500 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường dẫn vào Khu vượt lũ (gđ2) | giáp Hương lộ Trường An | đến Khu vượt lũ (gđ2) | 800 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đất ở tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) | 600 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Phường Tân Ngãi | ||||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Quốc Lộ 1 (1A cũ) | Cầu Cái Côn | hết ranh phường Tân Ngãi | 4.200 | 1.260 | 1.050 | 882 | 840 | |||||
| Đất ở tại đô thị | Đường tránh Quốc Lộ 1 (1A cũ) | giáp QL1A hiện hữu | Cầu Tân Quới Đông | 3.000 | 900 | 750 | |||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Trường An | Quốc Lộ 1 (1A cũ) | giáp Khu du lịch Trường An | 2.200 | 660 | ||||||||
| Đất ở tại đô thị | Hương lộ 15 phường Tân Ngãi (ĐH.10) | giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) | Cầu Ông Sung | 1.200 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Hương lộ 15 phường Tân Ngãi (ĐH.10) | Cầu Ông Sung | Rạch Ranh | 900 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường huyện 11 | Cầu Giáo Canh | giáp Hương lộ 15 phường Tân Ngãi (ĐH.10) | 900 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Cung | Quốc Lộ 1 (1A cũ) | hết Khu tái định cư | 2.300 | 690 | ||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu Tái Định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2) | Các tuyến đường lớn: Đường số 2, 3, 7, 9, 10, 17, 19, 24, 27 và đường số 12 (từ đường Nguyễn Văn Cung - đường số 19) | 2.000 | ||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu Tái Định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2) | Các tuyến đường nhỏ: các đường còn lại | 1.700 | ||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường vào khu dịch vụ - công nghệ cao | Giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) | hết ranh đất của hộ dân | 800 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường vào nhà máy Phân bón | giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) | giáp nhà máy phân bón | 800 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường vào Chùa Phật Ngọc - Xá Lợi | giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) | giáp rạch Bảo Tháp | 700 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường ra bến Cảng | giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) | giáp đường bờ kè sông Cổ Chiên | 3.500 | 1.050 | 875 | 735 | 700 | |||||
| Đất ở tại đô thị | Đường cặp nhà máy bia | giáp đường ra bến Cảng | hết ranh đất của hộ dân | 700 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Bờ kè sông Cổ Chiên | Cầu Vàm Chảy | Nhà máy xi măng Việt Hoa | 1.300 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường số 1 Khu sinh thái | Cổng khu du lịch Trường An | Cống Văn Hường | 1.200 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường số 2 Khu sinh thái | giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) | Đường bờ kè sông Cổ Chiên | 1.200 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường số 3 Khu sinh thái | Cống Văn Hường | Đường bờ kè sông Cổ Chiên | 800 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Võ Văn Kiệt | giáp vòng xoay đường tránh Quốc lộ 1 (1A cũ) | hết khu tái định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2) | 2.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn | Đoạn qua phường Tân Ngãi | 700 | ||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) | 700 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đất ở tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) | 600 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Phường Tân Hòa | ||||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Quốc Lộ 1 (1A cũ) | giáp ranh phường Tân Ngãi | Cầu Cái Đôi | 4.200 | 1.260 | 1.050 | 882 | 840 | 735 | ||||
| Đất ở tại đô thị | Quốc lộ 80 | Cầu Cái Đôi | Cầu Huyền Báo | 3.800 | 1.140 | 950 | 798 | 760 | 665 | ||||
| Đất ở tại đô thị | Đường vào nhà máy Phân bón | giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) | giáp nhà máy phân bón | 800 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường vào Chùa Phật Ngọc - Xá Lợi | giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) | giáp rạch Bảo Tháp | 700 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn | Quốc lộ 80 | giáp Cầu Rạch Lẫm | 1.200 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn | giáp Cầu Rạch Lẫm | giáp tỉnh Đồng Tháp | 1.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn | Quốc Lộ 1 (1A cũ) | giáp ranh phường Tân Ngãi | 1.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn | giáp ranh phường Tân Ngãi | Cầu Đường Cày | 700 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường liên phường Tân Hòa, Tân Hội (đường bờ đai) | Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn | giáp ranh phường Tân Hội | 700 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường cầu Tập Đoàn 5 - 6 | giáp đường nhựa Tân Phú | Đầu cầu Tập Đoàn 6 | 700 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Rạch Rô | Đường nhựa Rạch đường Cày (nhà ông Nguyễn Phước Hậu) | Đường nhựa Rạch Rô phường Tân Ngãi, đập Phì Lũ | 700 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) | 700 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đất ở tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) | 600 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Phường Tân Hội | ||||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Quốc lộ 80 | Cầu Huyền Báo | giáp ranh tỉnh Đồng Tháp | 3.800 | 1.140 | 950 | 798 | 760 | 665 | ||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Mỹ Thuận | giáp Quốc lộ 80 | Bến phà cũ - cảng Toàn Quốc | 2.200 | 660 | ||||||||
| Đất ở tại đô thị | Hương lộ 18 (ĐH.12) | giáp Quốc lộ 80 | Cống tập đoàn 7/4 | 1.400 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Hương lộ 18 (ĐH.12) | Cống tập đoàn 7/4 | Cầu Mỹ Phú | 1.200 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Hương lộ 18 (ĐH.12) | Cầu Mỹ Phú | Hết đường có vỉa hè về hướng Cầu Bà Tành | 1.200 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Hương lộ 18 (ĐH.12) | Đoạn còn lại | Cầu Bà Tành | 800 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường vào trại giống Cồn giông (ĐH.13) | Trại giống Cồn giông | giáp Quốc lộ 80 | 800 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Cụm vượt lũ khóm Tân An | 700 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường dẫn vào cụm vượt lũ khóm Tân An (ĐH15) | Cầu Cái Gia nhỏ | Cụm vượt lũ khóm Tân An | 800 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) | 700 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đất ở tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) | 600 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | HUYỆN LONG HỒ | ||||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Thị Trấn Long Hồ | ||||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Quốc lộ 53 | Kho Bạc | cống Đất Méo | 2.760 | 1.794 | 1.380 | 966 | ||||||
| Đất ở tại đô thị | Quốc lộ 53 | cầu Ngã Tư | hết Kho Bạc | 3.600 | 2.340 | 1.800 | 1.260 | ||||||
| Đất ở tại đô thị | Quốc lộ 53 | cầu Ngã Tư | hết Trung Tâm Văn Hóa | 3.900 | 2.535 | 1.950 | 1.365 | ||||||
| Đất ở tại đô thị | Quốc lộ 53 | Trung tâm Văn Hóa | nhà ở Ngân Hàng | 2.760 | 1.794 | 1.380 | 966 | ||||||
| Đất ở tại đô thị | Quốc lộ 53 | nhà ở Ngân Hàng | giáp ranh Xã Long An | 1.560 | 1.014 | ||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường tỉnh 909 | Quốc lộ 53 | cầu Kinh Mới (trung tâm Y tế Huyện) | 2.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường tỉnh 909 | Bến xe | cầu Hòa Tịnh | 2.600 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường 1 tháng 5 | giáp Đường Nguyễn Trãi | giáp Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Du | 6.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Du | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Trãi | 5.200 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Trung tâm Chợ Thị Trấn (nhà lồng chợ và các tuyến đường bao quanh nhà lồng chợ) | 6.500 | 4.225 | ||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường 2 tháng 9 | giáp Quốc lộ 53 | Đường Nguyễn Du | 6.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường 30 tháng 4 | giáp Quốc lộ 53 | Đường Nguyễn Du | 6.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Trãi | giáp Quốc lộ 53 | hết đường Nguyễn Du | 6.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Trãi | giáp đường Nguyễn Du | cầu Hòa Tịnh | 1.800 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường bờ kè thị trấn Long Hồ | từ cầu Hòa Tịnh | cầu Kinh Mới cũ | 1.560 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường bờ kè thị trấn Long Hồ | cầu Ngã Tư | tiếp giáp tuyến đường khu dân cư vượt lũ khóm 4 | 1.560 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường từ cầu Hòa Tịnh- cống Long An | cầu Hòa Tịnh | cống Long An | 1.560 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nội thị | đường Bệnh Viện cũ | cầu Kinh Xáng | 960 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nội thị | giáp Quốc lộ 53 | cây xăng Hoàng Sơn | 1.200 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Các đường còn lại của Khóm 1 Thị trấn | 1.560 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Các đường còn lại của Thị trấn | 960 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Long Hồ | 780 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | HUYỆN MANG THÍT | ||||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Thị trấn Cái Nhum | ||||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Hùng Vương | Cầu số 8 | Cầu số 9 | 1.870 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường 3/2 | Cầu số 9 | giáp đường Nguyễn Trãi | 2.640 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường 3/2 | giáp đường Nguyễn Trãi | Cầu Rạch Đôi | 1.870 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Huệ | Dốc cầu số 9 (cặp sông Cái Nhum) - sông Mang Thít | giáp khóm 3 (đường bờ kè sông Mang Thít) | 1.890 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Phạm Hùng | Vòng xoay dốc cầu số 9 | giáp đường Quảng Trọng Hoàng | 2.450 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Phạm Hùng | giáp đường Quảng Trọng Hoàng | giáp đường Nguyễn Huệ (hai dãy đối diện nhà lồng chợ Cái Nhum) | 3.550 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Trung tâm chợ | giáp đường Phạm Hùng (chợ Bún) - sau chùa Ông | giáp đường Quảng Trọng Hoàng | 3.050 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Lê Minh Nhất | Đường Phạm Hùng | Đường Nguyễn Huệ | 1.300 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Quảng Trọng Hoàng | giáp đường Nguyễn Huệ | chợ Nông sản | 2.600 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Trãi | Đường Quảng Trọng Hoàng | Đường 3/2 | 3.100 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Tỉnh 903 nối dài | Đường tỉnh 907 | giáp ranh xã An Phước | 940 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Lê Lợi | giáp đường Phạm Hùng | giáp đường 3/2 (Bảo hiểm xã hội - đường Nguyễn Trãi) | 1.300 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Trần Hưng Đạo | mé sông Cái Nhum | Bệnh viện Đa Khoa Mang Thít | 780 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Trần Hưng Đạo | Đường 3/2 | Đường Nguyễn Trãi | 780 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường An Dương Vương | Đường 3/2 | Đường Nguyễn Trãi | 780 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Lương Khuê | Đường 3/2 | Đường Nguyễn Trãi | 780 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường 3/2 | Đường Nguyễn Trãi | 910 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường hẻm Quang Mỹ | Khu vực chợ | giáp bờ kè | 910 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường hẻm nhà thuốc Đông Y cũ | Khu vực chợ | 780 | ||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nội thị | Đường Quãng Trọng Hoàng | Bến phà ngang sông Mang Thít | 1.040 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nội thị | giáp đường 3/2 (cây xăng) | giáp đường Trần Hưng Đạo | 780 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nội ô (Khóm 1 - Thị trấn Cái Nhum) | Giáp đường Nguyễn Trãi | Giáp đường Quảng Trọng Hoàng (giáp khu chợ Mới) | 1.300 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | ĐH.32B (Đường 30 tháng 4) | Đường Hùng Vương | giáp ranh xã Nhơn Phú | 780 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường trường mầm non Thị trấn Cái Nhum | Trường mầm non | đường Quảng Trọng Hoàng (đối diện Phòng Giáo Dục) | 780 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Các đường trong Tái định cư Khóm 2 | 1.020 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường tỉnh 907 đoạn qua thị trấn Cái Nhum | Mé Sông Măng Thít | Sông Cái Bát | 1.440 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường từ cầu Rạch Đôi đến đập Cây Gáo | Cầu Rạch Đôi | Đường tỉnh 903 nối dài (Đập Cây Gáo) | 660 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu Nhà ở Khóm 1, thị trấn Cái Nhum | Đường 3/2 | cuối đường nhựa (2 đoạn) | 720 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Lê Lợi | Đường Nguyễn Huệ | Công ty cổ phần nước và Môi trường | 1.800 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường tỉnh 903 | ranh Xã Bình Phước | Cầu số 8 | 750 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường ĐH.31B (Đường 26/3) | giáp ranh xã Bình Phước | giáp ranh xã Nhơn Phú | 540 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Chín Sãi - An Phước | ĐH.32B | giáp xã An Phước | 500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường từ Hai Châu - cầu Tân Lập - ĐT 903 | ĐH.32B | Đường tỉnh 903 | 500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Cái Sao - Chánh Thuận | Cầu số 8 | Giáp ranh xã Bình Phước | 500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Các đường còn lại của Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 | 780 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đất ở tại đô thị còn lại thuộc Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 | 600 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đất ở tại đô thị còn lại thuộc Khóm 3, Khóm 5, Khóm 6 | 420 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | HUYỆN VŨNG LIÊM | ||||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Thị trấn Vũng Liêm | ||||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu vực chợ (Lô C) | 4.700 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu vực chợ (Lô B) | 4.550 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu vực chợ (Lô A : Đối diện dãy phố cổ) | 3.800 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu vực chợ (Lô A : Đối diện Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa) | 4.700 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu vực chợ (dãy phố cổ) | 3.800 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu vực chợ | nhà lồng Nông sản | bờ kè | 3.800 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu vực chợ | đầu dãy phố ngang giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Cầu Công Xi | 3.400 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu vực chợ | Dãy phố cuối dãy phố cổ cặp sông Vũng Liêm | cầu Hội Đồng Nhâm | 1.850 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Quốc lộ 53 | thuộc địa phận thị trấn Vũng Liêm | 1.780 | 1.157 | 890 | ||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | giáp dãy phố ngang đối diện lô A | Giáp NHNN Huyện | 6.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Ngân hàng Nông nghiệp Huyện | ngã Ba An Nhơn | 4.550 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Thị Hồng | Đường Vành Đai 1 | Cống Tư Nên | 1.260 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Thị Hồng | Cống Tư Nên | cầu Phong Thới | 1.950 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Thị Hồng | cầu Phong Thới | Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) | 2.340 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Thị Hồng | Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) | Cầu Trung Hiệp B | 2.100 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nội thị | cầu Công Xi | ngã ba Trung Tín | 1.780 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nội thị | ngã ba Trung Tín | cầu Trung Hiệp B | 1.780 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Rạch Trúc | ngã ba Trung Tín | Quốc lộ 53 | 2.200 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nội thị | Miếu Ông Bổn | cầu Hội Đồng Nhâm | 1.560 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nội thị | hẻm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa phía sau HonDa Tân Thành và Điện máy Xanh | đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 1.560 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Phong Thới | đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | cầu Hai Việt | 1.950 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Phong Thới | cầu Hai Việt | cầu Phong Thới (trừ khu tái định cư) | 1.950 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nội thị | Đường Nguyễn Thị Hồng | khu sơ dừa và kéo dài đến cầu Phong Thới cũ | 1.850 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nội thị | dãy phố phía sau nhà Nông sản cặp bờ kè | khu tái định cư | 1.850 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nội ô số 1 (khóm 1, Rạch Trúc) | đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | đường Rạch Trúc | 1.560 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nội ô số 2 (khóm 1, Rạch Trúc) | đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | đường Rạch Trúc | 1.560 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nội ô số 3 (khóm 1, Rạch Trúc) | đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | đường Rạch Trúc | 1.560 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nội ô số 4 (khóm 1, Rạch Trúc) | đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | đường Rạch Trúc | 1.560 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường số 1 (Khóm 2, Phong Thới) | đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | đường Phong Thới | 1.560 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường số 2 (Khóm 2, Phong Thới) | đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | đường Phong Thới | 1.560 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường số 3 (Khóm 2, Phong Thới) | đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | đường Phong Thới | 1.560 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Thế Hanh (Rạch Trúc) | giáp Quốc lộ 53 | giáp đường Nguyễn Thị Hồng | 1.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường vào đến nhà máy nước | giáp Đường Nguyễn Thị Hồng | nhà máy nước | 1.560 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Các đường còn lại của khu tái định cư (ấp Phong Thới) | 1.950 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu tái định cư vượt lũ (Lô A1) | 2.200 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu tái định cư vượt lũ (Lô A2) | 2.200 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu tái định cư vượt lũ (Lô A3) | 1.850 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu tái định cư vượt lũ (Lô A4) | 1.950 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu tái định cư vượt lũ (Lô B1) | 2.100 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu tái định cư vượt lũ (Lô B3) | 1.850 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu tái định cư vượt lũ (Lô D1) | 1.850 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu tái định cư vượt lũ (Lô D2) | 1.850 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu tái định cư vượt lũ (Lô H1) | 2.200 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu tái định cư vượt lũ (Lô H2) | 1.850 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Các đường còn lại của Khu tái định cư vượt lũ | 1.850 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đất ở tại đô thị của các đường còn lại | 1.260 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Vũng Liêm | 720 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | HUYỆN TAM BÌNH | ||||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Thị trấn Tam Bình | ||||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Lưu Văn Liệt | Phía trên bờ: từ bến đò II | hết UBND Huyện | 1.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Lưu Văn Liệt | Phía bờ sông: từ bến đò II | hết UBND Huyện | 600 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Lưu Văn Liệt | Phía trên bờ: từ UBND Huyện | bến đò qua Nhà thờ | 2.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Lưu Văn Liệt | Phía bờ sông: từ UBND Huyện | bến đò qua Nhà thờ | 1.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Thị Ngọt | Đường Lưu Văn Liệt | Đường Phan Văn Đáng | 3.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Đồng Khởi | Đường Thống Nhất - Đường Lưu Văn Liệt | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Bình | 1.200 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Thống Nhất | Đường Nguyễn Thị Ngọc - Đường Lưu Văn Liệt | giáp thửa đất số 314 tờ bản đồ số 20 | 900 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Phan Văn Đáng | Đường Nguyễn Thị Ngọt | Đường Trần Văn Bảy | 3.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Hai dãy phố chợ | Đường Lưu Văn Liệt | Đường Phan Văn Đáng | 3.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Hai dãy phố cửa hàng bách hoá cũ | 1.900 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Lưu Văn Liệt | Bến đò Nhà Thờ | Đường Phan Văn Đáng | 3.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Trần Văn Bảy | Đường Lưu Văn Liệt | Cầu Mỹ Phú | 2.800 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Lưu Văn Liệt | Từ bến đò II | Cầu Hàn | 600 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Ngợi | Đường Võ Tuấn Đức | Đường Trần Văn Bảy | 800 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Ngợi | Đường Trần Văn Bảy | Cầu Hàn | 720 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nhựa Tổ 11-12-13 | Đường Phan Văn Đáng | Đường Nguyễn Văn Ngợi | 620 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nhựa ngang Trạm Y tế | Đường Lưu Văn Liệt | Đường Phan Văn Đáng | 1.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Thị Ngọt | Đường Phan Văn Đáng | hết ranh Trung tâm Văn hóa, thể thao huyện | 2.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nội ô Khu tái định cư vùng ngập lũ khóm 3 | 2.640 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Phan Văn Đáng | Đường Nguyễn Thị Ngọt | Cầu 3/2 | 3.600 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Võ Tuấn Đức | Đường Phan Văn Đáng | Cầu Võ Tuấn Đức | 2.700 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Các đường còn lại của Khóm 1 | 700 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Các đường còn lại của Thị trấn | 600 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Tam Bình | 540 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | HUYỆN TRÀ ÔN | ||||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Thị trấn Trà Ôn | ||||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Gia Long | Đường Lê Lợi | Đường Võ Tánh | 7.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (dãy 52 căn) | 7.500 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (B92 mặt còn lại) | 4.000 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu bờ kè cũ | Phòng Kinh tế và Hạ tầng | Chi cục Thuế | 4.200 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Lê Lợi | Đường Gia Long | Đường Trưng Trắc | 4.800 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Trương Vĩnh Ký | Đường Gia Long | Đường Lê Văn Duyệt | 4.800 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Lê Văn Duyệt | Đường Lê Lợi | Đường Phan Thanh Giản | 4.200 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Phan Thanh Giản | Đường Gia Long | Đường Thống Chế Điều Bát | 4.200 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Thống Chế Điều Bát | Đường Gia Long | Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị | 2.600 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Thống Chế Điều Bát | Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị | Đường 8 tháng 3 | 2.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Trưng Trắc | Đường Lê Lợi | Đường Thống Chế Điều Bát | 1.600 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Trưng Nhị | Đường Thống Chế Điều Bát | Đường Đốc Phủ Yên | 1.600 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Võ Tánh | Đường Gia Long | Quốc lộ 54 | 1.600 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Đồ Chiểu | Đường Lê Lợi | Đường Thống Chế Điều Bát | 2.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Quang Trung | Đường Lê Văn Duyệt | Đường Đồ Chiểu | 2.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Đốc Phủ Yên | Đường Gia Long | Quốc lộ 54 | 1.300 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Đốc Phủ Chỉ | Đường Lê Lợi | Đường Thống Chế Điều Bát | 2.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Quốc lộ 54 | Giáp ranh Tam Bình | Cầu Trà Ôn | 900 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Quốc lộ 54 | Cầu Trà Ôn | hết ranh thị trấn Trà Ôn | 2.000 | 1.300 | 1.000 | 700 | ||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Khu 10B | Bến phà | Đường tỉnh 904 | 1.100 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường huyện 70 | Đường Trưng Trắc | Đường 8 tháng 3 | 1.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường tỉnh 904 | Đường Khu 10 B | hết ranh giới Thị trấn | 1.020 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường 8 tháng 3 | Đường Thống Chế Điều Bát | Đường huyện 70 | 1.200 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường qua Cù Lao Tròn | Đường Gia Long | Đường dal cặp sân chợ | 4.200 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng | Quốc lộ 54 | hết ranh thị trấn Trà Ôn | 900 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường 30 tháng 4 | Đường Thống Chế Điều Bát | Quốc lộ 54 | 2.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường vào trường Tiểu học A | Đường Thống Chế Điều Bát | Trường Tiểu học A | 1.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường số 6B | Đường 30 tháng 4 | Giáp Sân vận động huyện | 1.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường số 10 | Đường số 6B | Giáp cổng Sân Vận động huyện | 900 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường số 8 | Giáp đường Trưng Nhị | Đường 30/4 | 900 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Các con hẻm còn lại của Thị trấn | 860 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Trà Ôn | 780 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | THỊ XÃ BÌNH MINH | ||||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Phường Cái Vồn | ||||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Phan Văn Năm | giáp đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) | cầu Rạch Vồn | 7.100 | 2.130 | 1.775 | 1.491 | 1.420 | 1.243 | 994 | |||
| Đất ở tại đô thị | Đường Phan Văn Năm | Cầu Rạch Vồn | ngã ba cây me | 4.200 | 1.260 | 1.050 | |||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Ngô Quyền | giáp đường Bạch Đằng | đường Nguyển Văn Thảnh | 7.800 | 2.340 | 1.950 | 1.638 | 1.560 | 1.365 | 1.092 | |||
| Đất ở tại đô thị | Đường Ngô Quyền | giáp đường Nguyển Văn Thảnh | cầu Mỹ Bồn | 4.500 | 1.350 | 1.125 | 945 | ||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Ngô Quyền | đoạn vào chùa Sóc Mỹ Bồn | chùa Sóc Mỹ Bồn | 1.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Phạm Ngũ Lão | giáp đường Ngô Quyền | đường Bình Định | 4.500 | 1.350 | 1.125 | 945 | ||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Trần Hưng Đạo (khu chùa Bà cặp chợ) | giáp chùa Bà | giáp đường Bạch Đằng | 3.200 | 960 | ||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu dân cư chợ mới (Khu A) | 7.100 | 2.130 | 1.775 | 1.491 | 1.420 | 1.243 | 994 | |||||
| Đất ở tại đô thị | Khu dân cư chợ mới (Khu B) | 6.500 | 1.950 | 1.625 | 1.365 | 1.300 | 1.138 | 910 | |||||
| Đất ở tại đô thị | Khu dân cư chợ mới (Khu C) | 4.500 | 1.350 | 1.125 | 945 | ||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Bạch Đằng | đường Bình Định | cầu Cái Vồn nhỏ | 4.500 | 1.350 | 1.125 | 945 | ||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Bình Định | đường Ngô Quyền tại phòng TC - KH cũ | đường Bạch Đằng | 4.500 | 1.350 | 1.125 | 945 | ||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Quang Trung | đường Ngô Quyền | đường Bạch Đằng | 3.900 | 1.170 | 975 | |||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường 3 tháng 2 | đường Nguyễn Văn Thảnh | hết đường nhựa | 9.360 | 2.808 | 2.340 | 1.966 | 1.872 | 1.638 | 1.310 | |||
| Đất ở tại đô thị | Đường Lưu Nhơn Sâm | Cầu Cái Vồn Nhỏ | đường Nguyễn Văn Thảnh | 3.840 | 1.152 | 960 | |||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Lê Văn Vị | đường Nguyễn Văn Thảnh | sông Tắc Từ Tải | 7.200 | 2.160 | 1.800 | 1.512 | 1.440 | 1.260 | 1.008 | |||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Thảnh | Cầu Cái Vồn Lớn | cầu Cái Dầu | 7.200 | 2.160 | 1.800 | 1.512 | 1.440 | 1.260 | 1.008 | |||
| Đất ở tại đô thị | Khu TĐC PMU 1A + PMU 18 | 2.000 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường 3 tháng 2 (đoạn mới) | Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) | sông Tắc Từ Tải | 6.000 | 1.800 | 1.500 | 1.260 | 1.200 | 1.050 | ||||
| Đất ở tại đô thị | Đường bê tông khóm 2 | (đoạn từ Đường Nguyễn Văn Thảnh (QL54) | Đường 3 tháng 2 (đường trước TT hành chính) | 1.020 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đất ở tại đô thị còn lại của phường Cái Vồn | 820 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Phường Thành Phước | ||||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Quốc lộ 1 (1A cũ ) | ngã 3 bùng binh xuống bến phà mới | giáp bến phà cũ đến giáp đường Nguyển Văn Thảnh | 3.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Hai dãy phố Chợ Bà (trong nhà lồng chợ) | 1.300 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường vào bến xe cũ | giáp đường Nguyển Văn Thảnh | bến xe cũ | 1.300 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Thảnh | cầu Bình Minh | cầu Cái Dầu | 7.200 | 2.160 | 1.800 | 1.512 | 1.440 | 1.260 | 1.008 | |||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Thảnh | cầu Cái Dầu | ngã ba bùng binh - cầu Thành Lợi | 6.000 | 1.800 | 1.500 | 1.260 | 1.200 | 1.050 | ||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Phan Văn Quân | giáp đường Nguyễn Văn Thảnh | giáp đường cặp kênh Hai Quý | 3.400 | 1.020 | ||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Huỳnh Văn Đạt | Cầu Thành Lợi | cầu Khóm 5 (qua xã Thuận An) | 3.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Trung Tâm hành chính nhánh trái | giáp đường Nguyễn Văn Thảnh | đường 2 tháng 9 | 2.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường 2 tháng 9 | giáp đường Trung Tâm hành chính nhánh trái, Trung Tâm hành chính nhánh phải | đường Huỳnh Văn Đạt | 2.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Trung Tâm hành chính nhánh phải | giáp đường Nguyễn Văn Thảnh | đường 2 tháng 9 | 1.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường vào xí nghiệp xi măng 406 | giáp đường Nguyển Văn Thảnh | xí nghiệp xi măng 406 | 1.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường vào xí nghiệp Mê Kông | giáp đường Nguyển Văn Thảnh | xí nghiệp Mê Kông | 1.500 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Chợ Khóm 1, Phường Thành Phước | (bao gồm các đường trong khu dân cư) | 4.500 | ||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới) | ngã tư bùng binh cầu Cái Dầu | sông Tắc Từ Tải | 3.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường cặp kênh Hai Quý | đường Phan Văn Quân | hết đường nhựa | 1.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đất ở tại đô thị còn lại của phường Thành Phước | 820 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Phường Đông Thuận | ||||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ ) (2 bên) | sông Chà Và lớn | cầu Đông Bình | 1.560 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Lưu Nhơn Sâm | Cầu Cái Vồn nhỏ | Cầu Phù Ly (Đông Bình) | 3.600 | 1.080 | ||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Phù Ly (ĐH.53) | cổng chùa Phù Ly | cầu rạch Trường học | 940 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Tái định cư cầu Cần Thơ và tái định cư khu công nghiệp | (trừ các vị trí tính theo đường Lưu Nhơn Sâm đi ngang qua) | 2.000 | ||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Tuyến dân cư vùng ngập lũ (tuyến 1) | 2.500 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu vực chợ Đông Bình -phường Đông Thuận | 2.145 | 1.394 | ||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đất ở tại đô thị còn lại của phường Đông Thuận | 820 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | HUYỆN BÌNH TÂN | ||||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Thị Trấn Tân Quới | ||||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Giáp ranh thị trấn Tân Quới với xã Thành Lợi | Cầu Chú Bèn | 1.900 | 1.235 | 950 | 665 | ||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Cầu Chú Bèn | Cầu Tân Quới | 2.400 | 1.560 | 1.200 | 840 | ||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Cầu Tân Quới | Trường Cấp III Tân Quới | 2.100 | 1.365 | 1.050 | 735 | ||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Trường Cấp III Tân Quới | Giáp ranh xã Tân Bình | 1.700 | 1.105 | 850 | 595 | ||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường huyện 80 | Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Cầu Ngã Cạn | 2.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường huyện 80 | Cầu Ngã Cạn | Cầu kinh Bông Vải | 1.200 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Thảnh | Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Bến đò Chòm Yên | 2.100 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Thảnh | Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Cầu Tân Quới 2 | 2.000 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Thảnh | Cầu Tân Quới 2 | Giáp đường huyện 80 | 1.200 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Thủ | Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Trung tâm Y tế huyện | 1.150 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Lưu Văn Liệt | Giáp đường huyện 80 | Giáp đường Phan Chu Trinh | 1.140 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Tống Phước Hiệp | Giáp đình Tân Quới nối vào đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Ranh xã Tân Bình | 640 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường chợ Tân Quới | Từ Cầu Bà Mang | Nhà Ông Lợi | 2.100 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường nhựa | Cầu Ngã Cạn giáp đường huyện 80 | Ranh xã Thành Lợi (ấp Thành An) | 640 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Chợ Đình | Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Giáp chợ Đình | 600 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu vực chợ thị Trấn Tân Quới | 3.380 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu vực chợ Đình | 620 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu tái định cư Thành Tâm | 600 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Các tuyến đường nhựa còn lại trong khu Trung tâm hành chính huyện | 1.140 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Phan Văn Quân | Giáp đường huyện 80 | Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | 1.400 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Tồn | Giáp đường huyện 80 | Giáp đường Phan Chu Trinh | 1.140 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Lê Văn Tiểu | Giáp đường Phan Văn Quân | Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh | 1.140 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Tạ Thanh Sơn | Giáp đường Phan Văn Quân | Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh | 1.140 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường Phan Chu Trinh | Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh | 1.140 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đường D4 | Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh | Hết đường nhựa | 950 | |||||||||
| Đất ở tại đô thị | Khu dân cư An Phát- Nhật Thành | 600 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Các đường còn lại của Thị trấn Tân Quới | 580 | |||||||||||
| Đất ở tại đô thị | Đất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Tân Quới | 500 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | HUYỆN LONG HỒ | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã An Bình | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 28 | bến đò An Bình | hết ranh xã An Bình | 660 | 429 | 330 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 28B | Trường Mẫu giáo An Thành | UBND An Bình | 520 | 338 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã | cầu ngang xã An Bình | bến phà An Hòa - Trường An | 500 | 325 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đê bao 4 xã Cù lao xã An Bình | giáp Đường xã (đi bến phà An Hòa - Trường An) | cầu Cây Gòn | 350 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Bình Lương, An Thành, An Thuận | giáp ĐH 28 | giáp Khu du lịch Vinh Sang | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã An Bình | 520 | 338 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Bình Hòa Phước | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 57 | phà Đình Khao | Giáp ranh tỉnh Bến Tre | 980 | 637 | 490 | 343 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 21 | Đoạn qua xã Bình Hòa Phước | 850 | 553 | 425 | 298 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 21B nối dài | UBND xã Bình Hòa Phước | cầu Cái Muối | 500 | 325 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 21B | giáp quốc lộ 57 | ngã ba Lò Rèn | 500 | 325 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 21B | ngã ba Lò Rèn | UBND xã Bình Hòa Phước | 720 | 468 | 360 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường làng Mai vàng ấp Phước Định 2 | Quốc lộ 57 | trụ sở ấp Phước Định 2 | 650 | 423 | 325 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa ấp Phú An 1, Phú An 2 | cầu Cái Muối | Cầu Hòa Ninh | 500 | 325 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa ấp Bình Hòa 1 | chợ Cái Muối | Ngã 3 xã Hòa Ninh - Bình Hòa Phước | 500 | 325 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đê bao 4 xã Cù lao xã Bình Hòa Phước | giáp xã Đồng Phú | cầu Cái Muối | 350 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Bình Hòa Phước | 520 | 338 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Hòa Ninh | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 57 | phà Đình Khao | hết ranh xã Hòa Ninh | 980 | 637 | 490 | 343 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 21 | giáp quốc lộ 57 | hết ranh xã Hòa Ninh | 850 | 553 | 425 | 298 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 28 | giáp ranh xã An Bình | cầu Hòa Ninh | 660 | 429 | 330 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Phú An 1- Hòa Ninh | cầu Năm Bạch | Đường huyện 21 | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Xẻo Cát - Tân Tạo | cầu Xẻo Cát | Cống Cây Da | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Hòa Ninh - Đồng Phú | giáp ĐH 28 | xã Đồng Phú | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Hòa Ninh | 520 | 338 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Đồng Phú | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 21 | giáp ranh xã Bình Hòa Phước | cầu qua UBND xã Đồng Phú | 850 | 553 | 425 | 298 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 21 nối dài | cầu Đồng Phú | Trường THCS Đồng Phú | 850 | 553 | 425 | 298 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 21 nối dài | giáp ĐH 21 | giáp Đê bao 4 xã cù lao | 350 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đê bao 4 xã Cù lao xã Đồng Phú | giáp xã An Bình | giáp xã Bình Hòa Phước | 350 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Hòa Ninh - Đồng Phú | giáp Đê bao 4 xã cù lao xã Đồng Phú | giáp xã Hòa Ninh | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Đồng Phú | 1.040 | 676 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Thanh Đức | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 57 | cầu Chợ Cua | bến Phà Đình Khao | 4.000 | 2.600 | 2.000 | 1.400 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 902 | giáp đường 14 tháng 9 | giáp Quốc lộ 57 | 3.600 | 2.340 | 1.800 | 1.260 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 902 | giáp Quốc lộ 57 | cầu Cái Sơn Lớn | 2.800 | 1.820 | 1.400 | 980 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 902 | cầu Cái Sơn Lớn | giáp ranh xã Mỹ An | 1.400 | 910 | 700 | 490 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 20 | giáp quốc lộ 57 | cầu Cái Chuối | 2.000 | 1.300 | 1.000 | 700 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 20 | giáp quốc lộ 57 | giáp ranh Phường 5 (đường 8 tháng 3) | 2.000 | 1.300 | 1.000 | 700 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường dẫn vào Bệnh viện Lao, bệnh Phổi và bệnh Tâm Thần | Giáp đường huyện 20 | hết ranh bệnh viện Lao, bệnh Phổi | 1.500 | 975 | 750 | 525 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu nhà ở Hoàng Hảo (QL57) (phần đã hoàn thiện dự án) | 1.200 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu nhà ở Hưng Thịnh Đức (QL57) (phần đã hoàn thiện dự án) | 1.400 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Thanh Đức | 1.040 | 676 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ Thanh Mỹ | 2.145 | 1.394 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Long Phước | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 53 | cầu Ông Me | cống Đất Méo | 2.300 | 1.495 | 1.150 | 805 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 25B | giáp quốc lộ 53 | cầu Long Phước | 2.300 | 1.495 | 1.150 | 805 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 25C | giáp đường huyện 25B | bờ lộ mới | 420 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 25C nối dài | giáp Đường huyện 25C | giáp xã Phú Đức | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện | cầu Đìa Chuối | Cái Tắc | 980 | 637 | 490 | 343 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã | cầu Đìa Chuối | cầu cống Ranh | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã | cầu Cống Ranh | cầu Bến Xe | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã | mương Kinh | cống hở Miễu Ông | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã | cầu Ba Tầng | cống hở Miễu Ông | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường từ cầu Ba Khả đến Cống Ranh | cầu Ba Khả | Cống Ranh | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Nguyễn Thị Nhỏ (xã Long Phước) | giáp Quốc lộ 53 | giáp ranh thị trấn | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu nhà ở Long Thuận A | 1.300 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ Long Phước | 520 | 338 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Phước Hậu | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 53 (đường Phó Cơ Điều thuộc xã Phước Hậu) | giáp ranh Phường 3, TPVL | giáp ranh Phường 4, TPVL | 9.000 | 5.850 | 4.500 | 3.150 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 53 | giáp ranh TPVL | cầu Ông Me | 6.500 | 4.225 | 3.250 | 2.275 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Nguyễn Văn Nhung | Cống Tư Bái (giáp phường 3) | cầu Đìa Chuối | 1.800 | 1.170 | 900 | 630 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã | cầu Ông Me Quốc lộ 53 | cầu Phước Ngươn | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã | Quốc lộ 53 | cầu Phước Ngươn (đường ông Hai Chà) | 720 | 468 | 360 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường từ cầu Cống đến cầu Ba Khả | cầu Cống | cầu Ba Khả | 600 | 390 | 300 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường từ cầu Ba Khả đến cầu Út Đua | cầu Ba Khả | cầu Út Đua | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã | cầu tỉnh đoàn | cầu Út Tu | 380 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu nhà ở Phước Hậu (Đường Phó Cơ Điều) | 1.300 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu đất của bà Phạm Thị Tuyết Mai | Trừ vị trí 1 và 2 của Đường Nguyễn Văn Nhung | hết đường giao thông trong khu đất | 900 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu đất của ông Nguyễn Văn Minh | 420 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Tân Hạnh | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | ranh phường 8 | cầu Đôi | 3.300 | 2.145 | 1.650 | 1.155 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tránh Quốc lộ 1 (1A cũ) | giáp ranh TPVL | giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) | 2.000 | 1.300 | 1.000 | 700 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Phan Văn Đáng | Cầu Vàm | Ranh phường 9 | 3.900 | 2.535 | 1.950 | 1.365 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 25 | ranh Phường 9 | cầu Tân Hạnh | 1.200 | 780 | 600 | 420 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 25 | cầu Tân Hạnh | cầu Bà Chạy | 910 | 592 | 455 | 319 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 25 | cầu Bà Chạy | giáp ranh Tân Ngãi | 650 | 423 | 325 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Tân Hạnh phát sinh | cầu Lăng | cầu Hàng Thẻ | 350 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường từ Quốc lộ 1 (1A cũ) đến cầu Cống | Quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Cống | 900 | 585 | 450 | 315 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Cầu Xẻo Lá | giáp ĐH 25 | giáp ranh phường 8 | 500 | 325 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường trạm y tế - Cầu Cà Dăm | giáp ĐH 25 | cầu Cà Dăm | 500 | 325 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường ấp Tân Thuận - ấp Tân Thạnh | cầu Bà Chạy | Đập Ba Bầu | 350 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường ấp Tân Nhơn - ấp Tân Thạnh | cầu Tân Nhơn | Đập Ba Bầu | 350 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu nhà ở Trường Giang | 1.000 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Tân Hạnh | 350 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư của Bà Nguyễn Thị Hồng Điệp | Trừ vị trí 1 và 2 của ĐH 25 (ranh Phường 9-cầu Tân Hạnh) | hết đường giao thông trong khu đất | 600 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ Cầu Đôi | 3.380 | 2.197 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ Tân Thới | 520 | 338 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Phú Đức | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | cầu Kinh Mới | cầu Cả Nguyên | 840 | 546 | 420 | 294 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | cầu Cả Nguyên | giáp ranh Tam Bình | 720 | 468 | 360 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 22 | đường tỉnh 909 | sông Cái Sao | 500 | 325 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 22 | sông Cái Sao | hết ranh xã Phú Đức | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 25C nối dài | Giáp đường Thị trấn- Phú Đức | giáp xã Long Phước | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Phú Đức - Long An | giáp đường tỉnh 909 | giáp ranh xã Long An | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường vào trường Tiểu học Phú Đức C | giáp đường tỉnh 909 | giáp ranh xã Long An | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường từ Đường tỉnh 909 - Kinh Cà Dăm | giáp Đường tỉnh 909 | giáp ranh xã Hòa Phú | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Long Phước - Phú Đức | cầu Miễu Ông | giáp ấp Phước Ngươn - xã Long Phước | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu Tái định cư Phú Đức | 500 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu đất của bà Đặng Thị Thanh Thuỳ | Trừ vị trí 1 và 2 của ĐT 909 (cầu Kinh Mới - cầu Cả Nguyên) | hết đường giao thông trong khu đất | 420 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Long An | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 53 | ranh xã Long An | cống Phó Mùi | 1.000 | 650 | 500 | 350 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 903 | Quốc Lộ 53 | giáp xã Bình Phước | 1.000 | 650 | 500 | 350 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 904 | Quốc Lộ 53 | giáp ranh Tam Bình | 550 | 358 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Phú Đức - Long An | giáp đường tỉnh 904 | giáp ranh xã Phú Đức | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực Chợ xã Long An | 1.040 | 676 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Lộc Hòa | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | Cầu Đôi | cầu Lộc Hòa | 2.600 | 1.690 | 1.300 | 910 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Lộc Hòa | hết ranh xã Lộc Hòa | 3.200 | 2.080 | 1.600 | 1.120 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 22 | giáp quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Lộc Hòa | 940 | 611 | 470 | 329 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 22 | cầu Lộc Hòa | giáp ranh xã Phú Đức | 500 | 325 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 22B | đường dal giáp sông Bu kê | cầu Hàng Thẻ | 600 | 390 | 300 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 22B | cầu Hàng Thẻ | giáp ranh xã Phú Quới | 440 | 286 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 26 | giáp đường huyện 22 | giáp ranh xã Hòa Phú | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện | Quốc lộ 1 (1A cũ) | giáp đường huyện 22B | 600 | 390 | 300 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Long Hòa - Long Bình | giáp Đường huyện 26 | Quốc lộ 1 (1A cũ) | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường ấp Phước Bình, xã Lộc Hòa | giáp đường huyện 22B | giáp ranh xã Phú Quới | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Lộc Hòa | 390 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu TĐC Lộc Hòa | 1.000 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư Khu CN Hòa Phú | 800 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Lộc Hòa | 520 | 338 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Phú Quới | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | giáp ranh xã Lộc Hòa | cầu Phú Quới | 3.200 | 2.080 | 1.600 | 1.120 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Phú Quới | đường vào xã Phú Quới | 2.600 | 1.690 | 1.300 | 910 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | đường vào xã Phú Quới | cây xăng số 27 | 2.200 | 1.430 | 1.100 | 770 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | cây xăng số 27 | giáp ranh Tam Bình | 1.900 | 1.235 | 950 | 665 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 908 | giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Bu kê | 600 | 390 | 300 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 908 | Đoạn còn lại | 550 | 358 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 22B | cầu Ba Dung | giáp ranh xã Lộc Hòa | 420 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 23 | giáp quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Phú Thạnh | 2.200 | 1.430 | 1.100 | 770 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 23 | cầu Phú Thạnh | hết ranh xã Phú Quới | 720 | 468 | 360 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường vào tuyến DCVL Phú Quới (ấp Phước Yên) | Quốc lộ 1 (1A cũ) | sông Bu kê | 3.600 | 2.340 | 1.800 | 1.260 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường cặp trường dạy nghề | Quốc lộ 1 (1A cũ) | khu Trúc Hoa Viên | 1.200 | 780 | 600 | 420 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư dịch vụ Phước Yên (phần đất đã bố trí tái định cư cho các hộ dân) | 2.400 | 1.560 | 1.200 | 840 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Vùng vượt lũ Phú Quới giai đoạn 2 | Đường huyện 23 (quốc lộ 1 (1A cũ) đến cầu Phú Thạnh) | vòng qua giáp quốc lộ 1 (1A cũ) (phía sau lưng UBND xã) | 2.000 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Phú Quới | 3.380 | 2.197 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Hòa Phú | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | giáp ranh xã Lộc Hòa | cầu Phú Quới | 3.200 | 2.080 | 1.600 | 1.120 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Phú Quới | đường vào xã Hòa Phú | 2.600 | 1.690 | 1.300 | 910 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | đường vào xã Hòa Phú | cây xăng số 27 | 2.200 | 1.430 | 1.100 | 770 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | cây xăng số 27 | giáp ranh Tam Bình | 1.900 | 1.235 | 950 | 665 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 23B | giáp quốc lộ 1 (1A cũ) | cống 5 Dồ | 1.000 | 650 | 500 | 350 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 23B | cống 5 Dồ | cầu Hòa Phú | 800 | 520 | 400 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 26 | giáp đường huyện 23 | giáp ranh xã Lộc Hòa | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 40 | giáp quốc lộ 1 (1A cũ) | ranh huyện Tam Bình | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Thạnh Hưng - Lộc Hưng | giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú | hết ranh Khu Công nghiệp | 1.320 | 858 | 660 | 462 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Thạnh Hưng - Lộc Hưng | ranh khu Công nghiệp | giáp ĐH26 | 960 | 624 | 480 | 336 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Phước Hòa - Phước Lộc | giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú | hết ranh Khu Công nghiệp | 1.320 | 858 | 660 | 462 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Phước Hòa - Phước Lộc | ranh Khu Công nghiệp | giáp ĐH26 | 960 | 624 | 480 | 336 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Thạnh Phú- Kinh Cà Dăm | giáp ĐH 26 | giáp ranh xã Phú Đức | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã | chợ Hòa Phú | giáp Khu Công nghiệp | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu đất của ông Nguyễn Linh Sang và bà Nguyễn Hồng Cẩm Tú | Trừ vị trí 1 và 2 của Đường Phước Hoà - Phước Lộc (giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú- hết ranh KCN) | hết đường giao thông trong khu đất | 660 | 429 | 330 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Thạnh Quới | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 23 | giáp ranh xã Phú Quới | cầu Thạnh Quới | 600 | 390 | 300 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 24 | cầu xã Thạnh Quới | cầu Cườm Nga | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 24 | cầu xã Thạnh Quới | cầu Lãnh Lân | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường cầu Cườm Nga - cống hở Long Công | cầu Cườm Nga | Đập Long Công | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Cống hở Long Công - cầu Cây Sao | Cống hở Long Công | cầu Cây sao | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Thạnh Quới 1+2 | 360 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Thạnh Quới | 2.200 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Thạnh Quới | 520 | 338 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | HUYỆN MANG THÍT | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Mỹ An | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 902 (qua xã Mỹ An) | giáp ranh huyện Long Hồ | giáp ranh xã Mỹ Phước | 1.680 | 1.092 | 840 | 588 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | ĐT 902 | cầu rạch cây Cồng | 660 | 429 | 330 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã Hòa Long - An Hương 2 | ĐT 902 (cầu Ông Diệm) | cầu An Hương 2 | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Mỹ An | 3.380 | 2.197 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Mỹ Phước | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 902 | Đoạn qua xã Mỹ Phước | 1.250 | 813 | 625 | 438 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | ĐH.31B (Đường 26/3) | Đường tỉnh 902 | giáp ranh xã Nhơn Phú | 420 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu ) | giáp ĐH.31B (đường 26/3) | cầu sông Lưu | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | ĐH.34 (Đường tỉnh 902 - kinh Thầy Cai) | giáp Đường tỉnh 902 | giáp Đường Tỉnh 907 | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường thủy sản, xã Mỹ Phước | ĐT 902 | Cống số 3 | 420 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường lộ hàng thôn, xã Mỹ Phước | Đường 26/3 (ĐH.32B) | Kinh Thầy Cai | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã | Đường tỉnh 902 | chợ Cái Kè | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã An Phước | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 902 | Đoạn qua xã An Phước | 1.250 | 813 | 625 | 438 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 903 nối dài | giáp ranh Thị trấn Cái Nhum | Đường tỉnh 902 | 940 | 611 | 470 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu ) | giáp ĐT 903 nối dài | cầu sông Lưu | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | ĐH.34B (Đường huyện từ ĐT 902 - Cầu Tràm ) | Đường tỉnh 902 | cầu Tràm | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Phước Thủy xã An Phước | ĐT 903 nối dài | ĐT 902 | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Cụm tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ (giai đoạn 2) xã An Phước, huyện Mang Thít | 960 | 624 | 480 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường từ Chín Sãi - (ĐT 907) - ĐH.33B (Đìa Môn sông Lưu) | giáp Khóm 5, thị trấn Cái Nhum | ĐH.33B (Đường Đìa Môn - Sông Lưu) | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã | Đường tỉnh 902 (cầu Mười Điếc) | cầu Quao | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã | Đường tỉnh 902 | giáp đường Đìa Môn - Sông Lưu | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã An Phước | 1.040 | 676 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Chánh An | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 902 | Đoạn qua xã Chánh An | 1.250 | 813 | 625 | 438 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | ĐH.33 (Đường HL 8 - Chánh An ) | giáp Đường tỉnh 902 | cầu Rạch Rừng | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | ĐH.33 (Đường HL 8 - Chánh An ) | cầu Rạch Rừng | cầu Rạch Đôi | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đê bao sông Măng Thít | ĐT 902 | Cống hở Rạch Đôi | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Vòng đai | ĐH.33 | cầu Nông Dân | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường bờ sao | ĐH.33 | ĐT 902 | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 33 - sông Măng | ĐH.33 | sông Măng Thít | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Nhơn Phú | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | ĐH.31B (Đường 26/3 ) | cầu Nhơn Phú mới | giáp xã Mỹ Phước | 420 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | ĐH.31B (Đường 26/3) | giáp ranh xã Bình Phước | giáp ĐH.32B (30/4) | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | ĐH.32B (Đường 30/4 ) | cầu Cái Mới | cầu Rạch Ranh | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 34B | Giáp ĐT 907 (thửa 263, tờ bản đồ số 3) | Giáp ranh xã Mỹ Phước | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường thủy sản, xã Nhơn Phú | Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 23, tờ bản đồ số 2) | Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 326, tờ bản đồ số 2) | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Hàng thôn, ấp Phú Thọ, xã Nhơn Phú | Đường 26/3 (ĐH.32B) | Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 3, tờ bản đồ số 5) | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Hàng thôn, ấp Phú Hòa, xã Nhơn Phú | Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 19, tờ bản đồ số 4) | Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 2, tờ bản đồ số 3) | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | ĐH.31B, ĐH.32B (Đường 26/3, 30/4) | Cầu Cái Mới | Cầu Nhơn Phú Mới | 700 | 455 | 350 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Nhơn Phú | 2.145 | 1.394 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Hòa Tịnh | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | từ cầu Hòa Tịnh (giáp huyện Long Hồ) | Đường huyện 37 | 1.320 | 858 | 660 | 462 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | Ngã ba ĐH.37 | Đập Rạch Chùa | 840 | 546 | 420 | 294 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | từ Đập rạch Chùa | cầu rạch Cây Cồng | 660 | 429 | 330 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 30 | đường tỉnh 909 | giáp ranh xã Long Mỹ | 1.200 | 780 | 600 | 420 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 37 | giáp Đường tỉnh 909 - cầu UBND xã | Đập Bà Phồng | 540 | 351 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã (UBND xã Hòa Tịnh - ĐT 907) | ĐH.37 | Rạch Đình | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã (UBND xã Hòa Tịnh - ĐT 907) | Rạch Đình | đường tỉnh 907 | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường ấp Bình Tịnh B – Thiềng Long 1, xã Hòa Tịnh | Cầu Thiềng Long | Trạm y tế xã Hòa Tịnh | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường liên ấp Bình Hòa 2 - Thiềng Long 1 | Giáp đường liên ấp Vườn Cò - Bình Hòa 2 | Cầu Vườn Cò - Thiềng Long 1 | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường liên ấp Bình Tịnh B - Thiềng Long 1 | cầu Trạm Y tế | Giáp xã Nhơn Phú | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường liên ấp Thiềng Long 1 - giáp xã Bình Phước | Cầu Trạm Y tế | Giáp xã Bình Phước | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh | cầu Ngọn Ông Lễ | Giáp ấp Long Khánh (xã Long Mỹ) | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Hòa 1 | giáp đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh | giáp đường tỉnh 909 | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Long Mỹ | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | ĐH.30 | giáp ranh xã Hòa Tịnh | Cầu Cái Nứa | 1.740 | 1.131 | 870 | 609 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | ĐH.30 | Cầu Cái Nứa | Cầu Cái Chuối | 2.280 | 1.482 | 1.140 | 798 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã (từ Trường tiểu học Long Mỹ - giáp ranh xã Mỹ An) | ĐH.30 | ấp Thanh Hương (Mỹ An) | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã (Long Phước - Mỹ An) | ĐH.30 (cầu Cái Chuối) | giáp ấp An Hưng (Mỹ An) | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã (Long Khánh - Hòa Tịnh) | ĐH.30 (cầu Rạch Chanh) | giáp ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã (Long Hòa 1 - Hòa Tịnh) | Đường Trường tiểu học Long Mỹ - Thanh Hương | giáp ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã (Long Hòa 2 - Mỹ An) | ĐH.30 (cầu Cái Nứa) | giáp ấp An Hưng (Mỹ An) | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã (ĐH.30 - giáp xã Mỹ An - xã Hòa Tịnh) | ĐH.30 | giáp ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) - giáp ấp Thanh Hương (Mỹ An) | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực Chợ xã Long Mỹ | 1.040 | 676 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Bình Phước | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 53 | ranh xã Long An | Cây xăng (Công ty Thương mại Đồng Tháp) | 1.000 | 650 | 500 | 350 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 903 | Ranh huyện Long Hồ | ranh thị trấn Cái Nhum | 750 | 488 | 375 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | ĐH.31B (Đường 26/3) | đường tỉnh 903 | giáp thị trấn Cái Nhum | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | ĐH.31 (Đường số 2 - Bình Phước ) | Đường tỉnh 903 | UBND xã Bình Phước | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Cái Sao – Chánh Thuận, xã Bình Phước | Giáp ranh thị trấn Cái Nhum | Đường 26/3 (ĐH.31B) | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã (UBND xã Bình Phước - cầu Hai Khinh) | UBND xã Bình Phước | cầu Hai Khinh | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã (Phước Thới B - Phước Thới C) | ĐH.31B (cầu Dừa, đường 26/3) | ĐH.31B (Giồng Dài, đường 26/3) | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Cái Sao - Chánh Thuận xã Bình Phước | Giáp ranh thị trấn Long Hồ | UBND xã Bình Phước | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường liên ấp Phước Thới A | Đường tỉnh 903 | Đường Cái Sao - Chánh Thuận | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Tân Long | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 53 | giáp ranh huyện Long Hồ | giáp ranh xã Tân Long Hội | 700 | 455 | 350 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 903 | Ranh Xã Bình Phước | giáp ranh Tân An Hội | 750 | 488 | 375 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | ĐH.36 (Đường số 3 – Tân Long ) | Đường tỉnh 903 | Quốc lộ 53 | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Tân Long | 1.040 | 676 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa | Cầu Chùa | Cầu Đồng Bé 1 | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa | Cầu Bảy Trường | Đập Ấu | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa | Cống Phó Mùi | Cầu Đình Bình Lộc | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã (UBND xã đi đập Tầm Vinh) | Đường huyện 36 | giáp xã Tân Long Hội | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã (bờ Ông Cả) | Quốc lộ 53 | Ngọn Ngã Ngay | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường từ nhà văn hóa Tân Long - ĐT 903 | Nhà văn hóa Tân Long | ĐT 903 | 500 | 325 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã (Trường tiểu học Tân Long B - giáp đường tỉnh 903) | ĐH.36 (Trường tiểu học Tân Long B) | ĐT 903 | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã (ĐT 903 - cầu Đồng Bé 2) | ĐT 903 (số 4) | cầu Đồng Bé 2 | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Tân An Hội | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 903 | Từ ranh Xã Tân Long | giáp ranh Thị trấn Cái Nhum | 750 | 488 | 375 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53 | giáp Đường tỉnh 903 | Cầu Ngọc Sơn Quang | 430 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53 | Cầu Ngọc Sơn Quang | giáp ranh Xã Tân Long Hội | 430 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | ĐH.32 (Số 6 - Cầu Ba Cò) | ĐT 903 (Cầu số 6) | Cầu Ba Cò | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã (đường vào Thánh Tịnh Ngọc Sơn Quang) | ĐH.35 | cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã (cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - cầu Tân Quy) | cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ | ĐH.35 (cầu Tân Quy) | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã (An Hội 1 - An Hội 2) | ĐH.35 (cầu Ngọc Sơn Quang) | ĐT 903 (cầu số 6) | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã (cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - Đập Ông 3A) | cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ | Đập Ông 3A | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường từ số 4, đến cầu Ba Cò (xã Tân An Hội) | Đường tỉnh 903 | Đường huyện 32 | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường từ đường huyện 35 đến cầu Bà Nhiên | Đường huyện 35 | Cầu Bà Nhiên xã Tân An Hội | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Tân Long Hội | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 53 | cầu Mới | giáp ranh xã Tân Long | 700 | 455 | 350 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53 | Quốc lộ 53 | Cầu Sao Phong | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53 | Cầu Sao Phong | giáp ranh xã Tân An Hội | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | ĐH.32 (Cầu Ba Cò - Cầu Tân Quy) | Cầu Ba Cò | ĐH 35 | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường liên ấp Sáu Thế đến Cầu Đồng Bé (ĐH - Cầu Đồng Bé) | Đường huyện 35 | Cầu Đồng Bé | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường liên ấp Bờ Liệt Sỹ đến Cống hở Ông Tổng, Xã Tân Long Hội huyện Mang Thít | Quốc Lộ 53 | Đường huyện 35 (cống Ông Tổng) | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường từ Đường huyện 35 đến Quốc lộ 53, xã Tân Long Hội, huyện Mang Thít | Quốc Lộ 53 | Đường huyện 35 | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | HUYỆN VŨNG LIÊM | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Thanh Bình | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) | bến phà Thanh Bình | cầu Thanh Bình cũ | 800 | 520 | 400 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) | Cầu Thanh Bình cũ | Trường cấp 2-3 Thanh Bình | 1.850 | 1.203 | 925 | 648 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) | Trường cấp 2-3 Thanh Bình | giáp ranh xã Quới Thiện | 660 | 429 | 330 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) | Đoạn mở mới từ bến phà Thanh Bình | trụ sở UBND xã Thanh Bình | 800 | 520 | 400 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện | Thuộc địa phận xã Thanh Bình | 480 | 312 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường liên ấp Thái Bình - Thanh Khê | Trọn đường | 420 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A1) | 2.050 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A2) | 1.850 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B1) | 2.050 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B2) | 2.050 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B3) | 1.700 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C1) | 1.850 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C2) | 1.850 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D1) | 2.050 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D2) | 1.900 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường liên ấp Thanh Lương - Thanh Tân (Trọn đường) | Đường huyện 67 | giáp ranh xã Quới Thiện | 420 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường liên ấp Thái Bình -Thanh Phong - Thông Lưu (Trọn đường) | Cầu Rạch Lá | trường tiểu học Thanh Bình B | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường liên xã (Lăng - Thái Bình) | Đường huyện 67 | cầu Thanh Bình 2 | 650 | 423 | 325 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường liên xã (Lăng - Thái Bình) | cầu Thanh Bình 2 | trụ sở UBND xã Thanh Bình | 1.550 | 1.008 | 775 | 543 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường liên ấp | Cầu chợ Thanh Bình | nhà thờ Liệt sĩ | 1.550 | 1.008 | 775 | 543 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường liên ấp | Cầu chợ Thanh Bình | Phà Pang Tra | 540 | 351 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Quới Thiện | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) | giáp ranh xã Thanh Bình | giáp Đường huyện 67B | 660 | 429 | 330 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) | giáp Đường huyện 67B | giáp chợ xã Quới Thiện | 720 | 468 | 360 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 67B (Đường Vàm An - Phú Thới) | đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) | bến phà Quới An - Quới Thiện | 660 | 429 | 330 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện | Thuộc địa phận xã Quới Thiện | 480 | 312 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường liên ấp Phước Bình - Phước Thạnh | giáp xã Thanh Bình | ấp Phước Thạnh | 420 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường liên ấp Phú Thới - Phước Thạnh | Đường huyện 67 | hết đường ấp Phước Thạnh | 420 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Quới Thiện (đối diện nhà lồng chợ) | 1.950 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Quới An | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | giáp ĐT.902 | cây xăng Nguyễn Huân | 780 | 507 | 390 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 902 | giáp ĐT.901 | bến phà Quới An - Chánh An | 800 | 520 | 400 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 902 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) | giáp ranh xã Tân Quới Trung | giáp ranh xã Trung Thành Tây | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường An Quới – Quới An | giáp ĐT.902 | giáp đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) | 350 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã | giáp ĐT.902 | bến phà Quới An - Quới Thiện | 550 | 358 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Quang Minh - Quang Bình | Trọn đường | 350 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường ấp 2 - Quang Hiệp | giáp Đường tỉnh 901 | giáp Huyện lộ 69 | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường liên ấp Phước Trường - Phước Thọ | giáp Đường tỉnh 902 | giáp ấp Trường Thọ - xã Trung Thành Tây | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Quới An | 2.145 | 1.394 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Trung Thành Tây | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | cầu Vũng Liêm | Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng) | 1.980 | 1.287 | 990 | 693 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng) | Hết trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng | 1.650 | 1.073 | 825 | 578 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 902 | Giáp Trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng | Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) | 1.550 | 1.008 | 775 | 543 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 902 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 65B | giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | cầu Đình | 1.550 | 1.008 | 775 | 543 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 65B | cầu Đình | bến phà đi xã Thanh Bình (hết đường nhựa) | 660 | 429 | 330 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) | giáp ranh xã Quới An | giáp ĐT.902 | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Trung Thành Đông | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Nguyễn Thị Hồng | giáp ranh Thị trấn Vũng Liêm | hết đường Nguyễn Thị Hồng | 1.260 | 819 | 630 | 441 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) | giáp ranh xã Trung Thành | giáp ĐT.907 | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông | giáp Đường Phú Nông | giáp ranh xã Trung Thành | 350 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Trung Thành | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 53 | giáp ranh xã Trung Hiếu | đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) | 1.780 | 1.157 | 890 | 623 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 53 | Đoạn còn lại | 1.080 | 702 | 540 | 378 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) | giáp QL.53 | Cầu lộ Mỹ Thành | 500 | 325 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) | Cầu lộ Mỹ Thành | giáp ranh xã Trung Thành Đông | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Phong Thới | giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | cầu Hai Việt | 1.950 | 1.268 | 975 | 683 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Xã Dần | giáp QL.53 | kinh Bà Hà (xã Trung Thành) | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã Trung Thành | giáp QL.53 | Đường Xã Dần | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông | giáp ranh xã Trung Thành Đông | Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) | 350 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Thành (đối diện nhà lồng chợ) | 1.550 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Trung Ngãi | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 53 | trường tiểu học Nguyễn Văn Thời | hết cây xăng Phú Nhuận | 1.300 | 845 | 650 | 455 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 53 | giáp cây xăng Phú Nhuận | giáp ranh với xã Trung Nghĩa | 1.200 | 780 | 600 | 420 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 53 | Đoạn còn lại | 1.080 | 702 | 540 | 378 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Trung Ngãi | 2.145 | 1.394 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Trung Nghĩa | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 53 | Trường tiểu học Đặng Thị Chính (điểm Trường Hội) | cầu Mây Tức | 1.200 | 780 | 600 | 420 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 53 | Đoạn còn lại | 1.080 | 702 | 540 | 378 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Phú Tiên - Phú Ân | giáp QL.53 | giáp ĐT. 907 | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường lộ tuổi trẻ | giáp QL.53 | giáp ĐT.907 | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Cảng Tăng | giáp lộ Phú Tiên - Phú Ân | giáp ĐT.907 | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Nghĩa (đối diện nhà lồng chợ) | 900 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Trung An | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | Cầu Ngã tư giáp xã Hiếu Nhơn | Đường Huyện 62 | 720 | 468 | 360 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 62 | giáp ranh xã Trung Hiếu | giáp Đường Tỉnh 907 | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Trung An | 1.040 | 676 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Trung Hiếu | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 53 | giáp ranh xã Hiếu Phụng | cầu Đá | 1.300 | 845 | 650 | 455 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 53 | UBND xã Trung Hiếu | giáp ranh xã Trung Thành | 1.300 | 845 | 650 | 455 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 53 | Đoạn còn lại | 1.080 | 702 | 540 | 378 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) | giáp QL.53 | giáp ranh xã Trung Hiệp | 480 | 312 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B) | giáp QL.53 | giáp ranh xã Trung Hiệp | 480 | 312 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 62 | giáp QL.53 | Chợ Trung Hiếu | 1.300 | 845 | 650 | 455 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 62 | Chợ Trung Hiếu | Cống Bảy Hỵ | 520 | 338 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 62 | Cống Bảy Hỵ | giáp ranh xã Trung An | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Trung Hiếu - Trung An | giáp QL.53 | giáp ranh xã Trung An (cầu Mười Rồng) | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường ấp Bình Trung | giáp QL.53 | giáp ranh xã Trung Hiệp | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường ấp An Điền 1 | giáp QL.53 | giáp ranh xã Trung Hiệp | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường kênh nổi | Trọn đường | 400 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường kinh Cây xăng | giáp QL.53 | giáp kinh Mười Rồng | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A1) | 3.100 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A3) | 3.350 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B1) | 3.100 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B3) | 2.150 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C5) | 1.800 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C6) | 1.800 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C7) | 3.300 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Các khu vực còn lại khu phố chợ xã Trung Hiếu | 1.650 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Trung Hiệp | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | cầu Mướp Sát | cầu Trung Hiệp | 840 | 546 | 420 | 294 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) | giáp ranh xã Hiếu Phụng | giáp ĐT.907 | 420 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) | giáp ranh xã Trung Hiếu | Cầu Sẹo | 480 | 312 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61A) | Cầu Sẹo | giáp ĐT.907 | 480 | 312 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B) | giáp ranh xã Trung Hiếu | Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) | 480 | 312 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay | giáp ranh xã Hiếu Phụng | Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) | 350 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường liên ấp Rạch Nưng - Trung Trị | Trọn đường | 350 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Trung Hiệp | 1.040 | 676 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Trung Chánh | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | cầu Trung Hiệp | cầu Quang Phong | 780 | 507 | 390 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) | giáp ranh xã Tân An Luông | giáp Đường tỉnh 907 | 420 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) | giáp Đường tỉnh 907 | UBND xã Trung Chánh | 420 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Quang Đức - Quang Trạch | Trọn đường | 350 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Tân Quới Trung | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | giáp ranh xã Tân An Luông | giáp ranh xã Qưới An | 660 | 429 | 330 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | giáp ranh xã Trung Chánh | giáp ĐT. 901 | 660 | 429 | 330 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) | giáp ĐT.901 | giáp ranh xã Quới An | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã Tân Quới Trung (đoạn ĐT.901 cũ) | Trọn đường | 450 | 293 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Tân An Luông | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 53 | cầu Măng Thít hướng về Trà Vinh | hết lò giết mổ Út Mười | 1.300 | 845 | 650 | 455 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 53 | Đoạn còn lại | 1.080 | 702 | 540 | 378 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | giáp QL.53 | bến đò Nước Xoáy | 800 | 520 | 400 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | giáp QL.53 | cầu Gò Ân | 720 | 468 | 360 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) | giáp ranh xã Hiếu Phụng | giáp ranh xã Trung Chánh | 420 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Tân An Luông | 3.380 | 2.197 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Hiếu Phụng | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 53 | công ty xăng dầu Vĩnh Long | giáp ranh xã Trung Hiếu | 1.550 | 1.008 | 775 | 543 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 53 | Đoạn còn lại | 1.080 | 702 | 540 | 378 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 906 | giáp QL.53 | cầu Nam Trung 2 | 1.200 | 780 | 600 | 420 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 906 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) | giáp QL.53 | giáp ranh xã Tân An Luông | 420 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) | giáp QL.53 | giáp ranh xã Trung Hiệp | 420 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận | giáp QL.53 | giáp ranh xã Hiếu Thuận | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Tân Khánh - Hiếu Hiệp | giáp QL.53 | giáp ranh xã Tân An Luông | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay | giáp QL.53 | giáp ranh xã Trung Hiệp | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A1) | 3.900 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A2) | 3.900 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô B1) | 3.900 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C1) | 3.900 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C4) | 2.600 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D1) | 3.900 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D3) | 2.600 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực còn lại Khu phố chợ xã Hiếu Phụng | 1.040 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F1) | 2.600 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F2) | 1.050 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực còn lại Khu tái định cư xã Hiếu Phụng | 1.650 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Hiếu Thuận | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 906 | cầu Nhà Đài | cống Sáu Cấu | 1.300 | 845 | 650 | 455 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 906 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận | giáp ranh xã Hiếu Phụng | xã Hiếu Thuận (ấp Quang Mỹ) | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Hiếu Nhơn | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 906 | cầu Nhà Đài | Đường huyện 66B (đối diện Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H)) | 2.600 | 1.690 | 1.300 | 910 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 906 | Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT | cống Hai Võ | 800 | 520 | 400 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 906 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH.66B) | giáp ĐT.906 | cống Tư Hiệu (về Trung An) | 550 | 358 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH.66B) | cống Tư Hiệu (về Trung An) | giáp ĐT.907 | 450 | 293 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.1) | 3.000 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.2) | 6.350 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F2) | 7.250 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F3) | 7.650 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H) | 2.600 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E) | 2.400 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E1) | 6.100 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E2) | 5.100 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô G) | 1.550 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Hiếu Thành | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 906 | đường Trạm Bơm | cầu Quang Hai (đoạn qua xã Hiếu Thành) | 780 | 507 | 390 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 906 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Hiếu Thành | 520 | 338 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Hiếu Nghĩa | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 906 | giáp ĐT.907 | cầu Hựu Thành | 1.300 | 845 | 650 | 455 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 906 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | giáp ĐT.906 | cống Chín Phi | 780 | 507 | 390 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | HUYỆN TAM BÌNH | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Ngãi Tứ | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 54 | Đoạn thuộc xã Ngãi Tứ | 1.080 | 702 | 540 | 378 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 54 | Đường dẫn vào cầu Trà Ôn | 1.080 | 702 | 540 | 378 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 904 | cầu Sóc Tro | Quốc Lộ 54 | 1.020 | 663 | 510 | 357 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 904 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | Ranh xã Loan Mỹ | Quốc Lộ 54 | 660 | 429 | 330 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 26/3 (ĐH.45) | Đường tỉnh 904 | hết ranh xã Ngãi Tứ | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 48 | Đoạn xã Ngãi Tứ | 360 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Ngãi Tứ | 520 | 338 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Bình Ninh | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 904 | cầu Ba Phố | Cầu Ông Trư | 700 | 455 | 350 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 904 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ Ba Phố | 1.040 | 676 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường An Thạnh - An Hòa | Đường tỉnh 904 | Đường huyện 48 | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 340 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Loan Mỹ | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 904 | cầu Lò Vôi | cầu Ba Phố | 660 | 429 | 330 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 46 | Cầu Kinh Xáng | Đường huyện 48B | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa | Đường tỉnh 909 | Đường huyện 26/3 (ĐH.45) | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường ấp Giữa - Đường tỉnh 909 | ấp Giữa xã Loan Mỹ | Đường tỉnh 909 | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Nội ô xã Loan Mỹ | cầu Kỳ Son | cầu ấp Bình Điền | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Loan Mỹ | 1.250 | 813 | 625 | 438 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 340 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Tân Phú | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Mù U | hết ranh huyện Tam Bình | 1.600 | 1.040 | 800 | 560 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 905 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư vượt lũ Tân Phú | 300 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường liên xã | Cầu Đầu Kinh | Cầu Phú Yên | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường ấp Phú Yên - Phú Thành xã Tân Phú | Cầu chợ Phú Thành | kinh Phú Yên | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường ấp Phú Yên - Phú Long xã Tân Phú | cống hở ấp Thạnh An xã Đông Thạnh Thị xã Bình Minh | Cầu Phú Yên xã Tân Phú | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư ấp Phú Nghĩa | 1.300 | 845 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Long Phú | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 905 | cầu Cái Sơn | hết Trường Cấp 2, 3 Long Phú | 1.000 | 650 | 500 | 350 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 905 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 26/3 (ĐH.45) | cầu Kinh Xáng | hết ranh xã Long Phú | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư vượt lũ Long Phú | 400 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Long Phú | 2.580 | 1.677 | 1.290 | 903 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường ấp 6B | Đường tỉnh 905 (cầu lô 10) | cầu số 3 | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Mỹ Thạnh Trung | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 904 | cầu Cái Sơn Bé | cầu Cái Sơn Lớn | 660 | 429 | 330 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 904 | cầu Cái Sơn Lớn | Cống Ông Sĩ | 750 | 488 | 375 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Trần Đại Nghĩa | Cống Ông Sĩ | Cầu Bằng Tăng lớn | 900 | 585 | 450 | 315 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 905 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Võ Tuấn Đức | Cầu Võ Tuấn Đức | Đường Trần Đại Nghĩa | 1.100 | 715 | 550 | 385 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung | Đường tỉnh 905 | UBND xã Mỹ Thạnh Trung | 380 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung | UBND xã Mỹ Thạnh Trung | Đường Rạch Ranh - Nông trường | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 340 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Tường Lộc | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Trần Đại Nghĩa | Cầu Bằng Tăng lớn | Cầu Ông Đốc | 1.080 | 702 | 540 | 378 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 905 | Đường Trần Đại Nghĩa | Cống Ấu | 1.020 | 663 | 510 | 357 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 904 | cầu Ông Đốc | cầu Lò Vôi | 660 | 429 | 330 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Trần Văn Bảy | Cầu Mỹ Phú | Đường Trần Đại Nghĩa | 1.000 | 650 | 500 | 350 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Lộ Nhơn Bình | Sông Mang Thít | hết ranh xã Tường Lộc | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Tường Lộc - Hòa Hiệp (ĐH.47) | cầu 3 tháng 2 | cầu rạch Sấu | 650 | 423 | 325 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Tường Lộc - Hòa Hiệp (ĐH.47) | cầu rạch Sấu | ngã ba Thầy Hạnh | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa ấp Tường Trí - Tường Trí B | thuộc xã Tường Lộc | 320 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Tường Lễ | Đường huyện 47 | đường dal ấp Tường Lễ | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường ấp Mỹ Phú 5 | Đường tỉnh 904 | đường Tam Bình - Chợ cũ | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường ấp Mỹ Phú 5 | Đường tỉnh 904 | Giáp ranh xã Mỹ Thạnh Trung | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường ấp Mỹ Phú 1 | Đường tỉnh 904 | Cầu Mỹ Phú 1 | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 340 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Hòa Lộc | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 904 | Cầu Ba Kè | Đường huyện 43B | 650 | 423 | 325 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 904 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Hòa Lộc - Mỹ Lộc | Đường tỉnh 904 | cầu Cai Quờn | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư vượt lũ Hòa Lộc | 1.020 | 663 | 510 | 357 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ Ba Kè | 1.040 | 676 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ Hòa An | 1.040 | 676 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường liên ấp Hòa Thuận - Hòa An | Cổng chào ấp Hòa Thuận | Cổng chào ấp Hoà An giáp ranh huyện Long Hồ | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường liên ấp từ Đường tỉnh 904 đến đập Cây Trôm | Đường tỉnh 904 | Đập Cây Trôm | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa | Cổng chào ấp Cái Cui | đến Cầu Cái Cui | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 340 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Hòa Hiệp | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 904 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư vượt lũ Hòa Hiệp | 360 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường vào khu di tích trận đánh 06 ngày đêm | Đường huyện 42B | Đến Khu di tích trận đánh 06 ngày đêm | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa ấp 10 - Cái Cui | Cầu Cái Cui | Bến đò qua Tường Lộc | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Chợ xã Hòa Hiệp | 520 | 338 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường ấp Hòa Phong - Ấp 9 | Đường tỉnh 904 | Cầu ấp 9 | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường ấp Hòa Phong - Ấp 9 | Cầu ấp 9 | Đường huyện 42B | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 340 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Hòa Thạnh | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 53 | Đoạn thuộc xã Hòa Thạnh | 700 | 455 | 350 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 904 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 42 | Quốc lộ 53 | Cầu Ấp 9 | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Chợ xã Hòa Thạnh | 520 | 338 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 340 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Mỹ Lộc | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) | Cầu Phú Lộc | hết khu dân cư Cái Ngang | 1.300 | 845 | 650 | 455 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | Đường huyện 40B | Cầu Cả Lá | 660 | 429 | 330 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Hòa Lộc - Mỹ Lộc | Đường huyện 40B | cầu Cai Quờn | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Cái Bần - Cái Sơn | đường tỉnh 909 | giáp ấp Cái Sơn | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư Cái Ngang | 3.500 | 2.275 | 1.750 | 1.225 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ Cái Ngang | 3.380 | 2.197 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư vượt lũ Mỹ Lộc | 660 | 429 | 330 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Cái Sơn - Lô 6 | Đường Cái Bần - Cái Sơn | giáp ranh xã Long Phú | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường rạch Ranh - Nông trường | Đường tỉnh 909 (cầu Rạch Ranh) | Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa ấp 10 tuyến kênh Ngang- Hai Nghiêm | Cầu Kênh Ngang | Cống Hai Nghiêm | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa ấp Mỹ Tân tuyến Cả Lá - Xẻo Hàng | Cống Xẻo Hàng | Giáp xã Mỹ Thạnh Trung | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa ấp 9, tuyến 10 trì - 3 Đô - Bản Đồng | Cầu ấp 9 | Nhà Năm Bé | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa ấp Mỹ Phú tuyến Cây Xăng số 9 - Đập 3 Xôm | Cây xăng số 9 | Đập 3 Xôm | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | Cầu Cái Ngang | Đường huyện 40B | 3.500 | 2.275 | 1.750 | 1.225 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 40B | hết khu dân cư Cái Ngang | giáp ranh xã Mỹ Thạnh Trung | 420 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa ấp Mỹ Phú tuyến cây xăng số 9- Đập Ba Xôm | Đập 3 Xôm | Nhà ông Phạm Văn Thiên (tờ 16 thửa 204) | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 340 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Hậu Lộc | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | Cầu Cái Ngang | Cầu Cống Bản | 720 | 468 | 360 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư vượt lũ Hậu Lộc | 360 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Danh Tấm | Đường huyện 43 | Đường ấp 5-6-Danh Tấm | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường ấp 5-6-Danh Tấm | Đường huyện 43 | Đường Danh Tấm | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 340 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Tân Lộc | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Tân Lộc – Hòa Phú (ĐH.49) | đường tỉnh 909 | hết ranh Tam Bình | 480 | 312 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư vượt lũ Tân Lộc | 480 | 312 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường liên ấp 8 - ấp Tân Lợi xã Tân Lộc | Đường tỉnh 909 | Đường ấp 5, ấp 6 xã Hậu Lộc | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Phú Lộc | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) | Cầu Phú Lộc | Cầu Long Công | 600 | 390 | 300 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Phú Lộc - Bầu Gốc (ĐH.40) | Đường huyện 40B | hết ranh xã Phú Lộc | 420 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư vượt lũ Phú Lộc | 420 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 340 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường ấp 5 - Long Công | Nối Đường ấp 4 | Đường Ranh Làng giữa xã Phú Lộc – xã Song Phú | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Song Phú | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | giáp ranh Long Hồ | ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang) | 1.600 | 1.040 | 800 | 560 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang) | cầu Ba Càng | 1.600 | 1.040 | 800 | 560 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Ba Càng | cầu Mù U | 1.600 | 1.040 | 800 | 560 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 905 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) | Quốc lộ 1A | Cống Ba Se | 1.300 | 845 | 650 | 455 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư vượt lũ Song Phú | 1.200 | 780 | 600 | 420 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Song Phú Mới | 3.380 | 2.197 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Phú Trường Yên - Phú Hữu Yên | Đường tỉnh 905 | Đường Cái Sơn - Lô 6 | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường ấp Phú Ninh | Đường Phú Trường Yên – Phú Hữu Yên | Chợ Song Phú | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư vượt lũ xã Song Phú (giai đoạn 2) | 780 | 507 | 390 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Phú Điền - Phú Ninh | Cầu Thủ Cù | Kênh 6 giềng (nhà Ông Võ Văn hoàng) | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 340 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Phú Thịnh | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | giáp ranh Long Hồ | ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang) | 1.600 | 1.040 | 800 | 560 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang) | cầu Ba Càng | 1.600 | 1.040 | 800 | 560 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Ba Càng | hết ranh xã Phú Thịnh | 1.600 | 1.040 | 800 | 560 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 908 | giáp Quốc lộ 1A | Cầu Pô Kê | 720 | 468 | 360 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 908 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư vượt lũ Phú Thịnh I (ấp Phú Hữu Đông) | 500 | 325 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư vượt lũ Phú Thịnh II (ấp Phú Thuận) | 1.000 | 650 | 500 | 350 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường liên ấp Phú Hòa-Phú Tân-Phú Bình | Giáp ranh huyện Long Hồ | trọn đường | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Phú Hưng - Phú Hữu Tây | Cầu Mù u | Hết ranh xã Phú Thịnh | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 340 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | HUYỆN TRÀ ÔN | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Phú Thành | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 75 | ranh xã Lục Sĩ Thành | cầu Thuộc Nhàn | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Phú Thành | 520 | 338 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Thuộc Nhàn - Lộ Hoang | Cầu Rạch Chùa | Ngã 3 Phú Long - Phú Lợi | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Phú Lợi- Phú Xuân | Ngã 3 Cửu Long | Ngã 3 khu du lịch Cồn Công | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Lục Sĩ Thành | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 75 | bến phà Lục Sĩ Thành | cầu Cái Bần | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 75 | cầu Cái Bần | hết ranh xã Lục Sĩ Thành | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Long Hưng - Kinh Đào | bến phà Lục Sĩ Thành | hết đường nhựa ấp Kinh Đào | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Tân An - Tân Thạnh | Đường huyện 75 | chùa Vĩnh Khánh | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Long Hưng - An Thạnh - Mỹ Thạnh | Bến Phà | Đường Long Hưng- Kinh Đào | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Thiện Mỹ | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 54 | ranh thị trấn Trà Ôn | Trung tâm Dạy nghề cũ | 1.950 | 1.268 | 975 | 683 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Thống Chế Điều Bát (xã Thiện Mỹ) | ranh thị trấn Trà Ôn | Trung tâm Dạy nghề cũ | 1.300 | 845 | 650 | 455 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 54 | Đoạn còn lại | 840 | 546 | 420 | 294 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường 19 tháng 5 (Đường huyện 76) | Đường Thống Chế Điều Bát | Quốc lộ 54 | 1.300 | 845 | 650 | 455 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường 8 tháng 3 (phía Thiện Mỹ) | Đường Thống Chế Điều Bát | Đường huyện 70 | 900 | 585 | 450 | 315 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 70 | giáp ranh xã Tích Thiện | cầu Bang Chang | 380 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 70 | cầu Bang Chang | giáp đường 8 tháng 3 | 650 | 423 | 325 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường vào Sân Vận Động Huyện | Đường Thống Chế Điều Bát | Sân Vận Động huyện | 550 | 358 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng | giáp ranh thị trấn | Rạch Voi | 900 | 585 | 450 | 315 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng | Rạch Voi | cầu Rạch Cống | 480 | 312 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng | cầu Rạch Cống | Đình Mỹ Hưng | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Giồng Thanh Bạch - Mỹ Phó | Quốc lộ 54 | Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Cây Điệp - Đục Dông | Quốc lộ 54 | Đường huyện 70 | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Mỹ Hòa - Mỹ Hưng | tỉnh lộ 907 | Chùa Nhất Tâm | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Tân Mỹ | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Tân Mỹ | 1.040 | 676 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) | giáp ranh xã Trà Côn | giáp ranh xã Vĩnh Xuân | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Mỹ An - Mỹ Yên | Đường tỉnh 907 | Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Mỹ An - Gia Kiết | Đường tỉnh 907 | Đường huyện 71 | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Tích Thiện | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | Cây Xăng Hải Vui | Vị trí 2 chợ xã Tích Thiện | 780 | 507 | 390 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 70 | giáp Đường tỉnh 901 | cầu Mương Điều | 480 | 312 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 70 | cầu Mương Điều | hết ranh xã Tích Thiện | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Tích Thiện | 2.145 | 1.394 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Vĩnh Trinh - Tích Lộc | Cầu Ông Chua | Đường tỉnh 901 | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Tích Phước - Mương Điều | Đường huyện 70 | giáp ranh xã Vĩnh Xuân | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Vĩnh Xuân | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 54 | cống Nhà Thờ Vĩnh Xuân | hết Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện | 860 | 559 | 430 | 301 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 54 | cổng UBND xã Vĩnh Xuân | giáp Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện | 2.300 | 1.495 | 1.150 | 805 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 54 | Đoạn còn lại | 840 | 546 | 420 | 294 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh | giáp Quốc lộ 54 | giáp ranh ấp Gò Tranh | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh | giáp ranh ấp Gò Tranh | Sông Ngã Tư Bưng Lớn | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường vào Nhà truyền thống Đảng bộ tỉnh Vĩnh Long | Quốc lộ 54 | Nhà Truyền thống Đảng bộ tỉnh | 380 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Vĩnh Xuân | 2.145 | 1.394 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) | Quốc lộ 54 | giáp ranh xã Tân Mỹ | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Tích Phước - Mương Điều | Quốc lộ 54 | giáp ranh xã Tích Thiện | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường liên ấp Vĩnh Lợi | Giáp ranh xã Trà Côn | giáp ranh xã Thuận Thới | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường từ QL.54 – giáp ranh xã Trà Côn | QL.54 | Giáp ranh xã Trà Côn | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Thuận Thới | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 54 | Đường huyện 72 | Đường Cống Đá - Ông Lãnh | 1.080 | 702 | 540 | 378 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 54 | Đoạn còn lại | 840 | 546 | 420 | 294 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 72 | giáp Quốc lộ 54 | hết ranh xã Thuận Thới | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Thuận Thới | 1.040 | 676 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Ông Lãnh – Vĩnh Thới | Giáp ranh tỉnh Trà Vinh | Giáp xã Vĩnh Xuân | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Cống Đá – Ông Lãnh | QL.54 | Đường Ông Lãnh - Vĩnh Thới | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Cống Đá - Rạch Nghệ | QL.54 | Giáp ranh xã Thông Hòa (huyện Cầu Kè, Trà Vinh) | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Hựu Thành | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 906 | hàng rào trường cấp 3 | kinh số 2 | 1.200 | 780 | 600 | 420 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 906 | cầu Trà Ngoa - cầu Phước Minh | giáp ranh xã Thạnh Phú (Trà Vinh) | 1.200 | 780 | 600 | 420 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 906 | Đoạn còn lại | 900 | 585 | 450 | 315 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | vị trí 2 Chợ Hựu Thành | hết khu tái định cư | 1.200 | 780 | 600 | 420 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 72 | giáp ranh xã Thuận Thới | Giáp Đường tỉnh 901 | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu tái định cư xã Hựu Thành | 1.100 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Hựu Thành | 3.380 | 2.197 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường vào Trường THCS Hựu Thành | Đường tỉnh 906 | giáp Trường THCS Hựu Thành | 750 | 488 | 375 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Vĩnh Hòa - cầu Đình | Đường tỉnh 901 | cầu Ông Tín | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Vĩnh Hựu - Vĩnh Hòa | Đường tỉnh 907 | đường huyện 72 | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Thới Hòa | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | Trung tâm Thể thao - Văn hoá xã | Cầu Thới Hoà | 780 | 507 | 390 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 73 | Đường tỉnh 901 | Rạch Tòng | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Thới Hòa | 2.145 | 1.394 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ Cầu Bò | 520 | 338 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Tường Tín - Tường Hưng | Đường tỉnh 901 | giáp ranh ấp Tường Hưng | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Ninh Thuận - Ninh Hoà | Đường tỉnh 901 | giáp ranh huyện Vũng Liêm | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường liên ấp Tường Phước | cầu Rạch Bần | giáp ranh xã Hoà Bình | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 77 (Xuân Hiệp - Thới Hòa) | giáp ranh xã Hòa Bình | Đường huyện 73 | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Trà Côn | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Vĩnh Hòa - Cầu Đình | cầu Ông Tín | cầu Đình | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Trà Côn | 2.145 | 1.394 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) | Đường tỉnh 907 (vị trí 2 chợ xã Trà Côn) | giáp ranh xã Tân Mỹ | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 340 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Nhơn Bình | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 74 | cầu Rạch Rừng | hết ranh xã Nhơn Bình | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 79 | đường huyện 74 | giáp ranh xã Trà Côn | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Xuân Hiệp – Sa Rày | Giáp ranh xã Xuân Hiệp | Sông Sa Rày | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường về khu căn cứ cách mạng 3 chùa | Đường huyện 74 | giáp Xuân Hiệp | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 340 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Hòa Bình | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | Đường Vành Đai | Đường huyện 74 (ngã 3 cây xăng) | 780 | 507 | 390 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Vành đai Hòa Bình | Đường tỉnh 901 | Đường Hiệp Hòa-Hiệp Lợi | 900 | 585 | 450 | 315 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 74 | xã Hòa Bình (ngã ba cây xăng ) | cầu Rạch Rừng | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 77(Xuân Hiệp - Thới Hòa) | giáp ranh xã Xuân Hiệp | giáp ranh xã Thới Hòa | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Hiệp Hòa - Hiệp Lợi | giáp đường Vành đai Hòa Bình | cầu 8 Sâm | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Hòa Bình | 2.145 | 1.394 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Ngãi Hòa - Hiệp Lợi | Đường tỉnh 901 | Đường huyện 77 | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 340 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Xuân Hiệp | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | cổng Trường THCS Xuân Hiệp | cổng trường Mẫu giáo (xã Xuân Hiệp) | 780 | 507 | 390 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | Đoạn còn lại | 660 | 429 | 330 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 77 (Xuân Hiệp - Hòa Bình) | Đường tỉnh 901 | hết ranh xã Xuân Hiệp | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Xuân Hiệp - Sa Rày | Đường tỉnh 901 | Cầu Lý Nho | 340 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Xuân Hiệp | 1.040 | 676 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 340 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 78 | Đường tỉnh 901 | giáp ranh huyện Vũng Liêm | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | THỊ XÃ BÌNH MINH | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Thuận An | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | giáp ranh Tam Bình | cầu Cái Vồn lớn | 3.600 | 2.340 | 1.800 | 1.260 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nút giao số 1 | Đường dẫn vào cầu Cần Thơ (xã Thuận An) | 1.200 | 780 | 600 | 420 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 910 | cầu Mỹ Bồn | ngã tư Tầm Giuộc | 1.080 | 702 | 540 | 378 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 910 | ngã tư Tầm Giuộc | Cầu Kinh T1 (giáp huyện Bình Tân) | 660 | 429 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường vào xã Thuận An (ĐH.50) | giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) | Nút giao số 1 | 800 | 520 | 400 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường vào xã Thuận An (ĐH.50) | nút giao số 1 | UBND xã Thuận An (cũ) và cầu Rạch Múc nhỏ | 1.200 | 780 | 600 | 420 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) | cầu rạch Múc Nhỏ | cầu Khoán Tiết (giáp H.BTân) | 1.560 | 1.014 | 780 | 546 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện | cầu Khoán Tiết | cầu Miểu Bà - Quốc lộ 1 (1A cũ) | 480 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường từ trạm y tế đến chùa Ông | Nút giao đường Thuận An – Rạch Sậy | đến chùa Ông | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường từ Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) đến Đường tỉnh 910 (2 nhánh) | Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) | Đường tỉnh 910 | 480 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 350 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 340 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Mỹ Hòa | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) | xã Mỹ Hòa | 1.000 | 650 | 500 | 350 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xe 4 bánh khu công nghiệp - khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa | khu công nghiệp | khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa | 850 | 553 | 425 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xe bốn bánh Mỹ Hòa - Rạch Chanh | Cầu Tắc Ông Phò | cầu Rạch Chanh | 370 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường dẫn Khu công nghiệp Bình Minh | Nút giao thông Quốc lộ 1 (1A cũ) | Đường dẫn cầu Cần Thơ | 800 | 520 | 400 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu nhà ở chuyên gia Hoàng Quân MêKông | 1.500 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ Mỹ Hòa | 520 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới) | Sông Tắc Từ Tải | Đường dẫn cầu Cần Thơ | 1.000 | 650 | 500 | 350 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường trục chính trung tâm hành chính | Sông Tắc Từ Tải | Đường dẫn vào khu công nghiệp Bình Minh | 1.000 | 650 | 500 | 350 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Hòa | 500 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 350 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 340 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Đông Bình | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) | xã Đông Bình | 1.300 | 845 | 650 | 455 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 54 | cầu Phù Ly | cống Cai Vàng | 1.700 | 1.105 | 850 | 595 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Phù Ly (ĐH.53) | cầu rạch Trường học | cầu Phù Ly 1 | 480 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) | giáp Quốc lộ 54 | hết ranh xã Đông Bình | 620 | 403 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường vào Cảng | giáp Quốc lộ 54 ngã ba vào cảng | sông Đông Thành (cầu Mỹ Hòa Tây) | 1.300 | 845 | 650 | 455 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xe bốn bánh | giáp đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Tám Bạc | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành | cầu Cống cây Gòn | giáp ranh xã Đông Thành | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường chùa trên- chùa dưới | Chùa trên ấp Phù Ly 2 | giáp đường huyện 53 ấp Phù ly 1 | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường chùa dưới - vào Cụm vùng lũ xã Đông Thạnh | Ngã ba chùa dưới | cầu cống Càng Cua | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Bình | 400 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 350 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 340 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Đông Thành | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 54 | cống Cai Vàng | cống Nhà Việt | 1.300 | 845 | 650 | 455 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 54 | cống Nhà Việt | giáp ranh Tam Bình | 1.140 | 741 | 570 | 399 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | đoạn từ Quốc lộ 54 | giáp ranh xã Ngãi Tứ huyện Tam Bình | 660 | 429 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường vào UBND xã Mỹ Hòa (ĐH.55) | giáp Quốc lộ 54 | cầu Mỹ Hòa | 950 | 618 | 475 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Đông Thành - Đông Thạnh (ĐH.56) | giáp Quốc lộ 54 | cầu Hóa Thành | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa | đoạn từ Chợ Hóa Thành | Đường tỉnh 909 | 370 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành | đoạn từ cầu Hóa Thành | giáp ranh xã Đông Bình | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành | giáp ranh xã Đông Thạnh | cầu Hóa Thành | 350 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ Hóa Thành | 520 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 350 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 340 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Đông Thạnh | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) | giáp ranh xã Đông Bình | UBND xã Đông Thạnh | 620 | 403 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành | nhà văn hóa xã Đông Thạnh | hết ranh xã Đông Thạnh | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Tuyến chùa dưới đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B | đoạn từ tuyến dân cư vùng lũ | giáp ranh xã Đông Bình | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tuyến Chà Và Giáo Mẹo đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B | giáp tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B | giáp ranh xã Đông Bình | 350 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Tuyến đường trục chính nội đồng | đoạn từ ấp Thạnh An | Thạnh Hòa | 350 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ Đông Thạnh | 520 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Thạnh An - Thạnh Hòa | Chợ Giáo Mẹo (cũ) | hết ranh xã Đông Thạnh (đoạn mới) | 350 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường cặp sông Giáo Mẹo | giáp Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) | giáp ranh huyện Tam Bình | 350 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Thạnh | 400 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 350 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 340 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | HUYỆN BÌNH TÂN | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Thành Lợi | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 54 | Cầu Thành Lợi | Giáp ranh Thị trấn Tân Quới | 1.900 | 1.235 | 950 | 665 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 80 | Cầu kinh Bông Vải | Cầu kinh Câu Dụng | 1.200 | 780 | 600 | 420 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa | Giáp ranh thị trấn Tân Quới | Hết Tuyến dân cư ấp Thành Tân | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa Thành Đông – Tân Thành | Giáp Đường huyện 80 | Cầu Nhị Thiên Đường | 500 | 325 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã | 520 | 338 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Mỹ Thuận | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 910 | Kinh T1 Giáp xã Thuận An | Kinh T3 | 660 | 429 | 330 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 81 | Cầu Khoán Tiết | Cầu Rạch Ranh | 900 | 585 | 450 | 315 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã | Giáp đường huyện 81 | Chợ xã Mỹ Thuận | 800 | 520 | 400 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Mỹ Thuận | 800 | 520 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Kinh 26 tháng 3 | Ranh xã Nguyễn Văn Thảnh | Khu dân cư xã Mỹ Thuận | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa | Cầu Chợ xã Mỹ Thuận | Chợ xã Mỹ Thuận | 1.000 | 650 | 500 | 350 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa | Chợ xã Mỹ Thuận | Cầu Rạch Búa | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Mỹ Thuận - Săn Máu | Chợ xã Mỹ Thuận | Đường Tỉnh 910 | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Nguyễn Văn Thảnh | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 908 | Đoạn còn lại từ Cầu Kinh Tư | Cầu kinh Hai Quí | 660 | 429 | 330 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 910 | Kinh T3 | Đường tỉnh 908 | 660 | 429 | 330 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường huyện 81 | Cầu Rạch Ranh | Đường tỉnh 908 | 780 | 507 | 390 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Tầm Vu - Rạch Sậy | Giáp đường Tỉnh 908 | Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã | Giáp đường Huyện 81 | Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh | 400 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực Chợ Kinh Tư (DCVL) | 520 | 338 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Nguyễn Văn Thảnh | 1.040 | 676 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa | Cầu Tầm Vu | Cầu Rạch Búa | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Kinh 26 tháng 3 | Đường tỉnh 908 | Ranh xã Mỹ Thuận | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường từ chợ Tầm Vu đến Đường tỉnh 908 | Cầu chợ Tầm Vu | Đường tỉnh 908 | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Thành Trung | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 908 | Cầu kinh Hai Quí | Cầu cống số 2 | 750 | 488 | 375 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 908 | Cầu cống số 2 | Cầu cống số 3 | 550 | 358 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 908 | Cầu cống số 3 | Giáp ranh xã Tân Thành | 660 | 429 | 330 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Thành Trung | 1.040 | 676 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908 | Cầu kinh Câu Dụng | Cầu kinh Đào | 600 | 390 | 300 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908 | Cầu kinh Đào | Đường tỉnh 908 | 750 | 488 | 375 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành | Cầu Thành Lễ, Thành Hậu | Ranh xã Tân Thành | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa kênh Câu Dụng | Cầu Câu Dụng | Cầu Thành Lễ, Thành Hậu | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa Thành Quí - Thành Giang | Cầu kênh Ban Soạn | Đường Mỹ Thuận - Thành Trung | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Tân Thành | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 908 | Giáp ranh xã Thành Trung | Trường tiểu học Tân Thành A | 720 | 468 | 360 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 908 | Trường tiểu học Tân Thành A | Cầu kinh 12 | 800 | 520 | 400 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 908 | Cầu kinh 12 | Cầu kinh Huyện Hàm | 720 | 468 | 360 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Tân Thành | 3.380 | 2.197 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành | Ranh xã Thành Trung | UBND xã Tân Thành | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa Thành Đông – Tân Thành | Cầu Nhị Thiên Đường | Cầu Thành Lễ, Thành Hậu | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã | Đường tỉnh 908 | Cây xăng ngã năm | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Tân Bình | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 54 | Khu Tái định cư thị trấn Tân Quới | Cầu Rạch Súc | 1.500 | 975 | 750 | 525 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Tân Bình | 520 | 338 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa | Giáp Quốc lộ 54 | Cầu Tân Thới | 520 | 338 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa | Giáp Quốc lộ 54 | Ranh ấp Tân Biên | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa | Từ Cầu Tân Thới | Dọc Sông Trà Mơn đến Cầu Rạch súc | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa cặp sông Trà Mơn | Từ Chợ Bà Đồng | Ranh thị Trấn Tân Quới | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa | Cầu Tân Qui | Cụm văn hóa Tân Trung - Tân Phước | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Tân Lược | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 54 | Cầu Rạch Súc | Cầu Cái Dầu | 2.000 | 1.300 | 1.000 | 700 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường 3 tháng 2 | Giáp Quốc lộ 54 Tân Lược | Chợ Tân Lược | 1.500 | 975 | 750 | 525 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường số 5 | Giáp Quốc lộ 54 | Tuyến DCVL xã Tân Lược | 1.000 | 650 | 500 | 350 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường số 6 | Giáp Quốc lộ 54 | Tuyến DCVL xã Tân Lược | 1.000 | 650 | 500 | 350 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường số 6 | Tuyến DCVL xã Tân Lược | Cầu Ba Phòng | 650 | 423 | 325 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã | Giáp Quốc lộ 54 | Trạm y tế xã Tân Lược | 1.000 | 650 | 500 | 350 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa Tân Vĩnh | Giáp Quốc lộ 54 | Lộ 12 | 650 | 423 | 325 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Tân Lược | 3.380 | 2.197 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa Rạch Súc | Giáp Quốc lộ 54 | Hết đường nhựa | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa Tân Khánh - Tân Long | Giáp đường nhựa Ba Phòng | Giáp ranh xã Tân Hưng | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa | Giáp lộ 12 | Cầu Lò Heo | 360 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường nhựa | Đường số 5 | Đường nhựa Rạch Súc | 550 | 358 | ||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Tân An Thạnh | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 54 | Cầu Cái Dầu | Cầu kinh Đào | 1.500 | 975 | 750 | 525 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 54 | Cầu kinh Đào | Cầu Xã Hời | 1.100 | 715 | 550 | 385 | ||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 908 | Đoạn còn lại từ QL54 | Cầu Kiến Sơn | 720 | 468 | 360 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã | Giáp Quốc lộ 54 | Chợ xã Tân An Thạnh | 650 | 423 | 325 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Khu vực chợ xã Tân An Thạnh | 520 | 338 | ||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Xã Tân Hưng | ||||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 908 | Cầu kinh Huyện Hàm | Cầu Lung Cái | 660 | 429 | 330 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 908 | Cầu Lung Cái | Cua quẹo (ấp Hưng Thuận) | 720 | 468 | 360 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 908 | Cua quẹo (ấp Hưng Thuận) | Cầu Kiến Sơn | 660 | 429 | 330 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường liên xã | Đường tỉnh 908 | Ranh xã Tân Phú (Đồng Tháp) | 660 | 429 | 330 | |||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường từ Đường tỉnh 908 - ranh ấp Hưng Lợi | Cầu Lung Cái | Giáp tái định cư vượt lũ | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường Lung Cái | Ấp Hưng Lợi | Giáp tái định cư vượt lũ | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường kênh Đòn Dong - kênh Xã Hời | ấp Hưng Thuận, xã Tân Hưng | ấp Hưng Nghĩa, xã Tân Hưng | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường từ Đường tỉnh 908 - ranh xã Tân Lược | ấp Hưng Lợi, xã Tân Hưng | ấp Tân Long xã Tân Lược | 320 | |||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đường xã còn lại | 320 | |||||||||||
| Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại nông thôn còn lại | 280 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | HUYỆN LONG HỒ | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã An Bình | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 28 | bến đò An Bình | hết ranh xã An Bình | 495 | 322 | 248 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 28B | Trường Mẫu giáo An Thành | UBND An Bình | 390 | 254 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã | cầu ngang xã An Bình | bến phà An Hòa - Trường An | 375 | 244 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đê bao 4 xã Cù lao xã An Bình | giáp Đường xã (đi bến phà An Hòa - Trường An) | cầu Cây Gòn | 263 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Bình Lương, An Thành, An Thuận | giáp ĐH 28 | giáp Khu du lịch Vinh Sang | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã An Bình | 390 | 254 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Bình Hòa Phước | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 57 | phà Đình Khao | Giáp ranh tỉnh Bến Tre | 735 | 478 | 368 | 257 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 21 | Đoạn qua xã Bình Hòa Phước | 638 | 415 | 319 | 224 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 21B nối dài | UBND xã Bình Hòa Phước | cầu Cái Muối | 375 | 244 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 21B | giáp quốc lộ 57 | ngã ba Lò Rèn | 375 | 244 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 21B | ngã ba Lò Rèn | UBND xã Bình Hòa Phước | 540 | 351 | 270 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường làng Mai vàng ấp Phước Định 2 | Quốc lộ 57 | trụ sở ấp Phước Định 2 | 488 | 317 | 244 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa ấp Phú An 1, Phú An 2 | cầu Cái Muối | Cầu Hòa Ninh | 375 | 244 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa ấp Bình Hòa 1 | chợ Cái Muối | Ngã 3 xã Hòa Ninh - Bình Hòa Phước | 375 | 244 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đê bao 4 xã Cù lao xã Bình Hòa Phước | giáp xã Đồng Phú | cầu Cái Muối | 263 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Bình Hòa Phước | 390 | 254 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Hòa Ninh | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 57 | phà Đình Khao | hết ranh xã Hòa Ninh | 735 | 478 | 368 | 257 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 21 | giáp quốc lộ 57 | hết ranh xã Hòa Ninh | 638 | 415 | 319 | 224 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 28 | giáp ranh xã An Bình | cầu Hòa Ninh | 495 | 322 | 248 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Phú An 1- Hòa Ninh | cầu Năm Bạch | Đường huyện 21 | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Xẻo Cát - Tân Tạo | cầu Xẻo Cát | Cống Cây Da | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Hòa Ninh - Đồng Phú | giáp ĐH 28 | xã Đồng Phú | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Hòa Ninh | 390 | 254 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Đồng Phú | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 21 | giáp ranh xã Bình Hòa Phước | cầu qua UBND xã Đồng Phú | 638 | 415 | 319 | 224 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 21 nối dài | cầu Đồng Phú | Trường THCS Đồng Phú | 638 | 415 | 319 | 224 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 21 nối dài | giáp ĐH 21 | giáp Đê bao 4 xã cù lao | 263 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đê bao 4 xã Cù lao xã Đồng Phú | giáp xã An Bình | giáp xã Bình Hòa Phước | 263 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Hòa Ninh - Đồng Phú | giáp Đê bao 4 xã cù lao xã Đồng Phú | giáp xã Hòa Ninh | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Đồng Phú | 780 | 507 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Thanh Đức | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 57 | cầu Chợ Cua | bến Phà Đình Khao | 3.000 | 1.950 | 1.500 | 1.050 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 902 | giáp đường 14 tháng 9 | giáp Quốc lộ 57 | 2.700 | 1.755 | 1.350 | 945 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 902 | giáp Quốc lộ 57 | cầu Cái Sơn Lớn | 2.100 | 1.365 | 1.050 | 735 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 902 | cầu Cái Sơn Lớn | giáp ranh xã Mỹ An | 1.050 | 683 | 525 | 368 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 20 | giáp quốc lộ 57 | cầu Cái Chuối | 1.500 | 975 | 750 | 525 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 20 | giáp quốc lộ 57 | giáp ranh Phường 5 (đường 8 tháng 3) | 1.500 | 975 | 750 | 525 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường dẫn vào Bệnh viện Lao, bệnh Phổi và bệnh Tâm Thần | Giáp đường huyện 20 | hết ranh bệnh viện Lao, bệnh Phổi | 1.125 | 731 | 563 | 394 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu nhà ở Hoàng Hảo (QL57) (phần đã hoàn thiện dự án) | 900 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu nhà ở Hưng Thịnh Đức (QL57) (phần đã hoàn thiện dự án) | 1.050 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Thanh Đức | 780 | 507 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ Thanh Mỹ | 1.609 | 1.046 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Long Phước | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 53 | cầu Ông Me | cống Đất Méo | 1.725 | 1.121 | 863 | 604 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 25B | giáp quốc lộ 53 | cầu Long Phước | 1.725 | 1.121 | 863 | 604 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 25C | giáp đường huyện 25B | bờ lộ mới | 315 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 25C nối dài | giáp Đường huyện 25C | giáp xã Phú Đức | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện | cầu Đìa Chuối | Cái Tắc | 735 | 478 | 368 | 257 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã | cầu Đìa Chuối | cầu cống Ranh | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã | cầu Cống Ranh | cầu Bến Xe | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã | mương Kinh | cống hở Miễu Ông | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã | cầu Ba Tầng | cống hở Miễu Ông | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường từ cầu Ba Khả đến Cống Ranh | cầu Ba Khả | Cống Ranh | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Nguyễn Thị Nhỏ (xã Long Phước) | giáp Quốc lộ 53 | giáp ranh thị trấn | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu nhà ở Long Thuận A | 975 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ Long Phước | 390 | 254 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Phước Hậu | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 53 (đường Phó Cơ Điều thuộc xã Phước Hậu) | giáp ranh Phường 3, TPVL | giáp ranh Phường 4, TPVL | 6.750 | 4.388 | 3.375 | 2.363 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 53 | giáp ranh TPVL | cầu Ông Me | 4.875 | 3.169 | 2.438 | 1.706 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Nguyễn Văn Nhung | Cống Tư Bái (giáp phường 3) | cầu Đìa Chuối | 1.350 | 878 | 675 | 473 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã | cầu Ông Me Quốc lộ 53 | cầu Phước Ngươn | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã | Quốc lộ 53 | cầu Phước Ngươn (đường ông Hai Chà) | 540 | 351 | 270 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường từ cầu Cống đến cầu Ba Khả | cầu Cống | cầu Ba Khả | 450 | 293 | 225 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường từ cầu Ba Khả đến cầu Út Đua | cầu Ba Khả | cầu Út Đua | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã | cầu tỉnh đoàn | cầu Út Tu | 285 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu nhà ở Phước Hậu (Đường Phó Cơ Điều) | 975 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu đất của bà Phạm Thị Tuyết Mai | Trừ vị trí 1 và 2 của Đường Nguyễn Văn Nhung | hết đường giao thông trong khu đất | 675 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu đất của ông Nguyễn Văn Minh | 315 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Tân Hạnh | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 1 (1A cũ) | ranh phường 8 | cầu Đôi | 2.475 | 1.609 | 1.238 | 866 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tránh Quốc lộ 1 (1A cũ) | giáp ranh TPVL | giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) | 1.500 | 975 | 750 | 525 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Phan Văn Đáng | Cầu Vàm | Ranh phường 9 | 2.925 | 1.901 | 1.463 | 1.024 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 25 | ranh Phường 9 | cầu Tân Hạnh | 900 | 585 | 450 | 315 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 25 | cầu Tân Hạnh | cầu Bà Chạy | 683 | 444 | 341 | 239 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 25 | cầu Bà Chạy | giáp ranh Tân Ngãi | 488 | 317 | 244 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Tân Hạnh phát sinh | cầu Lăng | cầu Hàng Thẻ | 263 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường từ Quốc lộ 1 (1A cũ) đến cầu Cống | Quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Cống | 675 | 439 | 338 | 236 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Cầu Xẻo Lá | giáp ĐH 25 | giáp ranh phường 8 | 375 | 244 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường trạm y tế - Cầu Cà Dăm | giáp ĐH 25 | cầu Cà Dăm | 375 | 244 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường ấp Tân Thuận - ấp Tân Thạnh | cầu Bà Chạy | Đập Ba Bầu | 263 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường ấp Tân Nhơn - ấp Tân Thạnh | cầu Tân Nhơn | Đập Ba Bầu | 263 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu nhà ở Trường Giang | 750 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Tân Hạnh | 263 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu dân cư của Bà Nguyễn Thị Hồng Điệp | Trừ vị trí 1 và 2 của ĐH 25 (ranh Phường 9-cầu Tân Hạnh) | hết đường giao thông trong khu đất | 450 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ Cầu Đôi | 2.535 | 1.648 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ Tân Thới | 390 | 254 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Phú Đức | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 909 | cầu Kinh Mới | cầu Cả Nguyên | 630 | 410 | 315 | 221 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 909 | cầu Cả Nguyên | giáp ranh Tam Bình | 540 | 351 | 270 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 22 | đường tỉnh 909 | sông Cái Sao | 375 | 244 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 22 | sông Cái Sao | hết ranh xã Phú Đức | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 25C nối dài | Giáp đường Thị trấn- Phú Đức | giáp xã Long Phước | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Phú Đức - Long An | giáp đường tỉnh 909 | giáp ranh xã Long An | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường vào trường Tiểu học Phú Đức C | giáp đường tỉnh 909 | giáp ranh xã Long An | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường từ Đường tỉnh 909 - Kinh Cà Dăm | giáp Đường tỉnh 909 | giáp ranh xã Hòa Phú | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Long Phước - Phú Đức | cầu Miễu Ông | giáp ấp Phước Ngươn - xã Long Phước | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu Tái định cư Phú Đức | 375 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu đất của bà Đặng Thị Thanh Thuỳ | Trừ vị trí 1 và 2 của ĐT 909 (cầu Kinh Mới - cầu Cả Nguyên) | hết đường giao thông trong khu đất | 315 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Long An | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 53 | ranh xã Long An | cống Phó Mùi | 750 | 488 | 375 | 263 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 903 | Quốc Lộ 53 | giáp xã Bình Phước | 750 | 488 | 375 | 263 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 904 | Quốc Lộ 53 | giáp ranh Tam Bình | 413 | 269 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Phú Đức - Long An | giáp đường tỉnh 904 | giáp ranh xã Phú Đức | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực Chợ xã Long An | 780 | 507 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Lộc Hòa | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 1 (1A cũ) | Cầu Đôi | cầu Lộc Hòa | 1.950 | 1.268 | 975 | 683 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Lộc Hòa | hết ranh xã Lộc Hòa | 2.400 | 1.560 | 1.200 | 840 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 22 | giáp quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Lộc Hòa | 705 | 458 | 353 | 247 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 22 | cầu Lộc Hòa | giáp ranh xã Phú Đức | 375 | 244 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 22B | đường dal giáp sông Bu kê | cầu Hàng Thẻ | 450 | 293 | 225 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 22B | cầu Hàng Thẻ | giáp ranh xã Phú Quới | 330 | 215 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 26 | giáp đường huyện 22 | giáp ranh xã Hòa Phú | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện | Quốc lộ 1 (1A cũ) | giáp đường huyện 22B | 450 | 293 | 225 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Long Hòa - Long Bình | giáp Đường huyện 26 | Quốc lộ 1 (1A cũ) | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường ấp Phước Bình, xã Lộc Hòa | giáp đường huyện 22B | giáp ranh xã Phú Quới | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Lộc Hòa | 293 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu TĐC Lộc Hòa | 750 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu dân cư Khu CN Hòa Phú | 600 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Lộc Hòa | 390 | 254 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Phú Quới | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 1 (1A cũ) | giáp ranh xã Lộc Hòa | cầu Phú Quới | 2.400 | 1.560 | 1.200 | 840 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Phú Quới | đường vào xã Phú Quới | 1.950 | 1.268 | 975 | 683 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 1 (1A cũ) | đường vào xã Phú Quới | cây xăng số 27 | 1.650 | 1.073 | 825 | 578 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 1 (1A cũ) | cây xăng số 27 | giáp ranh Tam Bình | 1.425 | 926 | 713 | 499 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 908 | giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Bu kê | 450 | 293 | 225 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 908 | Đoạn còn lại | 413 | 269 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 22B | cầu Ba Dung | giáp ranh xã Lộc Hòa | 315 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 23 | giáp quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Phú Thạnh | 1.650 | 1.073 | 825 | 578 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 23 | cầu Phú Thạnh | hết ranh xã Phú Quới | 540 | 351 | 270 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường vào tuyến DCVL Phú Quới (ấp Phước Yên) | Quốc lộ 1 (1A cũ) | sông Bu kê | 2.700 | 1.755 | 1.350 | 945 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường cặp trường dạy nghề | Quốc lộ 1 (1A cũ) | khu Trúc Hoa Viên | 900 | 585 | 450 | 315 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu dân cư dịch vụ Phước Yên (phần đất đã bố trí tái định cư cho các hộ dân) | 1.800 | 1.170 | 900 | 630 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Vùng vượt lũ Phú Quới giai đoạn 2 | Đường huyện 23 (quốc lộ 1 (1A cũ) đến cầu Phú Thạnh) | vòng qua giáp quốc lộ 1 (1A cũ) (phía sau lưng UBND xã) | 1.500 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Phú Quới | 2.535 | 1.648 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Hòa Phú | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 1 (1A cũ) | giáp ranh xã Lộc Hòa | cầu Phú Quới | 2.400 | 1.560 | 1.200 | 840 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Phú Quới | đường vào xã Hòa Phú | 1.950 | 1.268 | 975 | 683 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 1 (1A cũ) | đường vào xã Hòa Phú | cây xăng số 27 | 1.650 | 1.073 | 825 | 578 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 1 (1A cũ) | cây xăng số 27 | giáp ranh Tam Bình | 1.425 | 926 | 713 | 499 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 23B | giáp quốc lộ 1 (1A cũ) | cống 5 Dồ | 750 | 488 | 375 | 263 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 23B | cống 5 Dồ | cầu Hòa Phú | 600 | 390 | 300 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 26 | giáp đường huyện 23 | giáp ranh xã Lộc Hòa | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 40 | giáp quốc lộ 1 (1A cũ) | ranh huyện Tam Bình | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Thạnh Hưng - Lộc Hưng | giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú | hết ranh Khu Công nghiệp | 990 | 644 | 495 | 347 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Thạnh Hưng - Lộc Hưng | ranh khu Công nghiệp | giáp ĐH26 | 720 | 468 | 360 | 252 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Phước Hòa - Phước Lộc | giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú | hết ranh Khu Công nghiệp | 990 | 644 | 495 | 347 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Phước Hòa - Phước Lộc | ranh Khu Công nghiệp | giáp ĐH26 | 720 | 468 | 360 | 252 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Thạnh Phú- Kinh Cà Dăm | giáp ĐH 26 | giáp ranh xã Phú Đức | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã | chợ Hòa Phú | giáp Khu Công nghiệp | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu đất của ông Nguyễn Linh Sang và bà Nguyễn Hồng Cẩm Tú | Trừ vị trí 1 và 2 của Đường Phước Hoà - Phước Lộc (giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú- hết ranh KCN) | hết đường giao thông trong khu đất | 495 | 322 | 248 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Thạnh Quới | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 23 | giáp ranh xã Phú Quới | cầu Thạnh Quới | 450 | 293 | 225 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 24 | cầu xã Thạnh Quới | cầu Cườm Nga | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 24 | cầu xã Thạnh Quới | cầu Lãnh Lân | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường cầu Cườm Nga - cống hở Long Công | cầu Cườm Nga | Đập Long Công | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Cống hở Long Công - cầu Cây Sao | Cống hở Long Công | cầu Cây sao | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Thạnh Quới 1+2 | 270 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Thạnh Quới | 1.650 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Thạnh Quới | 390 | 254 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | HUYỆN MANG THÍT | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Mỹ An | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 902 (qua xã Mỹ An) | giáp ranh huyện Long Hồ | giáp ranh xã Mỹ Phước | 1.260 | 819 | 630 | 441 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 909 | ĐT 902 | cầu rạch cây Cồng | 495 | 322 | 248 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã Hòa Long - An Hương 2 | ĐT 902 (cầu Ông Diệm) | cầu An Hương 2 | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Mỹ An | 2.535 | 1.648 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Mỹ Phước | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 902 | Đoạn qua xã Mỹ Phước | 938 | 610 | 469 | 329 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | ĐH.31B (Đường 26/3) | Đường tỉnh 902 | giáp ranh xã Nhơn Phú | 315 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu ) | giáp ĐH.31B (đường 26/3) | cầu sông Lưu | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | ĐH.34 (Đường tỉnh 902 - kinh Thầy Cai) | giáp Đường tỉnh 902 | giáp Đường Tỉnh 907 | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường thủy sản, xã Mỹ Phước | ĐT 902 | Cống số 3 | 315 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường lộ hàng thôn, xã Mỹ Phước | Đường 26/3 (ĐH.32B) | Kinh Thầy Cai | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã | Đường tỉnh 902 | chợ Cái Kè | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã An Phước | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 902 | Đoạn qua xã An Phước | 938 | 610 | 469 | 329 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 903 nối dài | giáp ranh Thị trấn Cái Nhum | Đường tỉnh 902 | 705 | 458 | 353 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu ) | giáp ĐT 903 nối dài | cầu sông Lưu | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | ĐH.34B (Đường huyện từ ĐT 902 - Cầu Tràm ) | Đường tỉnh 902 | cầu Tràm | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Phước Thủy xã An Phước | ĐT 903 nối dài | ĐT 902 | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Cụm tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ (giai đoạn 2) xã An Phước, huyện Mang Thít | 720 | 468 | 360 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường từ Chín Sãi - (ĐT 907) - ĐH.33B (Đìa Môn sông Lưu) | giáp Khóm 5, thị trấn Cái Nhum | ĐH.33B (Đường Đìa Môn - Sông Lưu) | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã | Đường tỉnh 902 (cầu Mười Điếc) | cầu Quao | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã | Đường tỉnh 902 | giáp đường Đìa Môn - Sông Lưu | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã An Phước | 780 | 507 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Chánh An | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 902 | Đoạn qua xã Chánh An | 938 | 610 | 469 | 329 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | ĐH.33 (Đường HL 8 - Chánh An ) | giáp Đường tỉnh 902 | cầu Rạch Rừng | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | ĐH.33 (Đường HL 8 - Chánh An ) | cầu Rạch Rừng | cầu Rạch Đôi | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đê bao sông Măng Thít | ĐT 902 | Cống hở Rạch Đôi | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Vòng đai | ĐH.33 | cầu Nông Dân | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường bờ sao | ĐH.33 | ĐT 902 | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 33 - sông Măng | ĐH.33 | sông Măng Thít | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Nhơn Phú | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | ĐH.31B (Đường 26/3 ) | cầu Nhơn Phú mới | giáp xã Mỹ Phước | 315 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | ĐH.31B (Đường 26/3) | giáp ranh xã Bình Phước | giáp ĐH.32B (30/4) | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | ĐH.32B (Đường 30/4 ) | cầu Cái Mới | cầu Rạch Ranh | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 34B | Giáp ĐT 907 (thửa 263, tờ bản đồ số 3) | Giáp ranh xã Mỹ Phước | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường thủy sản, xã Nhơn Phú | Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 23, tờ bản đồ số 2) | Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 326, tờ bản đồ số 2) | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Hàng thôn, ấp Phú Thọ, xã Nhơn Phú | Đường 26/3 (ĐH.32B) | Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 3, tờ bản đồ số 5) | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Hàng thôn, ấp Phú Hòa, xã Nhơn Phú | Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 19, tờ bản đồ số 4) | Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 2, tờ bản đồ số 3) | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | ĐH.31B, ĐH.32B (Đường 26/3, 30/4) | Cầu Cái Mới | Cầu Nhơn Phú Mới | 525 | 341 | 263 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Nhơn Phú | 1.609 | 1.046 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Hòa Tịnh | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 909 | từ cầu Hòa Tịnh (giáp huyện Long Hồ) | Đường huyện 37 | 990 | 644 | 495 | 347 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 909 | Ngã ba ĐH.37 | Đập Rạch Chùa | 630 | 410 | 315 | 221 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 909 | từ Đập rạch Chùa | cầu rạch Cây Cồng | 495 | 322 | 248 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 30 | đường tỉnh 909 | giáp ranh xã Long Mỹ | 900 | 585 | 450 | 315 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 37 | giáp Đường tỉnh 909 - cầu UBND xã | Đập Bà Phồng | 405 | 263 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã (UBND xã Hòa Tịnh - ĐT 907) | ĐH.37 | Rạch Đình | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã (UBND xã Hòa Tịnh - ĐT 907) | Rạch Đình | đường tỉnh 907 | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường ấp Bình Tịnh B – Thiềng Long 1, xã Hòa Tịnh | Cầu Thiềng Long | Trạm y tế xã Hòa Tịnh | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường liên ấp Bình Hòa 2 - Thiềng Long 1 | Giáp đường liên ấp Vườn Cò - Bình Hòa 2 | Cầu Vườn Cò - Thiềng Long 1 | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường liên ấp Bình Tịnh B - Thiềng Long 1 | cầu Trạm Y tế | Giáp xã Nhơn Phú | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường liên ấp Thiềng Long 1 - giáp xã Bình Phước | Cầu Trạm Y tế | Giáp xã Bình Phước | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh | cầu Ngọn Ông Lễ | Giáp ấp Long Khánh (xã Long Mỹ) | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Hòa 1 | giáp đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh | giáp đường tỉnh 909 | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Long Mỹ | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | ĐH.30 | giáp ranh xã Hòa Tịnh | Cầu Cái Nứa | 1.305 | 848 | 653 | 457 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | ĐH.30 | Cầu Cái Nứa | Cầu Cái Chuối | 1.710 | 1.112 | 855 | 599 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã (từ Trường tiểu học Long Mỹ - giáp ranh xã Mỹ An) | ĐH.30 | ấp Thanh Hương (Mỹ An) | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã (Long Phước - Mỹ An) | ĐH.30 (cầu Cái Chuối) | giáp ấp An Hưng (Mỹ An) | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã (Long Khánh - Hòa Tịnh) | ĐH.30 (cầu Rạch Chanh) | giáp ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã (Long Hòa 1 - Hòa Tịnh) | Đường Trường tiểu học Long Mỹ - Thanh Hương | giáp ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã (Long Hòa 2 - Mỹ An) | ĐH.30 (cầu Cái Nứa) | giáp ấp An Hưng (Mỹ An) | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã (ĐH.30 - giáp xã Mỹ An - xã Hòa Tịnh) | ĐH.30 | giáp ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) - giáp ấp Thanh Hương (Mỹ An) | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực Chợ xã Long Mỹ | 780 | 507 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Bình Phước | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 53 | ranh xã Long An | Cây xăng (Công ty Thương mại Đồng Tháp) | 750 | 488 | 375 | 263 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 903 | Ranh huyện Long Hồ | ranh thị trấn Cái Nhum | 563 | 366 | 281 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | ĐH.31B (Đường 26/3) | đường tỉnh 903 | giáp thị trấn Cái Nhum | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | ĐH.31 (Đường số 2 - Bình Phước ) | Đường tỉnh 903 | UBND xã Bình Phước | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Cái Sao – Chánh Thuận, xã Bình Phước | Giáp ranh thị trấn Cái Nhum | Đường 26/3 (ĐH.31B) | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã (UBND xã Bình Phước - cầu Hai Khinh) | UBND xã Bình Phước | cầu Hai Khinh | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã (Phước Thới B - Phước Thới C) | ĐH.31B (cầu Dừa, đường 26/3) | ĐH.31B (Giồng Dài, đường 26/3) | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Cái Sao - Chánh Thuận xã Bình Phước | Giáp ranh thị trấn Long Hồ | UBND xã Bình Phước | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường liên ấp Phước Thới A | Đường tỉnh 903 | Đường Cái Sao - Chánh Thuận | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Tân Long | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 53 | giáp ranh huyện Long Hồ | giáp ranh xã Tân Long Hội | 525 | 341 | 263 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 903 | Ranh Xã Bình Phước | giáp ranh Tân An Hội | 563 | 366 | 281 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | ĐH.36 (Đường số 3 – Tân Long ) | Đường tỉnh 903 | Quốc lộ 53 | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Tân Long | 780 | 507 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa | Cầu Chùa | Cầu Đồng Bé 1 | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa | Cầu Bảy Trường | Đập Ấu | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa | Cống Phó Mùi | Cầu Đình Bình Lộc | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã (UBND xã đi đập Tầm Vinh) | Đường huyện 36 | giáp xã Tân Long Hội | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã (bờ Ông Cả) | Quốc lộ 53 | Ngọn Ngã Ngay | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường từ nhà văn hóa Tân Long - ĐT 903 | Nhà văn hóa Tân Long | ĐT 903 | 375 | 244 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã (Trường tiểu học Tân Long B - giáp đường tỉnh 903) | ĐH.36 (Trường tiểu học Tân Long B) | ĐT 903 | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã (ĐT 903 - cầu Đồng Bé 2) | ĐT 903 (số 4) | cầu Đồng Bé 2 | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Tân An Hội | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 903 | Từ ranh Xã Tân Long | giáp ranh Thị trấn Cái Nhum | 563 | 366 | 281 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53 | giáp Đường tỉnh 903 | Cầu Ngọc Sơn Quang | 323 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53 | Cầu Ngọc Sơn Quang | giáp ranh Xã Tân Long Hội | 323 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | ĐH.32 (Số 6 - Cầu Ba Cò) | ĐT 903 (Cầu số 6) | Cầu Ba Cò | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã (đường vào Thánh Tịnh Ngọc Sơn Quang) | ĐH.35 | cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã (cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - cầu Tân Quy) | cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ | ĐH.35 (cầu Tân Quy) | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã (An Hội 1 - An Hội 2) | ĐH.35 (cầu Ngọc Sơn Quang) | ĐT 903 (cầu số 6) | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã (cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - Đập Ông 3A) | cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ | Đập Ông 3A | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường từ số 4, đến cầu Ba Cò (xã Tân An Hội) | Đường tỉnh 903 | Đường huyện 32 | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường từ đường huyện 35 đến cầu Bà Nhiên | Đường huyện 35 | Cầu Bà Nhiên xã Tân An Hội | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Tân Long Hội | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 53 | cầu Mới | giáp ranh xã Tân Long | 525 | 341 | 263 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53 | Quốc lộ 53 | Cầu Sao Phong | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53 | Cầu Sao Phong | giáp ranh xã Tân An Hội | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | ĐH.32 (Cầu Ba Cò - Cầu Tân Quy) | Cầu Ba Cò | ĐH 35 | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường liên ấp Sáu Thế đến Cầu Đồng Bé (ĐH - Cầu Đồng Bé) | Đường huyện 35 | Cầu Đồng Bé | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường liên ấp Bờ Liệt Sỹ đến Cống hở Ông Tổng, Xã Tân Long Hội huyện Mang Thít | Quốc Lộ 53 | Đường huyện 35 (cống Ông Tổng) | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường từ Đường huyện 35 đến Quốc lộ 53, xã Tân Long Hội, huyện Mang Thít | Quốc Lộ 53 | Đường huyện 35 | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | HUYỆN VŨNG LIÊM | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Thanh Bình | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) | bến phà Thanh Bình | cầu Thanh Bình cũ | 600 | 390 | 300 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) | Cầu Thanh Bình cũ | Trường cấp 2-3 Thanh Bình | 1.388 | 902 | 694 | 486 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) | Trường cấp 2-3 Thanh Bình | giáp ranh xã Quới Thiện | 495 | 322 | 248 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) | Đoạn mở mới từ bến phà Thanh Bình | trụ sở UBND xã Thanh Bình | 600 | 390 | 300 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện | Thuộc địa phận xã Thanh Bình | 360 | 234 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường liên ấp Thái Bình - Thanh Khê | Trọn đường | 315 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A1) | 1.538 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A2) | 1.388 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B1) | 1.538 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B2) | 1.538 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B3) | 1.275 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C1) | 1.388 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C2) | 1.388 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D1) | 1.538 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D2) | 1.425 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường liên ấp Thanh Lương - Thanh Tân (Trọn đường) | Đường huyện 67 | giáp ranh xã Quới Thiện | 315 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường liên ấp Thái Bình -Thanh Phong - Thông Lưu (Trọn đường) | Cầu Rạch Lá | trường tiểu học Thanh Bình B | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường liên xã (Lăng - Thái Bình) | Đường huyện 67 | cầu Thanh Bình 2 | 488 | 317 | 244 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường liên xã (Lăng - Thái Bình) | cầu Thanh Bình 2 | trụ sở UBND xã Thanh Bình | 1.163 | 756 | 581 | 407 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường liên ấp | Cầu chợ Thanh Bình | nhà thờ Liệt sĩ | 1.163 | 756 | 581 | 407 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường liên ấp | Cầu chợ Thanh Bình | Phà Pang Tra | 405 | 263 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Quới Thiện | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) | giáp ranh xã Thanh Bình | giáp Đường huyện 67B | 495 | 322 | 248 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) | giáp Đường huyện 67B | giáp chợ xã Quới Thiện | 540 | 351 | 270 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 67B (Đường Vàm An - Phú Thới) | đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) | bến phà Quới An - Quới Thiện | 495 | 322 | 248 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện | Thuộc địa phận xã Quới Thiện | 360 | 234 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường liên ấp Phước Bình - Phước Thạnh | giáp xã Thanh Bình | ấp Phước Thạnh | 315 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường liên ấp Phú Thới - Phước Thạnh | Đường huyện 67 | hết đường ấp Phước Thạnh | 315 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực chợ xã Quới Thiện (đối diện nhà lồng chợ) | 1.463 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Quới An | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 901 | giáp ĐT.902 | cây xăng Nguyễn Huân | 585 | 380 | 293 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 901 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 902 | giáp ĐT.901 | bến phà Quới An - Chánh An | 600 | 390 | 300 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 902 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) | giáp ranh xã Tân Quới Trung | giáp ranh xã Trung Thành Tây | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường An Quới – Quới An | giáp ĐT.902 | giáp đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) | 263 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã | giáp ĐT.902 | bến phà Quới An - Quới Thiện | 413 | 269 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Quang Minh - Quang Bình | Trọn đường | 263 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường ấp 2 - Quang Hiệp | giáp Đường tỉnh 901 | giáp Huyện lộ 69 | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường liên ấp Phước Trường - Phước Thọ | giáp Đường tỉnh 902 | giáp ấp Trường Thọ - xã Trung Thành Tây | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Quới An | 1.609 | 1.046 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Trung Thành Tây | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | cầu Vũng Liêm | Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng) | 1.485 | 965 | 743 | 520 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng) | Hết trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng | 1.238 | 805 | 619 | 434 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 902 | Giáp Trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng | Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) | 1.163 | 756 | 581 | 407 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 902 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 65B | giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | cầu Đình | 1.163 | 756 | 581 | 407 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 65B | cầu Đình | bến phà đi xã Thanh Bình (hết đường nhựa) | 495 | 322 | 248 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) | giáp ranh xã Quới An | giáp ĐT.902 | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Trung Thành Đông | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Nguyễn Thị Hồng | giáp ranh Thị trấn Vũng Liêm | hết đường Nguyễn Thị Hồng | 945 | 614 | 473 | 331 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) | giáp ranh xã Trung Thành | giáp ĐT.907 | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông | giáp Đường Phú Nông | giáp ranh xã Trung Thành | 263 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Trung Thành | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 53 | giáp ranh xã Trung Hiếu | đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) | 1.335 | 868 | 668 | 467 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 53 | Đoạn còn lại | 810 | 527 | 405 | 284 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) | giáp QL.53 | Cầu lộ Mỹ Thành | 375 | 244 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) | Cầu lộ Mỹ Thành | giáp ranh xã Trung Thành Đông | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Phong Thới | giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | cầu Hai Việt | 1.463 | 951 | 731 | 512 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Xã Dần | giáp QL.53 | kinh Bà Hà (xã Trung Thành) | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã Trung Thành | giáp QL.53 | Đường Xã Dần | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông | giáp ranh xã Trung Thành Đông | Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) | 263 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Thành (đối diện nhà lồng chợ) | 1.163 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Trung Ngãi | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 53 | trường tiểu học Nguyễn Văn Thời | hết cây xăng Phú Nhuận | 975 | 634 | 488 | 341 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 53 | giáp cây xăng Phú Nhuận | giáp ranh với xã Trung Nghĩa | 900 | 585 | 450 | 315 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 53 | Đoạn còn lại | 810 | 527 | 405 | 284 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Trung Ngãi | 1.609 | 1.046 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Trung Nghĩa | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 53 | Trường tiểu học Đặng Thị Chính (điểm Trường Hội) | cầu Mây Tức | 900 | 585 | 450 | 315 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 53 | Đoạn còn lại | 810 | 527 | 405 | 284 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Phú Tiên - Phú Ân | giáp QL.53 | giáp ĐT. 907 | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường lộ tuổi trẻ | giáp QL.53 | giáp ĐT.907 | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Cảng Tăng | giáp lộ Phú Tiên - Phú Ân | giáp ĐT.907 | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Nghĩa (đối diện nhà lồng chợ) | 675 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Trung An | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 907 | Cầu Ngã tư giáp xã Hiếu Nhơn | Đường Huyện 62 | 540 | 351 | 270 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 62 | giáp ranh xã Trung Hiếu | giáp Đường Tỉnh 907 | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Trung An | 780 | 507 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Trung Hiếu | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 53 | giáp ranh xã Hiếu Phụng | cầu Đá | 975 | 634 | 488 | 341 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 53 | UBND xã Trung Hiếu | giáp ranh xã Trung Thành | 975 | 634 | 488 | 341 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 53 | Đoạn còn lại | 810 | 527 | 405 | 284 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) | giáp QL.53 | giáp ranh xã Trung Hiệp | 360 | 234 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B) | giáp QL.53 | giáp ranh xã Trung Hiệp | 360 | 234 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 62 | giáp QL.53 | Chợ Trung Hiếu | 975 | 634 | 488 | 341 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 62 | Chợ Trung Hiếu | Cống Bảy Hỵ | 390 | 254 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 62 | Cống Bảy Hỵ | giáp ranh xã Trung An | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Trung Hiếu - Trung An | giáp QL.53 | giáp ranh xã Trung An (cầu Mười Rồng) | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường ấp Bình Trung | giáp QL.53 | giáp ranh xã Trung Hiệp | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường ấp An Điền 1 | giáp QL.53 | giáp ranh xã Trung Hiệp | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường kênh nổi | Trọn đường | 300 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường kinh Cây xăng | giáp QL.53 | giáp kinh Mười Rồng | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A1) | 2.325 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A3) | 2.513 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B1) | 2.325 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B3) | 1.613 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C5) | 1.350 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C6) | 1.350 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C7) | 2.475 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Các khu vực còn lại khu phố chợ xã Trung Hiếu | 1.238 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Trung Hiệp | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 907 | cầu Mướp Sát | cầu Trung Hiệp | 630 | 410 | 315 | 221 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) | giáp ranh xã Hiếu Phụng | giáp ĐT.907 | 315 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) | giáp ranh xã Trung Hiếu | Cầu Sẹo | 360 | 234 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61A) | Cầu Sẹo | giáp ĐT.907 | 360 | 234 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B) | giáp ranh xã Trung Hiếu | Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) | 360 | 234 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay | giáp ranh xã Hiếu Phụng | Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) | 263 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường liên ấp Rạch Nưng - Trung Trị | Trọn đường | 263 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Trung Hiệp | 780 | 507 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Trung Chánh | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 907 | cầu Trung Hiệp | cầu Quang Phong | 585 | 380 | 293 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) | giáp ranh xã Tân An Luông | giáp Đường tỉnh 907 | 315 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) | giáp Đường tỉnh 907 | UBND xã Trung Chánh | 315 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Quang Đức - Quang Trạch | Trọn đường | 263 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Tân Quới Trung | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 901 | giáp ranh xã Tân An Luông | giáp ranh xã Qưới An | 495 | 322 | 248 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 907 | giáp ranh xã Trung Chánh | giáp ĐT. 901 | 495 | 322 | 248 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) | giáp ĐT.901 | giáp ranh xã Quới An | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã Tân Quới Trung (đoạn ĐT.901 cũ) | Trọn đường | 338 | 220 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Tân An Luông | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 53 | cầu Măng Thít hướng về Trà Vinh | hết lò giết mổ Út Mười | 975 | 634 | 488 | 341 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 53 | Đoạn còn lại | 810 | 527 | 405 | 284 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 901 | giáp QL.53 | bến đò Nước Xoáy | 600 | 390 | 300 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 901 | giáp QL.53 | cầu Gò Ân | 540 | 351 | 270 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 901 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) | giáp ranh xã Hiếu Phụng | giáp ranh xã Trung Chánh | 315 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Tân An Luông | 2.535 | 1.648 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Hiếu Phụng | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 53 | công ty xăng dầu Vĩnh Long | giáp ranh xã Trung Hiếu | 1.163 | 756 | 581 | 407 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 53 | Đoạn còn lại | 810 | 527 | 405 | 284 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 906 | giáp QL.53 | cầu Nam Trung 2 | 900 | 585 | 450 | 315 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 906 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) | giáp QL.53 | giáp ranh xã Tân An Luông | 315 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) | giáp QL.53 | giáp ranh xã Trung Hiệp | 315 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận | giáp QL.53 | giáp ranh xã Hiếu Thuận | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Tân Khánh - Hiếu Hiệp | giáp QL.53 | giáp ranh xã Tân An Luông | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay | giáp QL.53 | giáp ranh xã Trung Hiệp | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A1) | 2.925 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A2) | 2.925 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô B1) | 2.925 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C1) | 2.925 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C4) | 1.950 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D1) | 2.925 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D3) | 1.950 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực còn lại Khu phố chợ xã Hiếu Phụng | 780 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F1) | 1.950 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F2) | 788 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực còn lại Khu tái định cư xã Hiếu Phụng | 1.238 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Hiếu Thuận | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 906 | cầu Nhà Đài | cống Sáu Cấu | 975 | 634 | 488 | 341 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 906 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận | giáp ranh xã Hiếu Phụng | xã Hiếu Thuận (ấp Quang Mỹ) | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Hiếu Nhơn | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 906 | cầu Nhà Đài | Đường huyện 66B (đối diện Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H)) | 1.950 | 1.268 | 975 | 683 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 906 | Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT | cống Hai Võ | 600 | 390 | 300 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 906 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH.66B) | giáp ĐT.906 | cống Tư Hiệu (về Trung An) | 413 | 269 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH.66B) | cống Tư Hiệu (về Trung An) | giáp ĐT.907 | 338 | 220 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.1) | 2.250 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.2) | 4.763 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F2) | 5.438 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F3) | 5.738 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H) | 1.950 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E) | 1.800 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E1) | 4.575 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E2) | 3.825 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô G) | 1.163 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Hiếu Thành | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 906 | đường Trạm Bơm | cầu Quang Hai (đoạn qua xã Hiếu Thành) | 585 | 380 | 293 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 906 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Hiếu Thành | 390 | 254 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Hiếu Nghĩa | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 906 | giáp ĐT.907 | cầu Hựu Thành | 975 | 634 | 488 | 341 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 906 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 907 | giáp ĐT.906 | cống Chín Phi | 585 | 380 | 293 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | HUYỆN TAM BÌNH | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Ngãi Tứ | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 54 | Đoạn thuộc xã Ngãi Tứ | 810 | 527 | 405 | 284 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 54 | Đường dẫn vào cầu Trà Ôn | 810 | 527 | 405 | 284 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 904 | cầu Sóc Tro | Quốc Lộ 54 | 765 | 497 | 383 | 268 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 904 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 909 | Ranh xã Loan Mỹ | Quốc Lộ 54 | 495 | 322 | 248 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 26/3 (ĐH.45) | Đường tỉnh 904 | hết ranh xã Ngãi Tứ | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 48 | Đoạn xã Ngãi Tứ | 270 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Ngãi Tứ | 390 | 254 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Bình Ninh | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 904 | cầu Ba Phố | Cầu Ông Trư | 525 | 341 | 263 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 904 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ Ba Phố | 780 | 507 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường An Thạnh - An Hòa | Đường tỉnh 904 | Đường huyện 48 | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 255 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Loan Mỹ | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 904 | cầu Lò Vôi | cầu Ba Phố | 495 | 322 | 248 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 909 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 46 | Cầu Kinh Xáng | Đường huyện 48B | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa | Đường tỉnh 909 | Đường huyện 26/3 (ĐH.45) | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường ấp Giữa - Đường tỉnh 909 | ấp Giữa xã Loan Mỹ | Đường tỉnh 909 | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Nội ô xã Loan Mỹ | cầu Kỳ Son | cầu ấp Bình Điền | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Loan Mỹ | 938 | 610 | 469 | 329 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 255 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Tân Phú | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Mù U | hết ranh huyện Tam Bình | 1.200 | 780 | 600 | 420 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 905 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu dân cư vượt lũ Tân Phú | 225 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường liên xã | Cầu Đầu Kinh | Cầu Phú Yên | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường ấp Phú Yên - Phú Thành xã Tân Phú | Cầu chợ Phú Thành | kinh Phú Yên | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường ấp Phú Yên - Phú Long xã Tân Phú | cống hở ấp Thạnh An xã Đông Thạnh Thị xã Bình Minh | Cầu Phú Yên xã Tân Phú | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu dân cư ấp Phú Nghĩa | 975 | 634 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Long Phú | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 905 | cầu Cái Sơn | hết Trường Cấp 2, 3 Long Phú | 750 | 488 | 375 | 263 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 905 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 909 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 26/3 (ĐH.45) | cầu Kinh Xáng | hết ranh xã Long Phú | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu dân cư vượt lũ Long Phú | 300 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Long Phú | 1.935 | 1.258 | 968 | 677 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường ấp 6B | Đường tỉnh 905 (cầu lô 10) | cầu số 3 | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Mỹ Thạnh Trung | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 904 | cầu Cái Sơn Bé | cầu Cái Sơn Lớn | 495 | 322 | 248 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 904 | cầu Cái Sơn Lớn | Cống Ông Sĩ | 563 | 366 | 281 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Trần Đại Nghĩa | Cống Ông Sĩ | Cầu Bằng Tăng lớn | 675 | 439 | 338 | 236 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 905 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 909 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Võ Tuấn Đức | Cầu Võ Tuấn Đức | Đường Trần Đại Nghĩa | 825 | 536 | 413 | 289 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung | Đường tỉnh 905 | UBND xã Mỹ Thạnh Trung | 285 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung | UBND xã Mỹ Thạnh Trung | Đường Rạch Ranh - Nông trường | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 255 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Tường Lộc | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Trần Đại Nghĩa | Cầu Bằng Tăng lớn | Cầu Ông Đốc | 810 | 527 | 405 | 284 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 905 | Đường Trần Đại Nghĩa | Cống Ấu | 765 | 497 | 383 | 268 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 904 | cầu Ông Đốc | cầu Lò Vôi | 495 | 322 | 248 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Trần Văn Bảy | Cầu Mỹ Phú | Đường Trần Đại Nghĩa | 750 | 488 | 375 | 263 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Lộ Nhơn Bình | Sông Mang Thít | hết ranh xã Tường Lộc | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Tường Lộc - Hòa Hiệp (ĐH.47) | cầu 3 tháng 2 | cầu rạch Sấu | 488 | 317 | 244 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Tường Lộc - Hòa Hiệp (ĐH.47) | cầu rạch Sấu | ngã ba Thầy Hạnh | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa ấp Tường Trí - Tường Trí B | thuộc xã Tường Lộc | 240 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Tường Lễ | Đường huyện 47 | đường dal ấp Tường Lễ | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường ấp Mỹ Phú 5 | Đường tỉnh 904 | đường Tam Bình - Chợ cũ | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường ấp Mỹ Phú 5 | Đường tỉnh 904 | Giáp ranh xã Mỹ Thạnh Trung | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường ấp Mỹ Phú 1 | Đường tỉnh 904 | Cầu Mỹ Phú 1 | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 255 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Hòa Lộc | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 904 | Cầu Ba Kè | Đường huyện 43B | 488 | 317 | 244 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 904 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Hòa Lộc - Mỹ Lộc | Đường tỉnh 904 | cầu Cai Quờn | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu dân cư vượt lũ Hòa Lộc | 765 | 497 | 383 | 268 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ Ba Kè | 780 | 507 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ Hòa An | 780 | 507 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường liên ấp Hòa Thuận - Hòa An | Cổng chào ấp Hòa Thuận | Cổng chào ấp Hoà An giáp ranh huyện Long Hồ | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường liên ấp từ Đường tỉnh 904 đến đập Cây Trôm | Đường tỉnh 904 | Đập Cây Trôm | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa | Cổng chào ấp Cái Cui | đến Cầu Cái Cui | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 255 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Hòa Hiệp | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 904 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu dân cư vượt lũ Hòa Hiệp | 270 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường vào khu di tích trận đánh 06 ngày đêm | Đường huyện 42B | Đến Khu di tích trận đánh 06 ngày đêm | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa ấp 10 - Cái Cui | Cầu Cái Cui | Bến đò qua Tường Lộc | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Chợ xã Hòa Hiệp | 390 | 254 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường ấp Hòa Phong - Ấp 9 | Đường tỉnh 904 | Cầu ấp 9 | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường ấp Hòa Phong - Ấp 9 | Cầu ấp 9 | Đường huyện 42B | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 255 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Hòa Thạnh | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 53 | Đoạn thuộc xã Hòa Thạnh | 525 | 341 | 263 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 904 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 42 | Quốc lộ 53 | Cầu Ấp 9 | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Chợ xã Hòa Thạnh | 390 | 254 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 255 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Mỹ Lộc | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) | Cầu Phú Lộc | hết khu dân cư Cái Ngang | 975 | 634 | 488 | 341 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 909 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 909 | Đường huyện 40B | Cầu Cả Lá | 495 | 322 | 248 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Hòa Lộc - Mỹ Lộc | Đường huyện 40B | cầu Cai Quờn | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Cái Bần - Cái Sơn | đường tỉnh 909 | giáp ấp Cái Sơn | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu dân cư Cái Ngang | 2.625 | 1.706 | 1.313 | 919 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ Cái Ngang | 2.535 | 1.648 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu dân cư vượt lũ Mỹ Lộc | 495 | 322 | 248 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Cái Sơn - Lô 6 | Đường Cái Bần - Cái Sơn | giáp ranh xã Long Phú | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường rạch Ranh - Nông trường | Đường tỉnh 909 (cầu Rạch Ranh) | Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa ấp 10 tuyến kênh Ngang- Hai Nghiêm | Cầu Kênh Ngang | Cống Hai Nghiêm | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa ấp Mỹ Tân tuyến Cả Lá - Xẻo Hàng | Cống Xẻo Hàng | Giáp xã Mỹ Thạnh Trung | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa ấp 9, tuyến 10 trì - 3 Đô - Bản Đồng | Cầu ấp 9 | Nhà Năm Bé | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa ấp Mỹ Phú tuyến Cây Xăng số 9 - Đập 3 Xôm | Cây xăng số 9 | Đập 3 Xôm | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 909 | Cầu Cái Ngang | Đường huyện 40B | 2.625 | 1.706 | 1.313 | 919 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 40B | hết khu dân cư Cái Ngang | giáp ranh xã Mỹ Thạnh Trung | 315 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa ấp Mỹ Phú tuyến cây xăng số 9- Đập Ba Xôm | Đập 3 Xôm | Nhà ông Phạm Văn Thiên (tờ 16 thửa 204) | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 255 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Hậu Lộc | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 909 | Cầu Cái Ngang | Cầu Cống Bản | 540 | 351 | 270 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 909 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu dân cư vượt lũ Hậu Lộc | 270 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Danh Tấm | Đường huyện 43 | Đường ấp 5-6-Danh Tấm | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường ấp 5-6-Danh Tấm | Đường huyện 43 | Đường Danh Tấm | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 255 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Tân Lộc | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 909 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Tân Lộc – Hòa Phú (ĐH.49) | đường tỉnh 909 | hết ranh Tam Bình | 360 | 234 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu dân cư vượt lũ Tân Lộc | 360 | 234 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường liên ấp 8 - ấp Tân Lợi xã Tân Lộc | Đường tỉnh 909 | Đường ấp 5, ấp 6 xã Hậu Lộc | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Phú Lộc | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) | Cầu Phú Lộc | Cầu Long Công | 450 | 293 | 225 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Phú Lộc - Bầu Gốc (ĐH.40) | Đường huyện 40B | hết ranh xã Phú Lộc | 315 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu dân cư vượt lũ Phú Lộc | 315 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 255 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường ấp 5 - Long Công | Nối Đường ấp 4 | Đường Ranh Làng giữa xã Phú Lộc – xã Song Phú | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Song Phú | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 1 (1A cũ) | giáp ranh Long Hồ | ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang) | 1.200 | 780 | 600 | 420 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 1 (1A cũ) | ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang) | cầu Ba Càng | 1.200 | 780 | 600 | 420 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Ba Càng | cầu Mù U | 1.200 | 780 | 600 | 420 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 905 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) | Quốc lộ 1A | Cống Ba Se | 975 | 634 | 488 | 341 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu dân cư vượt lũ Song Phú | 900 | 585 | 450 | 315 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Song Phú Mới | 2.535 | 1.648 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Phú Trường Yên - Phú Hữu Yên | Đường tỉnh 905 | Đường Cái Sơn - Lô 6 | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường ấp Phú Ninh | Đường Phú Trường Yên – Phú Hữu Yên | Chợ Song Phú | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu dân cư vượt lũ xã Song Phú (giai đoạn 2) | 585 | 380 | 293 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Phú Điền - Phú Ninh | Cầu Thủ Cù | Kênh 6 giềng (nhà Ông Võ Văn hoàng) | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 255 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Phú Thịnh | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 1 (1A cũ) | giáp ranh Long Hồ | ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang) | 1.200 | 780 | 600 | 420 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 1 (1A cũ) | ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang) | cầu Ba Càng | 1.200 | 780 | 600 | 420 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Ba Càng | hết ranh xã Phú Thịnh | 1.200 | 780 | 600 | 420 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 908 | giáp Quốc lộ 1A | Cầu Pô Kê | 540 | 351 | 270 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 908 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu dân cư vượt lũ Phú Thịnh I (ấp Phú Hữu Đông) | 375 | 244 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu dân cư vượt lũ Phú Thịnh II (ấp Phú Thuận) | 750 | 488 | 375 | 263 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường liên ấp Phú Hòa-Phú Tân-Phú Bình | Giáp ranh huyện Long Hồ | trọn đường | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Phú Hưng - Phú Hữu Tây | Cầu Mù u | Hết ranh xã Phú Thịnh | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 255 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | HUYỆN TRÀ ÔN | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Phú Thành | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 75 | ranh xã Lục Sĩ Thành | cầu Thuộc Nhàn | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Phú Thành | 390 | 254 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Thuộc Nhàn - Lộ Hoang | Cầu Rạch Chùa | Ngã 3 Phú Long - Phú Lợi | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Phú Lợi- Phú Xuân | Ngã 3 Cửu Long | Ngã 3 khu du lịch Cồn Công | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Lục Sĩ Thành | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 75 | bến phà Lục Sĩ Thành | cầu Cái Bần | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 75 | cầu Cái Bần | hết ranh xã Lục Sĩ Thành | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Long Hưng - Kinh Đào | bến phà Lục Sĩ Thành | hết đường nhựa ấp Kinh Đào | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Tân An - Tân Thạnh | Đường huyện 75 | chùa Vĩnh Khánh | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Long Hưng - An Thạnh - Mỹ Thạnh | Bến Phà | Đường Long Hưng- Kinh Đào | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Thiện Mỹ | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 54 | ranh thị trấn Trà Ôn | Trung tâm Dạy nghề cũ | 1.463 | 951 | 731 | 512 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Thống Chế Điều Bát (xã Thiện Mỹ) | ranh thị trấn Trà Ôn | Trung tâm Dạy nghề cũ | 975 | 634 | 488 | 341 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 54 | Đoạn còn lại | 630 | 410 | 315 | 221 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường 19 tháng 5 (Đường huyện 76) | Đường Thống Chế Điều Bát | Quốc lộ 54 | 975 | 634 | 488 | 341 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường 8 tháng 3 (phía Thiện Mỹ) | Đường Thống Chế Điều Bát | Đường huyện 70 | 675 | 439 | 338 | 236 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 70 | giáp ranh xã Tích Thiện | cầu Bang Chang | 285 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 70 | cầu Bang Chang | giáp đường 8 tháng 3 | 488 | 317 | 244 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường vào Sân Vận Động Huyện | Đường Thống Chế Điều Bát | Sân Vận Động huyện | 413 | 269 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng | giáp ranh thị trấn | Rạch Voi | 675 | 439 | 338 | 236 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng | Rạch Voi | cầu Rạch Cống | 360 | 234 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng | cầu Rạch Cống | Đình Mỹ Hưng | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Giồng Thanh Bạch - Mỹ Phó | Quốc lộ 54 | Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Cây Điệp - Đục Dông | Quốc lộ 54 | Đường huyện 70 | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Mỹ Hòa - Mỹ Hưng | tỉnh lộ 907 | Chùa Nhất Tâm | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Tân Mỹ | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Tân Mỹ | 780 | 507 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) | giáp ranh xã Trà Côn | giáp ranh xã Vĩnh Xuân | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Mỹ An - Mỹ Yên | Đường tỉnh 907 | Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Mỹ An - Gia Kiết | Đường tỉnh 907 | Đường huyện 71 | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Tích Thiện | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 901 | Cây Xăng Hải Vui | Vị trí 2 chợ xã Tích Thiện | 585 | 380 | 293 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 901 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 70 | giáp Đường tỉnh 901 | cầu Mương Điều | 360 | 234 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 70 | cầu Mương Điều | hết ranh xã Tích Thiện | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Tích Thiện | 1.609 | 1.046 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Vĩnh Trinh - Tích Lộc | Cầu Ông Chua | Đường tỉnh 901 | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Tích Phước - Mương Điều | Đường huyện 70 | giáp ranh xã Vĩnh Xuân | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Vĩnh Xuân | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 54 | cống Nhà Thờ Vĩnh Xuân | hết Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện | 645 | 419 | 323 | 226 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 54 | cổng UBND xã Vĩnh Xuân | giáp Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện | 1.725 | 1.121 | 863 | 604 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 54 | Đoạn còn lại | 630 | 410 | 315 | 221 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 901 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh | giáp Quốc lộ 54 | giáp ranh ấp Gò Tranh | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh | giáp ranh ấp Gò Tranh | Sông Ngã Tư Bưng Lớn | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường vào Nhà truyền thống Đảng bộ tỉnh Vĩnh Long | Quốc lộ 54 | Nhà Truyền thống Đảng bộ tỉnh | 285 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Vĩnh Xuân | 1.609 | 1.046 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) | Quốc lộ 54 | giáp ranh xã Tân Mỹ | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Tích Phước - Mương Điều | Quốc lộ 54 | giáp ranh xã Tích Thiện | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường liên ấp Vĩnh Lợi | Giáp ranh xã Trà Côn | giáp ranh xã Thuận Thới | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường từ QL.54 – giáp ranh xã Trà Côn | QL.54 | Giáp ranh xã Trà Côn | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Thuận Thới | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 54 | Đường huyện 72 | Đường Cống Đá - Ông Lãnh | 810 | 527 | 405 | 284 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 54 | Đoạn còn lại | 630 | 410 | 315 | 221 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 72 | giáp Quốc lộ 54 | hết ranh xã Thuận Thới | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Thuận Thới | 780 | 507 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Ông Lãnh – Vĩnh Thới | Giáp ranh tỉnh Trà Vinh | Giáp xã Vĩnh Xuân | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Cống Đá – Ông Lãnh | QL.54 | Đường Ông Lãnh - Vĩnh Thới | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Cống Đá - Rạch Nghệ | QL.54 | Giáp ranh xã Thông Hòa (huyện Cầu Kè, Trà Vinh) | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Hựu Thành | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 901 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 906 | hàng rào trường cấp 3 | kinh số 2 | 900 | 585 | 450 | 315 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 906 | cầu Trà Ngoa - cầu Phước Minh | giáp ranh xã Thạnh Phú (Trà Vinh) | 900 | 585 | 450 | 315 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 906 | Đoạn còn lại | 675 | 439 | 338 | 236 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 907 | vị trí 2 Chợ Hựu Thành | hết khu tái định cư | 900 | 585 | 450 | 315 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 72 | giáp ranh xã Thuận Thới | Giáp Đường tỉnh 901 | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu tái định cư xã Hựu Thành | 825 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Hựu Thành | 2.535 | 1.648 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường vào Trường THCS Hựu Thành | Đường tỉnh 906 | giáp Trường THCS Hựu Thành | 563 | 366 | 281 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Vĩnh Hòa - cầu Đình | Đường tỉnh 901 | cầu Ông Tín | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Vĩnh Hựu - Vĩnh Hòa | Đường tỉnh 907 | đường huyện 72 | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Thới Hòa | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 901 | Trung tâm Thể thao - Văn hoá xã | Cầu Thới Hoà | 585 | 380 | 293 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 901 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 73 | Đường tỉnh 901 | Rạch Tòng | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Thới Hòa | 1.609 | 1.046 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ Cầu Bò | 390 | 254 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Tường Tín - Tường Hưng | Đường tỉnh 901 | giáp ranh ấp Tường Hưng | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Ninh Thuận - Ninh Hoà | Đường tỉnh 901 | giáp ranh huyện Vũng Liêm | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường liên ấp Tường Phước | cầu Rạch Bần | giáp ranh xã Hoà Bình | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 77 (Xuân Hiệp - Thới Hòa) | giáp ranh xã Hòa Bình | Đường huyện 73 | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Trà Côn | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Vĩnh Hòa - Cầu Đình | cầu Ông Tín | cầu Đình | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Trà Côn | 1.609 | 1.046 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) | Đường tỉnh 907 (vị trí 2 chợ xã Trà Côn) | giáp ranh xã Tân Mỹ | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 255 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Nhơn Bình | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 74 | cầu Rạch Rừng | hết ranh xã Nhơn Bình | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 79 | đường huyện 74 | giáp ranh xã Trà Côn | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Xuân Hiệp – Sa Rày | Giáp ranh xã Xuân Hiệp | Sông Sa Rày | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường về khu căn cứ cách mạng 3 chùa | Đường huyện 74 | giáp Xuân Hiệp | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 255 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Hòa Bình | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 901 | Đường Vành Đai | Đường huyện 74 (ngã 3 cây xăng) | 585 | 380 | 293 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 901 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Vành đai Hòa Bình | Đường tỉnh 901 | Đường Hiệp Hòa-Hiệp Lợi | 675 | 439 | 338 | 236 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 74 | xã Hòa Bình (ngã ba cây xăng ) | cầu Rạch Rừng | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 77(Xuân Hiệp - Thới Hòa) | giáp ranh xã Xuân Hiệp | giáp ranh xã Thới Hòa | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Hiệp Hòa - Hiệp Lợi | giáp đường Vành đai Hòa Bình | cầu 8 Sâm | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Hòa Bình | 1.609 | 1.046 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Ngãi Hòa - Hiệp Lợi | Đường tỉnh 901 | Đường huyện 77 | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 255 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Xuân Hiệp | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 901 | cổng Trường THCS Xuân Hiệp | cổng trường Mẫu giáo (xã Xuân Hiệp) | 585 | 380 | 293 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 901 | Đoạn còn lại | 495 | 322 | 248 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 77 (Xuân Hiệp - Hòa Bình) | Đường tỉnh 901 | hết ranh xã Xuân Hiệp | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Xuân Hiệp - Sa Rày | Đường tỉnh 901 | Cầu Lý Nho | 255 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Xuân Hiệp | 780 | 507 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện còn lại | 255 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 78 | Đường tỉnh 901 | giáp ranh huyện Vũng Liêm | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | THỊ XÃ BÌNH MINH | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Thuận An | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 1 (1A cũ) | giáp ranh Tam Bình | cầu Cái Vồn lớn | 2.700 | 1.755 | 1.350 | 945 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nút giao số 1 | Đường dẫn vào cầu Cần Thơ (xã Thuận An) | 900 | 585 | 450 | 315 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 910 | cầu Mỹ Bồn | ngã tư Tầm Giuộc | 810 | 527 | 405 | 284 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 910 | ngã tư Tầm Giuộc | Cầu Kinh T1 (giáp huyện Bình Tân) | 495 | 322 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường vào xã Thuận An (ĐH.50) | giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) | Nút giao số 1 | 600 | 390 | 300 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường vào xã Thuận An (ĐH.50) | nút giao số 1 | UBND xã Thuận An (cũ) và cầu Rạch Múc nhỏ | 900 | 585 | 450 | 315 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) | cầu rạch Múc Nhỏ | cầu Khoán Tiết (giáp H.BTân) | 1.170 | 761 | 585 | 410 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện | cầu Khoán Tiết | cầu Miểu Bà - Quốc lộ 1 (1A cũ) | 360 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường từ trạm y tế đến chùa Ông | Nút giao đường Thuận An – Rạch Sậy | đến chùa Ông | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường từ Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) đến Đường tỉnh 910 (2 nhánh) | Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) | Đường tỉnh 910 | 360 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 263 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 255 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Mỹ Hòa | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) | xã Mỹ Hòa | 750 | 488 | 375 | 263 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xe 4 bánh khu công nghiệp - khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa | khu công nghiệp | khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa | 638 | 415 | 319 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xe bốn bánh Mỹ Hòa - Rạch Chanh | Cầu Tắc Ông Phò | cầu Rạch Chanh | 278 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường dẫn Khu công nghiệp Bình Minh | Nút giao thông Quốc lộ 1 (1A cũ) | Đường dẫn cầu Cần Thơ | 600 | 390 | 300 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu nhà ở chuyên gia Hoàng Quân MêKông | 1.125 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ Mỹ Hòa | 390 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới) | Sông Tắc Từ Tải | Đường dẫn cầu Cần Thơ | 750 | 488 | 375 | 263 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường trục chính trung tâm hành chính | Sông Tắc Từ Tải | Đường dẫn vào khu công nghiệp Bình Minh | 750 | 488 | 375 | 263 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Hòa | 375 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 263 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 255 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Đông Bình | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) | xã Đông Bình | 975 | 634 | 488 | 341 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 54 | cầu Phù Ly | cống Cai Vàng | 1.275 | 829 | 638 | 446 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Phù Ly (ĐH.53) | cầu rạch Trường học | cầu Phù Ly 1 | 360 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) | giáp Quốc lộ 54 | hết ranh xã Đông Bình | 465 | 302 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường vào Cảng | giáp Quốc lộ 54 ngã ba vào cảng | sông Đông Thành (cầu Mỹ Hòa Tây) | 975 | 634 | 488 | 341 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xe bốn bánh | giáp đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Tám Bạc | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành | cầu Cống cây Gòn | giáp ranh xã Đông Thành | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường chùa trên- chùa dưới | Chùa trên ấp Phù Ly 2 | giáp đường huyện 53 ấp Phù ly 1 | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường chùa dưới - vào Cụm vùng lũ xã Đông Thạnh | Ngã ba chùa dưới | cầu cống Càng Cua | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Bình | 300 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 263 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 255 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Đông Thành | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 54 | cống Cai Vàng | cống Nhà Việt | 975 | 634 | 488 | 341 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 54 | cống Nhà Việt | giáp ranh Tam Bình | 855 | 556 | 428 | 299 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 909 | đoạn từ Quốc lộ 54 | giáp ranh xã Ngãi Tứ huyện Tam Bình | 495 | 322 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường vào UBND xã Mỹ Hòa (ĐH.55) | giáp Quốc lộ 54 | cầu Mỹ Hòa | 713 | 464 | 356 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Đông Thành - Đông Thạnh (ĐH.56) | giáp Quốc lộ 54 | cầu Hóa Thành | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa | đoạn từ Chợ Hóa Thành | Đường tỉnh 909 | 278 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành | đoạn từ cầu Hóa Thành | giáp ranh xã Đông Bình | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành | giáp ranh xã Đông Thạnh | cầu Hóa Thành | 263 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ Hóa Thành | 390 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 263 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 255 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Đông Thạnh | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) | giáp ranh xã Đông Bình | UBND xã Đông Thạnh | 465 | 302 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành | nhà văn hóa xã Đông Thạnh | hết ranh xã Đông Thạnh | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Tuyến chùa dưới đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B | đoạn từ tuyến dân cư vùng lũ | giáp ranh xã Đông Bình | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tuyến Chà Và Giáo Mẹo đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B | giáp tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B | giáp ranh xã Đông Bình | 263 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Tuyến đường trục chính nội đồng | đoạn từ ấp Thạnh An | Thạnh Hòa | 263 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ Đông Thạnh | 390 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Thạnh An - Thạnh Hòa | Chợ Giáo Mẹo (cũ) | hết ranh xã Đông Thạnh (đoạn mới) | 263 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường cặp sông Giáo Mẹo | giáp Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) | giáp ranh huyện Tam Bình | 263 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Thạnh | 300 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 263 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 255 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | HUYỆN BÌNH TÂN | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Thành Lợi | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 54 | Cầu Thành Lợi | Giáp ranh Thị trấn Tân Quới | 1.425 | 926 | 713 | 499 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 80 | Cầu kinh Bông Vải | Cầu kinh Câu Dụng | 900 | 585 | 450 | 315 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa | Giáp ranh thị trấn Tân Quới | Hết Tuyến dân cư ấp Thành Tân | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa Thành Đông – Tân Thành | Giáp Đường huyện 80 | Cầu Nhị Thiên Đường | 375 | 244 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã | 390 | 254 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Mỹ Thuận | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 910 | Kinh T1 Giáp xã Thuận An | Kinh T3 | 495 | 322 | 248 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 81 | Cầu Khoán Tiết | Cầu Rạch Ranh | 675 | 439 | 338 | 236 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã | Giáp đường huyện 81 | Chợ xã Mỹ Thuận | 600 | 390 | 300 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Mỹ Thuận | 600 | 390 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Kinh 26 tháng 3 | Ranh xã Nguyễn Văn Thảnh | Khu dân cư xã Mỹ Thuận | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa | Cầu Chợ xã Mỹ Thuận | Chợ xã Mỹ Thuận | 750 | 488 | 375 | 263 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa | Chợ xã Mỹ Thuận | Cầu Rạch Búa | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Mỹ Thuận - Săn Máu | Chợ xã Mỹ Thuận | Đường Tỉnh 910 | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Nguyễn Văn Thảnh | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 908 | Đoạn còn lại từ Cầu Kinh Tư | Cầu kinh Hai Quí | 495 | 322 | 248 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 910 | Kinh T3 | Đường tỉnh 908 | 495 | 322 | 248 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường huyện 81 | Cầu Rạch Ranh | Đường tỉnh 908 | 585 | 380 | 293 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Tầm Vu - Rạch Sậy | Giáp đường Tỉnh 908 | Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã | Giáp đường Huyện 81 | Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh | 300 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực Chợ Kinh Tư (DCVL) | 390 | 254 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Nguyễn Văn Thảnh | 780 | 507 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa | Cầu Tầm Vu | Cầu Rạch Búa | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Kinh 26 tháng 3 | Đường tỉnh 908 | Ranh xã Mỹ Thuận | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường từ chợ Tầm Vu đến Đường tỉnh 908 | Cầu chợ Tầm Vu | Đường tỉnh 908 | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Thành Trung | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 908 | Cầu kinh Hai Quí | Cầu cống số 2 | 563 | 366 | 281 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 908 | Cầu cống số 2 | Cầu cống số 3 | 413 | 269 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 908 | Cầu cống số 3 | Giáp ranh xã Tân Thành | 495 | 322 | 248 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Thành Trung | 780 | 507 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908 | Cầu kinh Câu Dụng | Cầu kinh Đào | 450 | 293 | 225 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908 | Cầu kinh Đào | Đường tỉnh 908 | 563 | 366 | 281 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành | Cầu Thành Lễ, Thành Hậu | Ranh xã Tân Thành | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa kênh Câu Dụng | Cầu Câu Dụng | Cầu Thành Lễ, Thành Hậu | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa Thành Quí - Thành Giang | Cầu kênh Ban Soạn | Đường Mỹ Thuận - Thành Trung | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Tân Thành | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 908 | Giáp ranh xã Thành Trung | Trường tiểu học Tân Thành A | 540 | 351 | 270 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 908 | Trường tiểu học Tân Thành A | Cầu kinh 12 | 600 | 390 | 300 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 908 | Cầu kinh 12 | Cầu kinh Huyện Hàm | 540 | 351 | 270 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Tân Thành | 2.535 | 1.648 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành | Ranh xã Thành Trung | UBND xã Tân Thành | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa Thành Đông – Tân Thành | Cầu Nhị Thiên Đường | Cầu Thành Lễ, Thành Hậu | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã | Đường tỉnh 908 | Cây xăng ngã năm | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Tân Bình | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 54 | Khu Tái định cư thị trấn Tân Quới | Cầu Rạch Súc | 1.125 | 731 | 563 | 394 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Tân Bình | 390 | 254 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa | Giáp Quốc lộ 54 | Cầu Tân Thới | 390 | 254 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa | Giáp Quốc lộ 54 | Ranh ấp Tân Biên | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa | Từ Cầu Tân Thới | Dọc Sông Trà Mơn đến Cầu Rạch súc | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa cặp sông Trà Mơn | Từ Chợ Bà Đồng | Ranh thị Trấn Tân Quới | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa | Cầu Tân Qui | Cụm văn hóa Tân Trung - Tân Phước | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Tân Lược | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 54 | Cầu Rạch Súc | Cầu Cái Dầu | 1.500 | 975 | 750 | 525 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường 3 tháng 2 | Giáp Quốc lộ 54 Tân Lược | Chợ Tân Lược | 1.125 | 731 | 563 | 394 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường số 5 | Giáp Quốc lộ 54 | Tuyến DCVL xã Tân Lược | 750 | 488 | 375 | 263 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường số 6 | Giáp Quốc lộ 54 | Tuyến DCVL xã Tân Lược | 750 | 488 | 375 | 263 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường số 6 | Tuyến DCVL xã Tân Lược | Cầu Ba Phòng | 488 | 317 | 244 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã | Giáp Quốc lộ 54 | Trạm y tế xã Tân Lược | 750 | 488 | 375 | 263 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa Tân Vĩnh | Giáp Quốc lộ 54 | Lộ 12 | 488 | 317 | 244 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Tân Lược | 2.535 | 1.648 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa Rạch Súc | Giáp Quốc lộ 54 | Hết đường nhựa | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa Tân Khánh - Tân Long | Giáp đường nhựa Ba Phòng | Giáp ranh xã Tân Hưng | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa | Giáp lộ 12 | Cầu Lò Heo | 270 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường nhựa | Đường số 5 | Đường nhựa Rạch Súc | 413 | 269 | ||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Tân An Thạnh | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 54 | Cầu Cái Dầu | Cầu kinh Đào | 1.125 | 731 | 563 | 394 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Quốc lộ 54 | Cầu kinh Đào | Cầu Xã Hời | 825 | 536 | 413 | 289 | ||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 908 | Đoạn còn lại từ QL54 | Cầu Kiến Sơn | 540 | 351 | 270 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã | Giáp Quốc lộ 54 | Chợ xã Tân An Thạnh | 488 | 317 | 244 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Khu vực chợ xã Tân An Thạnh | 390 | 254 | ||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Xã Tân Hưng | ||||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 908 | Cầu kinh Huyện Hàm | Cầu Lung Cái | 495 | 322 | 248 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 908 | Cầu Lung Cái | Cua quẹo (ấp Hưng Thuận) | 540 | 351 | 270 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường tỉnh 908 | Cua quẹo (ấp Hưng Thuận) | Cầu Kiến Sơn | 495 | 322 | 248 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường liên xã | Đường tỉnh 908 | Ranh xã Tân Phú (Đồng Tháp) | 495 | 322 | 248 | |||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường từ Đường tỉnh 908 - ranh ấp Hưng Lợi | Cầu Lung Cái | Giáp tái định cư vượt lũ | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường Lung Cái | Ấp Hưng Lợi | Giáp tái định cư vượt lũ | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường kênh Đòn Dong - kênh Xã Hời | ấp Hưng Thuận, xã Tân Hưng | ấp Hưng Nghĩa, xã Tân Hưng | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường từ Đường tỉnh 908 - ranh xã Tân Lược | ấp Hưng Lợi, xã Tân Hưng | ấp Tân Long xã Tân Lược | 240 | |||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đường xã còn lại | 240 | |||||||||||
| Đất phi nông nghiệp khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 210 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | THÀNH PHỐ VĨNH LONG | ||||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Phường 1 | ||||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường 1 tháng 5 | giáp đường Phan Bội Châu | ngã 3 Hoàng Thái Hiếu | 15.750 | 4.725 | 3.938 | 3.308 | 3.150 | 2.756 | 2.205 | |||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Hùng Vương | ngã tư đường Chi Lăng | đường Hoàng Thái Hiếu | 10.500 | 3.150 | 2.625 | 2.205 | 2.100 | 1.838 | ||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Hùng Vương | đường Hoàng Thái Hiếu | giáp đường 2 tháng 9 | 8.250 | 2.475 | 2.063 | 1.733 | 1.650 | |||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường 3 tháng 2 | giáp đường Mé sông Chợ | đường Hưng Đạo Vương | 15.000 | 4.500 | 3.750 | 3.150 | 3.000 | 2.625 | 2.100 | |||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường 3 tháng 2 | đường Hưng Đạo Vương | Cầu Lộ | 10.500 | 3.150 | 2.625 | 2.205 | 2.100 | 1.838 | ||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Bạch Đằng | giáp đường 1 tháng 5 | giáp đường Hùng Vương | 13.500 | 4.050 | 3.375 | 2.835 | 2.700 | 2.363 | 1.890 | |||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Huỳnh Đức | giáp đường 3 tháng 2 | giáp đường Hoàng Thái Hiếu | 10.500 | 3.150 | 2.625 | 2.205 | 2.100 | 1.838 | ||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Mé sông Chợ | khu vực chợ cá | giáp bến Tàu | 9.000 | 2.700 | 2.250 | 1.890 | 1.800 | 1.575 | ||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Trãi | giáp đường Nguyễn Công Trứ | giáp đường Chi Lăng | 9.750 | 2.925 | 2.438 | 2.048 | 1.950 | 1.706 | ||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Phan Bội Châu | giáp đường 1 tháng 5 | giáp đường Tô Thị Huỳnh | 10.500 | 3.150 | 2.625 | 2.205 | 2.100 | 1.838 | ||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Tô Thị Huỳnh | giáp Phan Bội Châu | cầu Cái Cá | 10.500 | 3.150 | 2.625 | 2.205 | 2.100 | 1.838 | ||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Đoàn Thị Điểm | giáp đường Nguyễn Văn Nhã | giáp đường Hoàng Thái Hiếu | 10.500 | 3.150 | 2.625 | 2.205 | 2.100 | 1.838 | ||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Văn Nhã | ngã tư đường Chi Lăng | giáp đường Hưng Đạo Vương | 10.500 | 3.150 | 2.625 | 2.205 | 2.100 | 1.838 | ||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Chi Lăng | giáp đường 1 tháng 5 | giáp đường Nguyễn Văn Nhã | 10.500 | 3.150 | 2.625 | 2.205 | 2.100 | 1.838 | ||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường 30 tháng 4 | ngã 3 Hoàng Thái Hiếu | Cầu Lầu | 13.500 | 4.050 | 3.375 | 2.835 | 2.700 | 2.363 | 1.890 | |||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Hoàng Thái Hiếu | giáp đường 1 tháng 5 | giáp đường Lê Văn Tám | 10.500 | 3.150 | 2.625 | 2.205 | 2.100 | 1.838 | ||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Lê Văn Tám | giáp đường Tô Thị Huỳnh | giáp đường Hoàng Thái Hiếu | 9.750 | 2.925 | 2.438 | 2.048 | 1.950 | 1.706 | ||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Trần Văn Ơn | cầu Lộ xuống quẹo trái | giáp đường Nguyễn Thị Út | 6.000 | 1.800 | 1.500 | |||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Trần Văn Ơn | giáp đường 3 tháng 2 | giáp hông trường Nguyễn Du | 3.750 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Trưng Nữ Vương | giáp đường Tô Thị Huỳnh | cầu Phạm Thái Bường | 15.000 | 4.500 | 3.750 | 3.150 | 3.000 | 2.625 | 2.100 | |||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Văn Trỗi | giáp đường 30 tháng 4 | giáp đường Hùng Vương | 8.250 | 2.475 | 2.063 | 1.733 | 1.650 | |||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Việt Hồng | giáp đường 30 tháng 4 | giáp đường Lý Thường Kiệt | 7.125 | 2.138 | 1.781 | 1.496 | ||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Lý Thường Kiệt | giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | giáp đường 2 tháng 9 | 9.000 | 2.700 | 2.250 | 1.890 | 1.800 | 1.575 | ||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | đường 30 tháng 4 | giáp đường Võ Thị Sáu | 12.000 | 3.600 | 3.000 | 2.520 | 2.400 | 2.100 | 1.680 | |||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | đường Võ Thị Sáu | đường Nguyễn Du | 8.250 | 2.475 | 2.063 | 1.733 | 1.650 | |||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | hẻm 159 lớn | 4.500 | ||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Hưng Đạo Vương | giáp đường Tô Thị Huỳnh | cầu Hưng Đạo Vương | 12.750 | 3.825 | 3.188 | 2.678 | 2.550 | 2.231 | 1.785 | |||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường 2 tháng 9 | cầu Thiềng Đức | cầu Mậu Thân | 12.750 | 3.825 | 3.188 | 2.678 | 2.550 | 2.231 | 1.785 | |||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Công Trứ | giáp đường 1 tháng 5 | giáp đường Nguyễn Trãi | 10.500 | 3.150 | 2.625 | 2.205 | 2.100 | 1.838 | ||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Lê Lai | giáp đường Tô Thị Huỳnh | giáp đường Hoàng Thái Hiếu | 12.750 | 3.825 | 3.188 | 2.678 | 2.550 | 2.231 | 1.785 | |||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Đình Chiểu | giáp đường Hưng Đạo Vương | giáp đường 19 tháng 8 | 9.000 | 2.700 | 2.250 | 1.890 | 1.800 | 1.575 | ||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Võ Thị Sáu | giáp đường 3 tháng 2 | giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 9.000 | 2.700 | 2.250 | 1.890 | 1.800 | 1.575 | ||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Thái Học | giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | giáp đường 2 tháng 9 | 8.250 | 2.475 | 2.063 | 1.733 | 1.650 | |||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Thị Út | giáp đường Hưng Đạo Vương | giáp đường Trần Văn Ơn | 6.750 | 2.025 | 1.688 | |||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Du | giáp đường Nguyễn Văn Bé | giáp đường 2 tháng 9 | 3.750 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Văn Bé | giáp đường 19 tháng 8 | cầu Kinh Cụt | 4.500 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường 19 tháng 8 (trọn đường) | giáp đường Hoàng Thái Hiếu | giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 7.500 | 2.250 | 1.875 | 1.575 | 1.500 | |||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu nhà ở Tân Thành | Phần còn lại không giáp Đường 30/4 | 5.625 | ||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu nhà ở Tân Thành Ngọc - Thanh Bình | Phần còn lại không giáp đường Hưng Đạo Vương và đường Hoàng Thái Hiếu | 5.625 | ||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường bờ kè | cầu Lộ | cầu Cái Cá | 3.750 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường 1 | 1.350 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Phường 2 | ||||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Lê Thái Tổ | dốc cầu Lộ | bùng binh | 9.750 | 2.925 | 2.438 | 2.048 | 1.950 | 1.706 | 1.365 | |||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Huệ | bùng binh | cầu Tân Hữu | 9.750 | 2.925 | 2.438 | 2.048 | 1.950 | 1.706 | 1.365 | |||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Lưu Văn Liệt | Cầu Cái Cá | giáp đường Lê Thái Tổ | 7.500 | 2.250 | 1.875 | 1.575 | 1.500 | 1.313 | 1.050 | |||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Xóm Chài | giáp đường bờ kè sông Cổ Chiên | bùng binh | 2.700 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Xóm Chài | các hẻm của đường xóm chài | 1.200 | ||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Lê Thị Hồng Gấm | giáp đường Lê Thái Tổ | giáp Ngã 3 đường Hoàng Hoa Thám và đường Ngô Quyền | 3.375 | 1.013 | ||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Ngô Quyền | giáp đường Lê Thái Tổ | giáp đường Lê Thị Hồng Gấm | 3.375 | 1.013 | ||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Hoàng Hoa Thám | giáp đường Nguyễn Huệ | giáp tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5) | 2.700 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Hoàng Hoa Thám | giáp đường Lê Thị Hồng Gấm | hết tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5) | 2.700 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Lý Tự Trọng | giáp đường Lê Thái Tổ | giáp đường Lưu Văn Liệt | 3.375 | 1.013 | ||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Hẻm 71 (cư xá công chức) | Mặt tiền | 4.875 | 1.463 | 1.219 | 1.024 | |||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Hẻm 71 (cư xá công chức) | Mặt hậu (giáp Trường Kỹ Thuật 4) | 3.375 | 1.013 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Phạm Hùng | bùng binh | Cầu Bình Lữ | 9.750 | 2.925 | 2.438 | 2.048 | 1.950 | 1.706 | 1.365 | |||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường vào khu tái định cư Sân vận động | 3.750 | 1.125 | ||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường vào Trường Nguyễn Trường Tộ | giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 19m) | giáp đường Nguyễn Huệ | 3.750 | 1.125 | ||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Võ Văn Kiệt (đường lớn) | giáp đường Nguyễn Huệ | giáp ranh phường 9 | 6.000 | 1.800 | 1.500 | 1.260 | 1.200 | 1.050 | ||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường bờ kè sông Cổ Chiên | cầu Cái Cá | giáp ranh phường 9 | 3.750 | 1.125 | ||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu nhà ở tập thể Sở Giáo Dục | 2.250 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Hoàng Hoa Thám (mới) | đoạn ngã ba bờ kè Hòang Hoa Thám giáp Văn Phòng Khóm 5 | đường vào khu tái định cư sân vận động | 2.250 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m) | hết đoạn 12m | giáp Phường 8 | 3.375 | 1.013 | ||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 19m) | giáp đoạn 12m | hết trường Nguyễn Trường Tộ (19m) | 3.750 | 1.125 | ||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 15m) | từ giáp trường Nguyễn Trường Tộ (19m) | giáp đoạn 12m | 3.750 | 1.125 | ||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m) | giáp đoạn 15m | giáp đoạn 6m | 3.375 | 1.013 | ||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 6m) | giáp đoạn 12m | giáp đường Phạm Hùng (đoạn 6m) | 3.000 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nhựa Tổ 6, Tổ 15, Khóm 5, Phường 2 | 2.250 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụtại đô thị còn lại phạm vi phường | 900 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Phường 3 | ||||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Phó Cơ Điều | Cầu Vòng | giáp Phường 4 | 6.750 | 2.025 | 1.688 | 1.418 | 1.350 | 1.181 | ||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Bờ Kênh | giáp đường Nguyễn Văn Thiệt | giáp đường Phó Cơ Điều | 4.500 | 1.350 | 1.125 | |||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Mậu Thân | giáp đường Phó Cơ Điều | giáp Cầu Mậu Thân | 5.850 | 1.755 | 1.463 | 1.229 | 1.170 | |||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Kinh Cụt | giáp đường Mậu Thân | giáp cầu kinh Cụt | 1.125 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Văn Nhung | giáp đường Phó Cơ Điều | giáp ranh xã Phước Hậu | 1.800 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường cặp công viên chiến thắng Mậu Thân | 2.250 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Văn Thiệt | giáp ranh Phường 4 | giáp đường Mậu Thân | 5.250 | 1.575 | 1.313 | 1.103 | 1.050 | |||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường liên tổ 45-68 | giáp đường Nguyễn Văn Thiệt | giáp đường Phó Cơ Điều | 1.500 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường vào Khu dân cư Phước Thọ | giáp đường Phó Cơ Điều | hết đường nhựa | 4.500 | 1.350 | 1.125 | |||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Tổ 45 - 46 - 47 - 48 - 67 Khóm 2 | giáp đường liên tổ 45-68 | giáp đường Phó Cơ Điều | 1.500 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Vườn Ổi, liên Khóm 1, Khóm 3 | giáp đường Mậu Thân | giáp Đình Tân Giai | 1.500 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường dẫn vào Trường Nguyễn Trãi | giáp đường Mậu Thân | giáp khu nhà ở Ngọc Vân | 1.500 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường dẫn vào Công viên Truyển hình Vĩnh Long | giáp đường Mậu Thân | giáp đường Nguyễn Văn Thiệt | 4.500 | 1.350 | 1.125 | |||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường từ Quốc lộ 53 đến Đường Võ Văn Kiệt | giáp đường Phó Cơ Điều | giáp đường Võ Văn Kiệt | 4.500 | 1.350 | 1.125 | |||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu nhà ở Ngọc Vân | 3.375 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu nhà ở Bạch Đàn (trừ các thửa tiếp giáp đường Bờ Kênh) | 3.000 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu nhà ở Hoàng Quân (trừ các thửa tiếp giáp đường Bờ Kênh) | 2.250 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường dân sinh nối vào cầu tổ 59-59C Khóm 3, Phường 3 | giáp đường vào Trường Nguyễn Trãi | hết đường nhựa | 1.500 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long | 3.000 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nhựa 15m Khóm 2 | giáp đường Mậu Thân | giáp đường từ Quốc lộ 53 đến Đường Võ Văn Kiệt | 3.000 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nhựa | giáp đường Nguyễn Văn Thiệt | giáp khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long | 3.000 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Tổ 75, 75A, 75B Khóm 4 | giáp đường vào khu dân cư Phước Thọ | hết đường nhựa | 1.125 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường | 900 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Phường 4 | ||||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Phó Cơ Điều | giáp Phường 3 | ngã tư Đồng Quê | 6.750 | 2.025 | 1.688 | 1.418 | 1.350 | 1.181 | ||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Quốc lộ 53 | ngã tư Đồng Quê | Cầu Ông Me | 4.875 | 1.463 | 1.219 | 1.024 | ||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Quốc lộ 57 | cầu Chợ Cua | ngã tư Đồng Quê | 4.875 | 1.463 | 1.219 | 1.024 | ||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Trần Phú | Cầu Lầu | giáp Quốc lộ 57 | 5.250 | 1.575 | 1.313 | 1.103 | 1.050 | |||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Phạm Thái Bường | Cầu Phạm Thái Bường | ngã tư Đồng Quê | 10.500 | 3.150 | 2.625 | 2.205 | 2.100 | 1.838 | 1.470 | |||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Ông Phủ | giáp đường Trần Phú | giáp đường Phạm Thái Bường | 3.000 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Lò Rèn | giáp đường Trần Phú (Cầu Lầu) | rạch Cá Trê giáp phường 3 | 2.250 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Đình Long Hồ | giáp đường Trần Phú (Cầu Chợ Cua) | giáp Quốc Lộ 53 (cầu Ông Me) | 1.350 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Văn Thiệt | giáp đường Trần Phú | giáp ranh Phường 3 | 5.250 | 1.575 | 1.313 | 1.103 | 1.050 | |||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Trần Đại Nghĩa | cầu Hưng Đạo Vương | giáp Quốc lộ 57 | 6.000 | 1.800 | 1.500 | 1.260 | 1.200 | 1.050 | ||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Bờ Kênh | giáp ranh phường 3 | giáp đường Phó Cơ Điều | 4.500 | 1.350 | 1.125 | |||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Lê Minh Hữu | giáp đường Trần Phú | giáp đường Phạm Thái Bường | 3.750 | 1.125 | ||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường cặp bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long | giáp Quốc lộ 57 | giáp Quốc lộ 53 | 1.875 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường cặp Trung tâm mua sắm VinCom Plaza Vĩnh Long | giáp đường Phạm Thái Bường | giáp đường Trần Đại Nghĩa | 3.375 | 1.013 | ||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường dẫn vào Công viên Truyển hình Vĩnh Long | giáp Đường Lò Rèn | giáp ranh Phường 3 | 4.500 | 1.350 | 1.125 | |||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu tập thể XN May cũ (bên hông Tòa án Thành Phố) | Kể cả đường dẫn | 3.375 | ||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu TĐC bờ kè sông Tiền | 3.000 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu chung cư nhà ở QL1A | đường Phạm Thái Bường P4 | 3.000 | ||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu nhà ở Cty Cổ phần Địa Ốc | đường Phạm Thái Bường P4 | 3.000 | ||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu nhà ở Trung học Y tế | 3.000 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu nhà ở Sở Xây dựng | đường Trần Phú Phường 4 | 1.875 | ||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu tái định cư phường 4 | 3.000 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường dẫn vào Khu tái định cư phường 4 | giáp đường Phó Cơ Điều | trường Mầm non Sao Mai | 3.000 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Trung tâm mua sắm VinCom Plaza Vĩnh Long | Đường Phạm Thái Bường | 5.250 | 1.575 | 1.313 | 1.103 | 1.050 | ||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long | 3.000 | 900 | ||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nhựa | giáp đường Nguyễn Văn Thiệt | giáp khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long | 3.000 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường | 900 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Phường 5 | ||||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường 14 tháng 9 | cầu Thiềng Đức | cầu Cái Sơn Bé | 4.875 | 1.463 | 1.219 | 1.024 | ||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường 14 tháng 9 | cầu Cái Sơn Bé | giáp ranh Long Hồ | 3.750 | 1.125 | ||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Chí Thanh | giáp đường Bờ kè sông Cổ Chiên | giáp đường 14 tháng 9 | 3.375 | 1.013 | ||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường 8 tháng 3 | giáp đường 14 tháng 9 | cầu Kè | 3.750 | 1.125 | ||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường 8 tháng 3 | cầu Kè | giáp ranh huyện Long Hồ | 2.250 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu tái định cư Bờ kè | Kể cả đường dẫn | 1.950 | ||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Tuyến dân cư Cổ Chiên | Đường lớn | 2.625 | ||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Tuyến dân cư Cổ Chiên | Đường nhỏ | 2.250 | ||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nhựa hẻm 62 | giáp đường Nguyễn Chí Thanh | hết đường nhựa | 1.500 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường dẫn vào khu HC UBND phường 5 | giáp tuyến DC Cổ Chiên đường nhỏ | hết đường nhựa trước cổng UBND phường 5 | 2.250 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 1) | Khu vực Khóm 1 | 1.125 | ||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 2) | Giáp đường 14 tháng 9 | Giáp bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 1) | 1.500 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nhựa Hẻm Rạch Cầu Đào | giáp đường Nguyễn Chí Thanh | đường nhựa Hẻm 62 | 1.500 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường vào trường Cao Thắng - Phường 5 | Đường nội bộ Khu Minh Linh | Trường Cao Thắng | 1.500 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường | 900 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Phường 8 | ||||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Đinh Tiên Hoàng | cầu Tân Hữu | cầu Đường Chừa | 6.750 | 2.025 | 1.688 | 1.418 | 1.350 | 1.181 | ||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Đinh Tiên Hoàng | cầu Đường Chừa | giáp ranh Long Hồ | 4.875 | 1.463 | 1.219 | 1.024 | ||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Huệ | giáp ranh Phường 2 | cầu Tân Hữu | 9.750 | 2.925 | 2.438 | 2.048 | 1.950 | 1.706 | 1.365 | |||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Phó Cơ Điều | bến xe (giáp QL1A) | cầu Vòng | 6.000 | 1.800 | 1.500 | 1.260 | 1.200 | 1.050 | ||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Phan Văn Đáng | ngã tư bến xe | cầu Vàm | 4.125 | 1.238 | 1.031 | |||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Trung Trực | trường Đại học kinh tế Hồ Chí Minh (phân hiệu Vĩnh Long) | đường Phó Cơ Điều | 2.625 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Trung Trực | đường Phó Cơ Điều | Nhà máy Capsule | 3.750 | 1.125 | ||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Trung Trực | Nhà máy Capsule | giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội | 1.875 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Phạm Hồng Thái | Trọn đường | 3.750 | 1.125 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Cao Thắng | đường Phó Cơ Điều | giáp ngã ba hết chợ | 3.750 | 1.125 | ||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Cao Thắng | giáp ngã ba hết chợ | hết đường nhựa | 3.000 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Cao Thắng | giáp đường Nguyễn Trung Trực | giáp sông Cầu Vồng | 1.500 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Phan Đình Phùng | đường Phó Cơ Điều | giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội | 1.875 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Đình Chiểu P8 | đường Đinh Tiên Hoàng | ngã tư Nguyễn Trung Trực | 2.250 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Văn Lâu | cầu Tân Hữu | giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9 | 3.375 | 1.013 | ||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Văn Lâu | giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9 | Cống cầu Cảng | 2.250 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Văn Lâu | Cống cầu Cảng | giáp khu vượt lũ Phường 8 | 1.500 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Văn Lâu | giáp khu vượt lũ Phường 8 | đập rạch Rừng | 1.125 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Văn Lâu | đập rạch Rừng | giáp đường Cà Dăm | 1.125 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Cà Dăm | cầu Đường Chừa | cầu Cà Dăm | 1.125 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Cà Dăm | giáp đường Nguyễn Văn Lâu | giáp ranh xã Tân Hạnh | 1.125 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Phường đội (Phường 8) | cầu Đường Chừa | cầu Tám Phụng | 1.125 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Tổ 5 khóm 5 | giáp ranh xã Tân Hạnh | giáp đường Nguyễn Văn Lâu | 1.125 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường lộ dân cư (phường 8) | giáp đường Phan Văn Đáng | giáp ngã tư đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 | 1.875 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường lộ dân cư (phường 8) | giáp ngã tư đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 | Cầu Khóm 3 | 1.500 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 | giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Vòng xoay khu vượt lũ | 2.250 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu vượt lũ Phường 8 | 2.250 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu nhà ở Hoa Lan | 2.250 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu nhà ở Hẻm 58 | 1.500 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Tổ 17 (trừ các thửa tiếp Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8) | 1.500 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m) | giáp Phường 2 | giáp đường Nguyễn Văn Lâu | 3.375 | 1.013 | ||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nhựa (đối diện Hẻm 44) | giáp đường lộ dân cư (phường 8) | giáp đường Nguyễn Văn lâu | 1.350 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nhựa | giáp cầu Mười Láng | giáp cầu bà Hai Minh | 1.125 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường tổ 16, Khóm 3, Phường 8 | 1.350 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường | 900 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Phường 9 | ||||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Phạm Hùng | cầu Bình Lữ | cầu Cái Cam | 7.500 | 2.250 | 1.875 | 1.575 | 1.500 | 1.313 | 1.050 | |||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Phan Văn Đáng | giáp đường Phạm Hùng | Cầu Ngã Cại | 4.500 | 1.350 | 1.125 | |||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Phan Văn Đáng | cầu Ngã Cại | giáp ranh xã Tân Hạnh | 3.000 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Võ Văn Kiệt (đường lớn) | giáp ranh phường 2 | Ngã ba 2 nhánh rẽ | 5.250 | 1.575 | 1.313 | 1.103 | 1.050 | |||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Võ Văn Kiệt (2 nhánh rẽ) | Ngã ba 2 nhánh rẽ | giáp đường Phan Văn Đáng | 3.750 | 1.125 | ||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nội bộ khu hành chính tỉnh | 3.000 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường D8 | giáp đường Võ Văn Kiệt | giáp đường Phan Văn Đáng | 2.250 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Bờ kè Sông Cổ Chiên | Khu vực Phường 9 | 2.250 | ||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường dân sinh 97-100 | giáp Đường D8 | giáp ranh Phường 8 | 1.125 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu nhà ở Phường 9 | Kể cả đường vào khu tập thể Lương Thực và khu 717 | 2.250 | ||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu chợ Phường 9 | Khu vực Chợ | 2.625 | ||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu dân cư Bộ đội | 1.875 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu nhà ở Tỉnh Uỷ | 2.250 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu vượt lũ P9 | Kể cả đường dẫn | 2.100 | ||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu dân cư Tái định cư Khóm 3 | 3.375 | 1.013 | ||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nối từ đường Phạm Hùng đến Đường Võ Văn Kiệt - Phường 9 | Đường Phạm Hùng | Đường Võ Văn Kiệt | 4.500 | 1.350 | 1.125 | |||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nhựa (dẫn vào Trung tâm y tế thành phố Vĩnh Long) | từ đường Phạm Hùng | đến Bờ Kè | 2.250 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nhựa dẫn vào cầu Cồn Chim | từ đường Phạm Hùng | đến cầu Cồn Chim | 2.250 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nhựa Tổ 17-9 | từ đường Võ Văn Kiệt | hết đường nhựa | 1.500 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường | 900 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Phường Trường An | ||||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Quốc Lộ 1 (1A cũ) | Cầu Cái Cam | Cầu Cái Côn | 3.150 | 945 | 788 | 662 | 630 | 551 | ||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường tránh Quốc Lộ 1 (1A cũ) | Cầu Tân Quới Đông | ranh huyện Long Hồ | 2.250 | 675 | 563 | |||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Hương lộ Trường An (ĐH.11) | Quốc Lộ 1 (1A cũ) | vào phía trong 150m | 1.200 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Hương lộ Trường An (ĐH.11) | 151m | Cống số 2 | 975 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Hương lộ Trường An (ĐH.11) | Cống số 2 | Cầu Giáo Canh | 750 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Bờ kè sông Cổ Chiên | giáp đường nhựa khóm Tân Vĩnh | Cầu Vàm Chảy | 1.200 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường dẫn vào khu vượt lũ Trường An (ĐH.14) | giáp Hương lộ Trường An (ĐH.11) | Trạm y tế phường | 975 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu vượt lũ Trường An (GĐ1) | 1.200 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu vượt lũ Trường An (GĐ2) | 1.200 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu nhà ở Công ty Cổ Phần Địa ốc Vĩnh Long | 975 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường khóm Tân Quới Đông | Quốc Lộ 1 (1A cũ) | Cầu Ông Chín Lùn | 900 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường khóm Tân Quới Đông | Cầu Ông Chín Lùn | giáp Cầu Xây | 675 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường khóm Tân Quới Đông | Trạm y tế phường | giáp Cầu Xây | 675 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường khóm Tân Quới Tây | Cầu Xây | giáp Hương lộ Trường An (ĐH.11) | 563 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) | 525 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu tái định cư Cao Tốc | 4.125 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường dẫn vào Khu vượt lũ (gđ2) | giáp Hương lộ Trường An | đến Khu vượt lũ (gđ2) | 600 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) | 450 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Phường Tân Ngãi | ||||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Quốc Lộ 1 (1A cũ) | Cầu Cái Côn | hết ranh phường Tân Ngãi | 3.150 | 945 | 788 | 662 | 630 | |||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường tránh Quốc Lộ 1 (1A cũ) | giáp QL1A hiện hữu | Cầu Tân Quới Đông | 2.250 | 675 | 563 | |||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Trường An | Quốc Lộ 1 (1A cũ) | giáp Khu du lịch Trường An | 1.650 | 495 | ||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Hương lộ 15 phường Tân Ngãi (ĐH.10) | giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) | Cầu Ông Sung | 900 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Hương lộ 15 phường Tân Ngãi (ĐH.10) | Cầu Ông Sung | Rạch Ranh | 675 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường huyện 11 | Cầu Giáo Canh | giáp Hương lộ 15 phường Tân Ngãi (ĐH.10) | 675 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Văn Cung | Quốc Lộ 1 (1A cũ) | hết Khu tái định cư | 1.725 | 518 | ||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu Tái Định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2) | Các tuyến đường lớn: Đường số 2, 3, 7, 9, 10, 17, 19, 24, 27 và đường số 12 (từ đường Nguyễn Văn Cung - đường số 19) | 1.500 | ||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu Tái Định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2) | Các tuyến đường nhỏ: các đường còn lại | 1.275 | ||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường vào khu dịch vụ - công nghệ cao | Giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) | hết ranh đất của hộ dân | 600 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường vào nhà máy Phân bón | giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) | giáp nhà máy phân bón | 600 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường vào Chùa Phật Ngọc - Xá Lợi | giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) | giáp rạch Bảo Tháp | 525 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường ra bến Cảng | giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) | giáp đường bờ kè sông Cổ Chiên | 2.625 | 788 | 656 | 551 | 525 | |||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường cặp nhà máy bia | giáp đường ra bến Cảng | hết ranh đất của hộ dân | 525 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Bờ kè sông Cổ Chiên | Cầu Vàm Chảy | Nhà máy xi măng Việt Hoa | 975 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường số 1 Khu sinh thái | Cổng khu du lịch Trường An | Cống Văn Hường | 900 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường số 2 Khu sinh thái | giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) | Đường bờ kè sông Cổ Chiên | 900 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường số 3 Khu sinh thái | Cống Văn Hường | Đường bờ kè sông Cổ Chiên | 600 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Võ Văn Kiệt | giáp vòng xoay đường tránh Quốc lộ 1 (1A cũ) | hết khu tái định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2) | 1.500 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn | Đoạn qua phường Tân Ngãi | 525 | ||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) | 525 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) | 450 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Phường Tân Hòa | ||||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Quốc Lộ 1 (1A cũ) | giáp ranh phường Tân Ngãi | Cầu Cái Đôi | 3.150 | 945 | 788 | 662 | 630 | 551 | ||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Quốc lộ 80 | Cầu Cái Đôi | Cầu Huyền Báo | 2.850 | 855 | 713 | 599 | 570 | 499 | ||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường vào nhà máy Phân bón | giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) | giáp nhà máy phân bón | 600 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường vào Chùa Phật Ngọc - Xá Lợi | giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) | giáp rạch Bảo Tháp | 525 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn | Quốc lộ 80 | giáp Cầu Rạch Lẫm | 900 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn | giáp Cầu Rạch Lẫm | giáp tỉnh Đồng Tháp | 750 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn | Quốc Lộ 1 (1A cũ) | giáp ranh phường Tân Ngãi | 750 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn | giáp ranh phường Tân Ngãi | Cầu Đường Cày | 525 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường liên phường Tân Hòa, Tân Hội (đường bờ đai) | Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn | giáp ranh phường Tân Hội | 525 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường cầu Tập Đoàn 5 - 6 | giáp đường nhựa Tân Phú | Đầu cầu Tập Đoàn 6 | 525 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Rạch Rô | Đường nhựa Rạch đường Cày (nhà ông Nguyễn Phước Hậu) | Đường nhựa Rạch Rô phường Tân Ngãi, đập Phì Lũ | 525 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) | 525 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) | 450 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Phường Tân Hội | ||||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Quốc lộ 80 | Cầu Huyền Báo | giáp ranh tỉnh Đồng Tháp | 2.850 | 855 | 713 | 599 | 570 | 499 | ||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Mỹ Thuận | giáp Quốc lộ 80 | Bến phà cũ - cảng Toàn Quốc | 1.650 | 495 | ||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Hương lộ 18 (ĐH.12) | giáp Quốc lộ 80 | Cống tập đoàn 7/4 | 1.050 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Hương lộ 18 (ĐH.12) | Cống tập đoàn 7/4 | Cầu Mỹ Phú | 900 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Hương lộ 18 (ĐH.12) | Cầu Mỹ Phú | Hết đường có vỉa hè về hướng Cầu Bà Tành | 900 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Hương lộ 18 (ĐH.12) | Đoạn còn lại | Cầu Bà Tành | 600 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường vào trại giống Cồn giông (ĐH.13) | Trại giống Cồn giông | giáp Quốc lộ 80 | 600 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Cụm vượt lũ khóm Tân An | 525 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường dẫn vào cụm vượt lũ khóm Tân An (ĐH15) | Cầu Cái Gia nhỏ | Cụm vượt lũ khóm Tân An | 600 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) | 525 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) | 450 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | HUYỆN LONG HỒ | ||||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Thị Trấn Long Hồ | ||||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Quốc lộ 53 | Kho Bạc | cống Đất Méo | 2.070 | 1.346 | 1.035 | 725 | ||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Quốc lộ 53 | cầu Ngã Tư | hết Kho Bạc | 2.700 | 1.755 | 1.350 | 945 | ||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Quốc lộ 53 | cầu Ngã Tư | hết Trung Tâm Văn Hóa | 2.925 | 1.901 | 1.463 | 1.024 | ||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Quốc lộ 53 | Trung tâm Văn Hóa | nhà ở Ngân Hàng | 2.070 | 1.346 | 1.035 | 725 | ||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Quốc lộ 53 | nhà ở Ngân Hàng | giáp ranh Xã Long An | 1.170 | 761 | ||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường tỉnh 909 | Quốc lộ 53 | cầu Kinh Mới (trung tâm Y tế Huyện) | 1.500 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường tỉnh 909 | Bến xe | cầu Hòa Tịnh | 1.950 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường 1 tháng 5 | giáp Đường Nguyễn Trãi | giáp Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Du | 4.875 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Du | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Trãi | 3.900 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Trung tâm Chợ Thị Trấn (nhà lồng chợ và các tuyến đường bao quanh nhà lồng chợ) | 4.875 | 3.169 | ||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường 2 tháng 9 | giáp Quốc lộ 53 | Đường Nguyễn Du | 4.875 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường 30 tháng 4 | giáp Quốc lộ 53 | Đường Nguyễn Du | 4.875 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Trãi | giáp Quốc lộ 53 | hết đường Nguyễn Du | 4.875 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Trãi | giáp đường Nguyễn Du | cầu Hòa Tịnh | 1.350 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường bờ kè thị trấn Long Hồ | từ cầu Hòa Tịnh | cầu Kinh Mới cũ | 1.170 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường bờ kè thị trấn Long Hồ | cầu Ngã Tư | tiếp giáp tuyến đường khu dân cư vượt lũ khóm 4 | 1.170 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường từ cầu Hòa Tịnh- cống Long An | cầu Hòa Tịnh | cống Long An | 1.170 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nội thị | đường Bệnh Viện cũ | cầu Kinh Xáng | 720 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nội thị | giáp Quốc lộ 53 | cây xăng Hoàng Sơn | 900 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Các đường còn lại của Khóm 1 Thị trấn | 1.170 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Các đường còn lại của Thị trấn | 720 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Long Hồ | 585 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | HUYỆN MANG THÍT | ||||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Thị trấn Cái Nhum | ||||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Hùng Vương | Cầu số 8 | Cầu số 9 | 1.403 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường 3/2 | Cầu số 9 | giáp đường Nguyễn Trãi | 1.980 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường 3/2 | giáp đường Nguyễn Trãi | Cầu Rạch Đôi | 1.403 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Huệ | Dốc cầu số 9 (cặp sông Cái Nhum) - sông Mang Thít | giáp khóm 3 (đường bờ kè sông Mang Thít) | 1.418 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Phạm Hùng | Vòng xoay dốc cầu số 9 | giáp đường Quảng Trọng Hoàng | 1.838 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Phạm Hùng | giáp đường Quảng Trọng Hoàng | giáp đường Nguyễn Huệ (hai dãy đối diện nhà lồng chợ Cái Nhum) | 2.663 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Trung tâm chợ | giáp đường Phạm Hùng (chợ Bún) - sau chùa Ông | giáp đường Quảng Trọng Hoàng | 2.288 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Lê Minh Nhất | Đường Phạm Hùng | Đường Nguyễn Huệ | 975 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Quảng Trọng Hoàng | giáp đường Nguyễn Huệ | chợ Nông sản | 1.950 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Trãi | Đường Quảng Trọng Hoàng | Đường 3/2 | 2.325 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Tỉnh 903 nối dài | Đường tỉnh 907 | giáp ranh xã An Phước | 705 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Lê Lợi | giáp đường Phạm Hùng | giáp đường 3/2 (Bảo hiểm xã hội - đường Nguyễn Trãi) | 975 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Trần Hưng Đạo | mé sông Cái Nhum | Bệnh viện Đa Khoa Mang Thít | 585 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Trần Hưng Đạo | Đường 3/2 | Đường Nguyễn Trãi | 585 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường An Dương Vương | Đường 3/2 | Đường Nguyễn Trãi | 585 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Lương Khuê | Đường 3/2 | Đường Nguyễn Trãi | 585 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường 3/2 | Đường Nguyễn Trãi | 683 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường hẻm Quang Mỹ | Khu vực chợ | giáp bờ kè | 683 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường hẻm nhà thuốc Đông Y cũ | Khu vực chợ | 585 | ||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nội thị | Đường Quãng Trọng Hoàng | Bến phà ngang sông Mang Thít | 780 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nội thị | giáp đường 3/2 (cây xăng) | giáp đường Trần Hưng Đạo | 585 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nội ô (Khóm 1 - Thị trấn Cái Nhum) | Giáp đường Nguyễn Trãi | Giáp đường Quảng Trọng Hoàng (giáp khu chợ Mới) | 975 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | ĐH.32B (Đường 30 tháng 4) | Đường Hùng Vương | giáp ranh xã Nhơn Phú | 585 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường trường mầm non Thị trấn Cái Nhum | Trường mầm non | đường Quảng Trọng Hoàng (đối diện Phòng Giáo Dục) | 585 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Các đường trong Tái định cư Khóm 2 | 765 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường tỉnh 907 đoạn qua thị trấn Cái Nhum | Mé Sông Măng Thít | Sông Cái Bát | 1.080 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường từ cầu Rạch Đôi đến đập Cây Gáo | Cầu Rạch Đôi | Đường tỉnh 903 nối dài (Đập Cây Gáo) | 495 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu Nhà ở Khóm 1, thị trấn Cái Nhum | Đường 3/2 | cuối đường nhựa (2 đoạn) | 540 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Lê Lợi | Đường Nguyễn Huệ | Công ty cổ phần nước và Môi trường | 1.350 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường tỉnh 903 | ranh Xã Bình Phước | Cầu số 8 | 563 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường ĐH.31B (Đường 26/3) | giáp ranh xã Bình Phước | giáp ranh xã Nhơn Phú | 405 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Chín Sãi - An Phước | ĐH.32B | giáp xã An Phước | 375 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường từ Hai Châu - cầu Tân Lập - ĐT 903 | ĐH.32B | Đường tỉnh 903 | 375 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Cái Sao - Chánh Thuận | Cầu số 8 | Giáp ranh xã Bình Phước | 375 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Các đường còn lại của Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 | 585 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại thuộc Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 | 450 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại thuộc Khóm 3, Khóm 5, Khóm 6 | 315 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | HUYỆN VŨNG LIÊM | ||||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Thị trấn Vũng Liêm | ||||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu vực chợ (Lô C) | 3.525 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu vực chợ (Lô B) | 3.413 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu vực chợ (Lô A : Đối diện dãy phố cổ) | 2.850 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu vực chợ (Lô A : Đối diện Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa) | 3.525 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu vực chợ (dãy phố cổ) | 2.850 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu vực chợ | nhà lồng Nông sản | bờ kè | 2.850 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu vực chợ | đầu dãy phố ngang giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Cầu Công Xi | 2.550 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu vực chợ | Dãy phố cuối dãy phố cổ cặp sông Vũng Liêm | cầu Hội Đồng Nhâm | 1.388 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Quốc lộ 53 | thuộc địa phận thị trấn Vũng Liêm | 1.335 | 868 | 668 | ||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | giáp dãy phố ngang đối diện lô A | Giáp NHNN Huyện | 4.875 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Ngân hàng Nông nghiệp Huyện | ngã Ba An Nhơn | 3.413 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Thị Hồng | Đường Vành Đai 1 | Cống Tư Nên | 945 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Thị Hồng | Cống Tư Nên | cầu Phong Thới | 1.463 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Thị Hồng | cầu Phong Thới | Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) | 1.755 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Thị Hồng | Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) | Cầu Trung Hiệp B | 1.575 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nội thị | cầu Công Xi | ngã ba Trung Tín | 1.335 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nội thị | ngã ba Trung Tín | cầu Trung Hiệp B | 1.335 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Rạch Trúc | ngã ba Trung Tín | Quốc lộ 53 | 1.650 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nội thị | Miếu Ông Bổn | cầu Hội Đồng Nhâm | 1.170 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nội thị | hẻm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa phía sau HonDa Tân Thành và Điện máy Xanh | đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 1.170 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Phong Thới | đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | cầu Hai Việt | 1.463 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Phong Thới | cầu Hai Việt | cầu Phong Thới (trừ khu tái định cư) | 1.463 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nội thị | Đường Nguyễn Thị Hồng | khu sơ dừa và kéo dài đến cầu Phong Thới cũ | 1.388 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nội thị | dãy phố phía sau nhà Nông sản cặp bờ kè | khu tái định cư | 1.388 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nội ô số 1 (khóm 1, Rạch Trúc) | đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | đường Rạch Trúc | 1.170 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nội ô số 2 (khóm 1, Rạch Trúc) | đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | đường Rạch Trúc | 1.170 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nội ô số 3 (khóm 1, Rạch Trúc) | đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | đường Rạch Trúc | 1.170 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nội ô số 4 (khóm 1, Rạch Trúc) | đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | đường Rạch Trúc | 1.170 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường số 1 (Khóm 2, Phong Thới) | đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | đường Phong Thới | 1.170 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường số 2 (Khóm 2, Phong Thới) | đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | đường Phong Thới | 1.170 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường số 3 (Khóm 2, Phong Thới) | đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | đường Phong Thới | 1.170 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Thế Hanh (Rạch Trúc) | giáp Quốc lộ 53 | giáp đường Nguyễn Thị Hồng | 750 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường vào đến nhà máy nước | giáp Đường Nguyễn Thị Hồng | nhà máy nước | 1.170 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Các đường còn lại của khu tái định cư (ấp Phong Thới) | 1.463 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu tái định cư vượt lũ (Lô A1) | 1.650 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu tái định cư vượt lũ (Lô A2) | 1.650 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu tái định cư vượt lũ (Lô A3) | 1.388 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu tái định cư vượt lũ (Lô A4) | 1.463 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu tái định cư vượt lũ (Lô B1) | 1.575 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu tái định cư vượt lũ (Lô B3) | 1.388 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu tái định cư vượt lũ (Lô D1) | 1.388 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu tái định cư vượt lũ (Lô D2) | 1.388 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu tái định cư vượt lũ (Lô H1) | 1.650 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu tái định cư vượt lũ (Lô H2) | 1.388 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Các đường còn lại của Khu tái định cư vượt lũ | 1.388 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị của các đường còn lại | 945 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Vũng Liêm | 540 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | HUYỆN TAM BÌNH | ||||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Thị trấn Tam Bình | ||||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Lưu Văn Liệt | Phía trên bờ: từ bến đò II | hết UBND Huyện | 750 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Lưu Văn Liệt | Phía bờ sông: từ bến đò II | hết UBND Huyện | 450 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Lưu Văn Liệt | Phía trên bờ: từ UBND Huyện | bến đò qua Nhà thờ | 1.875 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Lưu Văn Liệt | Phía bờ sông: từ UBND Huyện | bến đò qua Nhà thờ | 1.125 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Thị Ngọt | Đường Lưu Văn Liệt | Đường Phan Văn Đáng | 2.625 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Đồng Khởi | Đường Thống Nhất - Đường Lưu Văn Liệt | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Bình | 900 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Thống Nhất | Đường Nguyễn Thị Ngọc - Đường Lưu Văn Liệt | giáp thửa đất số 314 tờ bản đồ số 20 | 675 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Phan Văn Đáng | Đường Nguyễn Thị Ngọt | Đường Trần Văn Bảy | 2.625 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Hai dãy phố chợ | Đường Lưu Văn Liệt | Đường Phan Văn Đáng | 2.250 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Hai dãy phố cửa hàng bách hoá cũ | 1.425 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Lưu Văn Liệt | Bến đò Nhà Thờ | Đường Phan Văn Đáng | 2.625 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Trần Văn Bảy | Đường Lưu Văn Liệt | Cầu Mỹ Phú | 2.100 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Lưu Văn Liệt | Từ bến đò II | Cầu Hàn | 450 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Văn Ngợi | Đường Võ Tuấn Đức | Đường Trần Văn Bảy | 600 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Văn Ngợi | Đường Trần Văn Bảy | Cầu Hàn | 540 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nhựa Tổ 11-12-13 | Đường Phan Văn Đáng | Đường Nguyễn Văn Ngợi | 465 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nhựa ngang Trạm Y tế | Đường Lưu Văn Liệt | Đường Phan Văn Đáng | 750 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Thị Ngọt | Đường Phan Văn Đáng | hết ranh Trung tâm Văn hóa, thể thao huyện | 1.500 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nội ô Khu tái định cư vùng ngập lũ khóm 3 | 1.980 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Phan Văn Đáng | Đường Nguyễn Thị Ngọt | Cầu 3/2 | 2.700 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Võ Tuấn Đức | Đường Phan Văn Đáng | Cầu Võ Tuấn Đức | 2.025 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Các đường còn lại của Khóm 1 | 525 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Các đường còn lại của Thị trấn | 450 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Tam Bình | 405 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | HUYỆN TRÀ ÔN | ||||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Thị trấn Trà Ôn | ||||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Gia Long | Đường Lê Lợi | Đường Võ Tánh | 5.250 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (dãy 52 căn) | 5.625 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (B92 mặt còn lại) | 3.000 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu bờ kè cũ | Phòng Kinh tế và Hạ tầng | Chi cục Thuế | 3.150 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Lê Lợi | Đường Gia Long | Đường Trưng Trắc | 3.600 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Trương Vĩnh Ký | Đường Gia Long | Đường Lê Văn Duyệt | 3.600 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Lê Văn Duyệt | Đường Lê Lợi | Đường Phan Thanh Giản | 3.150 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Phan Thanh Giản | Đường Gia Long | Đường Thống Chế Điều Bát | 3.150 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Thống Chế Điều Bát | Đường Gia Long | Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị | 1.950 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Thống Chế Điều Bát | Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị | Đường 8 tháng 3 | 1.500 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Trưng Trắc | Đường Lê Lợi | Đường Thống Chế Điều Bát | 1.200 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Trưng Nhị | Đường Thống Chế Điều Bát | Đường Đốc Phủ Yên | 1.200 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Võ Tánh | Đường Gia Long | Quốc lộ 54 | 1.200 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Đồ Chiểu | Đường Lê Lợi | Đường Thống Chế Điều Bát | 1.875 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Quang Trung | Đường Lê Văn Duyệt | Đường Đồ Chiểu | 1.875 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Đốc Phủ Yên | Đường Gia Long | Quốc lộ 54 | 975 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Đốc Phủ Chỉ | Đường Lê Lợi | Đường Thống Chế Điều Bát | 1.875 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Quốc lộ 54 | Giáp ranh Tam Bình | Cầu Trà Ôn | 675 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Quốc lộ 54 | Cầu Trà Ôn | hết ranh thị trấn Trà Ôn | 1.500 | 975 | 750 | 525 | ||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Khu 10B | Bến phà | Đường tỉnh 904 | 825 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường huyện 70 | Đường Trưng Trắc | Đường 8 tháng 3 | 1.125 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường tỉnh 904 | Đường Khu 10 B | hết ranh giới Thị trấn | 765 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường 8 tháng 3 | Đường Thống Chế Điều Bát | Đường huyện 70 | 900 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường qua Cù Lao Tròn | Đường Gia Long | Đường dal cặp sân chợ | 3.150 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng | Quốc lộ 54 | hết ranh thị trấn Trà Ôn | 675 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường 30 tháng 4 | Đường Thống Chế Điều Bát | Quốc lộ 54 | 1.500 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường vào trường Tiểu học A | Đường Thống Chế Điều Bát | Trường Tiểu học A | 1.125 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường số 6B | Đường 30 tháng 4 | Giáp Sân vận động huyện | 750 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường số 10 | Đường số 6B | Giáp cổng Sân Vận động huyện | 675 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường số 8 | Giáp đường Trưng Nhị | Đường 30/4 | 675 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Các con hẻm còn lại của Thị trấn | 645 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Trà Ôn | 585 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | THỊ XÃ BÌNH MINH | ||||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Phường Cái Vồn | ||||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Phan Văn Năm | giáp đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) | cầu Rạch Vồn | 5.325 | 1.598 | 1.331 | 1.118 | 1.065 | 932 | 746 | |||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Phan Văn Năm | Cầu Rạch Vồn | ngã ba cây me | 3.150 | 945 | 788 | |||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Ngô Quyền | giáp đường Bạch Đằng | đường Nguyển Văn Thảnh | 5.850 | 1.755 | 1.463 | 1.229 | 1.170 | 1.024 | 819 | |||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Ngô Quyền | giáp đường Nguyển Văn Thảnh | cầu Mỹ Bồn | 3.375 | 1.013 | 844 | 709 | ||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Ngô Quyền | đoạn vào chùa Sóc Mỹ Bồn | chùa Sóc Mỹ Bồn | 750 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Phạm Ngũ Lão | giáp đường Ngô Quyền | đường Bình Định | 3.375 | 1.013 | 844 | 709 | ||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Trần Hưng Đạo (khu chùa Bà cặp chợ) | giáp chùa Bà | giáp đường Bạch Đằng | 2.400 | 720 | ||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu dân cư chợ mới (Khu A) | 5.325 | 1.598 | 1.331 | 1.118 | 1.065 | 932 | 746 | |||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu dân cư chợ mới (Khu B) | 4.875 | 1.463 | 1.219 | 1.024 | 975 | 854 | 683 | |||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu dân cư chợ mới (Khu C) | 3.375 | 1.013 | 844 | 709 | ||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Bạch Đằng | đường Bình Định | cầu Cái Vồn nhỏ | 3.375 | 1.013 | 844 | 709 | ||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Bình Định | đường Ngô Quyền tại phòng TC - KH cũ | đường Bạch Đằng | 3.375 | 1.013 | 844 | 709 | ||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Quang Trung | đường Ngô Quyền | đường Bạch Đằng | 2.925 | 878 | 731 | |||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường 3 tháng 2 | đường Nguyễn Văn Thảnh | hết đường nhựa | 7.020 | 2.106 | 1.755 | 1.475 | 1.404 | 1.229 | 983 | |||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Lưu Nhơn Sâm | Cầu Cái Vồn Nhỏ | đường Nguyễn Văn Thảnh | 2.880 | 864 | 720 | |||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Lê Văn Vị | đường Nguyễn Văn Thảnh | sông Tắc Từ Tải | 5.400 | 1.620 | 1.350 | 1.134 | 1.080 | 945 | 756 | |||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Văn Thảnh | Cầu Cái Vồn Lớn | cầu Cái Dầu | 5.400 | 1.620 | 1.350 | 1.134 | 1.080 | 945 | 756 | |||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu TĐC PMU 1A + PMU 18 | 1.500 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường 3 tháng 2 (đoạn mới) | Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) | sông Tắc Từ Tải | 4.500 | 1.350 | 1.125 | 945 | 900 | 788 | ||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường bê tông khóm 2 | (đoạn từ Đường Nguyễn Văn Thảnh (QL54) | Đường 3 tháng 2 (đường trước TT hành chính) | 765 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Cái Vồn | 615 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Phường Thành Phước | ||||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Quốc lộ 1 (1A cũ ) | ngã 3 bùng binh xuống bến phà mới | giáp bến phà cũ đến giáp đường Nguyển Văn Thảnh | 2.250 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Hai dãy phố Chợ Bà (trong nhà lồng chợ) | 975 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường vào bến xe cũ | giáp đường Nguyển Văn Thảnh | bến xe cũ | 975 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Văn Thảnh | cầu Bình Minh | cầu Cái Dầu | 5.400 | 1.620 | 1.350 | 1.134 | 1.080 | 945 | 756 | |||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Văn Thảnh | cầu Cái Dầu | ngã ba bùng binh - cầu Thành Lợi | 4.500 | 1.350 | 1.125 | 945 | 900 | 788 | ||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Phan Văn Quân | giáp đường Nguyễn Văn Thảnh | giáp đường cặp kênh Hai Quý | 2.550 | 765 | ||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Huỳnh Văn Đạt | Cầu Thành Lợi | cầu Khóm 5 (qua xã Thuận An) | 2.250 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Trung Tâm hành chính nhánh trái | giáp đường Nguyễn Văn Thảnh | đường 2 tháng 9 | 1.500 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường 2 tháng 9 | giáp đường Trung Tâm hành chính nhánh trái, Trung Tâm hành chính nhánh phải | đường Huỳnh Văn Đạt | 1.500 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Trung Tâm hành chính nhánh phải | giáp đường Nguyễn Văn Thảnh | đường 2 tháng 9 | 1.125 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường vào xí nghiệp xi măng 406 | giáp đường Nguyển Văn Thảnh | xí nghiệp xi măng 406 | 1.125 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường vào xí nghiệp Mê Kông | giáp đường Nguyển Văn Thảnh | xí nghiệp Mê Kông | 1.125 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Chợ Khóm 1, Phường Thành Phước | (bao gồm các đường trong khu dân cư) | 3.375 | ||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới) | ngã tư bùng binh cầu Cái Dầu | sông Tắc Từ Tải | 2.250 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường cặp kênh Hai Quý | đường Phan Văn Quân | hết đường nhựa | 750 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Thành Phước | 615 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Phường Đông Thuận | ||||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ ) (2 bên) | sông Chà Và lớn | cầu Đông Bình | 1.170 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Lưu Nhơn Sâm | Cầu Cái Vồn nhỏ | Cầu Phù Ly (Đông Bình) | 2.700 | 810 | ||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Phù Ly (ĐH.53) | cổng chùa Phù Ly | cầu rạch Trường học | 705 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Tái định cư cầu Cần Thơ và tái định cư khu công nghiệp | (trừ các vị trí tính theo đường Lưu Nhơn Sâm đi ngang qua) | 1.500 | ||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Tuyến dân cư vùng ngập lũ (tuyến 1) | 1.875 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu vực chợ Đông Bình -phường Đông Thuận | 1.609 | 1.046 | ||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Đông Thuận | 615 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | HUYỆN BÌNH TÂN | ||||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Thị Trấn Tân Quới | ||||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Giáp ranh thị trấn Tân Quới với xã Thành Lợi | Cầu Chú Bèn | 1.425 | 926 | 713 | 499 | ||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Cầu Chú Bèn | Cầu Tân Quới | 1.800 | 1.170 | 900 | 630 | ||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Cầu Tân Quới | Trường Cấp III Tân Quới | 1.575 | 1.024 | 788 | 551 | ||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Trường Cấp III Tân Quới | Giáp ranh xã Tân Bình | 1.275 | 829 | 638 | 446 | ||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường huyện 80 | Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Cầu Ngã Cạn | 1.500 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường huyện 80 | Cầu Ngã Cạn | Cầu kinh Bông Vải | 900 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Văn Thảnh | Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Bến đò Chòm Yên | 1.575 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Văn Thảnh | Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Cầu Tân Quới 2 | 1.500 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Văn Thảnh | Cầu Tân Quới 2 | Giáp đường huyện 80 | 900 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Văn Thủ | Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Trung tâm Y tế huyện | 863 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Lưu Văn Liệt | Giáp đường huyện 80 | Giáp đường Phan Chu Trinh | 855 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Tống Phước Hiệp | Giáp đình Tân Quới nối vào đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Ranh xã Tân Bình | 480 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường chợ Tân Quới | Từ Cầu Bà Mang | Nhà Ông Lợi | 1.575 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường nhựa | Cầu Ngã Cạn giáp đường huyện 80 | Ranh xã Thành Lợi (ấp Thành An) | 480 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Chợ Đình | Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Giáp chợ Đình | 450 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu vực chợ thị Trấn Tân Quới | 2.535 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu vực chợ Đình | 465 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu tái định cư Thành Tâm | 450 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Các tuyến đường nhựa còn lại trong khu Trung tâm hành chính huyện | 855 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Phan Văn Quân | Giáp đường huyện 80 | Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | 1.050 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Nguyễn Văn Tồn | Giáp đường huyện 80 | Giáp đường Phan Chu Trinh | 855 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Lê Văn Tiểu | Giáp đường Phan Văn Quân | Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh | 855 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Tạ Thanh Sơn | Giáp đường Phan Văn Quân | Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh | 855 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường Phan Chu Trinh | Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh | 855 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đường D4 | Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh | Hết đường nhựa | 713 | |||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Khu dân cư An Phát- Nhật Thành | 450 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Các đường còn lại của Thị trấn Tân Quới | 435 | |||||||||||
| ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Tân Quới | 375 | |||||||||||
| Đất khu công nghiệp | Khu công nghiệp Hòa Phú (toàn khu) | 210 | |||||||||||
| Đất khu công nghiệp | Khu công nghiệp Bình Minh (toàn khu) | 255 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | THÀNH PHỐ VĨNH LONG | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Phường 1 | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường 1 tháng 5 | giáp đường Phan Bội Châu | ngã 3 Hoàng Thái Hiếu | 17.850 | 5.355 | 4.463 | 3.749 | 3.570 | 3.124 | 2.499 | |||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Hùng Vương | ngã tư đường Chi Lăng | đường Hoàng Thái Hiếu | 11.900 | 3.570 | 2.975 | 2.499 | 2.380 | 2.083 | ||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Hùng Vương | đường Hoàng Thái Hiếu | giáp đường 2 tháng 9 | 9.350 | 2.805 | 2.338 | 1.964 | 1.870 | |||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường 3 tháng 2 | giáp đường Mé sông Chợ | đường Hưng Đạo Vương | 17.000 | 5.100 | 4.250 | 3.570 | 3.400 | 2.975 | 2.380 | |||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường 3 tháng 2 | đường Hưng Đạo Vương | Cầu Lộ | 11.900 | 3.570 | 2.975 | 2.499 | 2.380 | 2.083 | ||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Bạch Đằng | giáp đường 1 tháng 5 | giáp đường Hùng Vương | 15.300 | 4.590 | 3.825 | 3.213 | 3.060 | 2.678 | 2.142 | |||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Huỳnh Đức | giáp đường 3 tháng 2 | giáp đường Hoàng Thái Hiếu | 11.900 | 3.570 | 2.975 | 2.499 | 2.380 | 2.083 | ||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Mé sông Chợ | khu vực chợ cá | giáp bến Tàu | 10.200 | 3.060 | 2.550 | 2.142 | 2.040 | 1.785 | ||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Trãi | giáp đường Nguyễn Công Trứ | giáp đường Chi Lăng | 11.050 | 3.315 | 2.763 | 2.321 | 2.210 | 1.934 | ||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Phan Bội Châu | giáp đường 1 tháng 5 | giáp đường Tô Thị Huỳnh | 11.900 | 3.570 | 2.975 | 2.499 | 2.380 | 2.083 | ||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Tô Thị Huỳnh | giáp Phan Bội Châu | cầu Cái Cá | 11.900 | 3.570 | 2.975 | 2.499 | 2.380 | 2.083 | ||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Đoàn Thị Điểm | giáp đường Nguyễn Văn Nhã | giáp đường Hoàng Thái Hiếu | 11.900 | 3.570 | 2.975 | 2.499 | 2.380 | 2.083 | ||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Nhã | ngã tư đường Chi Lăng | giáp đường Hưng Đạo Vương | 11.900 | 3.570 | 2.975 | 2.499 | 2.380 | 2.083 | ||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Chi Lăng | giáp đường 1 tháng 5 | giáp đường Nguyễn Văn Nhã | 11.900 | 3.570 | 2.975 | 2.499 | 2.380 | 2.083 | ||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường 30 tháng 4 | ngã 3 Hoàng Thái Hiếu | Cầu Lầu | 15.300 | 4.590 | 3.825 | 3.213 | 3.060 | 2.678 | 2.142 | |||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Hoàng Thái Hiếu | giáp đường 1 tháng 5 | giáp đường Lê Văn Tám | 11.900 | 3.570 | 2.975 | 2.499 | 2.380 | 2.083 | ||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Lê Văn Tám | giáp đường Tô Thị Huỳnh | giáp đường Hoàng Thái Hiếu | 11.050 | 3.315 | 2.763 | 2.321 | 2.210 | 1.934 | ||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Trần Văn Ơn | cầu Lộ xuống quẹo trái | giáp đường Nguyễn Thị Út | 6.800 | 2.040 | 1.700 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Trần Văn Ơn | giáp đường 3 tháng 2 | giáp hông trường Nguyễn Du | 4.250 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Trưng Nữ Vương | giáp đường Tô Thị Huỳnh | cầu Phạm Thái Bường | 17.000 | 5.100 | 4.250 | 3.570 | 3.400 | 2.975 | 2.380 | |||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Trỗi | giáp đường 30 tháng 4 | giáp đường Hùng Vương | 9.350 | 2.805 | 2.338 | 1.964 | 1.870 | |||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Việt Hồng | giáp đường 30 tháng 4 | giáp đường Lý Thường Kiệt | 8.075 | 2.423 | 2.019 | 1.696 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Lý Thường Kiệt | giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | giáp đường 2 tháng 9 | 10.200 | 3.060 | 2.550 | 2.142 | 2.040 | 1.785 | ||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | đường 30 tháng 4 | giáp đường Võ Thị Sáu | 13.600 | 4.080 | 3.400 | 2.856 | 2.720 | 2.380 | 1.904 | |||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | đường Võ Thị Sáu | đường Nguyễn Du | 9.350 | 2.805 | 2.338 | 1.964 | 1.870 | |||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | hẻm 159 lớn | 5.100 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Hưng Đạo Vương | giáp đường Tô Thị Huỳnh | cầu Hưng Đạo Vương | 14.450 | 4.335 | 3.613 | 3.035 | 2.890 | 2.529 | 2.023 | |||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường 2 tháng 9 | cầu Thiềng Đức | cầu Mậu Thân | 14.450 | 4.335 | 3.613 | 3.035 | 2.890 | 2.529 | 2.023 | |||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Công Trứ | giáp đường 1 tháng 5 | giáp đường Nguyễn Trãi | 11.900 | 3.570 | 2.975 | 2.499 | 2.380 | 2.083 | ||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Lê Lai | giáp đường Tô Thị Huỳnh | giáp đường Hoàng Thái Hiếu | 14.450 | 4.335 | 3.613 | 3.035 | 2.890 | 2.529 | 2.023 | |||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Đình Chiểu | giáp đường Hưng Đạo Vương | giáp đường 19 tháng 8 | 10.200 | 3.060 | 2.550 | 2.142 | 2.040 | 1.785 | ||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Võ Thị Sáu | giáp đường 3 tháng 2 | giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 10.200 | 3.060 | 2.550 | 2.142 | 2.040 | 1.785 | ||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Thái Học | giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | giáp đường 2 tháng 9 | 9.350 | 2.805 | 2.338 | 1.964 | 1.870 | |||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Thị Út | giáp đường Hưng Đạo Vương | giáp đường Trần Văn Ơn | 7.650 | 2.295 | 1.913 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Du | giáp đường Nguyễn Văn Bé | giáp đường 2 tháng 9 | 4.250 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Bé | giáp đường 19 tháng 8 | cầu Kinh Cụt | 5.100 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường 19 tháng 8 (trọn đường) | giáp đường Hoàng Thái Hiếu | giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 8.500 | 2.550 | 2.125 | 1.785 | 1.700 | |||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu nhà ở Tân Thành | Phần còn lại không giáp Đường 30/4 | 6.375 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu nhà ở Tân Thành Ngọc - Thanh Bình | Phần còn lại không giáp đường Hưng Đạo Vương và đường Hoàng Thái Hiếu | 6.375 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường bờ kè | cầu Lộ | cầu Cái Cá | 4.250 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường 1 | 1.530 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Phường 2 | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Lê Thái Tổ | dốc cầu Lộ | bùng binh | 11.050 | 3.315 | 2.763 | 2.321 | 2.210 | 1.934 | 1.547 | |||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Huệ | bùng binh | cầu Tân Hữu | 11.050 | 3.315 | 2.763 | 2.321 | 2.210 | 1.934 | 1.547 | |||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Lưu Văn Liệt | Cầu Cái Cá | giáp đường Lê Thái Tổ | 8.500 | 2.550 | 2.125 | 1.785 | 1.700 | 1.488 | 1.190 | |||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Xóm Chài | giáp đường bờ kè sông Cổ Chiên | bùng binh | 3.060 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Xóm Chài | các hẻm của đường xóm chài | 1.360 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Lê Thị Hồng Gấm | giáp đường Lê Thái Tổ | giáp Ngã 3 đường Hoàng Hoa Thám và đường Ngô Quyền | 3.825 | 1.148 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Ngô Quyền | giáp đường Lê Thái Tổ | giáp đường Lê Thị Hồng Gấm | 3.825 | 1.148 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Hoàng Hoa Thám | giáp đường Nguyễn Huệ | giáp tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5) | 3.060 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Hoàng Hoa Thám | giáp đường Lê Thị Hồng Gấm | hết tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5) | 3.060 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Lý Tự Trọng | giáp đường Lê Thái Tổ | giáp đường Lưu Văn Liệt | 3.825 | 1.148 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Hẻm 71 (cư xá công chức) | Mặt tiền | 5.525 | 1.658 | 1.381 | 1.160 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Hẻm 71 (cư xá công chức) | Mặt hậu (giáp Trường Kỹ Thuật 4) | 3.825 | 1.148 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Phạm Hùng | bùng binh | Cầu Bình Lữ | 11.050 | 3.315 | 2.763 | 2.321 | 2.210 | 1.934 | 1.547 | |||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường vào khu tái định cư Sân vận động | 4.250 | 1.275 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường vào Trường Nguyễn Trường Tộ | giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 19m) | giáp đường Nguyễn Huệ | 4.250 | 1.275 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Võ Văn Kiệt (đường lớn) | giáp đường Nguyễn Huệ | giáp ranh phường 9 | 6.800 | 2.040 | 1.700 | 1.428 | 1.360 | 1.190 | ||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường bờ kè sông Cổ Chiên | cầu Cái Cá | giáp ranh phường 9 | 4.250 | 1.275 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu nhà ở tập thể Sở Giáo Dục | 2.550 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Hoàng Hoa Thám (mới) | đoạn ngã ba bờ kè Hòang Hoa Thám giáp Văn Phòng Khóm 5 | đường vào khu tái định cư sân vận động | 2.550 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m) | hết đoạn 12m | giáp Phường 8 | 3.825 | 1.148 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 19m) | giáp đoạn 12m | hết trường Nguyễn Trường Tộ (19m) | 4.250 | 1.275 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 15m) | từ giáp trường Nguyễn Trường Tộ (19m) | giáp đoạn 12m | 4.250 | 1.275 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m) | giáp đoạn 15m | giáp đoạn 6m | 3.825 | 1.148 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 6m) | giáp đoạn 12m | giáp đường Phạm Hùng (đoạn 6m) | 3.400 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nhựa Tổ 6, Tổ 15, Khóm 5, Phường 2 | 2.550 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường | 1.020 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Phường 3 | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Phó Cơ Điều | Cầu Vòng | giáp Phường 4 | 7.650 | 2.295 | 1.913 | 1.607 | 1.530 | 1.339 | ||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Bờ Kênh | giáp đường Nguyễn Văn Thiệt | giáp đường Phó Cơ Điều | 5.100 | 1.530 | 1.275 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Mậu Thân | giáp đường Phó Cơ Điều | giáp Cầu Mậu Thân | 6.630 | 1.989 | 1.658 | 1.392 | 1.326 | |||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Kinh Cụt | giáp đường Mậu Thân | giáp cầu kinh Cụt | 1.275 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Nhung | giáp đường Phó Cơ Điều | giáp ranh xã Phước Hậu | 2.040 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường cặp công viên chiến thắng Mậu Thân | 2.550 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Thiệt | giáp ranh Phường 4 | giáp đường Mậu Thân | 5.950 | 1.785 | 1.488 | 1.250 | 1.190 | |||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường liên tổ 45-68 | giáp đường Nguyễn Văn Thiệt | giáp đường Phó Cơ Điều | 1.700 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường vào Khu dân cư Phước Thọ | giáp đường Phó Cơ Điều | hết đường nhựa | 5.100 | 1.530 | 1.275 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Tổ 45 - 46 - 47 - 48 - 67 Khóm 2 | giáp đường liên tổ 45-68 | giáp đường Phó Cơ Điều | 1.700 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Vườn Ổi, liên Khóm 1, Khóm 3 | giáp đường Mậu Thân | giáp Đình Tân Giai | 1.700 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường dẫn vào Trường Nguyễn Trãi | giáp đường Mậu Thân | giáp khu nhà ở Ngọc Vân | 1.700 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường dẫn vào Công viên Truyển hình Vĩnh Long | giáp đường Mậu Thân | giáp đường Nguyễn Văn Thiệt | 5.100 | 1.530 | 1.275 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường từ Quốc lộ 53 đến Đường Võ Văn Kiệt | giáp đường Phó Cơ Điều | giáp đường Võ Văn Kiệt | 5.100 | 1.530 | 1.275 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu nhà ở Ngọc Vân | 3.825 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu nhà ở Bạch Đàn (trừ các thửa tiếp giáp đường Bờ Kênh) | 3.400 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu nhà ở Hoàng Quân (trừ các thửa tiếp giáp đường Bờ Kênh) | 2.550 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường dân sinh nối vào cầu tổ 59-59C Khóm 3, Phường 3 | giáp đường vào Trường Nguyễn Trãi | hết đường nhựa | 1.700 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long | 3.400 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nhựa 15m Khóm 2 | giáp đường Mậu Thân | giáp đường từ Quốc lộ 53 đến Đường Võ Văn Kiệt | 3.400 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nhựa | giáp đường Nguyễn Văn Thiệt | giáp khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long | 3.400 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Tổ 75, 75A, 75B Khóm 4 | giáp đường vào khu dân cư Phước Thọ | hết đường nhựa | 1.275 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường | 1.020 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Phường 4 | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Phó Cơ Điều | giáp Phường 3 | ngã tư Đồng Quê | 7.650 | 2.295 | 1.913 | 1.607 | 1.530 | 1.339 | ||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Quốc lộ 53 | ngã tư Đồng Quê | Cầu Ông Me | 5.525 | 1.658 | 1.381 | 1.160 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Quốc lộ 57 | cầu Chợ Cua | ngã tư Đồng Quê | 5.525 | 1.658 | 1.381 | 1.160 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Trần Phú | Cầu Lầu | giáp Quốc lộ 57 | 5.950 | 1.785 | 1.488 | 1.250 | 1.190 | |||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Phạm Thái Bường | Cầu Phạm Thái Bường | ngã tư Đồng Quê | 11.900 | 3.570 | 2.975 | 2.499 | 2.380 | 2.083 | 1.666 | |||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Ông Phủ | giáp đường Trần Phú | giáp đường Phạm Thái Bường | 3.400 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Lò Rèn | giáp đường Trần Phú (Cầu Lầu) | rạch Cá Trê giáp phường 3 | 2.550 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Đình Long Hồ | giáp đường Trần Phú (Cầu Chợ Cua) | giáp Quốc Lộ 53 (cầu Ông Me) | 1.530 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Thiệt | giáp đường Trần Phú | giáp ranh Phường 3 | 5.950 | 1.785 | 1.488 | 1.250 | 1.190 | |||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Trần Đại Nghĩa | cầu Hưng Đạo Vương | giáp Quốc lộ 57 | 6.800 | 2.040 | 1.700 | 1.428 | 1.360 | 1.190 | ||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Bờ Kênh | giáp ranh phường 3 | giáp đường Phó Cơ Điều | 5.100 | 1.530 | 1.275 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Lê Minh Hữu | giáp đường Trần Phú | giáp đường Phạm Thái Bường | 4.250 | 1.275 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường cặp bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long | giáp Quốc lộ 57 | giáp Quốc lộ 53 | 2.125 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường cặp Trung tâm mua sắm VinCom Plaza Vĩnh Long | giáp đường Phạm Thái Bường | giáp đường Trần Đại Nghĩa | 3.825 | 1.148 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường dẫn vào Công viên Truyển hình Vĩnh Long | giáp Đường Lò Rèn | giáp ranh Phường 3 | 5.100 | 1.530 | 1.275 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu tập thể XN May cũ (bên hông Tòa án Thành Phố) | Kể cả đường dẫn | 3.825 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu TĐC bờ kè sông Tiền | 3.400 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu chung cư nhà ở QL1A | đường Phạm Thái Bường P4 | 3.400 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu nhà ở Cty Cổ phần Địa Ốc | đường Phạm Thái Bường P4 | 3.400 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu nhà ở Trung học Y tế | 3.400 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu nhà ở Sở Xây dựng | đường Trần Phú Phường 4 | 2.125 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu tái định cư phường 4 | 3.400 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường dẫn vào Khu tái định cư phường 4 | giáp đường Phó Cơ Điều | trường Mầm non Sao Mai | 3.400 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Trung tâm mua sắm VinCom Plaza Vĩnh Long | Đường Phạm Thái Bường | 5.950 | 1.785 | 1.488 | 1.250 | 1.190 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long | 3.400 | 1.020 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nhựa | giáp đường Nguyễn Văn Thiệt | giáp khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long | 3.400 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường | 1.020 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Phường 5 | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường 14 tháng 9 | cầu Thiềng Đức | cầu Cái Sơn Bé | 5.525 | 1.658 | 1.381 | 1.160 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường 14 tháng 9 | cầu Cái Sơn Bé | giáp ranh Long Hồ | 4.250 | 1.275 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Chí Thanh | giáp đường Bờ kè sông Cổ Chiên | giáp đường 14 tháng 9 | 3.825 | 1.148 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường 8 tháng 3 | giáp đường 14 tháng 9 | cầu Kè | 4.250 | 1.275 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường 8 tháng 3 | cầu Kè | giáp ranh huyện Long Hồ | 2.550 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu tái định cư Bờ kè | Kể cả đường dẫn | 2.210 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Tuyến dân cư Cổ Chiên | Đường lớn | 2.975 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Tuyến dân cư Cổ Chiên | Đường nhỏ | 2.550 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nhựa hẻm 62 | giáp đường Nguyễn Chí Thanh | hết đường nhựa | 1.700 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường dẫn vào khu HC UBND phường 5 | giáp tuyến DC Cổ Chiên đường nhỏ | hết đường nhựa trước cổng UBND phường 5 | 2.550 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 1) | Khu vực Khóm 1 | 1.275 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 2) | Giáp đường 14 tháng 9 | Giáp bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 1) | 1.700 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nhựa Hẻm Rạch Cầu Đào | giáp đường Nguyễn Chí Thanh | đường nhựa Hẻm 62 | 1.700 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường vào trường Cao Thắng - Phường 5 | Đường nội bộ Khu Minh Linh | Trường Cao Thắng | 1.700 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường | 1.020 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Phường 8 | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Đinh Tiên Hoàng | cầu Tân Hữu | cầu Đường Chừa | 7.650 | 2.295 | 1.913 | 1.607 | 1.530 | 1.339 | ||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Đinh Tiên Hoàng | cầu Đường Chừa | giáp ranh Long Hồ | 5.525 | 1.658 | 1.381 | 1.160 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Huệ | giáp ranh Phường 2 | cầu Tân Hữu | 11.050 | 3.315 | 2.763 | 2.321 | 2.210 | 1.934 | 1.547 | |||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Phó Cơ Điều | bến xe (giáp QL1A) | cầu Vòng | 6.800 | 2.040 | 1.700 | 1.428 | 1.360 | 1.190 | ||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Phan Văn Đáng | ngã tư bến xe | cầu Vàm | 4.675 | 1.403 | 1.169 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Trung Trực | trường Đại học kinh tế Hồ Chí Minh (phân hiệu Vĩnh Long) | đường Phó Cơ Điều | 2.975 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Trung Trực | đường Phó Cơ Điều | Nhà máy Capsule | 4.250 | 1.275 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Trung Trực | Nhà máy Capsule | giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội | 2.125 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Phạm Hồng Thái | Trọn đường | 4.250 | 1.275 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Cao Thắng | đường Phó Cơ Điều | giáp ngã ba hết chợ | 4.250 | 1.275 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Cao Thắng | giáp ngã ba hết chợ | hết đường nhựa | 3.400 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Cao Thắng | giáp đường Nguyễn Trung Trực | giáp sông Cầu Vồng | 1.700 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Phan Đình Phùng | đường Phó Cơ Điều | giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội | 2.125 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Đình Chiểu P8 | đường Đinh Tiên Hoàng | ngã tư Nguyễn Trung Trực | 2.550 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Lâu | cầu Tân Hữu | giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9 | 3.825 | 1.148 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Lâu | giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9 | Cống cầu Cảng | 2.550 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Lâu | Cống cầu Cảng | giáp khu vượt lũ Phường 8 | 1.700 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Lâu | giáp khu vượt lũ Phường 8 | đập rạch Rừng | 1.275 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Lâu | đập rạch Rừng | giáp đường Cà Dăm | 1.275 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Cà Dăm | cầu Đường Chừa | cầu Cà Dăm | 1.275 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Cà Dăm | giáp đường Nguyễn Văn Lâu | giáp ranh xã Tân Hạnh | 1.275 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Phường đội (Phường 8) | cầu Đường Chừa | cầu Tám Phụng | 1.275 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Tổ 5 khóm 5 | giáp ranh xã Tân Hạnh | giáp đường Nguyễn Văn Lâu | 1.275 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường lộ dân cư (phường 8) | giáp đường Phan Văn Đáng | giáp ngã tư đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 | 2.125 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường lộ dân cư (phường 8) | giáp ngã tư đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 | Cầu Khóm 3 | 1.700 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 | giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Vòng xoay khu vượt lũ | 2.550 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu vượt lũ Phường 8 | 2.550 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu nhà ở Hoa Lan | 2.550 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu nhà ở Hẻm 58 | 1.700 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Tổ 17 (trừ các thửa tiếp Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8) | 1.700 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m) | giáp Phường 2 | giáp đường Nguyễn Văn Lâu | 3.825 | 1.148 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nhựa (đối diện Hẻm 44) | giáp đường lộ dân cư (phường 8) | giáp đường Nguyễn Văn lâu | 1.530 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nhựa | giáp cầu Mười Láng | giáp cầu bà Hai Minh | 1.275 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường tổ 16, Khóm 3, Phường 8 | 1.530 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường | 1.020 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Phường 9 | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Phạm Hùng | cầu Bình Lữ | cầu Cái Cam | 8.500 | 2.550 | 2.125 | 1.785 | 1.700 | 1.488 | 1.190 | |||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Phan Văn Đáng | giáp đường Phạm Hùng | Cầu Ngã Cại | 5.100 | 1.530 | 1.275 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Phan Văn Đáng | cầu Ngã Cại | giáp ranh xã Tân Hạnh | 3.400 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Võ Văn Kiệt (đường lớn) | giáp ranh phường 2 | Ngã ba 2 nhánh rẽ | 5.950 | 1.785 | 1.488 | 1.250 | 1.190 | |||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Võ Văn Kiệt (2 nhánh rẽ) | Ngã ba 2 nhánh rẽ | giáp đường Phan Văn Đáng | 4.250 | 1.275 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nội bộ khu hành chính tỉnh | 3.400 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường D8 | giáp đường Võ Văn Kiệt | giáp đường Phan Văn Đáng | 2.550 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Bờ kè Sông Cổ Chiên | Khu vực Phường 9 | 2.550 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường dân sinh 97-100 | giáp Đường D8 | giáp ranh Phường 8 | 1.275 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu nhà ở Phường 9 | Kể cả đường vào khu tập thể Lương Thực và khu 717 | 2.550 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu chợ Phường 9 | Khu vực Chợ | 2.975 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu dân cư Bộ đội | 2.125 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu nhà ở Tỉnh Uỷ | 2.550 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu vượt lũ P9 | Kể cả đường dẫn | 2.380 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu dân cư Tái định cư Khóm 3 | 3.825 | 1.148 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nối từ đường Phạm Hùng đến Đường Võ Văn Kiệt - Phường 9 | Đường Phạm Hùng | Đường Võ Văn Kiệt | 5.100 | 1.530 | 1.275 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nhựa (dẫn vào Trung tâm y tế thành phố Vĩnh Long) | từ đường Phạm Hùng | đến Bờ Kè | 2.550 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nhựa dẫn vào cầu Cồn Chim | từ đường Phạm Hùng | đến cầu Cồn Chim | 2.550 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nhựa Tổ 17-9 | từ đường Võ Văn Kiệt | hết đường nhựa | 1.700 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường | 1.020 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Phường Trường An | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Quốc Lộ 1 (1A cũ) | Cầu Cái Cam | Cầu Cái Côn | 3.570 | 1.071 | 893 | 750 | 714 | 625 | ||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường tránh Quốc Lộ 1 (1A cũ) | Cầu Tân Quới Đông | ranh huyện Long Hồ | 2.550 | 765 | 638 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Hương lộ Trường An (ĐH.11) | Quốc Lộ 1 (1A cũ) | vào phía trong 150m | 1.360 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Hương lộ Trường An (ĐH.11) | 151m | Cống số 2 | 1.105 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Hương lộ Trường An (ĐH.11) | Cống số 2 | Cầu Giáo Canh | 850 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Bờ kè sông Cổ Chiên | giáp đường nhựa khóm Tân Vĩnh | Cầu Vàm Chảy | 1.360 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường dẫn vào khu vượt lũ Trường An (ĐH.14) | giáp Hương lộ Trường An (ĐH.11) | Trạm y tế phường | 1.105 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu vượt lũ Trường An (GĐ1) | 1.360 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu vượt lũ Trường An (GĐ2) | 1.360 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu nhà ở Công ty Cổ Phần Địa ốc Vĩnh Long | 1.105 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường khóm Tân Quới Đông | Quốc Lộ 1 (1A cũ) | Cầu Ông Chín Lùn | 1.020 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường khóm Tân Quới Đông | Cầu Ông Chín Lùn | giáp Cầu Xây | 765 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường khóm Tân Quới Đông | Trạm y tế phường | giáp Cầu Xây | 765 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường khóm Tân Quới Tây | Cầu Xây | giáp Hương lộ Trường An (ĐH.11) | 638 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) | 595 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu tái định cư Cao Tốc | 4.675 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường dẫn vào Khu vượt lũ (gđ2) | giáp Hương lộ Trường An | đến Khu vượt lũ (gđ2) | 680 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) | 510 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Phường Tân Ngãi | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Quốc Lộ 1 (1A cũ) | Cầu Cái Côn | hết ranh phường Tân Ngãi | 3.570 | 1.071 | 893 | 750 | 714 | |||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường tránh Quốc Lộ 1 (1A cũ) | giáp QL1A hiện hữu | Cầu Tân Quới Đông | 2.550 | 765 | 638 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Trường An | Quốc Lộ 1 (1A cũ) | giáp Khu du lịch Trường An | 1.870 | 561 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Hương lộ 15 phường Tân Ngãi (ĐH.10) | giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) | Cầu Ông Sung | 1.020 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Hương lộ 15 phường Tân Ngãi (ĐH.10) | Cầu Ông Sung | Rạch Ranh | 765 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường huyện 11 | Cầu Giáo Canh | giáp Hương lộ 15 phường Tân Ngãi (ĐH.10) | 765 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Cung | Quốc Lộ 1 (1A cũ) | hết Khu tái định cư | 1.955 | 587 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu Tái Định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2) | Các tuyến đường lớn: Đường số 2, 3, 7, 9, 10, 17, 19, 24, 27 và đường số 12 (từ đường Nguyễn Văn Cung - đường số 19) | 1.700 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu Tái Định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2) | Các tuyến đường nhỏ: các đường còn lại | 1.445 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường vào khu dịch vụ - công nghệ cao | Giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) | hết ranh đất của hộ dân | 680 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường vào nhà máy Phân bón | giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) | giáp nhà máy phân bón | 680 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường vào Chùa Phật Ngọc - Xá Lợi | giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) | giáp rạch Bảo Tháp | 595 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường ra bến Cảng | giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) | giáp đường bờ kè sông Cổ Chiên | 2.975 | 893 | 744 | 625 | 595 | |||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường cặp nhà máy bia | giáp đường ra bến Cảng | hết ranh đất của hộ dân | 595 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Bờ kè sông Cổ Chiên | Cầu Vàm Chảy | Nhà máy xi măng Việt Hoa | 1.105 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường số 1 Khu sinh thái | Cổng khu du lịch Trường An | Cống Văn Hường | 1.020 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường số 2 Khu sinh thái | giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) | Đường bờ kè sông Cổ Chiên | 1.020 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường số 3 Khu sinh thái | Cống Văn Hường | Đường bờ kè sông Cổ Chiên | 680 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Võ Văn Kiệt | giáp vòng xoay đường tránh Quốc lộ 1 (1A cũ) | hết khu tái định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2) | 1.700 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn | Đoạn qua phường Tân Ngãi | 595 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) | 595 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) | 510 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Phường Tân Hòa | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Quốc Lộ 1 (1A cũ) | giáp ranh phường Tân Ngãi | Cầu Cái Đôi | 3.570 | 1.071 | 893 | 750 | 714 | 625 | ||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Quốc lộ 80 | Cầu Cái Đôi | Cầu Huyền Báo | 3.230 | 969 | 808 | 678 | 646 | 565 | ||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường vào nhà máy Phân bón | giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) | giáp nhà máy phân bón | 680 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường vào Chùa Phật Ngọc - Xá Lợi | giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) | giáp rạch Bảo Tháp | 595 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn | Quốc lộ 80 | giáp Cầu Rạch Lẫm | 1.020 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn | giáp Cầu Rạch Lẫm | giáp tỉnh Đồng Tháp | 850 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn | Quốc Lộ 1 (1A cũ) | giáp ranh phường Tân Ngãi | 850 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn | giáp ranh phường Tân Ngãi | Cầu Đường Cày | 595 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường liên phường Tân Hòa, Tân Hội (đường bờ đai) | Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn | giáp ranh phường Tân Hội | 595 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường cầu Tập Đoàn 5 - 6 | giáp đường nhựa Tân Phú | Đầu cầu Tập Đoàn 6 | 595 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Rạch Rô | Đường nhựa Rạch đường Cày (nhà ông Nguyễn Phước Hậu) | Đường nhựa Rạch Rô phường Tân Ngãi, đập Phì Lũ | 595 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) | 595 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) | 510 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Phường Tân Hội | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Quốc lộ 80 | Cầu Huyền Báo | giáp ranh tỉnh Đồng Tháp | 3.230 | 969 | 808 | 678 | 646 | 565 | ||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Mỹ Thuận | giáp Quốc lộ 80 | Bến phà cũ - cảng Toàn Quốc | 1.870 | 561 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Hương lộ 18 (ĐH.12) | giáp Quốc lộ 80 | Cống tập đoàn 7/4 | 1.190 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Hương lộ 18 (ĐH.12) | Cống tập đoàn 7/4 | Cầu Mỹ Phú | 1.020 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Hương lộ 18 (ĐH.12) | Cầu Mỹ Phú | Hết đường có vỉa hè về hướng Cầu Bà Tành | 1.020 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Hương lộ 18 (ĐH.12) | Đoạn còn lại | Cầu Bà Tành | 680 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường vào trại giống Cồn giông (ĐH.13) | Trại giống Cồn giông | giáp Quốc lộ 80 | 680 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Cụm vượt lũ khóm Tân An | 595 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường dẫn vào cụm vượt lũ khóm Tân An (ĐH15) | Cầu Cái Gia nhỏ | Cụm vượt lũ khóm Tân An | 680 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) | 595 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) | 510 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | HUYỆN LONG HỒ | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Thị Trấn Long Hồ | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Quốc lộ 53 | Kho Bạc | cống Đất Méo | 2.346 | 1.525 | 1.173 | 821 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Quốc lộ 53 | cầu Ngã Tư | hết Kho Bạc | 3.060 | 1.989 | 1.530 | 1.071 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Quốc lộ 53 | cầu Ngã Tư | hết Trung Tâm Văn Hóa | 3.315 | 2.155 | 1.658 | 1.160 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Quốc lộ 53 | Trung tâm Văn Hóa | nhà ở Ngân Hàng | 2.346 | 1.525 | 1.173 | 821 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Quốc lộ 53 | nhà ở Ngân Hàng | giáp ranh Xã Long An | 1.326 | 862 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường tỉnh 909 | Quốc lộ 53 | cầu Kinh Mới (trung tâm Y tế Huyện) | 1.700 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường tỉnh 909 | Bến xe | cầu Hòa Tịnh | 2.210 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường 1 tháng 5 | giáp Đường Nguyễn Trãi | giáp Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Du | 5.525 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Du | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Trãi | 4.420 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Trung tâm Chợ Thị Trấn (nhà lồng chợ và các tuyến đường bao quanh nhà lồng chợ) | 5.525 | 3.591 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường 2 tháng 9 | giáp Quốc lộ 53 | Đường Nguyễn Du | 5.525 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường 30 tháng 4 | giáp Quốc lộ 53 | Đường Nguyễn Du | 5.525 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Trãi | giáp Quốc lộ 53 | hết đường Nguyễn Du | 5.525 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Trãi | giáp đường Nguyễn Du | cầu Hòa Tịnh | 1.530 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường bờ kè thị trấn Long Hồ | từ cầu Hòa Tịnh | cầu Kinh Mới cũ | 1.326 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường bờ kè thị trấn Long Hồ | cầu Ngã Tư | tiếp giáp tuyến đường khu dân cư vượt lũ khóm 4 | 1.326 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường từ cầu Hòa Tịnh- cống Long An | cầu Hòa Tịnh | cống Long An | 1.326 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nội thị | đường Bệnh Viện cũ | cầu Kinh Xáng | 816 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nội thị | giáp Quốc lộ 53 | cây xăng Hoàng Sơn | 1.020 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Các đường còn lại của Khóm 1 Thị trấn | 1.326 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Các đường còn lại của Thị trấn | 816 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Long Hồ | 663 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | HUYỆN MANG THÍT | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Thị trấn Cái Nhum | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Hùng Vương | Cầu số 8 | Cầu số 9 | 1.590 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường 3/2 | Cầu số 9 | giáp đường Nguyễn Trãi | 2.244 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường 3/2 | giáp đường Nguyễn Trãi | Cầu Rạch Đôi | 1.590 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Huệ | Dốc cầu số 9 (cặp sông Cái Nhum) - sông Mang Thít | giáp khóm 3 (đường bờ kè sông Mang Thít) | 1.607 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Phạm Hùng | Vòng xoay dốc cầu số 9 | giáp đường Quảng Trọng Hoàng | 2.083 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Phạm Hùng | giáp đường Quảng Trọng Hoàng | giáp đường Nguyễn Huệ (hai dãy đối diện nhà lồng chợ Cái Nhum) | 3.018 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Trung tâm chợ | giáp đường Phạm Hùng (chợ Bún) - sau chùa Ông | giáp đường Quảng Trọng Hoàng | 2.593 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Lê Minh Nhất | Đường Phạm Hùng | Đường Nguyễn Huệ | 1.105 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Quảng Trọng Hoàng | giáp đường Nguyễn Huệ | chợ Nông sản | 2.210 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Trãi | Đường Quảng Trọng Hoàng | Đường 3/2 | 2.635 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Tỉnh 903 nối dài | Đường tỉnh 907 | giáp ranh xã An Phước | 799 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Lê Lợi | giáp đường Phạm Hùng | giáp đường 3/2 (Bảo hiểm xã hội - đường Nguyễn Trãi) | 1.105 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Trần Hưng Đạo | mé sông Cái Nhum | Bệnh viện Đa Khoa Mang Thít | 663 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Trần Hưng Đạo | Đường 3/2 | Đường Nguyễn Trãi | 663 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường An Dương Vương | Đường 3/2 | Đường Nguyễn Trãi | 663 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Lương Khuê | Đường 3/2 | Đường Nguyễn Trãi | 663 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường 3/2 | Đường Nguyễn Trãi | 774 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường hẻm Quang Mỹ | Khu vực chợ | giáp bờ kè | 774 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường hẻm nhà thuốc Đông Y cũ | Khu vực chợ | 663 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nội thị | Đường Quãng Trọng Hoàng | Bến phà ngang sông Mang Thít | 884 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nội thị | giáp đường 3/2 (cây xăng) | giáp đường Trần Hưng Đạo | 663 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nội ô (Khóm 1 - Thị trấn Cái Nhum) | Giáp đường Nguyễn Trãi | Giáp đường Quảng Trọng Hoàng (giáp khu chợ Mới) | 1.105 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | ĐH.32B (Đường 30 tháng 4) | Đường Hùng Vương | giáp ranh xã Nhơn Phú | 663 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường trường mầm non Thị trấn Cái Nhum | Trường mầm non | đường Quảng Trọng Hoàng (đối diện Phòng Giáo Dục) | 663 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Các đường trong Tái định cư Khóm 2 | 867 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường tỉnh 907 đoạn qua thị trấn Cái Nhum | Mé Sông Măng Thít | Sông Cái Bát | 1.224 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường từ cầu Rạch Đôi đến đập Cây Gáo | Cầu Rạch Đôi | Đường tỉnh 903 nối dài (Đập Cây Gáo) | 561 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu Nhà ở Khóm 1, thị trấn Cái Nhum | Đường 3/2 | cuối đường nhựa (2 đoạn) | 612 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Lê Lợi | Đường Nguyễn Huệ | Công ty cổ phần nước và Môi trường | 1.530 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường tỉnh 903 | ranh Xã Bình Phước | Cầu số 8 | 638 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường ĐH.31B (Đường 26/3) | giáp ranh xã Bình Phước | giáp ranh xã Nhơn Phú | 459 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Chín Sãi - An Phước | ĐH.32B | giáp xã An Phước | 425 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường từ Hai Châu - cầu Tân Lập - ĐT 903 | ĐH.32B | Đường tỉnh 903 | 425 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Cái Sao - Chánh Thuận | Cầu số 8 | Giáp ranh xã Bình Phước | 425 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Các đường còn lại của Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 | 663 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại thuộc Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 | 510 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại thuộc Khóm 3, Khóm 5, Khóm 6 | 357 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | HUYỆN VŨNG LIÊM | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Thị trấn Vũng Liêm | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu vực chợ (Lô C) | 3.995 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu vực chợ (Lô B) | 3.868 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu vực chợ (Lô A : Đối diện dãy phố cổ) | 3.230 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu vực chợ (Lô A : Đối diện Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa) | 3.995 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu vực chợ (dãy phố cổ) | 3.230 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu vực chợ | nhà lồng Nông sản | bờ kè | 3.230 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu vực chợ | đầu dãy phố ngang giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Cầu Công Xi | 2.890 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu vực chợ | Dãy phố cuối dãy phố cổ cặp sông Vũng Liêm | cầu Hội Đồng Nhâm | 1.573 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Quốc lộ 53 | thuộc địa phận thị trấn Vũng Liêm | 1.513 | 983 | 757 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | giáp dãy phố ngang đối diện lô A | Giáp NHNN Huyện | 5.525 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Ngân hàng Nông nghiệp Huyện | ngã Ba An Nhơn | 3.868 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Thị Hồng | Đường Vành Đai 1 | Cống Tư Nên | 1.071 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Thị Hồng | Cống Tư Nên | cầu Phong Thới | 1.658 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Thị Hồng | cầu Phong Thới | Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) | 1.989 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Thị Hồng | Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) | Cầu Trung Hiệp B | 1.785 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nội thị | cầu Công Xi | ngã ba Trung Tín | 1.513 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nội thị | ngã ba Trung Tín | cầu Trung Hiệp B | 1.513 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Rạch Trúc | ngã ba Trung Tín | Quốc lộ 53 | 1.870 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nội thị | Miếu Ông Bổn | cầu Hội Đồng Nhâm | 1.326 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nội thị | hẻm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa phía sau HonDa Tân Thành và Điện máy Xanh | đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 1.326 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Phong Thới | đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | cầu Hai Việt | 1.658 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Phong Thới | cầu Hai Việt | cầu Phong Thới (trừ khu tái định cư) | 1.658 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nội thị | Đường Nguyễn Thị Hồng | khu sơ dừa và kéo dài đến cầu Phong Thới cũ | 1.573 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nội thị | dãy phố phía sau nhà Nông sản cặp bờ kè | khu tái định cư | 1.573 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nội ô số 1 (khóm 1, Rạch Trúc) | đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | đường Rạch Trúc | 1.326 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nội ô số 2 (khóm 1, Rạch Trúc) | đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | đường Rạch Trúc | 1.326 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nội ô số 3 (khóm 1, Rạch Trúc) | đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | đường Rạch Trúc | 1.326 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nội ô số 4 (khóm 1, Rạch Trúc) | đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | đường Rạch Trúc | 1.326 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường số 1 (Khóm 2, Phong Thới) | đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | đường Phong Thới | 1.326 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường số 2 (Khóm 2, Phong Thới) | đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | đường Phong Thới | 1.326 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường số 3 (Khóm 2, Phong Thới) | đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | đường Phong Thới | 1.326 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Thế Hanh (Rạch Trúc) | giáp Quốc lộ 53 | giáp đường Nguyễn Thị Hồng | 850 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường vào đến nhà máy nước | giáp Đường Nguyễn Thị Hồng | nhà máy nước | 1.326 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Các đường còn lại của khu tái định cư (ấp Phong Thới) | 1.658 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu tái định cư vượt lũ (Lô A1) | 1.870 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu tái định cư vượt lũ (Lô A2) | 1.870 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu tái định cư vượt lũ (Lô A3) | 1.573 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu tái định cư vượt lũ (Lô A4) | 1.658 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu tái định cư vượt lũ (Lô B1) | 1.785 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu tái định cư vượt lũ (Lô B3) | 1.573 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu tái định cư vượt lũ (Lô D1) | 1.573 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu tái định cư vượt lũ (Lô D2) | 1.573 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu tái định cư vượt lũ (Lô H1) | 1.870 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu tái định cư vượt lũ (Lô H2) | 1.573 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Các đường còn lại của Khu tái định cư vượt lũ | 1.573 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị của các đường còn lại | 1.071 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Vũng Liêm | 612 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | HUYỆN TAM BÌNH | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Thị trấn Tam Bình | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Lưu Văn Liệt | Phía trên bờ: từ bến đò II | hết UBND Huyện | 850 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Lưu Văn Liệt | Phía bờ sông: từ bến đò II | hết UBND Huyện | 510 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Lưu Văn Liệt | Phía trên bờ: từ UBND Huyện | bến đò qua Nhà thờ | 2.125 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Lưu Văn Liệt | Phía bờ sông: từ UBND Huyện | bến đò qua Nhà thờ | 1.275 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Thị Ngọt | Đường Lưu Văn Liệt | Đường Phan Văn Đáng | 2.975 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Đồng Khởi | Đường Thống Nhất - Đường Lưu Văn Liệt | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Bình | 1.020 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Thống Nhất | Đường Nguyễn Thị Ngọc - Đường Lưu Văn Liệt | giáp thửa đất số 314 tờ bản đồ số 20 | 765 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Phan Văn Đáng | Đường Nguyễn Thị Ngọt | Đường Trần Văn Bảy | 2.975 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Hai dãy phố chợ | Đường Lưu Văn Liệt | Đường Phan Văn Đáng | 2.550 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Hai dãy phố cửa hàng bách hoá cũ | 1.615 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Lưu Văn Liệt | Bến đò Nhà Thờ | Đường Phan Văn Đáng | 2.975 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Trần Văn Bảy | Đường Lưu Văn Liệt | Cầu Mỹ Phú | 2.380 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Lưu Văn Liệt | Từ bến đò II | Cầu Hàn | 510 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Ngợi | Đường Võ Tuấn Đức | Đường Trần Văn Bảy | 680 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Ngợi | Đường Trần Văn Bảy | Cầu Hàn | 612 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nhựa Tổ 11-12-13 | Đường Phan Văn Đáng | Đường Nguyễn Văn Ngợi | 527 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nhựa ngang Trạm Y tế | Đường Lưu Văn Liệt | Đường Phan Văn Đáng | 850 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Thị Ngọt | Đường Phan Văn Đáng | hết ranh Trung tâm Văn hóa, thể thao huyện | 1.700 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nội ô Khu tái định cư vùng ngập lũ khóm 3 | 2.244 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Phan Văn Đáng | Đường Nguyễn Thị Ngọt | Cầu 3/2 | 3.060 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Võ Tuấn Đức | Đường Phan Văn Đáng | Cầu Võ Tuấn Đức | 2.295 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Các đường còn lại của Khóm 1 | 595 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Các đường còn lại của Thị trấn | 510 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Tam Bình | 459 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | HUYỆN TRÀ ÔN | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Thị trấn Trà Ôn | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Gia Long | Đường Lê Lợi | Đường Võ Tánh | 5.950 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (dãy 52 căn) | 6.375 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (B92 mặt còn lại) | 3.400 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu bờ kè cũ | Phòng Kinh tế và Hạ tầng | Chi cục Thuế | 3.570 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Lê Lợi | Đường Gia Long | Đường Trưng Trắc | 4.080 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Trương Vĩnh Ký | Đường Gia Long | Đường Lê Văn Duyệt | 4.080 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Lê Văn Duyệt | Đường Lê Lợi | Đường Phan Thanh Giản | 3.570 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Phan Thanh Giản | Đường Gia Long | Đường Thống Chế Điều Bát | 3.570 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Thống Chế Điều Bát | Đường Gia Long | Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị | 2.210 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Thống Chế Điều Bát | Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị | Đường 8 tháng 3 | 1.700 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Trưng Trắc | Đường Lê Lợi | Đường Thống Chế Điều Bát | 1.360 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Trưng Nhị | Đường Thống Chế Điều Bát | Đường Đốc Phủ Yên | 1.360 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Võ Tánh | Đường Gia Long | Quốc lộ 54 | 1.360 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Đồ Chiểu | Đường Lê Lợi | Đường Thống Chế Điều Bát | 2.125 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Quang Trung | Đường Lê Văn Duyệt | Đường Đồ Chiểu | 2.125 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Đốc Phủ Yên | Đường Gia Long | Quốc lộ 54 | 1.105 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Đốc Phủ Chỉ | Đường Lê Lợi | Đường Thống Chế Điều Bát | 2.125 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Quốc lộ 54 | Giáp ranh Tam Bình | Cầu Trà Ôn | 765 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Quốc lộ 54 | Cầu Trà Ôn | hết ranh thị trấn Trà Ôn | 1.700 | 1.105 | 850 | 595 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Khu 10B | Bến phà | Đường tỉnh 904 | 935 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường huyện 70 | Đường Trưng Trắc | Đường 8 tháng 3 | 1.275 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường tỉnh 904 | Đường Khu 10 B | hết ranh giới Thị trấn | 867 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường 8 tháng 3 | Đường Thống Chế Điều Bát | Đường huyện 70 | 1.020 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường qua Cù Lao Tròn | Đường Gia Long | Đường dal cặp sân chợ | 3.570 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng | Quốc lộ 54 | hết ranh thị trấn Trà Ôn | 765 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường 30 tháng 4 | Đường Thống Chế Điều Bát | Quốc lộ 54 | 1.700 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường vào trường Tiểu học A | Đường Thống Chế Điều Bát | Trường Tiểu học A | 1.275 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường số 6B | Đường 30 tháng 4 | Giáp Sân vận động huyện | 850 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường số 10 | Đường số 6B | Giáp cổng Sân Vận động huyện | 765 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường số 8 | Giáp đường Trưng Nhị | Đường 30/4 | 765 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Các con hẻm còn lại của Thị trấn | 731 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Trà Ôn | 663 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | THỊ XÃ BÌNH MINH | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Phường Cái Vồn | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Phan Văn Năm | giáp đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) | cầu Rạch Vồn | 6.035 | 1.811 | 1.509 | 1.267 | 1.207 | 1.057 | 845 | |||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Phan Văn Năm | Cầu Rạch Vồn | ngã ba cây me | 3.570 | 1.071 | 893 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Ngô Quyền | giáp đường Bạch Đằng | đường Nguyển Văn Thảnh | 6.630 | 1.989 | 1.658 | 1.392 | 1.326 | 1.160 | 928 | |||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Ngô Quyền | giáp đường Nguyển Văn Thảnh | cầu Mỹ Bồn | 3.825 | 1.148 | 956 | 803 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Ngô Quyền | đoạn vào chùa Sóc Mỹ Bồn | chùa Sóc Mỹ Bồn | 850 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Phạm Ngũ Lão | giáp đường Ngô Quyền | đường Bình Định | 3.825 | 1.148 | 956 | 803 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Trần Hưng Đạo (khu chùa Bà cặp chợ) | giáp chùa Bà | giáp đường Bạch Đằng | 2.720 | 816 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu dân cư chợ mới (Khu A) | 6.035 | 1.811 | 1.509 | 1.267 | 1.207 | 1.057 | 845 | |||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu dân cư chợ mới (Khu B) | 5.525 | 1.658 | 1.381 | 1.160 | 1.105 | 967 | 774 | |||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu dân cư chợ mới (Khu C) | 3.825 | 1.148 | 956 | 803 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Bạch Đằng | đường Bình Định | cầu Cái Vồn nhỏ | 3.825 | 1.148 | 956 | 803 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Bình Định | đường Ngô Quyền tại phòng TC - KH cũ | đường Bạch Đằng | 3.825 | 1.148 | 956 | 803 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Quang Trung | đường Ngô Quyền | đường Bạch Đằng | 3.315 | 995 | 829 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường 3 tháng 2 | đường Nguyễn Văn Thảnh | hết đường nhựa | 7.956 | 2.387 | 1.989 | 1.671 | 1.591 | 1.392 | 1.114 | |||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Lưu Nhơn Sâm | Cầu Cái Vồn Nhỏ | đường Nguyễn Văn Thảnh | 3.264 | 979 | 816 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Lê Văn Vị | đường Nguyễn Văn Thảnh | sông Tắc Từ Tải | 6.120 | 1.836 | 1.530 | 1.285 | 1.224 | 1.071 | 857 | |||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Thảnh | Cầu Cái Vồn Lớn | cầu Cái Dầu | 6.120 | 1.836 | 1.530 | 1.285 | 1.224 | 1.071 | 857 | |||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu TĐC PMU 1A + PMU 18 | 1.700 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường 3 tháng 2 (đoạn mới) | Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) | sông Tắc Từ Tải | 5.100 | 1.530 | 1.275 | 1.071 | 1.020 | 893 | ||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường bê tông khóm 2 | (đoạn từ Đường Nguyễn Văn Thảnh (QL54) | Đường 3 tháng 2 (đường trước TT hành chính) | 867 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Cái Vồn | 697 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Phường Thành Phước | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Quốc lộ 1 (1A cũ ) | ngã 3 bùng binh xuống bến phà mới | giáp bến phà cũ đến giáp đường Nguyển Văn Thảnh | 2.550 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Hai dãy phố Chợ Bà (trong nhà lồng chợ) | 1.105 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường vào bến xe cũ | giáp đường Nguyển Văn Thảnh | bến xe cũ | 1.105 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Thảnh | cầu Bình Minh | cầu Cái Dầu | 6.120 | 1.836 | 1.530 | 1.285 | 1.224 | 1.071 | 857 | |||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Thảnh | cầu Cái Dầu | ngã ba bùng binh - cầu Thành Lợi | 5.100 | 1.530 | 1.275 | 1.071 | 1.020 | 893 | ||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Phan Văn Quân | giáp đường Nguyễn Văn Thảnh | giáp đường cặp kênh Hai Quý | 2.890 | 867 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Huỳnh Văn Đạt | Cầu Thành Lợi | cầu Khóm 5 (qua xã Thuận An) | 2.550 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Trung Tâm hành chính nhánh trái | giáp đường Nguyễn Văn Thảnh | đường 2 tháng 9 | 1.700 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường 2 tháng 9 | giáp đường Trung Tâm hành chính nhánh trái, Trung Tâm hành chính nhánh phải | đường Huỳnh Văn Đạt | 1.700 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Trung Tâm hành chính nhánh phải | giáp đường Nguyễn Văn Thảnh | đường 2 tháng 9 | 1.275 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường vào xí nghiệp xi măng 406 | giáp đường Nguyển Văn Thảnh | xí nghiệp xi măng 406 | 1.275 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường vào xí nghiệp Mê Kông | giáp đường Nguyển Văn Thảnh | xí nghiệp Mê Kông | 1.275 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Chợ Khóm 1, Phường Thành Phước | (bao gồm các đường trong khu dân cư) | 3.825 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới) | ngã tư bùng binh cầu Cái Dầu | sông Tắc Từ Tải | 2.550 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường cặp kênh Hai Quý | đường Phan Văn Quân | hết đường nhựa | 850 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Thành Phước | 697 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Phường Đông Thuận | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ ) (2 bên) | sông Chà Và lớn | cầu Đông Bình | 1.326 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Lưu Nhơn Sâm | Cầu Cái Vồn nhỏ | Cầu Phù Ly (Đông Bình) | 3.060 | 918 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Phù Ly (ĐH.53) | cổng chùa Phù Ly | cầu rạch Trường học | 799 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Tái định cư cầu Cần Thơ và tái định cư khu công nghiệp | (trừ các vị trí tính theo đường Lưu Nhơn Sâm đi ngang qua) | 1.700 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Tuyến dân cư vùng ngập lũ (tuyến 1) | 2.125 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu vực chợ Đông Bình -phường Đông Thuận | 1.823 | 1.185 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Đông Thuận | 697 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | HUYỆN BÌNH TÂN | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Thị Trấn Tân Quới | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Giáp ranh thị trấn Tân Quới với xã Thành Lợi | Cầu Chú Bèn | 1.615 | 1.050 | 808 | 565 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Cầu Chú Bèn | Cầu Tân Quới | 2.040 | 1.326 | 1.020 | 714 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Cầu Tân Quới | Trường Cấp III Tân Quới | 1.785 | 1.160 | 893 | 625 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Trường Cấp III Tân Quới | Giáp ranh xã Tân Bình | 1.445 | 939 | 723 | 506 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường huyện 80 | Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Cầu Ngã Cạn | 1.700 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường huyện 80 | Cầu Ngã Cạn | Cầu kinh Bông Vải | 1.020 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Thảnh | Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Bến đò Chòm Yên | 1.785 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Thảnh | Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Cầu Tân Quới 2 | 1.700 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Thảnh | Cầu Tân Quới 2 | Giáp đường huyện 80 | 1.020 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Thủ | Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Trung tâm Y tế huyện | 978 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Lưu Văn Liệt | Giáp đường huyện 80 | Giáp đường Phan Chu Trinh | 969 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Tống Phước Hiệp | Giáp đình Tân Quới nối vào đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Ranh xã Tân Bình | 544 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường chợ Tân Quới | Từ Cầu Bà Mang | Nhà Ông Lợi | 1.785 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường nhựa | Cầu Ngã Cạn giáp đường huyện 80 | Ranh xã Thành Lợi (ấp Thành An) | 544 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Chợ Đình | Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Giáp chợ Đình | 510 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu vực chợ thị Trấn Tân Quới | 2.873 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu vực chợ Đình | 527 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu tái định cư Thành Tâm | 510 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Các tuyến đường nhựa còn lại trong khu Trung tâm hành chính huyện | 969 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Phan Văn Quân | Giáp đường huyện 80 | Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | 1.190 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Nguyễn Văn Tồn | Giáp đường huyện 80 | Giáp đường Phan Chu Trinh | 969 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Lê Văn Tiểu | Giáp đường Phan Văn Quân | Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh | 969 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Tạ Thanh Sơn | Giáp đường Phan Văn Quân | Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh | 969 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường Phan Chu Trinh | Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh | 969 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đường D4 | Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh | Hết đường nhựa | 808 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Khu dân cư An Phát- Nhật Thành | 510 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Các đường còn lại của Thị trấn Tân Quới | 493 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Tân Quới | 425 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | HUYỆN LONG HỒ | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã An Bình | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 28 | bến đò An Bình | hết ranh xã An Bình | 561 | 365 | 281 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 28B | Trường Mẫu giáo An Thành | UBND An Bình | 442 | 287 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã | cầu ngang xã An Bình | bến phà An Hòa - Trường An | 425 | 276 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đê bao 4 xã Cù lao xã An Bình | giáp Đường xã (đi bến phà An Hòa - Trường An) | cầu Cây Gòn | 298 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Bình Lương, An Thành, An Thuận | giáp ĐH 28 | giáp Khu du lịch Vinh Sang | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã An Bình | 442 | 287 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Bình Hòa Phước | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 57 | phà Đình Khao | Giáp ranh tỉnh Bến Tre | 833 | 541 | 417 | 292 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 21 | Đoạn qua xã Bình Hòa Phước | 723 | 470 | 361 | 253 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 21B nối dài | UBND xã Bình Hòa Phước | cầu Cái Muối | 425 | 276 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 21B | giáp quốc lộ 57 | ngã ba Lò Rèn | 425 | 276 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 21B | ngã ba Lò Rèn | UBND xã Bình Hòa Phước | 612 | 398 | 306 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường làng Mai vàng ấp Phước Định 2 | Quốc lộ 57 | trụ sở ấp Phước Định 2 | 553 | 360 | 276 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa ấp Phú An 1, Phú An 2 | cầu Cái Muối | Cầu Hòa Ninh | 425 | 276 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa ấp Bình Hòa 1 | chợ Cái Muối | Ngã 3 xã Hòa Ninh - Bình Hòa Phước | 425 | 276 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đê bao 4 xã Cù lao xã Bình Hòa Phước | giáp xã Đồng Phú | cầu Cái Muối | 298 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Bình Hòa Phước | 442 | 287 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Hòa Ninh | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 57 | phà Đình Khao | hết ranh xã Hòa Ninh | 833 | 541 | 417 | 292 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 21 | giáp quốc lộ 57 | hết ranh xã Hòa Ninh | 723 | 470 | 361 | 253 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 28 | giáp ranh xã An Bình | cầu Hòa Ninh | 561 | 365 | 281 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Phú An 1- Hòa Ninh | cầu Năm Bạch | Đường huyện 21 | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Xẻo Cát - Tân Tạo | cầu Xẻo Cát | Cống Cây Da | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Hòa Ninh - Đồng Phú | giáp ĐH 28 | xã Đồng Phú | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Hòa Ninh | 442 | 287 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Đồng Phú | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 21 | giáp ranh xã Bình Hòa Phước | cầu qua UBND xã Đồng Phú | 723 | 470 | 361 | 253 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 21 nối dài | cầu Đồng Phú | Trường THCS Đồng Phú | 723 | 470 | 361 | 253 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 21 nối dài | giáp ĐH 21 | giáp Đê bao 4 xã cù lao | 298 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đê bao 4 xã Cù lao xã Đồng Phú | giáp xã An Bình | giáp xã Bình Hòa Phước | 298 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Hòa Ninh - Đồng Phú | giáp Đê bao 4 xã cù lao xã Đồng Phú | giáp xã Hòa Ninh | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Đồng Phú | 884 | 575 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Thanh Đức | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 57 | cầu Chợ Cua | bến Phà Đình Khao | 3.400 | 2.210 | 1.700 | 1.190 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 902 | giáp đường 14 tháng 9 | giáp Quốc lộ 57 | 3.060 | 1.989 | 1.530 | 1.071 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 902 | giáp Quốc lộ 57 | cầu Cái Sơn Lớn | 2.380 | 1.547 | 1.190 | 833 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 902 | cầu Cái Sơn Lớn | giáp ranh xã Mỹ An | 1.190 | 774 | 595 | 417 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 20 | giáp quốc lộ 57 | cầu Cái Chuối | 1.700 | 1.105 | 850 | 595 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 20 | giáp quốc lộ 57 | giáp ranh Phường 5 (đường 8 tháng 3) | 1.700 | 1.105 | 850 | 595 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường dẫn vào Bệnh viện Lao, bệnh Phổi và bệnh Tâm Thần | Giáp đường huyện 20 | hết ranh bệnh viện Lao, bệnh Phổi | 1.275 | 829 | 638 | 446 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu nhà ở Hoàng Hảo (QL57) (phần đã hoàn thiện dự án) | 1.020 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu nhà ở Hưng Thịnh Đức (QL57) (phần đã hoàn thiện dự án) | 1.190 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Thanh Đức | 884 | 575 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ Thanh Mỹ | 1.823 | 1.185 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Long Phước | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 53 | cầu Ông Me | cống Đất Méo | 1.955 | 1.271 | 978 | 684 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 25B | giáp quốc lộ 53 | cầu Long Phước | 1.955 | 1.271 | 978 | 684 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 25C | giáp đường huyện 25B | bờ lộ mới | 357 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 25C nối dài | giáp Đường huyện 25C | giáp xã Phú Đức | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện | cầu Đìa Chuối | Cái Tắc | 833 | 541 | 417 | 292 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã | cầu Đìa Chuối | cầu cống Ranh | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã | cầu Cống Ranh | cầu Bến Xe | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã | mương Kinh | cống hở Miễu Ông | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã | cầu Ba Tầng | cống hở Miễu Ông | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường từ cầu Ba Khả đến Cống Ranh | cầu Ba Khả | Cống Ranh | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Nguyễn Thị Nhỏ (xã Long Phước) | giáp Quốc lộ 53 | giáp ranh thị trấn | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu nhà ở Long Thuận A | 1.105 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ Long Phước | 442 | 287 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Phước Hậu | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 53 (đường Phó Cơ Điều thuộc xã Phước Hậu) | giáp ranh Phường 3, TPVL | giáp ranh Phường 4, TPVL | 7.650 | 4.973 | 3.825 | 2.678 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 53 | giáp ranh TPVL | cầu Ông Me | 5.525 | 3.591 | 2.763 | 1.934 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Nguyễn Văn Nhung | Cống Tư Bái (giáp phường 3) | cầu Đìa Chuối | 1.530 | 995 | 765 | 536 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã | cầu Ông Me Quốc lộ 53 | cầu Phước Ngươn | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã | Quốc lộ 53 | cầu Phước Ngươn (đường ông Hai Chà) | 612 | 398 | 306 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường từ cầu Cống đến cầu Ba Khả | cầu Cống | cầu Ba Khả | 510 | 332 | 255 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường từ cầu Ba Khả đến cầu Út Đua | cầu Ba Khả | cầu Út Đua | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã | cầu tỉnh đoàn | cầu Út Tu | 323 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu nhà ở Phước Hậu (Đường Phó Cơ Điều) | 1.105 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu đất của bà Phạm Thị Tuyết Mai | Trừ vị trí 1 và 2 của Đường Nguyễn Văn Nhung | hết đường giao thông trong khu đất | 765 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu đất của ông Nguyễn Văn Minh | 357 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Tân Hạnh | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | ranh phường 8 | cầu Đôi | 2.805 | 1.823 | 1.403 | 982 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tránh Quốc lộ 1 (1A cũ) | giáp ranh TPVL | giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) | 1.700 | 1.105 | 850 | 595 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Phan Văn Đáng | Cầu Vàm | Ranh phường 9 | 3.315 | 2.155 | 1.658 | 1.160 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 25 | ranh Phường 9 | cầu Tân Hạnh | 1.020 | 663 | 510 | 357 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 25 | cầu Tân Hạnh | cầu Bà Chạy | 774 | 503 | 387 | 271 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 25 | cầu Bà Chạy | giáp ranh Tân Ngãi | 553 | 360 | 276 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Tân Hạnh phát sinh | cầu Lăng | cầu Hàng Thẻ | 298 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường từ Quốc lộ 1 (1A cũ) đến cầu Cống | Quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Cống | 765 | 497 | 383 | 268 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Cầu Xẻo Lá | giáp ĐH 25 | giáp ranh phường 8 | 425 | 276 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường trạm y tế - Cầu Cà Dăm | giáp ĐH 25 | cầu Cà Dăm | 425 | 276 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường ấp Tân Thuận - ấp Tân Thạnh | cầu Bà Chạy | Đập Ba Bầu | 298 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường ấp Tân Nhơn - ấp Tân Thạnh | cầu Tân Nhơn | Đập Ba Bầu | 298 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu nhà ở Trường Giang | 850 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Tân Hạnh | 298 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu dân cư của Bà Nguyễn Thị Hồng Điệp | Trừ vị trí 1 và 2 của ĐH 25 (ranh Phường 9-cầu Tân Hạnh) | hết đường giao thông trong khu đất | 510 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ Cầu Đôi | 2.873 | 1.867 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ Tân Thới | 442 | 287 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Phú Đức | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | cầu Kinh Mới | cầu Cả Nguyên | 714 | 464 | 357 | 250 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | cầu Cả Nguyên | giáp ranh Tam Bình | 612 | 398 | 306 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 22 | đường tỉnh 909 | sông Cái Sao | 425 | 276 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 22 | sông Cái Sao | hết ranh xã Phú Đức | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 25C nối dài | Giáp đường Thị trấn- Phú Đức | giáp xã Long Phước | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Phú Đức - Long An | giáp đường tỉnh 909 | giáp ranh xã Long An | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường vào trường Tiểu học Phú Đức C | giáp đường tỉnh 909 | giáp ranh xã Long An | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường từ Đường tỉnh 909 - Kinh Cà Dăm | giáp Đường tỉnh 909 | giáp ranh xã Hòa Phú | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Long Phước - Phú Đức | cầu Miễu Ông | giáp ấp Phước Ngươn - xã Long Phước | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu Tái định cư Phú Đức | 425 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu đất của bà Đặng Thị Thanh Thuỳ | Trừ vị trí 1 và 2 của ĐT 909 (cầu Kinh Mới - cầu Cả Nguyên) | hết đường giao thông trong khu đất | 357 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Long An | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 53 | ranh xã Long An | cống Phó Mùi | 850 | 553 | 425 | 298 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 903 | Quốc Lộ 53 | giáp xã Bình Phước | 850 | 553 | 425 | 298 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 904 | Quốc Lộ 53 | giáp ranh Tam Bình | 468 | 304 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Phú Đức - Long An | giáp đường tỉnh 904 | giáp ranh xã Phú Đức | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực Chợ xã Long An | 884 | 575 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Lộc Hòa | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | Cầu Đôi | cầu Lộc Hòa | 2.210 | 1.437 | 1.105 | 774 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Lộc Hòa | hết ranh xã Lộc Hòa | 2.720 | 1.768 | 1.360 | 952 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 22 | giáp quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Lộc Hòa | 799 | 519 | 400 | 280 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 22 | cầu Lộc Hòa | giáp ranh xã Phú Đức | 425 | 276 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 22B | đường dal giáp sông Bu kê | cầu Hàng Thẻ | 510 | 332 | 255 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 22B | cầu Hàng Thẻ | giáp ranh xã Phú Quới | 374 | 243 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 26 | giáp đường huyện 22 | giáp ranh xã Hòa Phú | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện | Quốc lộ 1 (1A cũ) | giáp đường huyện 22B | 510 | 332 | 255 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Long Hòa - Long Bình | giáp Đường huyện 26 | Quốc lộ 1 (1A cũ) | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường ấp Phước Bình, xã Lộc Hòa | giáp đường huyện 22B | giáp ranh xã Phú Quới | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Lộc Hòa | 332 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu TĐC Lộc Hòa | 850 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu dân cư Khu CN Hòa Phú | 680 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Lộc Hòa | 442 | 287 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Phú Quới | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | giáp ranh xã Lộc Hòa | cầu Phú Quới | 2.720 | 1.768 | 1.360 | 952 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Phú Quới | đường vào xã Phú Quới | 2.210 | 1.437 | 1.105 | 774 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | đường vào xã Phú Quới | cây xăng số 27 | 1.870 | 1.216 | 935 | 655 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | cây xăng số 27 | giáp ranh Tam Bình | 1.615 | 1.050 | 808 | 565 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 908 | giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Bu kê | 510 | 332 | 255 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 908 | Đoạn còn lại | 468 | 304 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 22B | cầu Ba Dung | giáp ranh xã Lộc Hòa | 357 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 23 | giáp quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Phú Thạnh | 1.870 | 1.216 | 935 | 655 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 23 | cầu Phú Thạnh | hết ranh xã Phú Quới | 612 | 398 | 306 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường vào tuyến DCVL Phú Quới (ấp Phước Yên) | Quốc lộ 1 (1A cũ) | sông Bu kê | 3.060 | 1.989 | 1.530 | 1.071 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường cặp trường dạy nghề | Quốc lộ 1 (1A cũ) | khu Trúc Hoa Viên | 1.020 | 663 | 510 | 357 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu dân cư dịch vụ Phước Yên (phần đất đã bố trí tái định cư cho các hộ dân) | 2.040 | 1.326 | 1.020 | 714 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Vùng vượt lũ Phú Quới giai đoạn 2 | Đường huyện 23 (quốc lộ 1 (1A cũ) đến cầu Phú Thạnh) | vòng qua giáp quốc lộ 1 (1A cũ) (phía sau lưng UBND xã) | 1.700 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Phú Quới | 2.873 | 1.867 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Hòa Phú | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | giáp ranh xã Lộc Hòa | cầu Phú Quới | 2.720 | 1.768 | 1.360 | 952 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Phú Quới | đường vào xã Hòa Phú | 2.210 | 1.437 | 1.105 | 774 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | đường vào xã Hòa Phú | cây xăng số 27 | 1.870 | 1.216 | 935 | 655 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | cây xăng số 27 | giáp ranh Tam Bình | 1.615 | 1.050 | 808 | 565 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 23B | giáp quốc lộ 1 (1A cũ) | cống 5 Dồ | 850 | 553 | 425 | 298 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 23B | cống 5 Dồ | cầu Hòa Phú | 680 | 442 | 340 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 26 | giáp đường huyện 23 | giáp ranh xã Lộc Hòa | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 40 | giáp quốc lộ 1 (1A cũ) | ranh huyện Tam Bình | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Thạnh Hưng - Lộc Hưng | giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú | hết ranh Khu Công nghiệp | 1.122 | 729 | 561 | 393 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Thạnh Hưng - Lộc Hưng | ranh khu Công nghiệp | giáp ĐH26 | 816 | 530 | 408 | 286 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Phước Hòa - Phước Lộc | giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú | hết ranh Khu Công nghiệp | 1.122 | 729 | 561 | 393 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Phước Hòa - Phước Lộc | ranh Khu Công nghiệp | giáp ĐH26 | 816 | 530 | 408 | 286 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Thạnh Phú- Kinh Cà Dăm | giáp ĐH 26 | giáp ranh xã Phú Đức | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã | chợ Hòa Phú | giáp Khu Công nghiệp | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu đất của ông Nguyễn Linh Sang và bà Nguyễn Hồng Cẩm Tú | Trừ vị trí 1 và 2 của Đường Phước Hoà - Phước Lộc (giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú- hết ranh KCN) | hết đường giao thông trong khu đất | 561 | 365 | 281 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Thạnh Quới | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 23 | giáp ranh xã Phú Quới | cầu Thạnh Quới | 510 | 332 | 255 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 24 | cầu xã Thạnh Quới | cầu Cườm Nga | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 24 | cầu xã Thạnh Quới | cầu Lãnh Lân | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường cầu Cườm Nga - cống hở Long Công | cầu Cườm Nga | Đập Long Công | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Cống hở Long Công - cầu Cây Sao | Cống hở Long Công | cầu Cây sao | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Thạnh Quới 1+2 | 306 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Thạnh Quới | 1.870 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Thạnh Quới | 442 | 287 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | HUYỆN MANG THÍT | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Mỹ An | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 902 (qua xã Mỹ An) | giáp ranh huyện Long Hồ | giáp ranh xã Mỹ Phước | 1.428 | 928 | 714 | 500 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | ĐT 902 | cầu rạch cây Cồng | 561 | 365 | 281 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã Hòa Long - An Hương 2 | ĐT 902 (cầu Ông Diệm) | cầu An Hương 2 | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Mỹ An | 2.873 | 1.867 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Mỹ Phước | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 902 | Đoạn qua xã Mỹ Phước | 1.063 | 691 | 531 | 372 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | ĐH.31B (Đường 26/3) | Đường tỉnh 902 | giáp ranh xã Nhơn Phú | 357 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu ) | giáp ĐH.31B (đường 26/3) | cầu sông Lưu | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | ĐH.34 (Đường tỉnh 902 - kinh Thầy Cai) | giáp Đường tỉnh 902 | giáp Đường Tỉnh 907 | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường thủy sản, xã Mỹ Phước | ĐT 902 | Cống số 3 | 357 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường lộ hàng thôn, xã Mỹ Phước | Đường 26/3 (ĐH.32B) | Kinh Thầy Cai | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã | Đường tỉnh 902 | chợ Cái Kè | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã An Phước | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 902 | Đoạn qua xã An Phước | 1.063 | 691 | 531 | 372 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 903 nối dài | giáp ranh Thị trấn Cái Nhum | Đường tỉnh 902 | 799 | 519 | 400 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu ) | giáp ĐT 903 nối dài | cầu sông Lưu | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | ĐH.34B (Đường huyện từ ĐT 902 - Cầu Tràm ) | Đường tỉnh 902 | cầu Tràm | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Phước Thủy xã An Phước | ĐT 903 nối dài | ĐT 902 | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Cụm tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ (giai đoạn 2) xã An Phước, huyện Mang Thít | 816 | 530 | 408 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường từ Chín Sãi - (ĐT 907) - ĐH.33B (Đìa Môn sông Lưu) | giáp Khóm 5, thị trấn Cái Nhum | ĐH.33B (Đường Đìa Môn - Sông Lưu) | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã | Đường tỉnh 902 (cầu Mười Điếc) | cầu Quao | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã | Đường tỉnh 902 | giáp đường Đìa Môn - Sông Lưu | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã An Phước | 884 | 575 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Chánh An | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 902 | Đoạn qua xã Chánh An | 1.063 | 691 | 531 | 372 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | ĐH.33 (Đường HL 8 - Chánh An ) | giáp Đường tỉnh 902 | cầu Rạch Rừng | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | ĐH.33 (Đường HL 8 - Chánh An ) | cầu Rạch Rừng | cầu Rạch Đôi | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đê bao sông Măng Thít | ĐT 902 | Cống hở Rạch Đôi | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Vòng đai | ĐH.33 | cầu Nông Dân | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường bờ sao | ĐH.33 | ĐT 902 | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 33 - sông Măng | ĐH.33 | sông Măng Thít | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Nhơn Phú | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | ĐH.31B (Đường 26/3 ) | cầu Nhơn Phú mới | giáp xã Mỹ Phước | 357 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | ĐH.31B (Đường 26/3) | giáp ranh xã Bình Phước | giáp ĐH.32B (30/4) | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | ĐH.32B (Đường 30/4 ) | cầu Cái Mới | cầu Rạch Ranh | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 34B | Giáp ĐT 907 (thửa 263, tờ bản đồ số 3) | Giáp ranh xã Mỹ Phước | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường thủy sản, xã Nhơn Phú | Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 23, tờ bản đồ số 2) | Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 326, tờ bản đồ số 2) | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Hàng thôn, ấp Phú Thọ, xã Nhơn Phú | Đường 26/3 (ĐH.32B) | Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 3, tờ bản đồ số 5) | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Hàng thôn, ấp Phú Hòa, xã Nhơn Phú | Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 19, tờ bản đồ số 4) | Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 2, tờ bản đồ số 3) | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | ĐH.31B, ĐH.32B (Đường 26/3, 30/4) | Cầu Cái Mới | Cầu Nhơn Phú Mới | 595 | 387 | 298 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Nhơn Phú | 1.823 | 1.185 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Hòa Tịnh | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | từ cầu Hòa Tịnh (giáp huyện Long Hồ) | Đường huyện 37 | 1.122 | 729 | 561 | 393 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | Ngã ba ĐH.37 | Đập Rạch Chùa | 714 | 464 | 357 | 250 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | từ Đập rạch Chùa | cầu rạch Cây Cồng | 561 | 365 | 281 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 30 | đường tỉnh 909 | giáp ranh xã Long Mỹ | 1.020 | 663 | 510 | 357 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 37 | giáp Đường tỉnh 909 - cầu UBND xã | Đập Bà Phồng | 459 | 298 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã (UBND xã Hòa Tịnh - ĐT 907) | ĐH.37 | Rạch Đình | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã (UBND xã Hòa Tịnh - ĐT 907) | Rạch Đình | đường tỉnh 907 | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường ấp Bình Tịnh B – Thiềng Long 1, xã Hòa Tịnh | Cầu Thiềng Long | Trạm y tế xã Hòa Tịnh | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường liên ấp Bình Hòa 2 - Thiềng Long 1 | Giáp đường liên ấp Vườn Cò - Bình Hòa 2 | Cầu Vườn Cò - Thiềng Long 1 | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường liên ấp Bình Tịnh B - Thiềng Long 1 | cầu Trạm Y tế | Giáp xã Nhơn Phú | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường liên ấp Thiềng Long 1 - giáp xã Bình Phước | Cầu Trạm Y tế | Giáp xã Bình Phước | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh | cầu Ngọn Ông Lễ | Giáp ấp Long Khánh (xã Long Mỹ) | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Hòa 1 | giáp đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh | giáp đường tỉnh 909 | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Long Mỹ | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | ĐH.30 | giáp ranh xã Hòa Tịnh | Cầu Cái Nứa | 1.479 | 961 | 740 | 518 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | ĐH.30 | Cầu Cái Nứa | Cầu Cái Chuối | 1.938 | 1.260 | 969 | 678 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã (từ Trường tiểu học Long Mỹ - giáp ranh xã Mỹ An) | ĐH.30 | ấp Thanh Hương (Mỹ An) | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã (Long Phước - Mỹ An) | ĐH.30 (cầu Cái Chuối) | giáp ấp An Hưng (Mỹ An) | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã (Long Khánh - Hòa Tịnh) | ĐH.30 (cầu Rạch Chanh) | giáp ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã (Long Hòa 1 - Hòa Tịnh) | Đường Trường tiểu học Long Mỹ - Thanh Hương | giáp ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã (Long Hòa 2 - Mỹ An) | ĐH.30 (cầu Cái Nứa) | giáp ấp An Hưng (Mỹ An) | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã (ĐH.30 - giáp xã Mỹ An - xã Hòa Tịnh) | ĐH.30 | giáp ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) - giáp ấp Thanh Hương (Mỹ An) | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực Chợ xã Long Mỹ | 884 | 575 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Bình Phước | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 53 | ranh xã Long An | Cây xăng (Công ty Thương mại Đồng Tháp) | 850 | 553 | 425 | 298 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 903 | Ranh huyện Long Hồ | ranh thị trấn Cái Nhum | 638 | 415 | 319 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | ĐH.31B (Đường 26/3) | đường tỉnh 903 | giáp thị trấn Cái Nhum | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | ĐH.31 (Đường số 2 - Bình Phước ) | Đường tỉnh 903 | UBND xã Bình Phước | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Cái Sao – Chánh Thuận, xã Bình Phước | Giáp ranh thị trấn Cái Nhum | Đường 26/3 (ĐH.31B) | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã (UBND xã Bình Phước - cầu Hai Khinh) | UBND xã Bình Phước | cầu Hai Khinh | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã (Phước Thới B - Phước Thới C) | ĐH.31B (cầu Dừa, đường 26/3) | ĐH.31B (Giồng Dài, đường 26/3) | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Cái Sao - Chánh Thuận xã Bình Phước | Giáp ranh thị trấn Long Hồ | UBND xã Bình Phước | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường liên ấp Phước Thới A | Đường tỉnh 903 | Đường Cái Sao - Chánh Thuận | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Tân Long | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 53 | giáp ranh huyện Long Hồ | giáp ranh xã Tân Long Hội | 595 | 387 | 298 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 903 | Ranh Xã Bình Phước | giáp ranh Tân An Hội | 638 | 415 | 319 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | ĐH.36 (Đường số 3 – Tân Long ) | Đường tỉnh 903 | Quốc lộ 53 | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Tân Long | 884 | 575 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa | Cầu Chùa | Cầu Đồng Bé 1 | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa | Cầu Bảy Trường | Đập Ấu | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa | Cống Phó Mùi | Cầu Đình Bình Lộc | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã (UBND xã đi đập Tầm Vinh) | Đường huyện 36 | giáp xã Tân Long Hội | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã (bờ Ông Cả) | Quốc lộ 53 | Ngọn Ngã Ngay | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường từ nhà văn hóa Tân Long - ĐT 903 | Nhà văn hóa Tân Long | ĐT 903 | 425 | 276 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã (Trường tiểu học Tân Long B - giáp đường tỉnh 903) | ĐH.36 (Trường tiểu học Tân Long B) | ĐT 903 | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã (ĐT 903 - cầu Đồng Bé 2) | ĐT 903 (số 4) | cầu Đồng Bé 2 | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Tân An Hội | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 903 | Từ ranh Xã Tân Long | giáp ranh Thị trấn Cái Nhum | 638 | 415 | 319 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53 | giáp Đường tỉnh 903 | Cầu Ngọc Sơn Quang | 366 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53 | Cầu Ngọc Sơn Quang | giáp ranh Xã Tân Long Hội | 366 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | ĐH.32 (Số 6 - Cầu Ba Cò) | ĐT 903 (Cầu số 6) | Cầu Ba Cò | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã (đường vào Thánh Tịnh Ngọc Sơn Quang) | ĐH.35 | cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã (cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - cầu Tân Quy) | cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ | ĐH.35 (cầu Tân Quy) | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã (An Hội 1 - An Hội 2) | ĐH.35 (cầu Ngọc Sơn Quang) | ĐT 903 (cầu số 6) | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã (cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - Đập Ông 3A) | cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ | Đập Ông 3A | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường từ số 4, đến cầu Ba Cò (xã Tân An Hội) | Đường tỉnh 903 | Đường huyện 32 | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường từ đường huyện 35 đến cầu Bà Nhiên | Đường huyện 35 | Cầu Bà Nhiên xã Tân An Hội | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Tân Long Hội | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 53 | cầu Mới | giáp ranh xã Tân Long | 595 | 387 | 298 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53 | Quốc lộ 53 | Cầu Sao Phong | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53 | Cầu Sao Phong | giáp ranh xã Tân An Hội | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | ĐH.32 (Cầu Ba Cò - Cầu Tân Quy) | Cầu Ba Cò | ĐH 35 | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường liên ấp Sáu Thế đến Cầu Đồng Bé (ĐH - Cầu Đồng Bé) | Đường huyện 35 | Cầu Đồng Bé | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường liên ấp Bờ Liệt Sỹ đến Cống hở Ông Tổng, Xã Tân Long Hội huyện Mang Thít | Quốc Lộ 53 | Đường huyện 35 (cống Ông Tổng) | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường từ Đường huyện 35 đến Quốc lộ 53, xã Tân Long Hội, huyện Mang Thít | Quốc Lộ 53 | Đường huyện 35 | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | HUYỆN VŨNG LIÊM | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Thanh Bình | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) | bến phà Thanh Bình | cầu Thanh Bình cũ | 680 | 442 | 340 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) | Cầu Thanh Bình cũ | Trường cấp 2-3 Thanh Bình | 1.573 | 1.023 | 786 | 551 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) | Trường cấp 2-3 Thanh Bình | giáp ranh xã Quới Thiện | 561 | 365 | 281 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) | Đoạn mở mới từ bến phà Thanh Bình | trụ sở UBND xã Thanh Bình | 680 | 442 | 340 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện | Thuộc địa phận xã Thanh Bình | 408 | 265 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường liên ấp Thái Bình - Thanh Khê | Trọn đường | 357 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A1) | 1.743 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A2) | 1.573 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B1) | 1.743 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B2) | 1.743 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B3) | 1.445 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C1) | 1.573 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C2) | 1.573 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D1) | 1.743 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D2) | 1.615 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường liên ấp Thanh Lương - Thanh Tân (Trọn đường) | Đường huyện 67 | giáp ranh xã Quới Thiện | 357 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường liên ấp Thái Bình -Thanh Phong - Thông Lưu (Trọn đường) | Cầu Rạch Lá | trường tiểu học Thanh Bình B | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường liên xã (Lăng - Thái Bình) | Đường huyện 67 | cầu Thanh Bình 2 | 553 | 360 | 276 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường liên xã (Lăng - Thái Bình) | cầu Thanh Bình 2 | trụ sở UBND xã Thanh Bình | 1.318 | 857 | 659 | 462 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường liên ấp | Cầu chợ Thanh Bình | nhà thờ Liệt sĩ | 1.318 | 857 | 659 | 462 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường liên ấp | Cầu chợ Thanh Bình | Phà Pang Tra | 459 | 298 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Quới Thiện | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) | giáp ranh xã Thanh Bình | giáp Đường huyện 67B | 561 | 365 | 281 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) | giáp Đường huyện 67B | giáp chợ xã Quới Thiện | 612 | 398 | 306 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 67B (Đường Vàm An - Phú Thới) | đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) | bến phà Quới An - Quới Thiện | 561 | 365 | 281 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện | Thuộc địa phận xã Quới Thiện | 408 | 265 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường liên ấp Phước Bình - Phước Thạnh | giáp xã Thanh Bình | ấp Phước Thạnh | 357 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường liên ấp Phú Thới - Phước Thạnh | Đường huyện 67 | hết đường ấp Phước Thạnh | 357 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực chợ xã Quới Thiện (đối diện nhà lồng chợ) | 1.658 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Quới An | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | giáp ĐT.902 | cây xăng Nguyễn Huân | 663 | 431 | 332 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 902 | giáp ĐT.901 | bến phà Quới An - Chánh An | 680 | 442 | 340 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 902 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) | giáp ranh xã Tân Quới Trung | giáp ranh xã Trung Thành Tây | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường An Quới – Quới An | giáp ĐT.902 | giáp đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) | 298 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã | giáp ĐT.902 | bến phà Quới An - Quới Thiện | 468 | 304 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Quang Minh - Quang Bình | Trọn đường | 298 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường ấp 2 - Quang Hiệp | giáp Đường tỉnh 901 | giáp Huyện lộ 69 | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường liên ấp Phước Trường - Phước Thọ | giáp Đường tỉnh 902 | giáp ấp Trường Thọ - xã Trung Thành Tây | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Quới An | 1.823 | 1.185 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Trung Thành Tây | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | cầu Vũng Liêm | Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng) | 1.683 | 1.094 | 842 | 589 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng) | Hết trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng | 1.403 | 912 | 701 | 491 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 902 | Giáp Trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng | Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) | 1.318 | 857 | 659 | 462 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 902 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 65B | giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | cầu Đình | 1.318 | 857 | 659 | 462 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 65B | cầu Đình | bến phà đi xã Thanh Bình (hết đường nhựa) | 561 | 365 | 281 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) | giáp ranh xã Quới An | giáp ĐT.902 | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Trung Thành Đông | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Nguyễn Thị Hồng | giáp ranh Thị trấn Vũng Liêm | hết đường Nguyễn Thị Hồng | 1.071 | 696 | 536 | 375 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) | giáp ranh xã Trung Thành | giáp ĐT.907 | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông | giáp Đường Phú Nông | giáp ranh xã Trung Thành | 298 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Trung Thành | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 53 | giáp ranh xã Trung Hiếu | đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) | 1.513 | 983 | 757 | 530 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 53 | Đoạn còn lại | 918 | 597 | 459 | 321 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) | giáp QL.53 | Cầu lộ Mỹ Thành | 425 | 276 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) | Cầu lộ Mỹ Thành | giáp ranh xã Trung Thành Đông | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Phong Thới | giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | cầu Hai Việt | 1.658 | 1.078 | 829 | 581 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Xã Dần | giáp QL.53 | kinh Bà Hà (xã Trung Thành) | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã Trung Thành | giáp QL.53 | Đường Xã Dần | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông | giáp ranh xã Trung Thành Đông | Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) | 298 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Thành (đối diện nhà lồng chợ) | 1.318 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Trung Ngãi | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 53 | trường tiểu học Nguyễn Văn Thời | hết cây xăng Phú Nhuận | 1.105 | 718 | 553 | 387 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 53 | giáp cây xăng Phú Nhuận | giáp ranh với xã Trung Nghĩa | 1.020 | 663 | 510 | 357 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 53 | Đoạn còn lại | 918 | 597 | 459 | 321 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Trung Ngãi | 1.823 | 1.185 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Trung Nghĩa | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 53 | Trường tiểu học Đặng Thị Chính (điểm Trường Hội) | cầu Mây Tức | 1.020 | 663 | 510 | 357 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 53 | Đoạn còn lại | 918 | 597 | 459 | 321 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Phú Tiên - Phú Ân | giáp QL.53 | giáp ĐT. 907 | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường lộ tuổi trẻ | giáp QL.53 | giáp ĐT.907 | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Cảng Tăng | giáp lộ Phú Tiên - Phú Ân | giáp ĐT.907 | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Nghĩa (đối diện nhà lồng chợ) | 765 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Trung An | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | Cầu Ngã tư giáp xã Hiếu Nhơn | Đường Huyện 62 | 612 | 398 | 306 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 62 | giáp ranh xã Trung Hiếu | giáp Đường Tỉnh 907 | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Trung An | 884 | 575 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Trung Hiếu | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 53 | giáp ranh xã Hiếu Phụng | cầu Đá | 1.105 | 718 | 553 | 387 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 53 | UBND xã Trung Hiếu | giáp ranh xã Trung Thành | 1.105 | 718 | 553 | 387 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 53 | Đoạn còn lại | 918 | 597 | 459 | 321 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) | giáp QL.53 | giáp ranh xã Trung Hiệp | 408 | 265 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B) | giáp QL.53 | giáp ranh xã Trung Hiệp | 408 | 265 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 62 | giáp QL.53 | Chợ Trung Hiếu | 1.105 | 718 | 553 | 387 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 62 | Chợ Trung Hiếu | Cống Bảy Hỵ | 442 | 287 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 62 | Cống Bảy Hỵ | giáp ranh xã Trung An | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Trung Hiếu - Trung An | giáp QL.53 | giáp ranh xã Trung An (cầu Mười Rồng) | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường ấp Bình Trung | giáp QL.53 | giáp ranh xã Trung Hiệp | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường ấp An Điền 1 | giáp QL.53 | giáp ranh xã Trung Hiệp | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường kênh nổi | Trọn đường | 340 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường kinh Cây xăng | giáp QL.53 | giáp kinh Mười Rồng | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A1) | 2.635 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A3) | 2.848 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B1) | 2.635 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B3) | 1.828 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C5) | 1.530 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C6) | 1.530 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C7) | 2.805 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Các khu vực còn lại khu phố chợ xã Trung Hiếu | 1.403 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Trung Hiệp | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | cầu Mướp Sát | cầu Trung Hiệp | 714 | 464 | 357 | 250 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) | giáp ranh xã Hiếu Phụng | giáp ĐT.907 | 357 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) | giáp ranh xã Trung Hiếu | Cầu Sẹo | 408 | 265 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61A) | Cầu Sẹo | giáp ĐT.907 | 408 | 265 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B) | giáp ranh xã Trung Hiếu | Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) | 408 | 265 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay | giáp ranh xã Hiếu Phụng | Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) | 298 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường liên ấp Rạch Nưng - Trung Trị | Trọn đường | 298 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Trung Hiệp | 884 | 575 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Trung Chánh | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | cầu Trung Hiệp | cầu Quang Phong | 663 | 431 | 332 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) | giáp ranh xã Tân An Luông | giáp Đường tỉnh 907 | 357 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) | giáp Đường tỉnh 907 | UBND xã Trung Chánh | 357 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Quang Đức - Quang Trạch | Trọn đường | 298 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Tân Quới Trung | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | giáp ranh xã Tân An Luông | giáp ranh xã Qưới An | 561 | 365 | 281 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | giáp ranh xã Trung Chánh | giáp ĐT. 901 | 561 | 365 | 281 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) | giáp ĐT.901 | giáp ranh xã Quới An | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã Tân Quới Trung (đoạn ĐT.901 cũ) | Trọn đường | 383 | 249 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Tân An Luông | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 53 | cầu Măng Thít hướng về Trà Vinh | hết lò giết mổ Út Mười | 1.105 | 718 | 553 | 387 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 53 | Đoạn còn lại | 918 | 597 | 459 | 321 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | giáp QL.53 | bến đò Nước Xoáy | 680 | 442 | 340 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | giáp QL.53 | cầu Gò Ân | 612 | 398 | 306 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) | giáp ranh xã Hiếu Phụng | giáp ranh xã Trung Chánh | 357 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Tân An Luông | 2.873 | 1.867 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Hiếu Phụng | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 53 | công ty xăng dầu Vĩnh Long | giáp ranh xã Trung Hiếu | 1.318 | 857 | 659 | 462 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 53 | Đoạn còn lại | 918 | 597 | 459 | 321 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 906 | giáp QL.53 | cầu Nam Trung 2 | 1.020 | 663 | 510 | 357 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 906 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) | giáp QL.53 | giáp ranh xã Tân An Luông | 357 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) | giáp QL.53 | giáp ranh xã Trung Hiệp | 357 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận | giáp QL.53 | giáp ranh xã Hiếu Thuận | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Tân Khánh - Hiếu Hiệp | giáp QL.53 | giáp ranh xã Tân An Luông | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay | giáp QL.53 | giáp ranh xã Trung Hiệp | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A1) | 3.315 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A2) | 3.315 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô B1) | 3.315 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C1) | 3.315 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C4) | 2.210 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D1) | 3.315 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D3) | 2.210 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực còn lại Khu phố chợ xã Hiếu Phụng | 884 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F1) | 2.210 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F2) | 893 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực còn lại Khu tái định cư xã Hiếu Phụng | 1.403 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Hiếu Thuận | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 906 | cầu Nhà Đài | cống Sáu Cấu | 1.105 | 718 | 553 | 387 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 906 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận | giáp ranh xã Hiếu Phụng | xã Hiếu Thuận (ấp Quang Mỹ) | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Hiếu Nhơn | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 906 | cầu Nhà Đài | Đường huyện 66B (đối diện Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H)) | 2.210 | 1.437 | 1.105 | 774 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 906 | Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT | cống Hai Võ | 680 | 442 | 340 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 906 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH.66B) | giáp ĐT.906 | cống Tư Hiệu (về Trung An) | 468 | 304 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH.66B) | cống Tư Hiệu (về Trung An) | giáp ĐT.907 | 383 | 249 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.1) | 2.550 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.2) | 5.398 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F2) | 6.163 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F3) | 6.503 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H) | 2.210 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E) | 2.040 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E1) | 5.185 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E2) | 4.335 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô G) | 1.318 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Hiếu Thành | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 906 | đường Trạm Bơm | cầu Quang Hai (đoạn qua xã Hiếu Thành) | 663 | 431 | 332 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 906 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Hiếu Thành | 442 | 287 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Hiếu Nghĩa | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 906 | giáp ĐT.907 | cầu Hựu Thành | 1.105 | 718 | 553 | 387 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 906 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | giáp ĐT.906 | cống Chín Phi | 663 | 431 | 332 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | HUYỆN TAM BÌNH | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Ngãi Tứ | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 54 | Đoạn thuộc xã Ngãi Tứ | 918 | 597 | 459 | 321 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 54 | Đường dẫn vào cầu Trà Ôn | 918 | 597 | 459 | 321 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 904 | cầu Sóc Tro | Quốc Lộ 54 | 867 | 564 | 434 | 303 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 904 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | Ranh xã Loan Mỹ | Quốc Lộ 54 | 561 | 365 | 281 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 26/3 (ĐH.45) | Đường tỉnh 904 | hết ranh xã Ngãi Tứ | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 48 | Đoạn xã Ngãi Tứ | 306 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Ngãi Tứ | 442 | 287 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Bình Ninh | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 904 | cầu Ba Phố | Cầu Ông Trư | 595 | 387 | 298 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 904 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ Ba Phố | 884 | 575 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường An Thạnh - An Hòa | Đường tỉnh 904 | Đường huyện 48 | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 289 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Loan Mỹ | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 904 | cầu Lò Vôi | cầu Ba Phố | 561 | 365 | 281 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 46 | Cầu Kinh Xáng | Đường huyện 48B | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa | Đường tỉnh 909 | Đường huyện 26/3 (ĐH.45) | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường ấp Giữa - Đường tỉnh 909 | ấp Giữa xã Loan Mỹ | Đường tỉnh 909 | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Nội ô xã Loan Mỹ | cầu Kỳ Son | cầu ấp Bình Điền | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Loan Mỹ | 1.063 | 691 | 531 | 372 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 289 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Tân Phú | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Mù U | hết ranh huyện Tam Bình | 1.360 | 884 | 680 | 476 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 905 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu dân cư vượt lũ Tân Phú | 255 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường liên xã | Cầu Đầu Kinh | Cầu Phú Yên | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường ấp Phú Yên - Phú Thành xã Tân Phú | Cầu chợ Phú Thành | kinh Phú Yên | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường ấp Phú Yên - Phú Long xã Tân Phú | cống hở ấp Thạnh An xã Đông Thạnh Thị xã Bình Minh | Cầu Phú Yên xã Tân Phú | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu dân cư ấp Phú Nghĩa | 1.105 | 718 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Long Phú | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 905 | cầu Cái Sơn | hết Trường Cấp 2, 3 Long Phú | 850 | 553 | 425 | 298 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 905 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 26/3 (ĐH.45) | cầu Kinh Xáng | hết ranh xã Long Phú | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu dân cư vượt lũ Long Phú | 340 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Long Phú | 2.193 | 1.425 | 1.097 | 768 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường ấp 6B | Đường tỉnh 905 (cầu lô 10) | cầu số 3 | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Mỹ Thạnh Trung | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 904 | cầu Cái Sơn Bé | cầu Cái Sơn Lớn | 561 | 365 | 281 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 904 | cầu Cái Sơn Lớn | Cống Ông Sĩ | 638 | 415 | 319 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Trần Đại Nghĩa | Cống Ông Sĩ | Cầu Bằng Tăng lớn | 765 | 497 | 383 | 268 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 905 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Võ Tuấn Đức | Cầu Võ Tuấn Đức | Đường Trần Đại Nghĩa | 935 | 608 | 468 | 327 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung | Đường tỉnh 905 | UBND xã Mỹ Thạnh Trung | 323 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung | UBND xã Mỹ Thạnh Trung | Đường Rạch Ranh - Nông trường | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 289 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Tường Lộc | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Trần Đại Nghĩa | Cầu Bằng Tăng lớn | Cầu Ông Đốc | 918 | 597 | 459 | 321 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 905 | Đường Trần Đại Nghĩa | Cống Ấu | 867 | 564 | 434 | 303 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 904 | cầu Ông Đốc | cầu Lò Vôi | 561 | 365 | 281 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Trần Văn Bảy | Cầu Mỹ Phú | Đường Trần Đại Nghĩa | 850 | 553 | 425 | 298 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Lộ Nhơn Bình | Sông Mang Thít | hết ranh xã Tường Lộc | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Tường Lộc - Hòa Hiệp (ĐH.47) | cầu 3 tháng 2 | cầu rạch Sấu | 553 | 360 | 276 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Tường Lộc - Hòa Hiệp (ĐH.47) | cầu rạch Sấu | ngã ba Thầy Hạnh | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa ấp Tường Trí - Tường Trí B | thuộc xã Tường Lộc | 272 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Tường Lễ | Đường huyện 47 | đường dal ấp Tường Lễ | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường ấp Mỹ Phú 5 | Đường tỉnh 904 | đường Tam Bình - Chợ cũ | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường ấp Mỹ Phú 5 | Đường tỉnh 904 | Giáp ranh xã Mỹ Thạnh Trung | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường ấp Mỹ Phú 1 | Đường tỉnh 904 | Cầu Mỹ Phú 1 | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 289 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Hòa Lộc | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 904 | Cầu Ba Kè | Đường huyện 43B | 553 | 360 | 276 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 904 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Hòa Lộc - Mỹ Lộc | Đường tỉnh 904 | cầu Cai Quờn | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu dân cư vượt lũ Hòa Lộc | 867 | 564 | 434 | 303 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ Ba Kè | 884 | 575 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ Hòa An | 884 | 575 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường liên ấp Hòa Thuận - Hòa An | Cổng chào ấp Hòa Thuận | Cổng chào ấp Hoà An giáp ranh huyện Long Hồ | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường liên ấp từ Đường tỉnh 904 đến đập Cây Trôm | Đường tỉnh 904 | Đập Cây Trôm | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa | Cổng chào ấp Cái Cui | đến Cầu Cái Cui | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 289 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Hòa Hiệp | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 904 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu dân cư vượt lũ Hòa Hiệp | 306 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường vào khu di tích trận đánh 06 ngày đêm | Đường huyện 42B | Đến Khu di tích trận đánh 06 ngày đêm | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa ấp 10 - Cái Cui | Cầu Cái Cui | Bến đò qua Tường Lộc | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Chợ xã Hòa Hiệp | 442 | 287 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường ấp Hòa Phong - Ấp 9 | Đường tỉnh 904 | Cầu ấp 9 | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường ấp Hòa Phong - Ấp 9 | Cầu ấp 9 | Đường huyện 42B | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 289 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Hòa Thạnh | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 53 | Đoạn thuộc xã Hòa Thạnh | 595 | 387 | 298 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 904 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 42 | Quốc lộ 53 | Cầu Ấp 9 | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Chợ xã Hòa Thạnh | 442 | 287 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 289 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Mỹ Lộc | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) | Cầu Phú Lộc | hết khu dân cư Cái Ngang | 1.105 | 718 | 553 | 387 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | Đường huyện 40B | Cầu Cả Lá | 561 | 365 | 281 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Hòa Lộc - Mỹ Lộc | Đường huyện 40B | cầu Cai Quờn | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Cái Bần - Cái Sơn | đường tỉnh 909 | giáp ấp Cái Sơn | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu dân cư Cái Ngang | 2.975 | 1.934 | 1.488 | 1.041 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ Cái Ngang | 2.873 | 1.867 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu dân cư vượt lũ Mỹ Lộc | 561 | 365 | 281 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Cái Sơn - Lô 6 | Đường Cái Bần - Cái Sơn | giáp ranh xã Long Phú | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường rạch Ranh - Nông trường | Đường tỉnh 909 (cầu Rạch Ranh) | Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa ấp 10 tuyến kênh Ngang- Hai Nghiêm | Cầu Kênh Ngang | Cống Hai Nghiêm | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa ấp Mỹ Tân tuyến Cả Lá - Xẻo Hàng | Cống Xẻo Hàng | Giáp xã Mỹ Thạnh Trung | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa ấp 9, tuyến 10 trì - 3 Đô - Bản Đồng | Cầu ấp 9 | Nhà Năm Bé | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa ấp Mỹ Phú tuyến Cây Xăng số 9 - Đập 3 Xôm | Cây xăng số 9 | Đập 3 Xôm | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | Cầu Cái Ngang | Đường huyện 40B | 2.975 | 1.934 | 1.488 | 1.041 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 40B | hết khu dân cư Cái Ngang | giáp ranh xã Mỹ Thạnh Trung | 357 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa ấp Mỹ Phú tuyến cây xăng số 9- Đập Ba Xôm | Đập 3 Xôm | Nhà ông Phạm Văn Thiên (tờ 16 thửa 204) | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 289 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Hậu Lộc | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | Cầu Cái Ngang | Cầu Cống Bản | 612 | 398 | 306 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu dân cư vượt lũ Hậu Lộc | 306 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Danh Tấm | Đường huyện 43 | Đường ấp 5-6-Danh Tấm | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường ấp 5-6-Danh Tấm | Đường huyện 43 | Đường Danh Tấm | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 289 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Tân Lộc | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Tân Lộc – Hòa Phú (ĐH.49) | đường tỉnh 909 | hết ranh Tam Bình | 408 | 265 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu dân cư vượt lũ Tân Lộc | 408 | 265 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường liên ấp 8 - ấp Tân Lợi xã Tân Lộc | Đường tỉnh 909 | Đường ấp 5, ấp 6 xã Hậu Lộc | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Phú Lộc | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) | Cầu Phú Lộc | Cầu Long Công | 510 | 332 | 255 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Phú Lộc - Bầu Gốc (ĐH.40) | Đường huyện 40B | hết ranh xã Phú Lộc | 357 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu dân cư vượt lũ Phú Lộc | 357 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 289 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường ấp 5 - Long Công | Nối Đường ấp 4 | Đường Ranh Làng giữa xã Phú Lộc – xã Song Phú | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Song Phú | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | giáp ranh Long Hồ | ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang) | 1.360 | 884 | 680 | 476 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang) | cầu Ba Càng | 1.360 | 884 | 680 | 476 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Ba Càng | cầu Mù U | 1.360 | 884 | 680 | 476 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 905 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) | Quốc lộ 1A | Cống Ba Se | 1.105 | 718 | 553 | 387 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu dân cư vượt lũ Song Phú | 1.020 | 663 | 510 | 357 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Song Phú Mới | 2.873 | 1.867 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Phú Trường Yên - Phú Hữu Yên | Đường tỉnh 905 | Đường Cái Sơn - Lô 6 | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường ấp Phú Ninh | Đường Phú Trường Yên – Phú Hữu Yên | Chợ Song Phú | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu dân cư vượt lũ xã Song Phú (giai đoạn 2) | 663 | 431 | 332 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Phú Điền - Phú Ninh | Cầu Thủ Cù | Kênh 6 giềng (nhà Ông Võ Văn hoàng) | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 289 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Phú Thịnh | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | giáp ranh Long Hồ | ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang) | 1.360 | 884 | 680 | 476 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang) | cầu Ba Càng | 1.360 | 884 | 680 | 476 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Ba Càng | hết ranh xã Phú Thịnh | 1.360 | 884 | 680 | 476 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 908 | giáp Quốc lộ 1A | Cầu Pô Kê | 612 | 398 | 306 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 908 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu dân cư vượt lũ Phú Thịnh I (ấp Phú Hữu Đông) | 425 | 276 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu dân cư vượt lũ Phú Thịnh II (ấp Phú Thuận) | 850 | 553 | 425 | 298 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường liên ấp Phú Hòa-Phú Tân-Phú Bình | Giáp ranh huyện Long Hồ | trọn đường | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Phú Hưng - Phú Hữu Tây | Cầu Mù u | Hết ranh xã Phú Thịnh | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 289 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | HUYỆN TRÀ ÔN | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Phú Thành | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 75 | ranh xã Lục Sĩ Thành | cầu Thuộc Nhàn | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Phú Thành | 442 | 287 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Thuộc Nhàn - Lộ Hoang | Cầu Rạch Chùa | Ngã 3 Phú Long - Phú Lợi | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Phú Lợi- Phú Xuân | Ngã 3 Cửu Long | Ngã 3 khu du lịch Cồn Công | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Lục Sĩ Thành | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 75 | bến phà Lục Sĩ Thành | cầu Cái Bần | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 75 | cầu Cái Bần | hết ranh xã Lục Sĩ Thành | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Long Hưng - Kinh Đào | bến phà Lục Sĩ Thành | hết đường nhựa ấp Kinh Đào | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Tân An - Tân Thạnh | Đường huyện 75 | chùa Vĩnh Khánh | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Long Hưng - An Thạnh - Mỹ Thạnh | Bến Phà | Đường Long Hưng- Kinh Đào | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Thiện Mỹ | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 54 | ranh thị trấn Trà Ôn | Trung tâm Dạy nghề cũ | 1.658 | 1.078 | 829 | 581 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Thống Chế Điều Bát (xã Thiện Mỹ) | ranh thị trấn Trà Ôn | Trung tâm Dạy nghề cũ | 1.105 | 718 | 553 | 387 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 54 | Đoạn còn lại | 714 | 464 | 357 | 250 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường 19 tháng 5 (Đường huyện 76) | Đường Thống Chế Điều Bát | Quốc lộ 54 | 1.105 | 718 | 553 | 387 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường 8 tháng 3 (phía Thiện Mỹ) | Đường Thống Chế Điều Bát | Đường huyện 70 | 765 | 497 | 383 | 268 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 70 | giáp ranh xã Tích Thiện | cầu Bang Chang | 323 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 70 | cầu Bang Chang | giáp đường 8 tháng 3 | 553 | 360 | 276 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường vào Sân Vận Động Huyện | Đường Thống Chế Điều Bát | Sân Vận Động huyện | 468 | 304 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng | giáp ranh thị trấn | Rạch Voi | 765 | 497 | 383 | 268 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng | Rạch Voi | cầu Rạch Cống | 408 | 265 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng | cầu Rạch Cống | Đình Mỹ Hưng | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Giồng Thanh Bạch - Mỹ Phó | Quốc lộ 54 | Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Cây Điệp - Đục Dông | Quốc lộ 54 | Đường huyện 70 | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Mỹ Hòa - Mỹ Hưng | tỉnh lộ 907 | Chùa Nhất Tâm | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Tân Mỹ | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Tân Mỹ | 884 | 575 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) | giáp ranh xã Trà Côn | giáp ranh xã Vĩnh Xuân | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Mỹ An - Mỹ Yên | Đường tỉnh 907 | Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Mỹ An - Gia Kiết | Đường tỉnh 907 | Đường huyện 71 | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Tích Thiện | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | Cây Xăng Hải Vui | Vị trí 2 chợ xã Tích Thiện | 663 | 431 | 332 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 70 | giáp Đường tỉnh 901 | cầu Mương Điều | 408 | 265 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 70 | cầu Mương Điều | hết ranh xã Tích Thiện | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Tích Thiện | 1.823 | 1.185 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Vĩnh Trinh - Tích Lộc | Cầu Ông Chua | Đường tỉnh 901 | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Tích Phước - Mương Điều | Đường huyện 70 | giáp ranh xã Vĩnh Xuân | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Vĩnh Xuân | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 54 | cống Nhà Thờ Vĩnh Xuân | hết Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện | 731 | 475 | 366 | 256 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 54 | cổng UBND xã Vĩnh Xuân | giáp Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện | 1.955 | 1.271 | 978 | 684 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 54 | Đoạn còn lại | 714 | 464 | 357 | 250 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh | giáp Quốc lộ 54 | giáp ranh ấp Gò Tranh | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh | giáp ranh ấp Gò Tranh | Sông Ngã Tư Bưng Lớn | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường vào Nhà truyền thống Đảng bộ tỉnh Vĩnh Long | Quốc lộ 54 | Nhà Truyền thống Đảng bộ tỉnh | 323 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Vĩnh Xuân | 1.823 | 1.185 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) | Quốc lộ 54 | giáp ranh xã Tân Mỹ | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Tích Phước - Mương Điều | Quốc lộ 54 | giáp ranh xã Tích Thiện | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường liên ấp Vĩnh Lợi | Giáp ranh xã Trà Côn | giáp ranh xã Thuận Thới | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường từ QL.54 – giáp ranh xã Trà Côn | QL.54 | Giáp ranh xã Trà Côn | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Thuận Thới | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 54 | Đường huyện 72 | Đường Cống Đá - Ông Lãnh | 918 | 597 | 459 | 321 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 54 | Đoạn còn lại | 714 | 464 | 357 | 250 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 72 | giáp Quốc lộ 54 | hết ranh xã Thuận Thới | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Thuận Thới | 884 | 575 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Ông Lãnh – Vĩnh Thới | Giáp ranh tỉnh Trà Vinh | Giáp xã Vĩnh Xuân | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Cống Đá – Ông Lãnh | QL.54 | Đường Ông Lãnh - Vĩnh Thới | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Cống Đá - Rạch Nghệ | QL.54 | Giáp ranh xã Thông Hòa (huyện Cầu Kè, Trà Vinh) | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Hựu Thành | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 906 | hàng rào trường cấp 3 | kinh số 2 | 1.020 | 663 | 510 | 357 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 906 | cầu Trà Ngoa - cầu Phước Minh | giáp ranh xã Thạnh Phú (Trà Vinh) | 1.020 | 663 | 510 | 357 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 906 | Đoạn còn lại | 765 | 497 | 383 | 268 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | vị trí 2 Chợ Hựu Thành | hết khu tái định cư | 1.020 | 663 | 510 | 357 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 72 | giáp ranh xã Thuận Thới | Giáp Đường tỉnh 901 | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu tái định cư xã Hựu Thành | 935 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Hựu Thành | 2.873 | 1.867 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường vào Trường THCS Hựu Thành | Đường tỉnh 906 | giáp Trường THCS Hựu Thành | 638 | 415 | 319 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Vĩnh Hòa - cầu Đình | Đường tỉnh 901 | cầu Ông Tín | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Vĩnh Hựu - Vĩnh Hòa | Đường tỉnh 907 | đường huyện 72 | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Thới Hòa | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | Trung tâm Thể thao - Văn hoá xã | Cầu Thới Hoà | 663 | 431 | 332 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 73 | Đường tỉnh 901 | Rạch Tòng | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Thới Hòa | 1.823 | 1.185 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ Cầu Bò | 442 | 287 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Tường Tín - Tường Hưng | Đường tỉnh 901 | giáp ranh ấp Tường Hưng | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Ninh Thuận - Ninh Hoà | Đường tỉnh 901 | giáp ranh huyện Vũng Liêm | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường liên ấp Tường Phước | cầu Rạch Bần | giáp ranh xã Hoà Bình | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 77 (Xuân Hiệp - Thới Hòa) | giáp ranh xã Hòa Bình | Đường huyện 73 | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Trà Côn | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 907 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Vĩnh Hòa - Cầu Đình | cầu Ông Tín | cầu Đình | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Trà Côn | 1.823 | 1.185 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) | Đường tỉnh 907 (vị trí 2 chợ xã Trà Côn) | giáp ranh xã Tân Mỹ | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 289 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Nhơn Bình | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 74 | cầu Rạch Rừng | hết ranh xã Nhơn Bình | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 79 | đường huyện 74 | giáp ranh xã Trà Côn | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Xuân Hiệp – Sa Rày | Giáp ranh xã Xuân Hiệp | Sông Sa Rày | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường về khu căn cứ cách mạng 3 chùa | Đường huyện 74 | giáp Xuân Hiệp | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 289 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Hòa Bình | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | Đường Vành Đai | Đường huyện 74 (ngã 3 cây xăng) | 663 | 431 | 332 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Vành đai Hòa Bình | Đường tỉnh 901 | Đường Hiệp Hòa-Hiệp Lợi | 765 | 497 | 383 | 268 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 74 | xã Hòa Bình (ngã ba cây xăng ) | cầu Rạch Rừng | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 77(Xuân Hiệp - Thới Hòa) | giáp ranh xã Xuân Hiệp | giáp ranh xã Thới Hòa | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Hiệp Hòa - Hiệp Lợi | giáp đường Vành đai Hòa Bình | cầu 8 Sâm | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Hòa Bình | 1.823 | 1.185 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Ngãi Hòa - Hiệp Lợi | Đường tỉnh 901 | Đường huyện 77 | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 289 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Xuân Hiệp | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | cổng Trường THCS Xuân Hiệp | cổng trường Mẫu giáo (xã Xuân Hiệp) | 663 | 431 | 332 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 901 | Đoạn còn lại | 561 | 365 | 281 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 77 (Xuân Hiệp - Hòa Bình) | Đường tỉnh 901 | hết ranh xã Xuân Hiệp | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Xuân Hiệp - Sa Rày | Đường tỉnh 901 | Cầu Lý Nho | 289 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Xuân Hiệp | 884 | 575 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện còn lại | 289 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 78 | Đường tỉnh 901 | giáp ranh huyện Vũng Liêm | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | THỊ XÃ BÌNH MINH | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Thuận An | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 1 (1A cũ) | giáp ranh Tam Bình | cầu Cái Vồn lớn | 3.060 | 1.989 | 1.530 | 1.071 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nút giao số 1 | Đường dẫn vào cầu Cần Thơ (xã Thuận An) | 1.020 | 663 | 510 | 357 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 910 | cầu Mỹ Bồn | ngã tư Tầm Giuộc | 918 | 597 | 459 | 321 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 910 | ngã tư Tầm Giuộc | Cầu Kinh T1 (giáp huyện Bình Tân) | 561 | 365 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường vào xã Thuận An (ĐH.50) | giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) | Nút giao số 1 | 680 | 442 | 340 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường vào xã Thuận An (ĐH.50) | nút giao số 1 | UBND xã Thuận An (cũ) và cầu Rạch Múc nhỏ | 1.020 | 663 | 510 | 357 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) | cầu rạch Múc Nhỏ | cầu Khoán Tiết (giáp H.BTân) | 1.326 | 862 | 663 | 464 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện | cầu Khoán Tiết | cầu Miểu Bà - Quốc lộ 1 (1A cũ) | 408 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường từ trạm y tế đến chùa Ông | Nút giao đường Thuận An – Rạch Sậy | đến chùa Ông | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường từ Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) đến Đường tỉnh 910 (2 nhánh) | Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) | Đường tỉnh 910 | 408 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 298 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 289 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Mỹ Hòa | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) | xã Mỹ Hòa | 850 | 553 | 425 | 298 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xe 4 bánh khu công nghiệp - khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa | khu công nghiệp | khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa | 723 | 470 | 361 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xe bốn bánh Mỹ Hòa - Rạch Chanh | Cầu Tắc Ông Phò | cầu Rạch Chanh | 315 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường dẫn Khu công nghiệp Bình Minh | Nút giao thông Quốc lộ 1 (1A cũ) | Đường dẫn cầu Cần Thơ | 680 | 442 | 340 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu nhà ở chuyên gia Hoàng Quân MêKông | 1.275 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ Mỹ Hòa | 442 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới) | Sông Tắc Từ Tải | Đường dẫn cầu Cần Thơ | 850 | 553 | 425 | 298 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường trục chính trung tâm hành chính | Sông Tắc Từ Tải | Đường dẫn vào khu công nghiệp Bình Minh | 850 | 553 | 425 | 298 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Hòa | 425 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 298 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 289 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Đông Bình | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) | xã Đông Bình | 1.105 | 718 | 553 | 387 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 54 | cầu Phù Ly | cống Cai Vàng | 1.445 | 939 | 723 | 506 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Phù Ly (ĐH.53) | cầu rạch Trường học | cầu Phù Ly 1 | 408 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) | giáp Quốc lộ 54 | hết ranh xã Đông Bình | 527 | 343 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường vào Cảng | giáp Quốc lộ 54 ngã ba vào cảng | sông Đông Thành (cầu Mỹ Hòa Tây) | 1.105 | 718 | 553 | 387 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xe bốn bánh | giáp đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) | cầu Tám Bạc | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành | cầu Cống cây Gòn | giáp ranh xã Đông Thành | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường chùa trên- chùa dưới | Chùa trên ấp Phù Ly 2 | giáp đường huyện 53 ấp Phù ly 1 | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường chùa dưới - vào Cụm vùng lũ xã Đông Thạnh | Ngã ba chùa dưới | cầu cống Càng Cua | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Bình | 340 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 298 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 289 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Đông Thành | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 54 | cống Cai Vàng | cống Nhà Việt | 1.105 | 718 | 553 | 387 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 54 | cống Nhà Việt | giáp ranh Tam Bình | 969 | 630 | 485 | 339 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 909 | đoạn từ Quốc lộ 54 | giáp ranh xã Ngãi Tứ huyện Tam Bình | 561 | 365 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường vào UBND xã Mỹ Hòa (ĐH.55) | giáp Quốc lộ 54 | cầu Mỹ Hòa | 808 | 525 | 404 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Đông Thành - Đông Thạnh (ĐH.56) | giáp Quốc lộ 54 | cầu Hóa Thành | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa | đoạn từ Chợ Hóa Thành | Đường tỉnh 909 | 315 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành | đoạn từ cầu Hóa Thành | giáp ranh xã Đông Bình | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành | giáp ranh xã Đông Thạnh | cầu Hóa Thành | 298 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ Hóa Thành | 442 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 298 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 289 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Đông Thạnh | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) | giáp ranh xã Đông Bình | UBND xã Đông Thạnh | 527 | 343 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành | nhà văn hóa xã Đông Thạnh | hết ranh xã Đông Thạnh | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Tuyến chùa dưới đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B | đoạn từ tuyến dân cư vùng lũ | giáp ranh xã Đông Bình | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tuyến Chà Và Giáo Mẹo đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B | giáp tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B | giáp ranh xã Đông Bình | 298 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Tuyến đường trục chính nội đồng | đoạn từ ấp Thạnh An | Thạnh Hòa | 298 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ Đông Thạnh | 442 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Thạnh An - Thạnh Hòa | Chợ Giáo Mẹo (cũ) | hết ranh xã Đông Thạnh (đoạn mới) | 298 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường cặp sông Giáo Mẹo | giáp Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) | giáp ranh huyện Tam Bình | 298 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Thạnh | 340 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 298 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 289 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | HUYỆN BÌNH TÂN | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Thành Lợi | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 54 | Cầu Thành Lợi | Giáp ranh Thị trấn Tân Quới | 1.615 | 1.050 | 808 | 565 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 80 | Cầu kinh Bông Vải | Cầu kinh Câu Dụng | 1.020 | 663 | 510 | 357 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa | Giáp ranh thị trấn Tân Quới | Hết Tuyến dân cư ấp Thành Tân | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa Thành Đông – Tân Thành | Giáp Đường huyện 80 | Cầu Nhị Thiên Đường | 425 | 276 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã | 442 | 287 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Mỹ Thuận | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 910 | Kinh T1 Giáp xã Thuận An | Kinh T3 | 561 | 365 | 281 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 81 | Cầu Khoán Tiết | Cầu Rạch Ranh | 765 | 497 | 383 | 268 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã | Giáp đường huyện 81 | Chợ xã Mỹ Thuận | 680 | 442 | 340 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Mỹ Thuận | 680 | 442 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Kinh 26 tháng 3 | Ranh xã Nguyễn Văn Thảnh | Khu dân cư xã Mỹ Thuận | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa | Cầu Chợ xã Mỹ Thuận | Chợ xã Mỹ Thuận | 850 | 553 | 425 | 298 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa | Chợ xã Mỹ Thuận | Cầu Rạch Búa | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Mỹ Thuận - Săn Máu | Chợ xã Mỹ Thuận | Đường Tỉnh 910 | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Nguyễn Văn Thảnh | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 908 | Đoạn còn lại từ Cầu Kinh Tư | Cầu kinh Hai Quí | 561 | 365 | 281 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 910 | Kinh T3 | Đường tỉnh 908 | 561 | 365 | 281 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường huyện 81 | Cầu Rạch Ranh | Đường tỉnh 908 | 663 | 431 | 332 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Tầm Vu - Rạch Sậy | Giáp đường Tỉnh 908 | Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã | Giáp đường Huyện 81 | Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh | 340 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực Chợ Kinh Tư (DCVL) | 442 | 287 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Nguyễn Văn Thảnh | 884 | 575 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa | Cầu Tầm Vu | Cầu Rạch Búa | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Kinh 26 tháng 3 | Đường tỉnh 908 | Ranh xã Mỹ Thuận | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường từ chợ Tầm Vu đến Đường tỉnh 908 | Cầu chợ Tầm Vu | Đường tỉnh 908 | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Thành Trung | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 908 | Cầu kinh Hai Quí | Cầu cống số 2 | 638 | 415 | 319 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 908 | Cầu cống số 2 | Cầu cống số 3 | 468 | 304 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 908 | Cầu cống số 3 | Giáp ranh xã Tân Thành | 561 | 365 | 281 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Thành Trung | 884 | 575 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908 | Cầu kinh Câu Dụng | Cầu kinh Đào | 510 | 332 | 255 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908 | Cầu kinh Đào | Đường tỉnh 908 | 638 | 415 | 319 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành | Cầu Thành Lễ, Thành Hậu | Ranh xã Tân Thành | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa kênh Câu Dụng | Cầu Câu Dụng | Cầu Thành Lễ, Thành Hậu | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa Thành Quí - Thành Giang | Cầu kênh Ban Soạn | Đường Mỹ Thuận - Thành Trung | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Tân Thành | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 908 | Giáp ranh xã Thành Trung | Trường tiểu học Tân Thành A | 612 | 398 | 306 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 908 | Trường tiểu học Tân Thành A | Cầu kinh 12 | 680 | 442 | 340 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 908 | Cầu kinh 12 | Cầu kinh Huyện Hàm | 612 | 398 | 306 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Tân Thành | 2.873 | 1.867 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành | Ranh xã Thành Trung | UBND xã Tân Thành | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa Thành Đông – Tân Thành | Cầu Nhị Thiên Đường | Cầu Thành Lễ, Thành Hậu | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã | Đường tỉnh 908 | Cây xăng ngã năm | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Tân Bình | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 54 | Khu Tái định cư thị trấn Tân Quới | Cầu Rạch Súc | 1.275 | 829 | 638 | 446 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Tân Bình | 442 | 287 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa | Giáp Quốc lộ 54 | Cầu Tân Thới | 442 | 287 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa | Giáp Quốc lộ 54 | Ranh ấp Tân Biên | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa | Từ Cầu Tân Thới | Dọc Sông Trà Mơn đến Cầu Rạch súc | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa cặp sông Trà Mơn | Từ Chợ Bà Đồng | Ranh thị Trấn Tân Quới | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa | Cầu Tân Qui | Cụm văn hóa Tân Trung - Tân Phước | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Tân Lược | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 54 | Cầu Rạch Súc | Cầu Cái Dầu | 1.700 | 1.105 | 850 | 595 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường 3 tháng 2 | Giáp Quốc lộ 54 Tân Lược | Chợ Tân Lược | 1.275 | 829 | 638 | 446 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường số 5 | Giáp Quốc lộ 54 | Tuyến DCVL xã Tân Lược | 850 | 553 | 425 | 298 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường số 6 | Giáp Quốc lộ 54 | Tuyến DCVL xã Tân Lược | 850 | 553 | 425 | 298 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường số 6 | Tuyến DCVL xã Tân Lược | Cầu Ba Phòng | 553 | 360 | 276 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã | Giáp Quốc lộ 54 | Trạm y tế xã Tân Lược | 850 | 553 | 425 | 298 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa Tân Vĩnh | Giáp Quốc lộ 54 | Lộ 12 | 553 | 360 | 276 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Tân Lược | 2.873 | 1.867 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa Rạch Súc | Giáp Quốc lộ 54 | Hết đường nhựa | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa Tân Khánh - Tân Long | Giáp đường nhựa Ba Phòng | Giáp ranh xã Tân Hưng | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa | Giáp lộ 12 | Cầu Lò Heo | 306 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường nhựa | Đường số 5 | Đường nhựa Rạch Súc | 468 | 304 | ||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Tân An Thạnh | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 54 | Cầu Cái Dầu | Cầu kinh Đào | 1.275 | 829 | 638 | 446 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Quốc lộ 54 | Cầu kinh Đào | Cầu Xã Hời | 935 | 608 | 468 | 327 | ||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 908 | Đoạn còn lại từ QL54 | Cầu Kiến Sơn | 612 | 398 | 306 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã | Giáp Quốc lộ 54 | Chợ xã Tân An Thạnh | 553 | 360 | 276 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Khu vực chợ xã Tân An Thạnh | 442 | 287 | ||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Xã Tân Hưng | ||||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 908 | Cầu kinh Huyện Hàm | Cầu Lung Cái | 561 | 365 | 281 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 908 | Cầu Lung Cái | Cua quẹo (ấp Hưng Thuận) | 612 | 398 | 306 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường tỉnh 908 | Cua quẹo (ấp Hưng Thuận) | Cầu Kiến Sơn | 561 | 365 | 281 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường liên xã | Đường tỉnh 908 | Ranh xã Tân Phú (Đồng Tháp) | 561 | 365 | 281 | |||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường từ Đường tỉnh 908 - ranh ấp Hưng Lợi | Cầu Lung Cái | Giáp tái định cư vượt lũ | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường Lung Cái | Ấp Hưng Lợi | Giáp tái định cư vượt lũ | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường kênh Đòn Dong - kênh Xã Hời | ấp Hưng Thuận, xã Tân Hưng | ấp Hưng Nghĩa, xã Tân Hưng | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường từ Đường tỉnh 908 - ranh xã Tân Lược | ấp Hưng Lợi, xã Tân Hưng | ấp Tân Long xã Tân Lược | 272 | |||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đường xã còn lại | 272 | |||||||||||
| Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại | 238 | |||||||||||